Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 39 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 1901–1950). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 39/62 STT 1901–1950 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
1901
ついやす PHÍ
1. (V) Tiêu tốn, dành ra, lãng phí (thời gian, tiền bạc, công sức)
かれ長年ながねん歳月さいげつついやして、ついに長編ちょうへん小説しょうせつ完成かんせいさせた。
Anh ấy đã dành ra nhiều năm tháng và cuối cùng hoàn thành được cuốn tiểu thuyết trường thiên.
1902
通路つうろ THÔNG LỘ
1. (N) Lối đi, hành lang, lối thông
非常ひじょうそなえ、避難ひなんさまたげにならないよう通路つうろにはものかないでください。
Để phòng tình huống khẩn cấp, xin đừng để đồ ở lối đi nhằm tránh cản trở việc thoát hiểm.
1903
つぶ HỘI
1. (V) Nghiền nát, bóp bẹp
2. (V) Giết (thời gian)
3. (V) Làm phá sản, làm hỏng
でたじゃがいもをフォークでよくつぶしてから、バターとしおくわえてぜる。
Nghiền nhuyễn khoai tây luộc bằng nĩa rồi thêm bơ và muối vào trộn đều.
約束やくそく時間じかんまでがあったので、ちかくの書店しょてん時間じかんつぶした。
Vì còn thời gian trước giờ hẹn nên tôi giết thời gian ở hiệu sách gần đó.
1904
積み重つみかさなる TÍCH TRỌNG
1. (V) Chồng chất lên, tích tụ lại (vật, kinh nghiệm, việc)
日々ひびちいさな努力どりょく積み重つみかさなって、やがておおきな成果せいかへとつながっていくのだ。
Những nỗ lực nhỏ bé hằng ngày chồng chất lại, rồi sẽ dẫn đến thành quả lớn.
1905
低下ていか ĐÊ HẠ
1. (N, ~する) Sự sụt giảm, hạ thấp (chất lượng, năng lực, nhiệt độ)
睡眠すいみん不足ふそくつづくと集中しゅうちゅうりょく低下ていかし、仕事しごと効率こうりつわるくなる。
Thiếu ngủ kéo dài sẽ làm khả năng tập trung sụt giảm, khiến hiệu suất công việc cũng kém đi.
1906
提示ていじ ĐỀ THỊ
1. (N, ~する) Việc xuất trình, đưa ra (giấy tờ, điều kiện)
会員かいいんしょう提示ていじすれば、館内かんないのすべての施設しせつ割引わりび料金りょうきん利用りようできる。
Nếu xuất trình thẻ hội viên, bạn có thể sử dụng toàn bộ tiện ích trong khu với mức giá ưu đãi.
1907
定食ていしょく ĐỊNH THỰC
1. (N) Cơm suất, cơm phần (set ăn cố định)
この食堂しょくどう日替ひがわり定食ていしょくは、やすうえ栄養えいようのバランスもよくて学生がくせい人気にんきだ。
Cơm suất đổi món mỗi ngày của quán ăn này vừa rẻ vừa cân bằng dinh dưỡng nên được sinh viên ưa chuộng.
1908
定住ていじゅう ĐỊNH TRÚ
1. (N, ~する) Việc định cư, an cư lâu dài
各地かくち転々てんてんとする生活せいかつつかれ、かれ気候きこうおだやかなまち定住ていじゅうすることをめた。
Mệt mỏi với cuộc sống nay đây mai đó khắp nơi, anh ấy quyết định định cư ở một thị trấn có khí hậu ôn hòa.
1909
手入てい THỦ NHẬP
1. (N, ~する) Việc chăm sóc, bảo dưỡng (da, vườn, máy móc)
このにわは、持ち主もちぬし毎日まいにち丁寧ていねい手入ていれをしているからこそ、いつもうつくしくたもたれている。
Khu vườn này luôn được giữ đẹp đẽ chính là nhờ chủ nhân chăm sóc tỉ mỉ mỗi ngày.
1910
適度てきど THÍCH ĐỘ
1. (Na, N) Mức độ phù hợp, vừa phải
健康けんこう維持いじするには、適度てきど運動うんどう十分じゅうぶん休養きゅうよう両立りょうりつさせることがかせない。
Để duy trì sức khỏe, không thể thiếu việc cân bằng giữa vận động vừa phải và nghỉ ngơi đầy đủ.
1911
適当てきとう THÍCH ĐƯƠNG
1. (Na) Phù hợp, thích hợp
2. (Na) Qua loa, đại khái, tùy tiện
その適当てきとう言葉ことばつからず、しばらくだまったまま考え込かんがえこんでしまった。
Không tìm được lời lẽ phù hợp với tình huống ấy, tôi đã im lặng trầm ngâm một lúc.
かれ仕事しごと適当てきとうませるくせがあり、いつもあとでやりなおすことになる。
Anh ta có tật làm việc qua loa cho xong, nên lúc nào cũng phải làm lại sau đó.
1912
手軽てがる THỦ KHINH
1. (Na) Đơn giản, dễ dàng, tiện lợi (không tốn công)
いそがしいあさでも、手軽てがる栄養えいようれるよう前夜ぜんや材料ざいりょう準備じゅんびしておく。
Để dù buổi sáng bận rộn vẫn nạp dinh dưỡng một cách tiện lợi, tôi chuẩn bị sẵn nguyên liệu từ tối hôm trước.
1913
手頃てごろ THỦ KHOẢNH
1. (Na) Vừa phải, phải chăng (giá cả, kích thước)
初心しょしんしゃには、値段ねだん手頃てごろあつかいやすい楽器がっきからはじめることをおすすめする。
Với người mới bắt đầu, tôi khuyên nên bắt đầu từ loại nhạc cụ có giá phải chăng và dễ sử dụng.
1914
デジタル — (gốc: digital)
1. (N, Na) Kỹ thuật số
かみ書類しょるいをすべてデジタルしたことで、必要ひつよう情報じょうほうをすぐに検索けんさくできるようになった。
Nhờ số hóa toàn bộ tài liệu giấy, giờ đây tôi có thể tra cứu ngay thông tin cần thiết.
1915
鉄筋てっきん THIẾT CÂN
1. (N) Cốt thép
この建物たてもの鉄筋てっきんコンクリートつくりなので、地震じしんにも火災かさいにもつよ構造こうぞうになっている。
Tòa nhà này được xây bằng bê tông cốt thép nên có kết cấu vững chắc trước cả động đất lẫn hỏa hoạn.
1916
手続てつづ THỦ TỤC
1. (N, ~する) Thủ tục, quy trình giấy tờ
在留ざいりゅうカードの更新こうしん手続てつづきには時間じかんがかかるので、期限きげん余裕よゆうって申請しんせいしたほうがよい。
Thủ tục gia hạn thẻ lưu trú mất thời gian, nên đăng ký sớm trước thời hạn thì hơn.
1917
手配てはい THỦ PHỐI
1. (N, ~する) Sự chuẩn bị, sắp xếp (đặt sẵn phương tiện, người)
出張しゅっちょう先立さきだち、秘書ひしょ航空こうくうけんとホテルの手配てはいをすべてととのえてくれた。
Trước chuyến công tác, thư ký đã sắp xếp ổn thỏa toàn bộ vé máy bay và khách sạn cho tôi.
1918
手放てばな THỦ PHÓNG
1. (V) Buông tay, thả ra; bán đi, từ bỏ (vật, quyền lợi)
思い出おもいでまったしなだが、引っ越ひっこしを思い切おもいきって手放てばなすことにした。
Tuy là món đồ chứa đầy kỷ niệm, nhân dịp chuyển nhà tôi đã quyết tâm dứt khoát buông bỏ nó.
1919
らす CHIẾU
1. (V) Chiếu sáng; đối chiếu, soi xét
満月まんげつひかりくら山道さんどうあかるくらし、懐中かいちゅう電灯でんとうなしでもあるけた。
Ánh trăng rằm chiếu sáng con đường núi tối tăm, nên không có đèn pin tôi vẫn đi được.
1920
添加てんかぶつ THIÊM GIA VẬT
1. (N) Chất phụ gia
健康けんこうつか彼女かのじょは、食品しょくひんさい添加てんかぶつ表示ひょうじかなら確認かくにんする。
Vốn để ý đến sức khỏe, cô ấy luôn kiểm tra phần ghi chất phụ gia khi mua thực phẩm.
1921
電子でんしマネー ĐIỆN TỬ + money
1. (N) Tiền điện tử, ví điện tử
最近さいきん現金げんきん持ち歩もちあるかず、買い物かいもののほとんどを電子でんしマネーでませている。
Gần đây tôi không mang tiền mặt theo người, hầu hết việc mua sắm đều thanh toán bằng ví điện tử.
1922
テンション — (gốc: tension)
1. (N) Tâm trạng, tinh thần (thường chỉ sự hưng phấn, phấn khích)
大好だいすきな歌手かしゅのコンサートがちかづくにつれ、彼女かのじょのテンションはどんどんがっていった。
Càng gần đến buổi hòa nhạc của ca sĩ mình yêu thích, tinh thần của cô ấy càng phấn khích lên.
1923
電力でんりょく ĐIỆN LỰC
1. (N) Điện lực, năng lượng điện
夏場なつば冷房れいぼう使用しよう電力でんりょく消費しょうひえるため、節電せつでんへの協力きょうりょくびかけられる。
Mùa hè do dùng điều hòa nên mức tiêu thụ điện tăng, vì vậy người dân được kêu gọi cùng tiết kiệm điện.
1924
同居どうきょ ĐỒNG CƯ
1. (N, ~する) Việc sống chung nhà
結婚けっこんに、かれ両親りょうしん同居どうきょすることになり、あたらしい生活せいかつはじまった。
Nhân dịp kết hôn, tôi đã sống chung nhà với bố mẹ anh ấy, và một cuộc sống mới bắt đầu.
1925
GIẢI
1. (V) Giải (câu đố, bài toán); cởi ra (dây buộc), gỡ bỏ
どんなにむずかしい問題もんだいでも、基本きほん立ち返たちかえってかんがえれば糸口いとぐちえてくる。
Dù bài toán khó đến đâu, nếu quay về căn bản mà suy nghĩ thì sẽ thấy được manh mối để giải.
1926
どく ĐỘC
1. (N) Chất độc, độc dược
自然しぜんかいにはうつくしいとは裏腹うらはらに、つよどく生き物いきものすくなくない。
Trong tự nhiên, không hiếm sinh vật mang chất độc mạnh trái ngược với vẻ ngoài xinh đẹp.
1927
読書どくしょ ĐỘC THƯ
1. (N, ~する) Việc đọc sách
あき気候きこうごしやすく、しずかに読書どくしょたのしむのにぴったりの季節きせつだ。
Mùa thu khí hậu dễ chịu, là mùa hoàn hảo để tận hưởng việc đọc sách trong tĩnh lặng.
1928
独身どくしん ĐỘC THÂN
1. (N) Độc thân, chưa lập gia đình
かれ仕事しごと打ち込うちこみたいという理由りゆうで、いまのところ独身どくしんとおすつもりらしい。
Với lý do muốn dồn sức cho công việc, có vẻ hiện tại anh ấy định cứ giữ cuộc sống độc thân.
1929
戸締とじまり HỘ ĐẾ
1. (N, ~する) Việc khóa cửa nẻo
留守るすにするまえには、まど玄関げんかん戸締とじまりをしっかり確認かくにんするのをわすれてはいけない。
Trước khi đi vắng, đừng quên kiểm tra kỹ việc khóa cửa sổ và cửa ra vào.
1930
土地とち THỔ ĐỊA
1. (N) Đất đai, mảnh đất; vùng đất
両親りょうしんから受け継うけついだこの土地とちに、いつか自分じぶんたちのいえてるのが長年ながねんゆめだ。
Ước mơ bấy lâu của chúng tôi là một ngày nào đó xây ngôi nhà của riêng mình trên mảnh đất thừa kế từ bố mẹ.
1931
ととの CHỈNH
1. (V) Được sắp xếp gọn gàng, được chuẩn bị sẵn sàng (tự động)
受け入うけい態勢たいせいがすべてととのったので、いつ留学りゅうがくせいても対応たいおうできる。
Vì khâu chuẩn bị tiếp nhận đã hoàn tất chỉnh tề, nên du học sinh đến lúc nào chúng tôi cũng ứng phó được.
1932
ととのえる CHỈNH
1. (V) Chuẩn bị, sắp xếp lại cho gọn gàng, chỉnh trang (chủ động)
面接めんせつまえだしなみをととのえ、しん呼吸こきゅうをして気持きもちを落ち着おちつかせた。
Trước buổi phỏng vấn, tôi chỉnh trang lại diện mạo, hít thở sâu và trấn tĩnh lại tinh thần.
1933
共働ともばたら CỘNG ĐỘNG
1. (N) Cả vợ và chồng cùng đi làm
共働ともばたらきの家庭かていえるにつれ、家事かじ育児いくじ夫婦ふうふ分担ぶんたんするうごきがひろがっている。
Khi các gia đình mà cả hai vợ chồng đều đi làm ngày một nhiều, xu hướng vợ chồng chia sẻ việc nhà và nuôi con cũng lan rộng.
1934
取り消とりけ THỦ TIÊU
1. (V) Hủy bỏ, rút lại (lời nói, đơn đặt hàng, đăng ký)
予約よやくしたあと都合つごうわるくなったため、前日ぜんじつまでに予約よやく取り消とりけしておいた。
Vì sau khi đặt chỗ lại có việc bận, tôi đã hủy chỗ đặt trước hôm trước đó.
1935
取り寄とりよせる THỦ KÍ
1. (V) Đặt hàng để được mang/gửi đến (từ nơi khác)
近所きんじょみせ在庫ざいこがなかったので、店員てんいんたのんでべつ支店してんから商品しょうひん取り寄とりよせてもらった。
Vì cửa hàng gần nhà không còn hàng, tôi nhờ nhân viên đặt sản phẩm từ chi nhánh khác gửi đến.
1936
TOÁT
1. (V) Chụp (ảnh), quay (phim)
旅先たびさきうつくしい風景ふうけいった写真しゃしんを、かえってから家族かぞくせてまわった。
Tôi đã đem những bức ảnh chụp phong cảnh đẹp ở nơi du lịch khoe khắp cho gia đình xem sau khi về.
1937
内臓ないぞう NỘI TẠNG
1. (N) Nội tạng, cơ quan nội tạng
暴飲ぼういん暴食ぼうしょくつづけると、気付きづかないうちに内臓ないぞうおおきな負担ふたんがかかってしまう。
Nếu cứ ăn uống vô độ, không hay biết mà nội tạng sẽ phải chịu gánh nặng lớn.
1938
長生ながい TRƯỜNG SINH
1. (N, ~する) Sống lâu, trường thọ
長生ながいきの秘訣ひけつは、規則きそくただしい生活せいかつ何事なにごと程々ほどほどにするこころがけにあるという。
Người ta nói bí quyết sống lâu nằm ở nếp sống điều độ và ý thức làm mọi việc ở mức vừa phải.
1939
なが LƯU
1. (V) Cho chảy, xả đi (nước)
2. (V) Lan truyền (tin đồn, thông tin)
3. (V) Mở, phát (nhạc)
使つかったあとのトイレは、つぎひとのためにきちんとみずながしておこう。
Sau khi dùng nhà vệ sinh, hãy xả nước cho sạch sẽ vì người dùng sau.
店内てんないには落ち着おちついたジャズがながされていて、ゆったりと食事しょくじたのしめた。
Trong quán mở nhạc jazz nhẹ nhàng, nên tôi có thể thong thả thưởng thức bữa ăn.
1940
馴染なじ TUẦN NHIỄM
1. (V) Trở nên quen, hòa nhập, hợp (môi trường, người)
転校てんこうせいだったかれも、いまではすっかりクラスに馴染なじんで毎日まいにちたのしそうだ。
Vốn là học sinh chuyển trường, giờ đây anh ấy đã hòa nhập hẳn vào lớp và trông vui vẻ mỗi ngày.
1941
なら TẬP
1. (V) Học (từ thầy cô, có người dạy)
どものころから書道しょどうならっていたおかげで、いまでもくのには自信じしんがある。
Nhờ học thư pháp từ nhỏ, đến giờ tôi vẫn tự tin về việc viết chữ.
1942
おそわる GIÁO
1. (V) Được dạy, được chỉ bảo (từ ai đó)
料理りょうり基本きほんは、結婚けっこんまえははからひととおりおそわっておいた。
Những điều cơ bản về nấu ăn, tôi đã được mẹ chỉ bảo qua một lượt trước khi kết hôn.
1943
にぎわう CHẨN
1. (V) Náo nhiệt, đông đúc, tấp nập, sầm uất
週末しゅうまつ商店しょうてんがいは、家族かぞくれや観光かんこうきゃくおおいににぎわっていた。
Khu phố mua sắm vào cuối tuần tấp nập đông đúc những gia đình và khách du lịch.
1944
日常にちじょう NHẬT THƯỜNG
1. (N) Hàng ngày, thường ngày, sinh hoạt thường nhật
災害さいがい経験けいけんしてはじめて、当たり前あたりまえ日常にちじょうがいかにとうといものかを実感じっかんした。
Sau khi trải qua thiên tai, lần đầu tiên tôi mới thấm thía cuộc sống thường nhật bình dị quý giá đến nhường nào.
1945
日課にっか NHẬT KHÓA
1. (N) Công việc hàng ngày, thói quen hàng ngày
毎朝まいあさ近所きんじょ公園こうえん散歩さんぽするのが、退職たいしょくちち大切たいせつ日課にっかになっている。
Đi dạo công viên gần nhà mỗi sáng đã trở thành thói quen thường ngày quan trọng của bố tôi sau khi nghỉ hưu.
1946
日程にってい NHẬT TRÌNH
1. (N) Lịch trình, chương trình theo ngày
会議かいぎ日程にってい参加さんかしゃ都合つごう調整ちょうせいしたうえで、来週らいしゅうあらためて連絡れんらくします。
Lịch trình cuộc họp sẽ được điều chỉnh theo sự thuận tiện của những người tham gia, và tuần sau tôi sẽ liên lạc lại.
1947
荷物にもつ HÀ VẬT
1. (N) Hành lý, đồ đạc, kiện hàng
宅配たくはい便びんおくった荷物にもつが、指定していした日時にちじどおりに無事ぶじとどいて安心あんしんした。
Kiện hàng gửi qua dịch vụ chuyển phát đã đến nơi an toàn đúng ngày giờ chỉ định, tôi thấy yên tâm.
1948
CHỬ
1. (V) Nấu, kho, hầm (trong nước/nước dùng)
大根だいこんあじがしみむよう、弱火よわびでじっくりと時間じかんをかけてるのがおいしくつくるコツだ。
Bí quyết để nấu củ cải ngon là hầm thật kỹ trên lửa nhỏ trong thời gian dài cho thấm vị.
1949
妊娠にんしん NHÂM THẦN
1. (N, ~する) Việc mang thai
妊娠にんしんちゅう無理むりをせず、栄養えいよう睡眠すいみん十分じゅうぶんることが母子ぼし健康けんこうにつながる。
Trong thời gian mang thai, việc không gắng sức và nghỉ ngơi, ăn uống đầy đủ sẽ góp phần vào sức khỏe của cả mẹ và con.
1950
ĐỒ
1. (V) Sơn, quét, bôi, thoa (lên bề mặt)
外出がいしゅつまえには、日焼ひやめをかおうでにまんべんなく習慣しゅうかんをつけている。
Trước khi ra ngoài, tôi tập thói quen thoa kem chống nắng đều khắp mặt và cánh tay.