| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 1901 | 費やすPHÍ 1. (V) Tiêu tốn, dành ra, lãng phí (thời gian, tiền bạc, công sức) 時間や金銭、労力を多く使うこと。 (V) To spend, to devote, to consume (time, money, effort) | 彼は長年の歳月を費やして、ついに長編小説を完成させた。 Anh ấy đã dành ra nhiều năm tháng và cuối cùng hoàn thành được cuốn tiểu thuyết trường thiên. He spent many years and finally completed a full-length novel. |
| 1902 | 通路THÔNG LỘ 1. (N) Lối đi, hành lang, lối thông 人や車などが通り抜けるための道や場所。 (N) Passageway, aisle, corridor | 非常時に備え、避難の妨げにならないよう通路には物を置かないでください。 Để phòng tình huống khẩn cấp, xin đừng để đồ ở lối đi nhằm tránh cản trở việc thoát hiểm. In preparation for emergencies, please do not place items in the passageway so as not to obstruct evacuation. |
| 1903 | 潰すHỘI 1. (V) Nghiền nát, bóp bẹp 1. 力を加えて物の形を押しひしゃげたり、細かく砕いたりすること。 1. (V) To crush, to mash, to flatten 2. (V) Giết (thời gian) 2. 手持ち無沙汰な時間を適当に過ごして消化すること。 2. (V) To kill (time), to pass (time) 3. (V) Làm phá sản, làm hỏng 3. 事業や組織を立ち行かなくさせたり、計画や機能を台無しにすること。 3. (V) To ruin, to bankrupt, to destroy | 茹でたじゃがいもをフォークでよく潰してから、バターと塩を加えて混ぜる。 Nghiền nhuyễn khoai tây luộc bằng nĩa rồi thêm bơ và muối vào trộn đều. Mash the boiled potatoes thoroughly with a fork, then add butter and salt and mix. 約束の時間まで間があったので、近くの書店で時間を潰した。 Vì còn thời gian trước giờ hẹn nên tôi giết thời gian ở hiệu sách gần đó. Since there was time before the appointment, I killed time at a nearby bookstore. |
| 1904 | 積み重なるTÍCH TRỌNG 1. (V) Chồng chất lên, tích tụ lại (vật, kinh nghiệm, việc) 物や出来事が幾重にも重なって多くたまること。 (V) To pile up, to accumulate, to stack up | 日々の小さな努力が積み重なって、やがて大きな成果へとつながっていくのだ。 Những nỗ lực nhỏ bé hằng ngày chồng chất lại, rồi sẽ dẫn đến thành quả lớn. Daily small efforts accumulate and eventually lead to great results. |
| 1905 | 低下ĐÊ HẠ 1. (N, ~する) Sự sụt giảm, hạ thấp (chất lượng, năng lực, nhiệt độ) 位置、程度、質、能力などが低くなること。 (N, ~suru) Decline, drop, decrease (in quality, ability, temperature) | 睡眠不足が続くと集中力が低下し、仕事の効率も悪くなる。 Thiếu ngủ kéo dài sẽ làm khả năng tập trung sụt giảm, khiến hiệu suất công việc cũng kém đi. If sleep deprivation continues, concentration declines, and work efficiency also becomes worse. |
| 1906 | 提示ĐỀ THỊ 1. (N, ~する) Việc xuất trình, đưa ra (giấy tờ, điều kiện) 書類や条件などを相手に見せたり示したりすること。 (N, ~suru) Presentation, exhibition, producing (documents, conditions) | 会員証を提示すれば、館内のすべての施設を割引き料金で利用できる。 Nếu xuất trình thẻ hội viên, bạn có thể sử dụng toàn bộ tiện ích trong khu với mức giá ưu đãi. If you present your membership card, you can use all facilities in the building at discounted rates. |
| 1907 | 定食ĐỊNH THỰC 1. (N) Cơm suất, cơm phần (set ăn cố định) 飲食店で、あらかじめ献立が決められている一式のお膳・料理。 (N) Set meal, combo meal (fixed meal set) | この食堂の日替わり定食は、安い上に栄養のバランスもよくて学生に人気だ。 Cơm suất đổi món mỗi ngày của quán ăn này vừa rẻ vừa cân bằng dinh dưỡng nên được sinh viên ưa chuộng. This cafeteria's daily set meal is inexpensive, nutritionally balanced, and popular with students. |
| 1908 | 定住ĐỊNH TRÚ 1. (N, ~する) Việc định cư, an cư lâu dài 特定の場所に永住すること、または一定の土地に落ち着いて住むこと。 (N, ~suru) Settling down, permanent residence | 各地を転々とする生活に疲れ、彼は気候の穏やかな町に定住することを決めた。 Mệt mỏi với cuộc sống nay đây mai đó khắp nơi, anh ấy quyết định định cư ở một thị trấn có khí hậu ôn hòa. Tired of moving from place to place, he decided to settle down in a town with a mild climate. |
| 1909 | 手入れTHỦ NHẬP 1. (N, ~する) Việc chăm sóc, bảo dưỡng (da, vườn, máy móc) 状態を良く保つために、整備・補修したり世話をしたりすること。 (N, ~suru) Care, maintenance, tending (skin, garden, machinery) | この庭は、持ち主が毎日丁寧に手入れをしているからこそ、いつも美しく保たれている。 Khu vườn này luôn được giữ đẹp đẽ chính là nhờ chủ nhân chăm sóc tỉ mỉ mỗi ngày. This garden is always kept beautiful precisely because its owner carefully maintains it every day. |
| 1910 | 適度THÍCH ĐỘ 1. (Na, N) Mức độ phù hợp, vừa phải ちょうどよい度合いや程度。 (Na, N) Moderate, proper, suitable degree | 健康を維持するには、適度な運動と十分な休養を両立させることが欠かせない。 Để duy trì sức khỏe, không thể thiếu việc cân bằng giữa vận động vừa phải và nghỉ ngơi đầy đủ. To maintain health, balancing moderate exercise with adequate rest is indispensable. |
| 1911 | 適当THÍCH ĐƯƠNG 1. (Na) Phù hợp, thích hợp 1. 条件や状況によくあてはまっていること、ふさわしいこと。 1. (Na) Suitable, appropriate, proper 2. (Na) Qua loa, đại khái, tùy tiện 2. いい加減で雑なこと、その場のノリで処理すること。 2. (Na) Careless, sloppy, haphazard | その場に適当な言葉が見つからず、しばらく黙ったまま考え込んでしまった。 Không tìm được lời lẽ phù hợp với tình huống ấy, tôi đã im lặng trầm ngâm một lúc. Unable to find suitable words for the occasion, I remained silent and lost in thought for a while. 彼は仕事を適当に済ませる癖があり、いつも後でやり直すことになる。 Anh ta có tật làm việc qua loa cho xong, nên lúc nào cũng phải làm lại sau đó. He has a habit of doing his work carelessly, so he always ends up redoing it later. |
| 1912 | 手軽THỦ KHINH 1. (Na) Đơn giản, dễ dàng, tiện lợi (không tốn công) 手間がかからず、簡単に行えるさま。 (Na) Easy, convenient, simple (without hassle) | 忙しい朝でも、手軽に栄養が取れるよう前夜に材料を準備しておく。 Để dù buổi sáng bận rộn vẫn nạp dinh dưỡng một cách tiện lợi, tôi chuẩn bị sẵn nguyên liệu từ tối hôm trước. So that I can easily get nutrition even on busy mornings, I prepare the ingredients the night before. |
| 1913 | 手頃THỦ KHOẢNH 1. (Na) Vừa phải, phải chăng (giá cả, kích thước) 値段や大きさ、能力などが自分の希望や条件にちょうど合っているさま。 (Na) Reasonable, affordable, suitable (price, size) | 初心者には、値段が手頃で扱いやすい楽器から始めることをおすすめする。 Với người mới bắt đầu, tôi khuyên nên bắt đầu từ loại nhạc cụ có giá phải chăng và dễ sử dụng. For beginners, I recommend starting with an instrument that is reasonably priced and easy to handle. |
| 1914 | デジタル— (gốc: digital) 1. (N, Na) Kỹ thuật số データを数値の離散的な列として表現・処理すること。 (N, Na) Digital | 紙の書類をすべてデジタル化したことで、必要な情報をすぐに検索できるようになった。 Nhờ số hóa toàn bộ tài liệu giấy, giờ đây tôi có thể tra cứu ngay thông tin cần thiết. By digitizing all paper documents, it became possible to search for necessary information immediately. |
| 1915 | 鉄筋THIẾT CÂN 1. (N) Cốt thép コンクリートの補強に用いる鉄製の棒。 (N) Reinforcing bar, rebar, steel rod | この建物は鉄筋コンクリート造りなので、地震にも火災にも強い構造になっている。 Tòa nhà này được xây bằng bê tông cốt thép nên có kết cấu vững chắc trước cả động đất lẫn hỏa hoạn. Because this building is made of reinforced concrete, it has a structure resistant to both earthquakes and fires. |
| 1916 | 手続きTHỦ TỤC 1. (N, ~する) Thủ tục, quy trình giấy tờ 事を行うにあたって踏むべき順序や手順、書類作成などの処理。 (N, ~suru) Procedure, formalities, paperwork | 在留カードの更新手続きには時間がかかるので、期限に余裕を持って申請したほうがよい。 Thủ tục gia hạn thẻ lưu trú mất thời gian, nên đăng ký sớm trước thời hạn thì hơn. Because the procedure to renew a residence card takes time, it is better to apply well before the deadline. |
| 1917 | 手配THỦ PHỐI 1. (N, ~する) Sự chuẩn bị, sắp xếp (đặt sẵn phương tiện, người) 物事がうまくいくように段取りを整えたり、準備したりすること。 (N, ~suru) Arrangements, preparations (booking vehicles, accommodations, personnel) | 出張に先立ち、秘書が航空券とホテルの手配をすべて整えてくれた。 Trước chuyến công tác, thư ký đã sắp xếp ổn thỏa toàn bộ vé máy bay và khách sạn cho tôi. Prior to the business trip, the secretary made all the arrangements for airline tickets and hotels. |
| 1918 | 手放すTHỦ PHÓNG 1. (V) Buông tay, thả ra; bán đi, từ bỏ (vật, quyền lợi) 手で持っていたものを離す。また、所有していたものを売り払ったり処分したりして離れる。 (V) To let go of, to part with, to relinquish, to sell off (possessions, rights) | 思い出の詰まった品だが、引っ越しを機に思い切って手放すことにした。 Tuy là món đồ chứa đầy kỷ niệm, nhân dịp chuyển nhà tôi đã quyết tâm dứt khoát buông bỏ nó. Although it is an item filled with memories, I decisively decided to let it go on the occasion of moving. |
| 1919 | 照らすCHIẾU 1. (V) Chiếu sáng; đối chiếu, soi xét 光をあてて明るくする。また、基準や例と比較して確かめる。 (V) To illuminate, to shine on; to compare with, to check against | 満月の光が暗い山道を明るく照らし、懐中電灯なしでも歩けた。 Ánh trăng rằm chiếu sáng con đường núi tối tăm, nên không có đèn pin tôi vẫn đi được. The light of the full moon brightly illuminated the dark mountain path, enabling us to walk even without a flashlight. |
| 1920 | 添加物THIÊM GIA VẬT 1. (N) Chất phụ gia 保存性や品質向上のため、食品や薬品などに付け加える物質。 (N) Additive, food additive | 健康に気を遣う彼女は、食品を買う際に添加物の表示を必ず確認する。 Vốn để ý đến sức khỏe, cô ấy luôn kiểm tra phần ghi chất phụ gia khi mua thực phẩm. She, who cares about her health, always checks the additive labeling when buying food. |
| 1921 | 電子マネーĐIỆN TỬ + money 1. (N) Tiền điện tử, ví điện tử (名) 現金の代わりに電子的なデータで支払いを行う決済手段。 (N) Electronic money, e-money, digital money | 最近は現金を持ち歩かず、買い物のほとんどを電子マネーで済ませている。 Gần đây tôi không mang tiền mặt theo người, hầu hết việc mua sắm đều thanh toán bằng ví điện tử. Recently, I don't carry cash around and complete most of my shopping with electronic money. |
| 1922 | テンション— (gốc: tension) 1. (N) Tâm trạng, tinh thần (thường chỉ sự hưng phấn, phấn khích) (名) 気分や感情の盛り上がり、精神的な高揚感。 (N) Tension, energy level, spirits, excitement | 大好きな歌手のコンサートが近づくにつれ、彼女のテンションはどんどん上がっていった。 Càng gần đến buổi hòa nhạc của ca sĩ mình yêu thích, tinh thần của cô ấy càng phấn khích lên. As the concert of her favorite singer drew near, her excitement kept rising higher and higher. |
| 1923 | 電力ĐIỆN LỰC 1. (N) Điện lực, năng lượng điện (名) 電気によって供給されるエネルギーや力。 (N) Electric power, electricity | 夏場は冷房の使用で電力の消費が増えるため、節電への協力が呼びかけられる。 Mùa hè do dùng điều hòa nên mức tiêu thụ điện tăng, vì vậy người dân được kêu gọi cùng tiết kiệm điện. In the summer season, because the consumption of electric power increases due to the use of air conditioning, cooperation in saving electricity is called for. |
| 1924 | 同居ĐỒNG CƯ 1. (N, ~する) Việc sống chung nhà (名・スル) 同じ家や部屋で一緒に暮らすこと。 (N, ~する) Cohabitation, living together (in the same house) | 結婚を機に、彼の両親と同居することになり、新しい生活が始まった。 Nhân dịp kết hôn, tôi đã sống chung nhà với bố mẹ anh ấy, và một cuộc sống mới bắt đầu. Taking marriage as an opportunity, I ended up living together with his parents, and a new life began. |
| 1925 | 解くGIẢI 1. (V) Giải (câu đố, bài toán); cởi ra (dây buộc), gỡ bỏ (動) 答えを出すために問題を解決する、または結び目をほどく。 (V) To solve (a problem/puzzle), to untie, to unbind | どんなに難しい問題でも、基本に立ち返って考えれば解く糸口が見えてくる。 Dù bài toán khó đến đâu, nếu quay về căn bản mà suy nghĩ thì sẽ thấy được manh mối để giải. No matter how difficult the problem is, if you think about it by returning to the basics, a clue to solving it will come into view. |
| 1926 | 毒ĐỘC 1. (N) Chất độc, độc dược (名) 生物の体に害を与えたり死に至らせたりする物質。 (N) Poison, toxin, venom | 自然界には美しい見た目とは裏腹に、強い毒を持つ生き物が少なくない。 Trong tự nhiên, không hiếm sinh vật mang chất độc mạnh trái ngược với vẻ ngoài xinh đẹp. In the natural world, contrary to their beautiful appearance, there are quite a few creatures that possess strong poison. |
| 1927 | 読書ĐỘC THƯ 1. (N, ~する) Việc đọc sách (名・スル) 本を読むこと。 (N, ~する) Reading books | 秋は気候が過ごしやすく、静かに読書を楽しむのにぴったりの季節だ。 Mùa thu khí hậu dễ chịu, là mùa hoàn hảo để tận hưởng việc đọc sách trong tĩnh lặng. Autumn has a pleasant climate, making it a perfect season for quietly enjoying reading. |
| 1928 | 独身ĐỘC THÂN 1. (N) Độc thân, chưa lập gia đình (名) 配偶者がなく、結婚していない状態。 (N) Single, unmarried | 彼は仕事に打ち込みたいという理由で、今のところ独身を通すつもりらしい。 Với lý do muốn dồn sức cho công việc, có vẻ hiện tại anh ấy định cứ giữ cuộc sống độc thân. For the reason that he wants to devote himself to work, it seems he intends to remain single for the time being. |
| 1929 | 戸締まりHỘ ĐẾ 1. (N, ~する) Việc khóa cửa nẻo (名・スル) 家の出入口や窓の鍵をしっかり閉めること。 (N, ~する) Locking doors and windows, fastening doors | 留守にする前には、窓や玄関の戸締まりをしっかり確認するのを忘れてはいけない。 Trước khi đi vắng, đừng quên kiểm tra kỹ việc khóa cửa sổ và cửa ra vào. Before leaving the house unattended, you must not forget to thoroughly check the locking of windows and the front door. |
| 1930 | 土地THỔ ĐỊA 1. (N) Đất đai, mảnh đất; vùng đất (名) 家を建てたり利用したりする地面、またはその地域。 (N) Land, plot of land, territory | 両親から受け継いだこの土地に、いつか自分たちの家を建てるのが長年の夢だ。 Ước mơ bấy lâu của chúng tôi là một ngày nào đó xây ngôi nhà của riêng mình trên mảnh đất thừa kế từ bố mẹ. Building our own house someday on this land inherited from my parents is a long-held dream. |
| 1931 | 整うCHỈNH 1. (V) Được sắp xếp gọn gàng, được chuẩn bị sẵn sàng (tự động) (動) 必要なものが過不足なく準備され、きちんとした状態になる。 (V) To be in order, to be arranged, to be prepared/ready | 受け入れ態勢がすべて整ったので、いつ留学生が来ても対応できる。 Vì khâu chuẩn bị tiếp nhận đã hoàn tất chỉnh tề, nên du học sinh đến lúc nào chúng tôi cũng ứng phó được. Since the arrangements for receiving them are fully in place, we can handle it no matter when international students arrive. |
| 1932 | 整えるCHỈNH 1. (V) Chuẩn bị, sắp xếp lại cho gọn gàng, chỉnh trang (chủ động) (動) 状態をきちんとした形にする、または準備を完了させる。 (V) To put in order, to arrange, to tidy up, to prepare | 面接の前に身だしなみを整え、深呼吸をして気持ちを落ち着かせた。 Trước buổi phỏng vấn, tôi chỉnh trang lại diện mạo, hít thở sâu và trấn tĩnh lại tinh thần. Before the interview, I tidied up my appearance, took a deep breath, and calmed my feelings. |
| 1933 | 共働きCỘNG ĐỘNG 1. (N) Cả vợ và chồng cùng đi làm (名・スル) 夫婦の双方それぞれが働いて収入を得ること。 (N, ~する) Dual-income, both husband and wife working | 共働きの家庭が増えるにつれ、家事や育児を夫婦で分担する動きが広がっている。 Khi các gia đình mà cả hai vợ chồng đều đi làm ngày một nhiều, xu hướng vợ chồng chia sẻ việc nhà và nuôi con cũng lan rộng. As dual-income households increase, the trend of couples sharing housework and child-rearing is spreading. |
| 1934 | 取り消すTHỦ TIÊU 1. (V) Hủy bỏ, rút lại (lời nói, đơn đặt hàng, đăng ký) (動) 一度決めた約束や注文、発言などをやめることにする。 (V) To cancel, to revoke, to withdraw, to retract | 予約した後で都合が悪くなったため、前日までに予約を取り消しておいた。 Vì sau khi đặt chỗ lại có việc bận, tôi đã hủy chỗ đặt trước hôm trước đó. Because something inconvenient came up after I made the reservation, I canceled the reservation by the day before. |
| 1935 | 取り寄せるTHỦ KÍ 1. (V) Đặt hàng để được mang/gửi đến (từ nơi khác) (動) 遠くの場所や他の店から品物を注文して届けさせる。 (V) To order (goods from another location), to send for, to obtain | 近所の店に在庫がなかったので、店員に頼んで別の支店から商品を取り寄せてもらった。 Vì cửa hàng gần nhà không còn hàng, tôi nhờ nhân viên đặt sản phẩm từ chi nhánh khác gửi đến. Since the nearby store had no stock, I asked the clerk to order the item in from another branch. |
| 1936 | 撮るTOÁT 1. (V) Chụp (ảnh), quay (phim) (動) カメラなどを用いて写真や映像を記録する。 (V) To take (a photo), to shoot/record (a film/video) | 旅先の美しい風景を撮った写真を、帰ってから家族に見せて回った。 Tôi đã đem những bức ảnh chụp phong cảnh đẹp ở nơi du lịch khoe khắp cho gia đình xem sau khi về. After returning home, I went around showing my family the photos I took of the beautiful scenery at my travel destination. |
| 1937 | 内臓NỘI TẠNG 1. (N) Nội tạng, cơ quan nội tạng (名) 動物の体の中にある心臓や胃などの器官。 (N) Internal organs, viscera | 暴飲暴食を続けると、気付かないうちに内臓に大きな負担がかかってしまう。 Nếu cứ ăn uống vô độ, không hay biết mà nội tạng sẽ phải chịu gánh nặng lớn. If you continue excessive eating and drinking, a heavy burden will be placed on your internal organs without you realizing it. |
| 1938 | 長生きTRƯỜNG SINH 1. (N, ~する) Sống lâu, trường thọ (名・スル) 平均を超えて長い年月を生きること。 (N, ~する) Longevity, living a long life | 長生きの秘訣は、規則正しい生活と何事も程々にする心がけにあるという。 Người ta nói bí quyết sống lâu nằm ở nếp sống điều độ và ý thức làm mọi việc ở mức vừa phải. They say the secret to living a long life lies in a regular lifestyle and the mindset of doing everything in moderation. |
| 1939 | 流すLƯU 1. (V) Cho chảy, xả đi (nước) 1. (動) 水などの液体を流動させたり洗い流したりする。 1. (V) To drain, to flush, to wash away (water/liquids) 2. (V) Lan truyền (tin đồn, thông tin) 2. (動) 噂や情報などを世間に広める。 2. (V) To spread, to circulate (rumors, information) 3. (V) Mở, phát (nhạc) 3. (動) 音楽や音声をスピーカーなどから響かせる。 3. (V) To play, to broadcast (music/sound) | 使った後のトイレは、次の人のためにきちんと水を流しておこう。 Sau khi dùng nhà vệ sinh, hãy xả nước cho sạch sẽ vì người dùng sau. Let's make sure to flush the toilet properly after use for the next person. 店内には落ち着いたジャズが流されていて、ゆったりと食事を楽しめた。 Trong quán mở nhạc jazz nhẹ nhàng, nên tôi có thể thong thả thưởng thức bữa ăn. Calm jazz was playing inside the store, so I was able to relax and enjoy my meal. |
| 1940 | 馴染むTUẦN NHIỄM 1. (V) Trở nên quen, hòa nhập, hợp (môi trường, người) (動) 新しい環境や人に慣れてしっくり合うようになる。 (V) To get used to, to fit in, to adapt to (an environment or people) | 転校生だった彼も、今ではすっかりクラスに馴染んで毎日楽しそうだ。 Vốn là học sinh chuyển trường, giờ đây anh ấy đã hòa nhập hẳn vào lớp và trông vui vẻ mỗi ngày. Though he was a transfer student, he has now completely fit into the class and seems to be enjoying every day. |
| 1941 | 習うTẬP 1. (V) Học (từ thầy cô, có người dạy) 先生などに教わって技術や知識を身につける。 to learn (from a teacher), to take lessons in | 子どもの頃から書道を習っていたおかげで、今でも字を書くのには自信がある。 Nhờ học thư pháp từ nhỏ, đến giờ tôi vẫn tự tin về việc viết chữ. Thanks to taking calligraphy lessons since I was a child, I am still confident in my handwriting even now. |
| 1942 | 教わるGIÁO 1. (V) Được dạy, được chỉ bảo (từ ai đó) 人から技術や知識の指導を受ける。 to be taught, to learn (from someone) | 料理の基本は、結婚前に母からひととおり教わっておいた。 Những điều cơ bản về nấu ăn, tôi đã được mẹ chỉ bảo qua một lượt trước khi kết hôn. Before getting married, I had learned all the basics of cooking from my mother in advance. |
| 1943 | 賑わうCHẨN 1. (V) Náo nhiệt, đông đúc, tấp nập, sầm uất 多くの人が集まって活気に満ちている。 to be crowded, to be bustling, to be lively | 週末の商店街は、家族連れや観光客で大いに賑わっていた。 Khu phố mua sắm vào cuối tuần tấp nập đông đúc những gia đình và khách du lịch. On the weekend, the shopping street was greatly bustling with families and tourists. |
| 1944 | 日常NHẬT THƯỜNG 1. (N) Hàng ngày, thường ngày, sinh hoạt thường nhật 普段の生活。いつも行われていること。 everyday life, daily routine, ordinary days | 災害を経験して初めて、当たり前の日常がいかに尊いものかを実感した。 Sau khi trải qua thiên tai, lần đầu tiên tôi mới thấm thía cuộc sống thường nhật bình dị quý giá đến nhường nào. Only after experiencing a disaster did I truly realize how precious ordinary everyday life is. |
| 1945 | 日課NHẬT KHÓA 1. (N) Công việc hàng ngày, thói quen hàng ngày 毎日決まって行う仕事や行動。 daily task, daily routine, daily habit | 毎朝近所の公園を散歩するのが、退職後の父の大切な日課になっている。 Đi dạo công viên gần nhà mỗi sáng đã trở thành thói quen thường ngày quan trọng của bố tôi sau khi nghỉ hưu. Taking a walk in the nearby park every morning has become an important daily routine for my father after retirement. |
| 1946 | 日程NHẬT TRÌNH 1. (N) Lịch trình, chương trình theo ngày 日ごとに割り振られた仕事や行事の予定。 schedule, itinerary, agenda | 会議の日程は参加者の都合を調整したうえで、来週改めて連絡します。 Lịch trình cuộc họp sẽ được điều chỉnh theo sự thuận tiện của những người tham gia, và tuần sau tôi sẽ liên lạc lại. After adjusting the schedule according to the participants' availability, I will contact you again next week regarding the meeting schedule. |
| 1947 | 荷物HÀ VẬT 1. (N) Hành lý, đồ đạc, kiện hàng 運んだり持ち運んだりする品物。 luggage, package, parcel | 宅配便で送った荷物が、指定した日時どおりに無事届いて安心した。 Kiện hàng gửi qua dịch vụ chuyển phát đã đến nơi an toàn đúng ngày giờ chỉ định, tôi thấy yên tâm. I was relieved that the package sent by courier arrived safely at the specified date and time. |
| 1948 | 煮るCHỬ 1. (V) Nấu, kho, hầm (trong nước/nước dùng) 水や汁を入れて加熱し、食材に火を通す。 to boil, to simmer, to stew | 大根は味がしみ込むよう、弱火でじっくりと時間をかけて煮るのがおいしく作るコツだ。 Bí quyết để nấu củ cải ngon là hầm thật kỹ trên lửa nhỏ trong thời gian dài cho thấm vị. The secret to making delicious daikon is to simmer it slowly over low heat taking plenty of time so that the flavor soaks in. |
| 1949 | 妊娠NHÂM THẦN 1. (N, ~する) Việc mang thai 女性の体内におなかの子どもを宿すこと。 pregnancy, conception | 妊娠中は無理をせず、栄養と睡眠を十分に取ることが母子の健康につながる。 Trong thời gian mang thai, việc không gắng sức và nghỉ ngơi, ăn uống đầy đủ sẽ góp phần vào sức khỏe của cả mẹ và con. During pregnancy, avoiding overexertion and getting sufficient nutrition and sleep leads to the health of both mother and child. |
| 1950 | 塗るĐỒ 1. (V) Sơn, quét, bôi, thoa (lên bề mặt) 物の表面に液体や膏薬などを広くつける。 to paint, to apply, to spread (on a surface) | 外出前には、日焼け止めを顔や腕にまんべんなく塗る習慣をつけている。 Trước khi ra ngoài, tôi tập thói quen thoa kem chống nắng đều khắp mặt và cánh tay. Before going out, I make it a habit to apply sunscreen evenly on my face and arms. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard