Phần học gồm 50 từ (STT 1901–1950). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.
| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 1901 |
費やす
PHÍ
1. (V) Tiêu tốn, dành ra, lãng phí (thời gian, tiền bạc, công sức)
|
彼は長年の歳月を費やして、ついに長編小説を完成させた。
Anh ấy đã dành ra nhiều năm tháng và cuối cùng hoàn thành được cuốn tiểu thuyết trường thiên.
|
| 1902 |
通路
THÔNG LỘ
1. (N) Lối đi, hành lang, lối thông
|
非常時に備え、避難の妨げにならないよう通路には物を置かないでください。
Để phòng tình huống khẩn cấp, xin đừng để đồ ở lối đi nhằm tránh cản trở việc thoát hiểm.
|
| 1903 |
潰す
HỘI
1. (V) Nghiền nát, bóp bẹp
2. (V) Giết (thời gian)
3. (V) Làm phá sản, làm hỏng
|
茹でたじゃがいもをフォークでよく潰してから、バターと塩を加えて混ぜる。
Nghiền nhuyễn khoai tây luộc bằng nĩa rồi thêm bơ và muối vào trộn đều.
約束の時間まで間があったので、近くの書店で時間を潰した。
Vì còn thời gian trước giờ hẹn nên tôi giết thời gian ở hiệu sách gần đó.
|
| 1904 |
積み重なる
TÍCH TRỌNG
1. (V) Chồng chất lên, tích tụ lại (vật, kinh nghiệm, việc)
|
日々の小さな努力が積み重なって、やがて大きな成果へとつながっていくのだ。
Những nỗ lực nhỏ bé hằng ngày chồng chất lại, rồi sẽ dẫn đến thành quả lớn.
|
| 1905 |
低下
ĐÊ HẠ
1. (N, ~する) Sự sụt giảm, hạ thấp (chất lượng, năng lực, nhiệt độ)
|
睡眠不足が続くと集中力が低下し、仕事の効率も悪くなる。
Thiếu ngủ kéo dài sẽ làm khả năng tập trung sụt giảm, khiến hiệu suất công việc cũng kém đi.
|
| 1906 |
提示
ĐỀ THỊ
1. (N, ~する) Việc xuất trình, đưa ra (giấy tờ, điều kiện)
|
会員証を提示すれば、館内のすべての施設を割引き料金で利用できる。
Nếu xuất trình thẻ hội viên, bạn có thể sử dụng toàn bộ tiện ích trong khu với mức giá ưu đãi.
|
| 1907 |
定食
ĐỊNH THỰC
1. (N) Cơm suất, cơm phần (set ăn cố định)
|
この食堂の日替わり定食は、安い上に栄養のバランスもよくて学生に人気だ。
Cơm suất đổi món mỗi ngày của quán ăn này vừa rẻ vừa cân bằng dinh dưỡng nên được sinh viên ưa chuộng.
|
| 1908 |
定住
ĐỊNH TRÚ
1. (N, ~する) Việc định cư, an cư lâu dài
|
各地を転々とする生活に疲れ、彼は気候の穏やかな町に定住することを決めた。
Mệt mỏi với cuộc sống nay đây mai đó khắp nơi, anh ấy quyết định định cư ở một thị trấn có khí hậu ôn hòa.
|
| 1909 |
手入れ
THỦ NHẬP
1. (N, ~する) Việc chăm sóc, bảo dưỡng (da, vườn, máy móc)
|
この庭は、持ち主が毎日丁寧に手入れをしているからこそ、いつも美しく保たれている。
Khu vườn này luôn được giữ đẹp đẽ chính là nhờ chủ nhân chăm sóc tỉ mỉ mỗi ngày.
|
| 1910 |
適度
THÍCH ĐỘ
1. (Na, N) Mức độ phù hợp, vừa phải
|
健康を維持するには、適度な運動と十分な休養を両立させることが欠かせない。
Để duy trì sức khỏe, không thể thiếu việc cân bằng giữa vận động vừa phải và nghỉ ngơi đầy đủ.
|
| 1911 |
適当
THÍCH ĐƯƠNG
1. (Na) Phù hợp, thích hợp
2. (Na) Qua loa, đại khái, tùy tiện
|
その場に適当な言葉が見つからず、しばらく黙ったまま考え込んでしまった。
Không tìm được lời lẽ phù hợp với tình huống ấy, tôi đã im lặng trầm ngâm một lúc.
彼は仕事を適当に済ませる癖があり、いつも後でやり直すことになる。
Anh ta có tật làm việc qua loa cho xong, nên lúc nào cũng phải làm lại sau đó.
|
| 1912 |
手軽
THỦ KHINH
1. (Na) Đơn giản, dễ dàng, tiện lợi (không tốn công)
|
忙しい朝でも、手軽に栄養が取れるよう前夜に材料を準備しておく。
Để dù buổi sáng bận rộn vẫn nạp dinh dưỡng một cách tiện lợi, tôi chuẩn bị sẵn nguyên liệu từ tối hôm trước.
|
| 1913 |
手頃
THỦ KHOẢNH
1. (Na) Vừa phải, phải chăng (giá cả, kích thước)
|
初心者には、値段が手頃で扱いやすい楽器から始めることをおすすめする。
Với người mới bắt đầu, tôi khuyên nên bắt đầu từ loại nhạc cụ có giá phải chăng và dễ sử dụng.
|
| 1914 |
デジタル
— (gốc: digital)
1. (N, Na) Kỹ thuật số
|
紙の書類をすべてデジタル化したことで、必要な情報をすぐに検索できるようになった。
Nhờ số hóa toàn bộ tài liệu giấy, giờ đây tôi có thể tra cứu ngay thông tin cần thiết.
|
| 1915 |
鉄筋
THIẾT CÂN
1. (N) Cốt thép
|
この建物は鉄筋コンクリート造りなので、地震にも火災にも強い構造になっている。
Tòa nhà này được xây bằng bê tông cốt thép nên có kết cấu vững chắc trước cả động đất lẫn hỏa hoạn.
|
| 1916 |
手続き
THỦ TỤC
1. (N, ~する) Thủ tục, quy trình giấy tờ
|
在留カードの更新手続きには時間がかかるので、期限に余裕を持って申請したほうがよい。
Thủ tục gia hạn thẻ lưu trú mất thời gian, nên đăng ký sớm trước thời hạn thì hơn.
|
| 1917 |
手配
THỦ PHỐI
1. (N, ~する) Sự chuẩn bị, sắp xếp (đặt sẵn phương tiện, người)
|
出張に先立ち、秘書が航空券とホテルの手配をすべて整えてくれた。
Trước chuyến công tác, thư ký đã sắp xếp ổn thỏa toàn bộ vé máy bay và khách sạn cho tôi.
|
| 1918 |
手放す
THỦ PHÓNG
1. (V) Buông tay, thả ra; bán đi, từ bỏ (vật, quyền lợi)
|
思い出の詰まった品だが、引っ越しを機に思い切って手放すことにした。
Tuy là món đồ chứa đầy kỷ niệm, nhân dịp chuyển nhà tôi đã quyết tâm dứt khoát buông bỏ nó.
|
| 1919 |
照らす
CHIẾU
1. (V) Chiếu sáng; đối chiếu, soi xét
|
満月の光が暗い山道を明るく照らし、懐中電灯なしでも歩けた。
Ánh trăng rằm chiếu sáng con đường núi tối tăm, nên không có đèn pin tôi vẫn đi được.
|
| 1920 |
添加物
THIÊM GIA VẬT
1. (N) Chất phụ gia
|
健康に気を遣う彼女は、食品を買う際に添加物の表示を必ず確認する。
Vốn để ý đến sức khỏe, cô ấy luôn kiểm tra phần ghi chất phụ gia khi mua thực phẩm.
|
| 1921 |
電子マネー
ĐIỆN TỬ + money
1. (N) Tiền điện tử, ví điện tử
|
最近は現金を持ち歩かず、買い物のほとんどを電子マネーで済ませている。
Gần đây tôi không mang tiền mặt theo người, hầu hết việc mua sắm đều thanh toán bằng ví điện tử.
|
| 1922 |
テンション
— (gốc: tension)
1. (N) Tâm trạng, tinh thần (thường chỉ sự hưng phấn, phấn khích)
|
大好きな歌手のコンサートが近づくにつれ、彼女のテンションはどんどん上がっていった。
Càng gần đến buổi hòa nhạc của ca sĩ mình yêu thích, tinh thần của cô ấy càng phấn khích lên.
|
| 1923 |
電力
ĐIỆN LỰC
1. (N) Điện lực, năng lượng điện
|
夏場は冷房の使用で電力の消費が増えるため、節電への協力が呼びかけられる。
Mùa hè do dùng điều hòa nên mức tiêu thụ điện tăng, vì vậy người dân được kêu gọi cùng tiết kiệm điện.
|
| 1924 |
同居
ĐỒNG CƯ
1. (N, ~する) Việc sống chung nhà
|
結婚を機に、彼の両親と同居することになり、新しい生活が始まった。
Nhân dịp kết hôn, tôi đã sống chung nhà với bố mẹ anh ấy, và một cuộc sống mới bắt đầu.
|
| 1925 |
解く
GIẢI
1. (V) Giải (câu đố, bài toán); cởi ra (dây buộc), gỡ bỏ
|
どんなに難しい問題でも、基本に立ち返って考えれば解く糸口が見えてくる。
Dù bài toán khó đến đâu, nếu quay về căn bản mà suy nghĩ thì sẽ thấy được manh mối để giải.
|
| 1926 |
毒
ĐỘC
1. (N) Chất độc, độc dược
|
自然界には美しい見た目とは裏腹に、強い毒を持つ生き物が少なくない。
Trong tự nhiên, không hiếm sinh vật mang chất độc mạnh trái ngược với vẻ ngoài xinh đẹp.
|
| 1927 |
読書
ĐỘC THƯ
1. (N, ~する) Việc đọc sách
|
秋は気候が過ごしやすく、静かに読書を楽しむのにぴったりの季節だ。
Mùa thu khí hậu dễ chịu, là mùa hoàn hảo để tận hưởng việc đọc sách trong tĩnh lặng.
|
| 1928 |
独身
ĐỘC THÂN
1. (N) Độc thân, chưa lập gia đình
|
彼は仕事に打ち込みたいという理由で、今のところ独身を通すつもりらしい。
Với lý do muốn dồn sức cho công việc, có vẻ hiện tại anh ấy định cứ giữ cuộc sống độc thân.
|
| 1929 |
戸締まり
HỘ ĐẾ
1. (N, ~する) Việc khóa cửa nẻo
|
留守にする前には、窓や玄関の戸締まりをしっかり確認するのを忘れてはいけない。
Trước khi đi vắng, đừng quên kiểm tra kỹ việc khóa cửa sổ và cửa ra vào.
|
| 1930 |
土地
THỔ ĐỊA
1. (N) Đất đai, mảnh đất; vùng đất
|
両親から受け継いだこの土地に、いつか自分たちの家を建てるのが長年の夢だ。
Ước mơ bấy lâu của chúng tôi là một ngày nào đó xây ngôi nhà của riêng mình trên mảnh đất thừa kế từ bố mẹ.
|
| 1931 |
整う
CHỈNH
1. (V) Được sắp xếp gọn gàng, được chuẩn bị sẵn sàng (tự động)
|
受け入れ態勢がすべて整ったので、いつ留学生が来ても対応できる。
Vì khâu chuẩn bị tiếp nhận đã hoàn tất chỉnh tề, nên du học sinh đến lúc nào chúng tôi cũng ứng phó được.
|
| 1932 |
整える
CHỈNH
1. (V) Chuẩn bị, sắp xếp lại cho gọn gàng, chỉnh trang (chủ động)
|
面接の前に身だしなみを整え、深呼吸をして気持ちを落ち着かせた。
Trước buổi phỏng vấn, tôi chỉnh trang lại diện mạo, hít thở sâu và trấn tĩnh lại tinh thần.
|
| 1933 |
共働き
CỘNG ĐỘNG
1. (N) Cả vợ và chồng cùng đi làm
|
共働きの家庭が増えるにつれ、家事や育児を夫婦で分担する動きが広がっている。
Khi các gia đình mà cả hai vợ chồng đều đi làm ngày một nhiều, xu hướng vợ chồng chia sẻ việc nhà và nuôi con cũng lan rộng.
|
| 1934 |
取り消す
THỦ TIÊU
1. (V) Hủy bỏ, rút lại (lời nói, đơn đặt hàng, đăng ký)
|
予約した後で都合が悪くなったため、前日までに予約を取り消しておいた。
Vì sau khi đặt chỗ lại có việc bận, tôi đã hủy chỗ đặt trước hôm trước đó.
|
| 1935 |
取り寄せる
THỦ KÍ
1. (V) Đặt hàng để được mang/gửi đến (từ nơi khác)
|
近所の店に在庫がなかったので、店員に頼んで別の支店から商品を取り寄せてもらった。
Vì cửa hàng gần nhà không còn hàng, tôi nhờ nhân viên đặt sản phẩm từ chi nhánh khác gửi đến.
|
| 1936 |
撮る
TOÁT
1. (V) Chụp (ảnh), quay (phim)
|
旅先の美しい風景を撮った写真を、帰ってから家族に見せて回った。
Tôi đã đem những bức ảnh chụp phong cảnh đẹp ở nơi du lịch khoe khắp cho gia đình xem sau khi về.
|
| 1937 |
内臓
NỘI TẠNG
1. (N) Nội tạng, cơ quan nội tạng
|
暴飲暴食を続けると、気付かないうちに内臓に大きな負担がかかってしまう。
Nếu cứ ăn uống vô độ, không hay biết mà nội tạng sẽ phải chịu gánh nặng lớn.
|
| 1938 |
長生き
TRƯỜNG SINH
1. (N, ~する) Sống lâu, trường thọ
|
長生きの秘訣は、規則正しい生活と何事も程々にする心がけにあるという。
Người ta nói bí quyết sống lâu nằm ở nếp sống điều độ và ý thức làm mọi việc ở mức vừa phải.
|
| 1939 |
流す
LƯU
1. (V) Cho chảy, xả đi (nước)
2. (V) Lan truyền (tin đồn, thông tin)
3. (V) Mở, phát (nhạc)
|
使った後のトイレは、次の人のためにきちんと水を流しておこう。
Sau khi dùng nhà vệ sinh, hãy xả nước cho sạch sẽ vì người dùng sau.
店内には落ち着いたジャズが流されていて、ゆったりと食事を楽しめた。
Trong quán mở nhạc jazz nhẹ nhàng, nên tôi có thể thong thả thưởng thức bữa ăn.
|
| 1940 |
馴染む
TUẦN NHIỄM
1. (V) Trở nên quen, hòa nhập, hợp (môi trường, người)
|
転校生だった彼も、今ではすっかりクラスに馴染んで毎日楽しそうだ。
Vốn là học sinh chuyển trường, giờ đây anh ấy đã hòa nhập hẳn vào lớp và trông vui vẻ mỗi ngày.
|
| 1941 |
習う
TẬP
1. (V) Học (từ thầy cô, có người dạy)
|
子どもの頃から書道を習っていたおかげで、今でも字を書くのには自信がある。
Nhờ học thư pháp từ nhỏ, đến giờ tôi vẫn tự tin về việc viết chữ.
|
| 1942 |
教わる
GIÁO
1. (V) Được dạy, được chỉ bảo (từ ai đó)
|
料理の基本は、結婚前に母からひととおり教わっておいた。
Những điều cơ bản về nấu ăn, tôi đã được mẹ chỉ bảo qua một lượt trước khi kết hôn.
|
| 1943 |
賑わう
CHẨN
1. (V) Náo nhiệt, đông đúc, tấp nập, sầm uất
|
週末の商店街は、家族連れや観光客で大いに賑わっていた。
Khu phố mua sắm vào cuối tuần tấp nập đông đúc những gia đình và khách du lịch.
|
| 1944 |
日常
NHẬT THƯỜNG
1. (N) Hàng ngày, thường ngày, sinh hoạt thường nhật
|
災害を経験して初めて、当たり前の日常がいかに尊いものかを実感した。
Sau khi trải qua thiên tai, lần đầu tiên tôi mới thấm thía cuộc sống thường nhật bình dị quý giá đến nhường nào.
|
| 1945 |
日課
NHẬT KHÓA
1. (N) Công việc hàng ngày, thói quen hàng ngày
|
毎朝近所の公園を散歩するのが、退職後の父の大切な日課になっている。
Đi dạo công viên gần nhà mỗi sáng đã trở thành thói quen thường ngày quan trọng của bố tôi sau khi nghỉ hưu.
|
| 1946 |
日程
NHẬT TRÌNH
1. (N) Lịch trình, chương trình theo ngày
|
会議の日程は参加者の都合を調整したうえで、来週改めて連絡します。
Lịch trình cuộc họp sẽ được điều chỉnh theo sự thuận tiện của những người tham gia, và tuần sau tôi sẽ liên lạc lại.
|
| 1947 |
荷物
HÀ VẬT
1. (N) Hành lý, đồ đạc, kiện hàng
|
宅配便で送った荷物が、指定した日時どおりに無事届いて安心した。
Kiện hàng gửi qua dịch vụ chuyển phát đã đến nơi an toàn đúng ngày giờ chỉ định, tôi thấy yên tâm.
|
| 1948 |
煮る
CHỬ
1. (V) Nấu, kho, hầm (trong nước/nước dùng)
|
大根は味がしみ込むよう、弱火でじっくりと時間をかけて煮るのがおいしく作るコツだ。
Bí quyết để nấu củ cải ngon là hầm thật kỹ trên lửa nhỏ trong thời gian dài cho thấm vị.
|
| 1949 |
妊娠
NHÂM THẦN
1. (N, ~する) Việc mang thai
|
妊娠中は無理をせず、栄養と睡眠を十分に取ることが母子の健康につながる。
Trong thời gian mang thai, việc không gắng sức và nghỉ ngơi, ăn uống đầy đủ sẽ góp phần vào sức khỏe của cả mẹ và con.
|
| 1950 |
塗る
ĐỒ
1. (V) Sơn, quét, bôi, thoa (lên bề mặt)
|
外出前には、日焼け止めを顔や腕にまんべんなく塗る習慣をつけている。
Trước khi ra ngoài, tôi tập thói quen thoa kem chống nắng đều khắp mặt và cánh tay.
|