Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 40 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 1951–2000). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 40/62 STT 1951–2000 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
1951
値上ねあ TRỊ THƯỢNG
1. (N, ~する) Việc tăng giá
げん材料ざいりょう高騰こうとうにより、来月らいげつから商品しょうひん値上ねあげをせざるをない状況じょうきょうだ。
Do giá nguyên vật liệu tăng vọt, chúng tôi rơi vào tình thế buộc phải tăng giá sản phẩm từ tháng sau.
1952
熱中ねっちゅう NHIỆT TRUNG
1. (N, ~する) Say mê, miệt mài, nghiện
息子むすこ最近さいきんオンラインゲームに熱中ねっちゅうするあまり、勉強べんきょうがすっかりおろそかになっている。
Dạo này con trai tôi mải mê game online đến mức việc học hành hoàn toàn bị bê trễ.
1953
ねむ MIÊN
1. (V) Ngủ
昨夜さくや考え事かんがえごとおおくて、布団ふとんはいってもなかなかねむることができなかった。
Đêm qua nhiều chuyện phải nghĩ ngợi, dù đã vào chăn rồi tôi vẫn mãi không ngủ được.
1954
LUYỆN
1. (V) Nhào, nặn (bột), luyện
2. (V) Hoạch định, trau chuốt (kế hoạch, ý tưởng)
パン職人しょくにんは、もちもちした食感しょっかんすために生地きじ丁寧ていねいっていた。
Người thợ làm bánh mì nhào bột thật kỹ để tạo ra kết cấu dẻo dai.
しん製品せいひん成功せいこうさせるため、チーム全員ぜんいんなんにちもかけて販売はんばい戦略せんりゃくった。
Để đưa sản phẩm mới đến thành công, cả nhóm đã dành nhiều ngày để trau chuốt chiến lược bán hàng.
1955
年齢ねんれい NIÊN LINH
1. (N) Tuổi tác
この習い事ならいごと年齢ねんれいわず、どもから高齢こうれいしゃまでだれでも気軽きがるはじめられる。
Môn học này không phân biệt tuổi tác, bất kỳ ai từ trẻ em đến người cao tuổi đều có thể bắt đầu một cách dễ dàng.
1956
濃厚のうこう NÙNG HẬU
1. (Na) Đậm đà, đặc (vị, mùi)
2. (Na) Có khả năng cao (nghi ngờ, khả năng)
このみせのラーメンは、豚骨とんこつちょう時間じかん煮込にこんだ濃厚のうこうなスープが特徴とくちょうだ。
Mì ramen của quán này có đặc trưng là nước dùng đậm đà ninh từ xương heo trong thời gian dài.
これまでの証拠しょうこから、かれ事件じけん関与かんよしているうたがいが濃厚のうこうになってきた。
Từ các bằng chứng cho đến nay, khả năng anh ta dính líu đến vụ án ngày càng cao.
1957
のこ TÀN
1. (V) Để lại, chừa lại
かれ後世こうせいおおくのすぐれた作品さくひんのこした偉大いだい芸術げいじゅつとしてられている。
Ông được biết đến như một nghệ sĩ vĩ đại đã để lại nhiều tác phẩm xuất sắc cho hậu thế.
1958
のぞ TRỪ
1. (V) Loại bỏ, ngoại trừ
一部いちぶ例外れいがいのぞいて、ほとんどの社員しゃいんがこのあたらしい制度せいど賛成さんせいしている。
Ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt, hầu hết nhân viên đều tán thành chế độ mới này.
1959
廃棄はいき PHẾ KHÍ
1. (N, ~する) Việc vứt bỏ, thải ra
賞味しょうみ期限きげんれた大量たいりょう食品しょくひん廃棄はいきすることは、社会しゃかいてき問題もんだいとなっている。
Việc thải bỏ một lượng lớn thực phẩm hết hạn sử dụng đang trở thành một vấn đề xã hội.
1960
配偶はいぐうしゃ PHỐI NGẪU GIẢ
1. (N) Vợ hoặc chồng, người bạn đời
この保険ほけん加入かにゅうすると、本人ほんにんだけでなく配偶はいぐうしゃ同様どうよう補償ほしょうけられる。
Khi tham gia bảo hiểm này, không chỉ bản thân mà cả người bạn đời cũng được hưởng mức bồi thường tương tự.
1961
ばい BỘI
1. (N) Lần, gấp... lần
今年ことし売り上うりあげは、しん商品しょうひんだいヒットしたおかげで去年きょねんばいびた。
Doanh thu năm nay đã tăng gấp đôi so với năm ngoái nhờ sản phẩm mới gây sốt lớn.
1962
迫力はくりょく BÁCH LỰC
1. (N) Sức lôi cuốn, sức hấp dẫn, ấn tượng mạnh mẽ
だい画面がめんるその映画えいがのアクションシーンは、いきをのむほどの迫力はくりょくがあった。
Cảnh hành động của bộ phim đó khi xem trên màn hình lớn có sức cuốn hút đến nghẹt thở.
1963
はさ HIỆP
1. (V) Kẹp vào giữa, chèn vào
大事だいじ書類しょるいのページのあいだに、付箋ふせんはさんで目印めじるしをつけておいた。
Tôi đã kẹp tờ giấy nhớ vào giữa các trang của tài liệu quan trọng để đánh dấu.
1964
はしら TRỤ
1. (N) Cột, trụ cột
観光かんこうぎょうはこの地域ちいき経済けいざいささえる重要じゅうようはしらひとつとなっている。
Ngành du lịch đã trở thành một trong những trụ cột quan trọng chống đỡ nền kinh tế của khu vực này.
1965
バッテリー — (gốc: battery)
1. (N) Pin (battery)
スマートフォンのバッテリーのりがはやくなったので、そろそろ交換こうかんする時期じきだ。
Pin điện thoại sụt nhanh hơn rồi, nên cũng sắp đến lúc cần thay.
1966
派手はで PHÁI THỦ
1. (Na) Lòe loẹt, sặc sỡ, phô trương
彼女かのじょはいつも派手はで服装ふくそう人目ひとめくが、性格せいかくはとてもひかえめだ。
Cô ấy luôn thu hút ánh nhìn bằng trang phục sặc sỡ, nhưng tính cách lại rất khiêm tốn.
1967
はなれる LI
1. (V) Rời xa, tách ra, xa cách
故郷こきょうはなれて都会とかいらしはじめてから、もうじゅうねんもの月日つきひった。
Kể từ khi rời quê hương lên thành phố sinh sống, đã trôi qua mười năm trời.
1968
はまる
1. (V) Vừa khít, lắp khớp
2. (V) Bị sa vào, mắc kẹt; trúng (bẫy)
3. (V) Say mê, nghiện
このパズルのピースは、ここにぴったりとはまるはずだ。
Mảnh ghép này chắc chắn sẽ khớp vừa khít vào đây.
うまいはなしせられて、まんまと相手あいてわなにはまってしまった。
Bị dụ dỗ bởi lời mời hấp dẫn, tôi đã sa đúng vào bẫy của đối phương.
最近さいきん韓国かんこくドラマの面白おもしろさにすっかりはまってしまい、毎晩まいばん夜更よふかししている。
Dạo này tôi nghiện hẳn cái hay của phim Hàn, đêm nào cũng thức khuya.
1969
やす SINH
1. (V) Mọc, nuôi, để (râu, tóc)
かれ社会しゃかいにんになってから、貫禄かんろくすためにくちひげをやしはじめた。
Sau khi đi làm, anh ấy bắt đầu nuôi ria mép để trông oai vệ hơn.
1970
流行はや LƯU HÀNH
1. (V) Thịnh hành, phổ biến, hợp mốt; lây lan (bệnh)
今年ことしふゆは、例年れいねんにないさむさの影響えいきょう各地かくちでインフルエンザが流行はやっている。
Mùa đông năm nay, do cái lạnh chưa từng có so với mọi năm, cúm đang lây lan ở khắp nơi.
1971
バランス — (gốc: balance)
1. (N) Sự cân bằng (balance)
健康けんこう維持いじするには、栄養えいようのバランスがとれた食事しょくじこころがけることが大切たいせつだ。
Để duy trì sức khỏe, điều quan trọng là chú ý ăn uống cân bằng dinh dưỡng.
1972
反抗はんこう PHẢN KHÁNG
1. (N, ~する) Sự phản kháng, chống đối
思春ししゅんどもがおや反抗はんこうするのは、自立じりつけた成長せいちょう過程かていでもある。
Việc đứa trẻ tuổi dậy thì chống đối cha mẹ cũng là một phần trong quá trình trưởng thành hướng tới sự tự lập.
1973
える LÃNH
1. (V) Trở nên lạnh, nguội đi
よるになるときゅうえるので、上着うわぎいちまいってかけたほうがいい。
Đến tối trời lạnh hẳn đi, nên mang theo một chiếc áo khoác khi ra ngoài thì hơn.
1974
ひかえる KHỐNG
1. (V) Hạn chế, kiêng bớt, kiềm chế
2. (V) Có (sự kiện) sắp đến, ngay trước mắt
3. (V) Ghi chép lại (để khỏi quên)
医者いしゃ塩分えんぶんひかえるようにわれてから、薄味うすあじ料理りょうりこころがけている。
Từ khi được bác sĩ dặn hạn chế muối, tôi luôn chú ý nấu ăn nhạt.
来週らいしゅう大事だいじ試験しけんひかえているので、いまあそんでいる場合ばあいではない。
Tuần sau có kỳ thi quan trọng ngay trước mắt, nên giờ không phải lúc chơi bời.
わすれないように、相手あいて電話でんわ番号ばんごう住所じゅうしょ手帳てちょうひかえておいた。
Để khỏi quên, tôi đã ghi lại số điện thoại và địa chỉ của đối phương vào sổ tay.
1975
引き止ひきとめる DẪN CHỈ
1. (V) Giữ lại, níu kéo
退職たいしょく決意けついしたかれを、上司じょうし給料きゅうりょうげるとって必死ひっし引き止ひきとめた。
Cấp trên đã ra sức níu kéo anh ấy — người đã quyết định nghỉ việc — bằng cách hứa tăng lương.
1976
日差ひざ NHẬT SAI
1. (N) Ánh nắng mặt trời
真夏まなつつよ日差ひざしをつづけると、熱中ねっちゅうしょうになる危険きけんせいたかまる。
Nếu cứ phơi mình dưới ánh nắng gắt giữa hè, nguy cơ bị say nắng sẽ tăng cao.
1977
ビタミン — (gốc: vitamin)
1. (N) Vitamin
風邪かぜ予防よぼうのために、ビタミンをおおふく果物くだもの積極せっきょくてきべるようにしている。
Để phòng cảm, tôi cố gắng ăn nhiều trái cây giàu vitamin.
1978
日付ひづけ NHẬT PHÓ
1. (N) Ngày tháng năm
契約けいやくしょにサインをするまえに、日付ひづけ金額きんがく間違まちがいがないかかなら確認かくにんしてください。
Trước khi ký vào hợp đồng, hãy nhất định kiểm tra xem ngày tháng và số tiền có sai sót gì không.
1979
人通ひとどお NHÂN THÔNG
1. (N) Người qua lại trên đường
この商店しょうてんがいは、かつてのにぎわいがうそのように人通ひとどおりがすくなくなってしまった。
Khu phố mua sắm này đã trở nên thưa thớt người qua lại, như thể sự sầm uất ngày xưa chỉ là chuyện dối trá.
1980
日常にちじょう PHI NHẬT THƯỜNG
1. (N) Bất thường, khác với thường ngày
旅行りょこう魅力みりょくは、日々ひび喧騒けんそうわすれさせてくれる日常にちじょう体験たいけんにあるのかもしれない。
Sức hấp dẫn của du lịch có lẽ nằm ở những trải nghiệm khác lạ thường ngày, giúp ta quên đi sự ồn ào của cuộc sống.
1981
費用ひよう PHÍ DỤNG
1. (N) Chi phí
海外かいがい留学りゅうがくには、学費がくひのほかに生活せいかつなどおおくの費用ひようがかかる。
Du học nước ngoài tốn nhiều chi phí, ngoài học phí còn có sinh hoạt phí và nhiều thứ khác.
1982
評価ひょうか BÌNH GIÁ
1. (N, ~する) Sự đánh giá
かれ地道じみち努力どりょくは、ようやく上司じょうし正当せいとう評価ひょうかされるようになった。
Những nỗ lực bền bỉ của anh ấy cuối cùng đã được cấp trên đánh giá đúng mức.
1983
ひょうする BÌNH
1. (V) Bình luận, đánh giá
その作品さくひんは、おおくの批評ひひょうから時代じだい象徴しょうちょうする傑作けっさくだとひょうされた。
Tác phẩm đó được nhiều nhà phê bình đánh giá là kiệt tác tượng trưng cho thời đại.
1984
評判ひょうばん BÌNH PHÁN
1. (N) Tiếng tăm, danh tiếng, lời nhận xét
あのみせ接客せっきゃく丁寧ていねい料理りょうり美味おいしいと、近所きんじょでとても評判ひょうばんがいい。
Quán đó được hàng xóm khen ngợi rất nhiều vì phục vụ chu đáo và món ăn ngon.
1985
ひらめく
1. (V) Lóe lên, nảy ra (ý tưởng)
長年ながねんなやんでいた問題もんだい解決かいけつさくが、散歩さんぽ途中とちゅう突然とつぜんひらめいた。
Giải pháp cho vấn đề trăn trở bao năm bỗng lóe lên trong đầu tôi giữa lúc đi dạo.
1986
疲労ひろう BÌ LAO
1. (N, ~する) Sự mệt mỏi, mệt nhọc
連日れんじつ残業ざんぎょう疲労ひろう蓄積ちくせきし、ついに体調たいちょうくずして寝込ねこんでしまった。
Tăng ca liên tục khiến mệt mỏi tích tụ, cuối cùng tôi đổ bệnh và phải nằm liệt giường.
1987
敏感びんかん MẪN CẢM
1. (Na) Mẫn cảm, nhạy cảm
はだ敏感びんかんひとは、あたらしい化粧けしょうひん使つかまえにパッチテストをしたほうがいい。
Người có làn da nhạy cảm nên thử trên một vùng da nhỏ trước khi dùng mỹ phẩm mới.
1988
貧乏びんぼう BẦN PHẠP
1. (Na, N) Nghèo túng, bần cùng
学生がくせい時代じだい貧乏びんぼうで、アルバイトをいくつも掛け持かけもちして学費がくひかせいでいた。
Thời sinh viên nghèo túng, tôi làm cùng lúc mấy việc làm thêm để kiếm tiền học phí.
1989
ファッション — (gốc: fashion)
1. (N) Thời trang (fashion)
彼女かのじょ流行りゅうこう敏感びんかんで、いつも最新さいしんのファッションをにまとっている。
Cô ấy nhạy bén với xu hướng, lúc nào cũng khoác lên mình thời trang mới nhất.
1990
夫婦ふうふ PHU PHỤ
1. (N) Vợ chồng
あの二人ふたり長年ながねん連れ添つれそってきただけあって、まさに理想りそうてき夫婦ふうふだ。
Hai người họ quả không hổ là đã bên nhau nhiều năm, đúng là một cặp vợ chồng lý tưởng.
1991
規則きそく BẤT QUY TẮC
1. (Na) Không có quy tắc, thất thường
規則きそく生活せいかつつづくと、自律じりつ神経しんけいみだれて体調たいちょうくずしやすくなる。
Nếu cứ sống thất thường, thần kinh thực vật sẽ rối loạn và cơ thể dễ đổ bệnh.
1992
不潔ふけつ BẤT KHIẾT
1. (Na) Không sạch sẽ, dơ bẩn
調理ちょうりじょう不潔ふけつなままにしておくと、しょく中毒ちゅうどく引き起ひきおこす原因げんいんになる。
Để khu bếp dơ bẩn sẽ trở thành nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm.
1993
服装ふくそう PHỤC TRANG
1. (N) Trang phục, quần áo
面接めんせつでは、清潔せいけつかんのある服装ふくそうのぞむことがこう印象いんしょうにつながる。
Trong phỏng vấn, việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ sẽ tạo ấn tượng tốt.
1994
ふく HÀM
1. (V) Bao gồm, chứa đựng
この料金りょうきんには、税金ぜいきんとサービスりょうがすべてふくまれている。
Mức phí này đã bao gồm toàn bộ thuế và phí dịch vụ.
1995
ける LÃO
1. (V) Già đi, trông già hơn
ひさしぶりに再会さいかいした友人ゆうじんは、苦労くろうのせいかじつ年齢ねんれいよりずっとけてえた。
Người bạn gặp lại sau bao lâu, có lẽ vì vất vả, trông già hơn nhiều so với tuổi thật.
1996
不幸ふこう BẤT HẠNH
1. (Na, N) Bất hạnh
不幸ふこう出来事できごとかさなったが、かれけっして希望きぼううしなわなかった。
Dù những chuyện bất hạnh liên tiếp xảy đến, anh ấy vẫn không hề đánh mất hy vọng.
1997
ふさ TẮC
1. (V) Bịt, lấp kín
2. (V) Chặn, choán (đường, lối)
3. (V) Buồn bã, ủ rũ (tâm trạng)
工事こうじちゅう騒音そうおんがうるさくて、おもわず両手りょうてみみふさいでしまった。
Tiếng ồn khi thi công quá lớn, tôi bất giác bịt tai bằng cả hai tay.
みち真ん中まんなかめられたくるまが、通行つうこうふさいで邪魔じゃまになっている。
Chiếc xe đỗ ngay giữa đường chắn lối đi, gây cản trở.
試験しけん失敗しっぱいしてからというもの、彼女かのじょふさいでなんにつかないようだ。
Từ sau khi thi trượt, cô ấy cứ buồn rầu ủ rũ, dường như chẳng làm được gì.
1998
ふさわしい
1. (A) Thích hợp, phù hợp, xứng đáng
その大役たいやくまかせるのに、かれほどふさわしい人物じんぶつにいないだろう。
Để giao trọng trách lớn đó, hẳn không ai khác thích hợp hơn anh ấy.
1999
自由じゆう BẤT TỰ DO
1. (Na) Không tự do, bất tiện; khiếm khuyết (cơ thể)
あし自由じゆう祖母そぼのために、いえなか段差だんさをなくすリフォームをした。
Vì bà tôi đi lại bất tiện, chúng tôi đã cải tạo nhà để loại bỏ các bậc gờ chênh lệch trong nhà.
2000
不審ふしんしゃ BẤT THẨM GIẢ
1. (N) Người đáng nghi, kẻ khả nghi
学校がっこう周辺しゅうへん不審ふしんしゃ目撃もくげき情報じょうほうあいいだため、警察けいさつ警戒けいかいつよめている。
Do liên tiếp có thông tin trông thấy kẻ khả nghi quanh trường học, cảnh sát đang tăng cường cảnh giác.