Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 41 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 2001–2050). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 41/62 STT 2001–2050 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
2001
物件ぶっけん VẬT KIỆN
1. (N) Tài sản, bất động sản (nhà, đất để mua bán, cho thuê)
えきからちかくて家賃やちん手頃てごろな、条件じょうけんにぴったり物件ぶっけんがようやくつかった。
Cuối cùng tôi đã tìm được căn nhà cho thuê hợp đúng điều kiện: gần ga và tiền thuê vừa phải.
2002
部分ぶぶん BỘ PHẬN
1. (N) Bộ phận, phần
この小説しょうせつ全体ぜんたいてき面白おもしろいが、結末けつまつ部分ぶぶんだけはすこものりなくかんじた。
Cuốn tiểu thuyết này nhìn chung thú vị, nhưng riêng phần kết tôi thấy hơi thiếu thỏa mãn.
2003
不便ふべん BẤT TIỆN
1. (Na) Bất tiện
田舎暮いなかぐらしは自然しぜんゆたかで魅力みりょくてきだが、交通こうつう便びんわるなんかと不便ふべんだ。
Sống ở quê thì thiên nhiên trù phú và hấp dẫn, nhưng giao thông kém nên đủ thứ bất tiện.
2004
不要ふよう BẤT YẾU
1. (Na, N) Không cần thiết
引っ越ひっこしをに、長年ながねんためこんだ不要ふようもの思い切おもいきって処分しょぶんした。
Nhân dịp chuyển nhà, tôi đã quyết tâm vứt bỏ những thứ không cần thiết tích tụ bao năm.
2005
振替ふりかえ CHẤN THẾ
1. (N, ~する) Việc chuyển khoản
毎月まいつき公共こうきょう料金りょうきんは、銀行ぎんこう口座こうざからの自動じどう振替ふりかえ支払しはらっている。
Tiền điện nước hàng tháng tôi thanh toán bằng cách chuyển khoản tự động từ tài khoản ngân hàng.
2006
ふるさと
1. (N) Quê hương, cố hương
都会とかいなんねんらしても、みどりゆたかなふるさとの風景ふうけいわすれられない。
Dù sống ở thành phố bao nhiêu năm, tôi vẫn không thể quên cảnh sắc xanh tươi của quê hương.
2007
振る舞ふるま CHẤN VŨ
1. (V) Cư xử, hành động
2. (V) Chiêu đãi, thết đãi
かれはどんなにつらときでも、人前ひとまえではあかるく振る舞ふるまおうとつとめていた。
Dù trong lúc khổ sở đến đâu, anh ấy vẫn cố gắng cư xử vui vẻ trước mặt mọi người.
祖母そぼあそびにくたびに、手作てづくりの料理りょうりをたくさん振る舞ふるまってくれた。
Mỗi lần tôi đến chơi, bà đều thết đãi rất nhiều món ăn tự tay nấu.
2008
触れ合ふれあ XÚC HỢP
1. (V) Chạm vào nhau, tiếp xúc, giao lưu (tâm hồn)
この施設しせつでは、どもたちが動物どうぶつ直接ちょくせつ触れ合ふれあえる体験たいけん人気にんきだ。
Ở cơ sở này, trải nghiệm cho trẻ em được tiếp xúc trực tiếp với động vật rất được ưa chuộng.
2009
プロポーズ — (gốc: propose)
1. (N, ~する) Lời cầu hôn (propose)
かれ夜景やけいうつくしいレストランで、指輪ゆびわわたして彼女かのじょにプロポーズした。
Anh ấy đã cầu hôn cô ở nhà hàng có cảnh đêm tuyệt đẹp, trao chiếc nhẫn.
2010
分担ぶんたん PHÂN ĐẢM
1. (N, ~する) Sự phân chia, gánh vác công việc
共働ともばたらきの我が家わがやでは、家事かじ夫婦ふうふ分担ぶんたんするのが当たり前あたりまえになっている。
Ở nhà tôi cả hai vợ chồng cùng đi làm, nên việc chia nhau gánh vác việc nhà đã trở thành chuyện đương nhiên.
2011
平凡へいぼん BÌNH PHÀM
1. (Na) Bình thường, tầm thường, không có gì nổi bật
平凡へいぼん毎日まいにちのようにえても、当たり前あたりまえ日常にちじょうこそがしあわせなのだとづいた。
Dù trông như những ngày bình thường, tôi nhận ra chính cuộc sống thường nhật giản dị mới là hạnh phúc.
2012
へだてる CÁCH
1. (V) Ngăn cách, chia ra
ふたつのくには、いちぽんおおきなかわへだてて向かい合むかいあっている。
Hai quốc gia đối diện nhau, ngăn cách bởi một con sông lớn.
2013
返金へんきん PHẢN KIM
1. (N, ~する) Việc hoàn lại tiền
商品しょうひん具合ぐあいがあった場合ばあいは、購入こうにゅういち週間しゅうかん以内いないなら全額ぜんがく返金へんきんいたします。
Nếu sản phẩm bị lỗi, chúng tôi sẽ hoàn lại toàn bộ tiền trong vòng một tuần sau khi mua.
2014
変更へんこう BIẾN CANH
1. (N, ~する) Sự thay đổi
天候てんこう不良ふりょうのため、明日あした試合しあい開始かいし時間じかん変更へんこうされる可能かのうせいがある。
Do thời tiết xấu, giờ bắt đầu trận đấu ngày mai có khả năng bị thay đổi.
2015
返信へんしん PHẢN TÍN
1. (N, ~する) Việc trả lời, hồi âm (thư, mail)
至急しきゅうのご用件ようけんでしたら、メールよりお電話でんわのほうがはや返信へんしんできます。
Nếu có việc gấp, gọi điện sẽ được hồi đáp nhanh hơn so với email.
2016
摂生せっせい BẤT NHIẾP SINH
1. (N, Na) Lối sống không lành mạnh, không điều độ
わかころ摂生せっせいがたたって、中年ちゅうねんになってからからだのあちこちに不調ふちょうあらわれた。
Do lối sống không điều độ thời trẻ để lại hậu quả, đến tuổi trung niên cơ thể bắt đầu trục trặc khắp nơi.
2017
ポイント — (gốc: point)
1. (N) Điểm tích lũy (point)
2. (N) Điểm mấu chốt
このカードで支払しはらうと、購入こうにゅう金額きんがくおうじてポイントがまる。
Khi thanh toán bằng thẻ này, điểm tích lũy sẽ tăng tương ứng với số tiền mua.
プレゼンでは、つたえたいポイントを最初さいしょ明確めいかくしめすことが重要じゅうようだ。
Trong thuyết trình, việc nêu rõ ngay từ đầu điểm mấu chốt muốn truyền đạt là rất quan trọng.
2018
奉仕ほうし PHỤNG SĨ
1. (N, ~する) Sự phục vụ, phụng sự (xã hội)
彼女かのじょ週末しゅうまつになると、地域ちいきのために無償むしょう奉仕ほうしする活動かつどう参加さんかしている。
Cứ đến cuối tuần, cô ấy lại tham gia các hoạt động phục vụ cộng đồng không công.
2019
包装ほうそう BAO TRANG
1. (N, ~する) Việc đóng gói
贈り物おくりものですので、リボンをつけてきれいに包装ほうそうしていただけますか。
Đây là quà tặng, anh/chị có thể gắn nơ và gói lại cho đẹp giúp tôi được không?
2020
担任たんにん ĐẢM NHIỆM
1. (N, ~する) Giáo viên chủ nhiệm; việc phụ trách (lớp)
どもの様子ようす心配しんぱいだったので、学校がっこう担任たんにん先生せんせい相談そうだんすることにした。
Vì lo lắng cho tình hình của con, tôi đã quyết định trao đổi với giáo viên chủ nhiệm ở trường.
2021
防犯ぼうはん PHÒNG PHẠM
1. (N) Việc phòng chống tội phạm
空き巣あきす被害ひがいふせぐため、玄関げんかん防犯ぼうはんカメラを設置せっちすることにした。
Để ngăn bị trộm đột nhập, chúng tôi quyết định lắp camera an ninh ở cửa ra vào.
2022
補給ほきゅう BỔ CẤP
1. (N, ~する) Sự bổ sung, cung cấp (năng lượng, nước)
運動うんどうちゅうは、こまめに水分すいぶん補給ほきゅうして脱水だっすい症状しょうじょうふせぐことが大切たいせつだ。
Trong lúc vận động, việc bổ sung nước thường xuyên để tránh mất nước là rất quan trọng.
2023
補強ほきょう BỔ CƯỜNG
1. (N, ~する) Sự gia cố, làm cho mạnh hơn
ふるはしは、地震じしんそなえてはしら補強ほきょうするだい規模きぼ工事こうじおこなわれた。
Cây cầu cũ đã được tiến hành công trình quy mô lớn để gia cố các trụ nhằm phòng động đất.
2024
保険ほけん BẢO HIỂM
1. (N) Bảo hiểm
万が一まんがいち事故じこそなえて、自動じどうしゃ保険ほけんにはかなら加入かにゅうしておくべきだ。
Để phòng tai nạn bất trắc, nhất định nên tham gia bảo hiểm xe hơi.
2025
補充ほじゅう BỔ SUNG
1. (N, ~する) Sự bổ sung cho đủ
商品しょうひん在庫ざいこすくなくなってきたので、はやめに補充ほじゅう発注はっちゅうをしておいた。
Vì hàng tồn kho đã ít đi, tôi đã đặt thêm để bổ sung sớm.
2026
本人ほんにん BẢN NHÂN
1. (N) Chính người đó, bản thân
この手続てつづきは、原則げんそくとして本人ほんにん窓口まどぐちおこな必要ひつようがある。
Về nguyên tắc, thủ tục này cần chính người đó đến quầy để thực hiện.
2027
本場ほんば BẢN TRƯỜNG
1. (N) Chính gốc, bản xứ, nơi xuất xứ
せっかくイタリアにたのだから、本場ほんばのピザをあじわってみたい。
Đã lặn lội đến tận Ý, tôi muốn thưởng thức món pizza chính gốc.
2028
まぎらわしい PHÂN
1. (A) Gây bối rối, dễ nhầm lẫn
このふたつの製品せいひんはパッケージがそっくりで、本当ほんとうまぎらわしい。
Hai sản phẩm này có bao bì giống hệt nhau, thật dễ gây nhầm lẫn.
2029
こんじる HỖN
1. (V) Lẫn vào, hòa vào
大勢おおぜい大人おとなじって、一人ひとりだけどもが真剣しんけん議論ぎろん参加さんかしていた。
Lẫn vào giữa đông đảo người lớn, chỉ một đứa trẻ nghiêm túc tham gia tranh luận.
2030
間取まど GIAN THỦ
1. (N) Sơ đồ, cách bố trí các phòng trong nhà
この部屋へや日当ひあたりがよく、家族かぞくらすのにちょうどいい間取まどりだ。
Căn phòng này đón nắng tốt, có cách bố trí phòng vừa vặn để cả gia đình sinh sống.
2031
まれ HI
1. (Na) Hiếm, hiếm có
これほど才能さいのうめぐまれた人物じんぶつは、ひゃくねん一人ひとりいるかどうかというまれ存在そんざいだ。
Một nhân vật được trời phú tài năng đến thế là sự tồn tại hiếm có, trăm năm chưa chắc có một người.
2032
満喫まんきつ MÃN KHIẾT
1. (N, ~する) Tận hưởng trọn vẹn
長期ちょうき休暇きゅうか利用りようして、海外かいがいでのんびりとリゾート気分きぶん満喫まんきつしてきた。
Tận dụng kỳ nghỉ dài, tôi đã tận hưởng trọn vẹn cảm giác nghỉ dưỡng thảnh thơi ở nước ngoài.
2033
見失みうしな KIẾN THẤT
1. (V) Mất dấu, lạc mất, không còn thấy
人混ひとごみのなかで、はぐれたどもの姿すがた一瞬いっしゅん見失みうしなってしまった。
Giữa đám đông, tôi lạc mất bóng dáng đứa trẻ bị tách ra chỉ trong nháy mắt.
2034
たす MÃN
1. (V) Làm đầy, đáp ứng, thỏa mãn
採用さいよう条件じょうけんたしていないと、書類しょるい選考せんこう段階だんかい合格ごうかくになってしまう。
Nếu không đáp ứng điều kiện tuyển dụng, bạn sẽ bị loại ngay ở vòng xét hồ sơ.
2035
KIẾN MỤC
1. (N) Vẻ bề ngoài, ngoại hình
この料理りょうり地味じみだが、一口ひとくちべるとおどろくほどあじぶかい。
Món này bề ngoài tuy mộc mạc, nhưng ăn một miếng là thấy hương vị sâu sắc đến bất ngờ.
2036
身近みぢか THÂN CẬN
1. (Na) Gần gũi, thân thuộc
環境かんきょう問題もんだいは、わたくしたちの身近みぢかなところから取り組とりくむことができる。
Vấn đề môi trường có thể bắt tay giải quyết từ những điều gần gũi quanh chúng ta.
2037
見逃みのが KIẾN ĐÀO
1. (V) Bỏ lỡ, bỏ sót, làm ngơ
この機会きかい見逃みのがしたら、とこんなこう条件じょうけんはなしないだろう。
Nếu bỏ lỡ cơ hội này, hẳn sẽ không bao giờ có lại lời mời với điều kiện tốt như vậy nữa.
2038
身の回みのまわ THÂN HỒI
1. (N) Những thứ xung quanh bản thân, vật dụng cá nhân
一人暮ひとりぐらしをはじめて、身の回みのまわりのことはすべて自分じぶんでやるようになった。
Từ khi bắt đầu sống một mình, mọi việc cá nhân tôi đều tự làm hết.
2039
見本みほん KIẾN BẢN
1. (N) Hàng mẫu, vật mẫu
商品しょうひん注文ちゅうもんするまえに、まず生地きじ見本みほん取り寄とりよせて質感しつかん確認かくにんした。
Trước khi đặt hàng, tôi đã yêu cầu gửi mẫu vải để kiểm tra chất liệu.
2040
見舞みま KIẾN VŨ
1. (V) Đi thăm hỏi (người bệnh, người gặp nạn)
2. (V) Gặp phải, bị (thiên tai, bất hạnh)
入院にゅういんした友人ゆうじん見舞みまうために、花束はなたばって病院びょういんおとずれた。
Để thăm người bạn nhập viện, tôi đã mang bó hoa đến bệnh viện.
その地域ちいきは、台風たいふう地震じしんなど度重たびかさなる災害さいがい見舞みまわれてきた。
Khu vực đó đã liên tiếp hứng chịu các thảm họa như bão và động đất.
2041
見守みまも KIẾN THỦ
1. (V) Trông chừng, dõi theo, bảo vệ
おやは、どもが失敗しっぱいからまなんで成長せいちょうしていく過程かていあたたかく見守みまもるべきだ。
Cha mẹ nên ấm áp dõi theo quá trình con cái học hỏi từ thất bại và trưởng thành.
2042
意識いしき VÔ Ý THỨC
1. (Na, N) Vô ý thức, bất giác
緊張きんちょうすると、意識いしきのうちに貧乏びんぼうゆすりをしてしまうくせがある。
Khi căng thẳng, tôi có thói quen rung chân một cách vô thức.
2043
ふか CHƯNG
1. (V) Hấp, chưng cách thủy
この点心てんしんは、せいろで丁寧ていねいすことで、ふっくらとした食感しょっかん仕上しあがる。
Món điểm tâm này khi được hấp kỹ bằng xửng tre sẽ cho ra kết cấu mềm xốp.
2044
無駄むだ VÔ ĐÀ
1. (Na, N) Lãng phí, vô ích
かれ説得せっとくしようとしても無駄むだだ。いちめたことはけっしてげないひとだから。
Có cố thuyết phục anh ấy cũng vô ích thôi. Vì anh ấy là người một khi đã quyết thì không bao giờ lay chuyển.
2045
夢中むちゅう MỘNG TRUNG
1. (Na) Say sưa, mải mê, chìm đắm
どもたちは時間じかんわすれて、夢中むちゅうになって砂浜すなはまあそんでいた。
Lũ trẻ quên cả thời gian, mải mê chơi đùa trên bãi cát.
2046
明細めいさい MINH TẾ
1. (N) Chi tiết, bảng kê chi tiết
給料きゅうりょう振り込ふりこまれたら、明細めいさい確認かくにんして控除こうじょがく間違まちがいがないか調しらべる。
Khi lương được chuyển vào, tôi kiểm tra bảng kê chi tiết xem khoản khấu trừ có sai sót gì không.
2047
名所めいしょ DANH SỞ
1. (N) Danh lam thắng cảnh
京都きょうとには、ふるてら庭園ていえんなど、おとずれるべき名所めいしょ数多かずおおくある。
Ở Kyoto có rất nhiều danh thắng đáng ghé thăm như chùa cổ và vườn cảnh.
2048
名物めいぶつ DANH VẬT
1. (N) Đặc sản, sản vật nổi tiếng
その温泉おんせんがいおとずれたら、名物めいぶつ温泉おんせんまんじゅうをお土産みやげってかえりたい。
Nếu ghé thăm khu suối nước nóng đó, tôi muốn mua bánh manju suối nước nóng đặc sản về làm quà.
2049
目覚めざめる MỤC GIÁC
1. (V) Tỉnh giấc, thức dậy
2. (V) Thức tỉnh, nhận ra (tài năng, ý thức)
今朝けさ小鳥ことりのさえずりで、いつもよりはや目覚めざめた。
Sáng nay tôi tỉnh giấc sớm hơn thường lệ vì tiếng chim hót.
彼女かのじょはその出会であいをきっかけに、自分じぶん本当ほんとう才能さいのう目覚めざめた。
Nhờ cuộc gặp gỡ đó, cô ấy đã nhận ra tài năng thực sự của mình.
2050
免税めんぜいてん MIỄN THUẾ ĐIẾM
1. (N) Cửa hàng miễn thuế
空港くうこう免税めんぜいてんで、海外かいがいにいる家族かぞくへのお土産みやげをまとめてった。
Ở cửa hàng miễn thuế sân bay, tôi đã mua gộp quà cho gia đình đang ở nước ngoài.