Phần học gồm 50 từ (STT 2001–2050). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.
| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 2001 |
物件
VẬT KIỆN
1. (N) Tài sản, bất động sản (nhà, đất để mua bán, cho thuê)
|
駅から近くて家賃も手頃な、条件にぴったり合う物件がようやく見つかった。
Cuối cùng tôi đã tìm được căn nhà cho thuê hợp đúng điều kiện: gần ga và tiền thuê vừa phải.
|
| 2002 |
部分
BỘ PHẬN
1. (N) Bộ phận, phần
|
この小説は全体的に面白いが、結末の部分だけは少し物足りなく感じた。
Cuốn tiểu thuyết này nhìn chung thú vị, nhưng riêng phần kết tôi thấy hơi thiếu thỏa mãn.
|
| 2003 |
不便
BẤT TIỆN
1. (Na) Bất tiện
|
田舎暮らしは自然が豊かで魅力的だが、交通の便が悪く何かと不便だ。
Sống ở quê thì thiên nhiên trù phú và hấp dẫn, nhưng giao thông kém nên đủ thứ bất tiện.
|
| 2004 |
不要
BẤT YẾU
1. (Na, N) Không cần thiết
|
引っ越しを機に、長年ためこんだ不要な物を思い切って処分した。
Nhân dịp chuyển nhà, tôi đã quyết tâm vứt bỏ những thứ không cần thiết tích tụ bao năm.
|
| 2005 |
振替
CHẤN THẾ
1. (N, ~する) Việc chuyển khoản
|
毎月の公共料金は、銀行口座からの自動振替で支払っている。
Tiền điện nước hàng tháng tôi thanh toán bằng cách chuyển khoản tự động từ tài khoản ngân hàng.
|
| 2006 |
ふるさと
1. (N) Quê hương, cố hương
|
都会で何年暮らしても、緑豊かなふるさとの風景が忘れられない。
Dù sống ở thành phố bao nhiêu năm, tôi vẫn không thể quên cảnh sắc xanh tươi của quê hương.
|
| 2007 |
振る舞う
CHẤN VŨ
1. (V) Cư xử, hành động
2. (V) Chiêu đãi, thết đãi
|
彼はどんなに辛い時でも、人前では明るく振る舞おうと努めていた。
Dù trong lúc khổ sở đến đâu, anh ấy vẫn cố gắng cư xử vui vẻ trước mặt mọi người.
祖母は遊びに行くたびに、手作りの料理をたくさん振る舞ってくれた。
Mỗi lần tôi đến chơi, bà đều thết đãi rất nhiều món ăn tự tay nấu.
|
| 2008 |
触れ合う
XÚC HỢP
1. (V) Chạm vào nhau, tiếp xúc, giao lưu (tâm hồn)
|
この施設では、子どもたちが動物と直接触れ合える体験が人気だ。
Ở cơ sở này, trải nghiệm cho trẻ em được tiếp xúc trực tiếp với động vật rất được ưa chuộng.
|
| 2009 |
プロポーズ
— (gốc: propose)
1. (N, ~する) Lời cầu hôn (propose)
|
彼は夜景の美しいレストランで、指輪を渡して彼女にプロポーズした。
Anh ấy đã cầu hôn cô ở nhà hàng có cảnh đêm tuyệt đẹp, trao chiếc nhẫn.
|
| 2010 |
分担
PHÂN ĐẢM
1. (N, ~する) Sự phân chia, gánh vác công việc
|
共働きの我が家では、家事を夫婦で分担するのが当たり前になっている。
Ở nhà tôi cả hai vợ chồng cùng đi làm, nên việc chia nhau gánh vác việc nhà đã trở thành chuyện đương nhiên.
|
| 2011 |
平凡
BÌNH PHÀM
1. (Na) Bình thường, tầm thường, không có gì nổi bật
|
平凡な毎日のように見えても、当たり前の日常こそが幸せなのだと気づいた。
Dù trông như những ngày bình thường, tôi nhận ra chính cuộc sống thường nhật giản dị mới là hạnh phúc.
|
| 2012 |
隔てる
CÁCH
1. (V) Ngăn cách, chia ra
|
二つの国は、一本の大きな川を隔てて向かい合っている。
Hai quốc gia đối diện nhau, ngăn cách bởi một con sông lớn.
|
| 2013 |
返金
PHẢN KIM
1. (N, ~する) Việc hoàn lại tiền
|
商品に不具合があった場合は、購入後一週間以内なら全額返金いたします。
Nếu sản phẩm bị lỗi, chúng tôi sẽ hoàn lại toàn bộ tiền trong vòng một tuần sau khi mua.
|
| 2014 |
変更
BIẾN CANH
1. (N, ~する) Sự thay đổi
|
天候不良のため、明日の試合の開始時間が変更される可能性がある。
Do thời tiết xấu, giờ bắt đầu trận đấu ngày mai có khả năng bị thay đổi.
|
| 2015 |
返信
PHẢN TÍN
1. (N, ~する) Việc trả lời, hồi âm (thư, mail)
|
至急のご用件でしたら、メールよりお電話のほうが早く返信できます。
Nếu có việc gấp, gọi điện sẽ được hồi đáp nhanh hơn so với email.
|
| 2016 |
不摂生
BẤT NHIẾP SINH
1. (N, Na) Lối sống không lành mạnh, không điều độ
|
若い頃の不摂生がたたって、中年になってから体のあちこちに不調が現れた。
Do lối sống không điều độ thời trẻ để lại hậu quả, đến tuổi trung niên cơ thể bắt đầu trục trặc khắp nơi.
|
| 2017 |
ポイント
— (gốc: point)
1. (N) Điểm tích lũy (point)
2. (N) Điểm mấu chốt
|
このカードで支払うと、購入金額に応じてポイントが貯まる。
Khi thanh toán bằng thẻ này, điểm tích lũy sẽ tăng tương ứng với số tiền mua.
プレゼンでは、伝えたいポイントを最初に明確に示すことが重要だ。
Trong thuyết trình, việc nêu rõ ngay từ đầu điểm mấu chốt muốn truyền đạt là rất quan trọng.
|
| 2018 |
奉仕
PHỤNG SĨ
1. (N, ~する) Sự phục vụ, phụng sự (xã hội)
|
彼女は週末になると、地域のために無償で奉仕する活動に参加している。
Cứ đến cuối tuần, cô ấy lại tham gia các hoạt động phục vụ cộng đồng không công.
|
| 2019 |
包装
BAO TRANG
1. (N, ~する) Việc đóng gói
|
贈り物ですので、リボンをつけてきれいに包装していただけますか。
Đây là quà tặng, anh/chị có thể gắn nơ và gói lại cho đẹp giúp tôi được không?
|
| 2020 |
担任
ĐẢM NHIỆM
1. (N, ~する) Giáo viên chủ nhiệm; việc phụ trách (lớp)
|
子どもの様子が心配だったので、学校の担任の先生に相談することにした。
Vì lo lắng cho tình hình của con, tôi đã quyết định trao đổi với giáo viên chủ nhiệm ở trường.
|
| 2021 |
防犯
PHÒNG PHẠM
1. (N) Việc phòng chống tội phạm
|
空き巣の被害を防ぐため、玄関に防犯カメラを設置することにした。
Để ngăn bị trộm đột nhập, chúng tôi quyết định lắp camera an ninh ở cửa ra vào.
|
| 2022 |
補給
BỔ CẤP
1. (N, ~する) Sự bổ sung, cung cấp (năng lượng, nước)
|
運動中は、こまめに水分を補給して脱水症状を防ぐことが大切だ。
Trong lúc vận động, việc bổ sung nước thường xuyên để tránh mất nước là rất quan trọng.
|
| 2023 |
補強
BỔ CƯỜNG
1. (N, ~する) Sự gia cố, làm cho mạnh hơn
|
古い橋は、地震に備えて柱を補強する大規模な工事が行われた。
Cây cầu cũ đã được tiến hành công trình quy mô lớn để gia cố các trụ nhằm phòng động đất.
|
| 2024 |
保険
BẢO HIỂM
1. (N) Bảo hiểm
|
万が一の事故に備えて、自動車保険には必ず加入しておくべきだ。
Để phòng tai nạn bất trắc, nhất định nên tham gia bảo hiểm xe hơi.
|
| 2025 |
補充
BỔ SUNG
1. (N, ~する) Sự bổ sung cho đủ
|
商品の在庫が少なくなってきたので、早めに補充の発注をしておいた。
Vì hàng tồn kho đã ít đi, tôi đã đặt thêm để bổ sung sớm.
|
| 2026 |
本人
BẢN NHÂN
1. (N) Chính người đó, bản thân
|
この手続きは、原則として本人が窓口に来て行う必要がある。
Về nguyên tắc, thủ tục này cần chính người đó đến quầy để thực hiện.
|
| 2027 |
本場
BẢN TRƯỜNG
1. (N) Chính gốc, bản xứ, nơi xuất xứ
|
せっかくイタリアに来たのだから、本場のピザを味わってみたい。
Đã lặn lội đến tận Ý, tôi muốn thưởng thức món pizza chính gốc.
|
| 2028 |
紛らわしい
PHÂN
1. (A) Gây bối rối, dễ nhầm lẫn
|
この二つの製品はパッケージがそっくりで、本当に紛らわしい。
Hai sản phẩm này có bao bì giống hệt nhau, thật dễ gây nhầm lẫn.
|
| 2029 |
混じる
HỖN
1. (V) Lẫn vào, hòa vào
|
大勢の大人に混じって、一人だけ子どもが真剣に議論に参加していた。
Lẫn vào giữa đông đảo người lớn, chỉ một đứa trẻ nghiêm túc tham gia tranh luận.
|
| 2030 |
間取り
GIAN THỦ
1. (N) Sơ đồ, cách bố trí các phòng trong nhà
|
この部屋は日当たりがよく、家族で暮らすのにちょうどいい間取りだ。
Căn phòng này đón nắng tốt, có cách bố trí phòng vừa vặn để cả gia đình sinh sống.
|
| 2031 |
稀
HI
1. (Na) Hiếm, hiếm có
|
これほど才能に恵まれた人物は、百年に一人いるかどうかという稀な存在だ。
Một nhân vật được trời phú tài năng đến thế là sự tồn tại hiếm có, trăm năm chưa chắc có một người.
|
| 2032 |
満喫
MÃN KHIẾT
1. (N, ~する) Tận hưởng trọn vẹn
|
長期休暇を利用して、海外でのんびりとリゾート気分を満喫してきた。
Tận dụng kỳ nghỉ dài, tôi đã tận hưởng trọn vẹn cảm giác nghỉ dưỡng thảnh thơi ở nước ngoài.
|
| 2033 |
見失う
KIẾN THẤT
1. (V) Mất dấu, lạc mất, không còn thấy
|
人混みの中で、はぐれた子どもの姿を一瞬で見失ってしまった。
Giữa đám đông, tôi lạc mất bóng dáng đứa trẻ bị tách ra chỉ trong nháy mắt.
|
| 2034 |
満たす
MÃN
1. (V) Làm đầy, đáp ứng, thỏa mãn
|
採用の条件を満たしていないと、書類選考の段階で不合格になってしまう。
Nếu không đáp ứng điều kiện tuyển dụng, bạn sẽ bị loại ngay ở vòng xét hồ sơ.
|
| 2035 |
見た目
KIẾN MỤC
1. (N) Vẻ bề ngoài, ngoại hình
|
この料理は見た目は地味だが、一口食べると驚くほど味が深い。
Món này bề ngoài tuy mộc mạc, nhưng ăn một miếng là thấy hương vị sâu sắc đến bất ngờ.
|
| 2036 |
身近
THÂN CẬN
1. (Na) Gần gũi, thân thuộc
|
環境問題は、私たちの身近なところから取り組むことができる。
Vấn đề môi trường có thể bắt tay giải quyết từ những điều gần gũi quanh chúng ta.
|
| 2037 |
見逃す
KIẾN ĐÀO
1. (V) Bỏ lỡ, bỏ sót, làm ngơ
|
この機会を見逃したら、二度とこんな好条件の話は来ないだろう。
Nếu bỏ lỡ cơ hội này, hẳn sẽ không bao giờ có lại lời mời với điều kiện tốt như vậy nữa.
|
| 2038 |
身の回り
THÂN HỒI
1. (N) Những thứ xung quanh bản thân, vật dụng cá nhân
|
一人暮らしを始めて、身の回りのことはすべて自分でやるようになった。
Từ khi bắt đầu sống một mình, mọi việc cá nhân tôi đều tự làm hết.
|
| 2039 |
見本
KIẾN BẢN
1. (N) Hàng mẫu, vật mẫu
|
商品を注文する前に、まず生地の見本を取り寄せて質感を確認した。
Trước khi đặt hàng, tôi đã yêu cầu gửi mẫu vải để kiểm tra chất liệu.
|
| 2040 |
見舞う
KIẾN VŨ
1. (V) Đi thăm hỏi (người bệnh, người gặp nạn)
2. (V) Gặp phải, bị (thiên tai, bất hạnh)
|
入院した友人を見舞うために、花束を持って病院を訪れた。
Để thăm người bạn nhập viện, tôi đã mang bó hoa đến bệnh viện.
その地域は、台風や地震など度重なる災害に見舞われてきた。
Khu vực đó đã liên tiếp hứng chịu các thảm họa như bão và động đất.
|
| 2041 |
見守る
KIẾN THỦ
1. (V) Trông chừng, dõi theo, bảo vệ
|
親は、子どもが失敗から学んで成長していく過程を温かく見守るべきだ。
Cha mẹ nên ấm áp dõi theo quá trình con cái học hỏi từ thất bại và trưởng thành.
|
| 2042 |
無意識
VÔ Ý THỨC
1. (Na, N) Vô ý thức, bất giác
|
緊張すると、無意識のうちに貧乏ゆすりをしてしまう癖がある。
Khi căng thẳng, tôi có thói quen rung chân một cách vô thức.
|
| 2043 |
蒸す
CHƯNG
1. (V) Hấp, chưng cách thủy
|
この点心は、せいろで丁寧に蒸すことで、ふっくらとした食感に仕上がる。
Món điểm tâm này khi được hấp kỹ bằng xửng tre sẽ cho ra kết cấu mềm xốp.
|
| 2044 |
無駄
VÔ ĐÀ
1. (Na, N) Lãng phí, vô ích
|
彼を説得しようとしても無駄だ。一度決めたことは決して曲げない人だから。
Có cố thuyết phục anh ấy cũng vô ích thôi. Vì anh ấy là người một khi đã quyết thì không bao giờ lay chuyển.
|
| 2045 |
夢中
MỘNG TRUNG
1. (Na) Say sưa, mải mê, chìm đắm
|
子どもたちは時間も忘れて、夢中になって砂浜で遊んでいた。
Lũ trẻ quên cả thời gian, mải mê chơi đùa trên bãi cát.
|
| 2046 |
明細
MINH TẾ
1. (N) Chi tiết, bảng kê chi tiết
|
給料が振り込まれたら、明細を確認して控除額に間違いがないか調べる。
Khi lương được chuyển vào, tôi kiểm tra bảng kê chi tiết xem khoản khấu trừ có sai sót gì không.
|
| 2047 |
名所
DANH SỞ
1. (N) Danh lam thắng cảnh
|
京都には、古い寺や庭園など、訪れるべき名所が数多くある。
Ở Kyoto có rất nhiều danh thắng đáng ghé thăm như chùa cổ và vườn cảnh.
|
| 2048 |
名物
DANH VẬT
1. (N) Đặc sản, sản vật nổi tiếng
|
その温泉街を訪れたら、名物の温泉まんじゅうをお土産に買って帰りたい。
Nếu ghé thăm khu suối nước nóng đó, tôi muốn mua bánh manju suối nước nóng đặc sản về làm quà.
|
| 2049 |
目覚める
MỤC GIÁC
1. (V) Tỉnh giấc, thức dậy
2. (V) Thức tỉnh, nhận ra (tài năng, ý thức)
|
今朝は小鳥のさえずりで、いつもより早く目覚めた。
Sáng nay tôi tỉnh giấc sớm hơn thường lệ vì tiếng chim hót.
彼女はその出会いをきっかけに、自分の本当の才能に目覚めた。
Nhờ cuộc gặp gỡ đó, cô ấy đã nhận ra tài năng thực sự của mình.
|
| 2050 |
免税店
MIỄN THUẾ ĐIẾM
1. (N) Cửa hàng miễn thuế
|
空港の免税店で、海外にいる家族へのお土産をまとめて買った。
Ở cửa hàng miễn thuế sân bay, tôi đã mua gộp quà cho gia đình đang ở nước ngoài.
|