Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 42 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 2051–2100). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 42/62 STT 2051–2100 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
2051
目的もくてき MỤC ĐÍCH
1. (N) Mục đích, mục tiêu
留学りゅうがく目的もくてき明確めいかくにしておかないと、現地げんちでの生活せいかつながされて時間じかん無駄むだにしてしまう。
Nếu không xác định rõ mục đích du học, bạn sẽ bị cuốn theo cuộc sống ở nơi đó và lãng phí thời gian.
2052
もぐ TIỀM
1. (V) Lặn xuống nước
2. (V) Chui vào, trốn vào
かれ素潜すもぐりで海底かいていまでもぐり、うつくしい珊瑚さんご写真しゃしんってきた。
Anh ấy lặn tự do xuống tận đáy biển và chụp được những bức ảnh san hô tuyệt đẹp.
さむあさは、つい布団ふとんもぐったまま起き上おきあがれなくなってしまう。
Vào những buổi sáng lạnh, tôi cứ chui vào trong chăn và không sao dậy nổi.
2053
持ち歩もちある TRÌ BỘ
1. (V) Mang theo bên mình
大切たいせつ書類しょるいつね持ち歩もちあるくのは、紛失ふんしつ危険きけんがあるのでおすすめできない。
Việc luôn mang theo những giấy tờ quan trọng bên mình thì không nên, vì có nguy cơ thất lạc.
2054
もちいる DỤNG
1. (V) Sử dụng, dùng đến, áp dụng
この研究けんきゅうでは、最新さいしん統計とうけい手法しゅほうもちいて大量たいりょうのデータを分析ぶんせきした。
Trong nghiên cứu này, người ta đã áp dụng phương pháp thống kê mới nhất để phân tích lượng lớn dữ liệu.
2055
もてなす
1. (V) Tiếp đãi, chiêu đãi (khách)
遠方えんぽうからてくれた友人ゆうじんを、手作てづくりの料理りょうりこころめてもてなした。
Tôi đã tiếp đãi người bạn từ xa đến bằng những món ăn tự tay nấu một cách chân thành.
2056
物事ものごと VẬT SỰ
1. (N) Sự vật, sự việc; mọi chuyện
彼女かのじょ物事ものごと前向まえむきにかんがえる性格せいかくなので、困難こんなんにぶつかってもすぐに立ち直たちなおる。
Cô ấy có tính cách suy nghĩ mọi việc theo hướng tích cực, nên dù gặp khó khăn cũng nhanh chóng đứng dậy.
2057
NHU
1. (V) Xoa bóp, mát-xa, day
いちにちちゅうパソコンにかっていたので、かたってははんでもらった。
Vì ngồi trước máy tính cả ngày nên vai tôi bị mỏi, tôi đã nhờ mẹ xoa bóp giúp.
2058
最寄もよ TỐI KÍ
1. (N) Gần nhất (về vị trí)
最寄もよりのえきから会場かいじょうまでは徒歩とほじゅうふんほどかかります。
Từ ga gần nhất đến địa điểm tổ chức đi bộ mất khoảng mười phút.
2059
文句もんく VĂN CÚ
1. (N) Lời phàn nàn, than phiền
2. (N) Câu chữ, lời lẽ
かれなんをしても文句もんくばかりっていて、まわりのひとをうんざりさせている。
Anh ta làm gì cũng chỉ toàn phàn nàn, khiến mọi người xung quanh phát ngán.
この広告こうこく宣伝せんでん文句もんく印象いんしょうてきで、いちたらわすれられない。
Câu khẩu hiệu quảng cáo này rất ấn tượng, đã xem một lần là không quên được.
2060
約束やくそく ƯỚC THÚC
1. (N, ~する) Lời hứa, sự hứa hẹn
2. (N) Cuộc hẹn
いちした約束やくそくは、どんなに都合つごうわるくなってもまもるべきだとわたくしおもう。
Tôi cho rằng lời hứa một khi đã hứa thì dù có bất tiện đến đâu cũng phải giữ.
今夜こんや友人ゆうじん食事しょくじ約束やくそくがあるので、残業ざんぎょうはできません。
Tối nay tôi có hẹn ăn cơm với bạn nên không thể làm thêm giờ được.
2061
役所やくしょ DỊCH SỞ
1. (N) Cơ quan hành chính, ủy ban (cấp địa phương)
引っ越ひっこしをしたら、週間しゅうかん以内いない役所やくしょ住所じゅうしょ変更へんこう手続てつづきをする必要ひつようがある。
Sau khi chuyển nhà, trong vòng hai tuần phải làm thủ tục đổi địa chỉ tại cơ quan hành chính.
2062
役立やくだ DỊCH LẬP
1. (V) Có ích, hữu ích
留学りゅうがくちゅうにつけた語学ごがくりょくは、帰国きこく就職しゅうしょく活動かつどうおおいに役立やくだった。
Năng lực ngoại ngữ tích lũy trong thời gian du học đã rất có ích cho việc tìm việc sau khi về nước.
2063
役目やくめ DỊCH MỤC
1. (N) Nhiệm vụ, vai trò, trách nhiệm
長男ちょうなんとして家族かぞくささえるのが自分じぶん役目やくめだと、かれはやくから覚悟かくごしていた。
Anh ấy đã sớm chuẩn bị tâm thế rằng gánh vác gia đình với tư cách con trai cả là trách nhiệm của mình.
2064
やしな DƯỠNG
1. (V) Nuôi nấng, chu cấp
2. (V) Rèn luyện, bồi dưỡng (năng lực, thói quen)
かれわかくして両親りょうしんくし、おさな弟妹ていまいやしなわなければならなかった。
Anh ấy mất cha mẹ khi còn trẻ và phải nuôi nấng các em nhỏ.
幅広はばひろ読書どくしょつうじて、物事ものごと多角たかくてきちからやしなうことができる。
Thông qua việc đọc sách rộng rãi, ta có thể rèn luyện khả năng nhìn nhận sự việc từ nhiều góc độ.
2065
家賃やちん GIA NHẪM
1. (N) Tiền thuê nhà
都心としんちかいほど家賃やちんたかくなるので、多少たしょうえきからとおくてもやす物件ぶっけんえらんだ。
Càng gần trung tâm thành phố tiền thuê nhà càng đắt, nên tôi chọn căn rẻ dù hơi xa ga.
2066
屋根やね ỐC CĂN
1. (N) Mái nhà
台風たいふう強風きょうふう屋根やねかわらなんまいばされてしまった。
Gió mạnh của cơn bão đã thổi bay mất mấy viên ngói trên mái nhà.
2067
やみ ÁM
1. (N) Bóng tối, sự tăm tối
停電ていでんまち全体ぜんたいやみつつまれ、ほしがいつもよりあざやかにえた。
Mất điện khiến cả thị trấn chìm trong bóng tối, và những vì sao trông rực rỡ hơn thường ngày.
2068
やすらぐ AN
1. (V) Cảm thấy bình yên, thanh thản, thư thái
あわただしい日常にちじょうはなれ、しずかな自然しぜんなかにいるとこころやすらぐ。
Rời xa cuộc sống thường nhật bộn bề, khi ở giữa thiên nhiên yên tĩnh, lòng tôi thấy bình yên.
2069
ゆう意義いぎ HỮU Ý NGHĨA
1. (Na) Có ý nghĩa, đáng giá
先輩せんぱいとの議論ぎろん刺激しげきてきで、自分じぶん視野しやひろげるゆう意義いぎ時間じかんだった。
Cuộc tranh luận với tiền bối thật kích thích, là khoảng thời gian ý nghĩa giúp mở rộng tầm nhìn của tôi.
2070
ゆず NHƯỢNG
1. (V) Nhường (chỗ, đường)
2. (V) Nhượng lại, chuyển giao
電車でんしゃなかで、お年寄としよりにせきゆずるのは当然とうぜんのことだとおもう。
Tôi nghĩ việc nhường ghế cho người già trên tàu điện là điều đương nhiên.
ちち長年ながねん経営けいえいしてきた会社かいしゃを、息子むすこゆずって引退いんたいした。
Cha tôi đã nhượng lại công ty mà ông gây dựng nhiều năm cho con trai rồi nghỉ hưu.
2071
油断ゆだん DU ĐOẠN
1. (N, ~する) Sự lơ đễnh, chủ quan, mất cảnh giác
試合しあい最後さいごまでなんこるかからないので、一瞬いっしゅん油断ゆだんしてはいけない。
Trận đấu đến phút cuối vẫn không biết điều gì sẽ xảy ra, nên không được chủ quan dù chỉ một giây.
2072
ゆとり
1. (N) Sự dư dả, thoải mái, rộng rãi (thời gian, tiền bạc, tinh thần)
経済けいざいてきすこしゆとりがてきたので、趣味しゅみ旅行りょこう使つかうおかねやすことにした。
Vì tài chính đã dư dả hơn một chút, tôi quyết định tăng khoản tiền dành cho sở thích du lịch.
2073
ゆり HOÃN
1. (A) Lỏng, rộng (không chặt)
2. (A) Thoai thoải, nhẹ nhàng (độ dốc, quy định)
ベルトがゆるくてズボンががってくるので、あなひとめて調整ちょうせいした。
Thắt lưng bị lỏng làm quần tụt xuống, nên tôi đã siết bớt một lỗ để điều chỉnh.
このさかゆるいので、自転じてんしゃでもそれほどくるしくなくのぼれる。
Con dốc này thoai thoải nên đi xe đạp cũng leo lên không quá vất vả.
2074
用意ようい DỤNG Ý
1. (N, ~する) Sự chuẩn bị, sửa soạn
面接めんせつ必要ひつよう書類しょるいは、前日ぜんじつまでにすべて用意よういしておいたほうが安心あんしんだ。
Những giấy tờ cần cho buổi phỏng vấn thì nên chuẩn bị xong hết trước hôm đó cho yên tâm.
2075
容器ようき DUNG KHÍ
1. (N) Đồ chứa, vật đựng
のこった料理りょうり密閉みっぺいできる容器ようきれて冷蔵れいぞう保存ほぞんしてください。
Đồ ăn còn dư hãy cho vào hộp đựng kín rồi bảo quản trong tủ lạnh.
2076
用心ようじん DỤNG TÂM
1. (N, ~する) Sự cẩn thận, đề phòng, thận trọng
最近さいきんこの地域ちいき空き巣あきすえているので、戸締とじまりには十分じゅうぶん用心ようじんしたほうがいい。
Gần đây trộm đột nhập tăng ở khu vực này, nên cần đề phòng kỹ việc khóa cửa.
2077
よこ HOÀNH
1. (N) Bên cạnh
2. (N) Chiều ngang, bề ngang
先生せんせいよこすわっていたので、質問しつもんがあるたびにすぐくことができた。
Vì ngồi bên cạnh thầy nên mỗi khi có thắc mắc tôi đều hỏi được ngay.
このつくえたてよりよこのほうがながいので、せま部屋へやにはきにくい。
Cái bàn này chiều ngang dài hơn chiều dọc nên khó đặt vào phòng chật.
2078
よご Ô
1. (V) Làm bẩn, làm dơ
どもが泥遊どろあそびでふくよごしてきたので、すぐに洗濯せんたくしなければならない。
Bọn trẻ chơi nghịch bùn làm bẩn quần áo, nên tôi phải giặt ngay.
2079
予想よそうがい DỰ TƯỞNG NGOẠI
1. (Na, N) Ngoài dự đoán, bất ngờ
無名むめい新人しんじん優勝ゆうしょうするという予想よそうがい結果けっかに、会場かいじょうおおいにいた。
Kết quả ngoài dự đoán là một tân binh vô danh giành chức vô địch khiến cả hội trường sôi sục.
2080
余裕よゆう DƯ DỤ
1. (N) Sự dư dả, dư thừa (thời gian, tiền bạc)
2. (N) Sự ung dung, thư thái (tinh thần)
締め切しめきりまでまだ時間じかん余裕よゆうがあるので、もういち内容ないよう見直みなおそう。
Vẫn còn dư thời gian đến hạn chót, nên hãy xem lại nội dung một lần nữa.
経験けいけんんだかれは、どんな緊急きんきゅう事態じたいにも余裕よゆうって対応たいおうできる。
Anh ấy đã tích lũy kinh nghiệm nên có thể ung dung ứng phó với mọi tình huống khẩn cấp.
2081
ライフスタイル — (gốc: lifestyle)
1. (N) Lối sống, phong cách sống
在宅ざいたく勤務きんむひろがったことで、おおくのひとのライフスタイルがおおきく変化へんかした。
Việc làm tại nhà lan rộng đã khiến lối sống của nhiều người thay đổi lớn.
2082
長話ながばなし TRƯỜNG THOẠI
1. (N, ~する) Cuộc nói chuyện dài lê thê
近所きんじょひとみちうとつい長話ながばなしになり、づけばいち時間じかんっていた。
Cứ gặp người hàng xóm ngoài đường là tôi lại buôn chuyện dài, nhận ra thì đã một tiếng trôi qua.
2083
離婚りこん LI HÔN
1. (N, ~する) Sự ly hôn
二人ふたり長年ながねん話し合はなしあったすえ、おたがいのために離婚りこんするという結論けつろんたっした。
Sau nhiều năm bàn bạc, cả hai đã đi đến kết luận ly hôn vì lợi ích của nhau.
2084
リサイクル — (gốc: recycle)
1. (N, ~する) Sự tái chế
資源しげん無駄むだにしないために、家庭かていでもごみの分別ぶんべつとリサイクルを徹底てっていしている。
Để không lãng phí tài nguyên, ngay cả ở gia đình tôi cũng phân loại rác và tái chế triệt để.
2085
リズム — (gốc: rhythm)
1. (N) Nhịp điệu, tiết tấu
規則きそくただしい生活せいかつリズムをたもつことが、健康けんこう維持いじするだいいちだ。
Giữ nhịp sinh hoạt điều độ là bước đầu tiên để duy trì sức khỏe.
2086
リフォーム — (gốc: reform)
1. (N, ~する) Sự sửa sang, cải tạo (nhà cửa)
ちく三十さんじゅうねんふるいえを、水回みずまわりを中心ちゅうしんだい規模きぼにリフォームした。
Chúng tôi đã cải tạo quy mô lớn ngôi nhà cũ ba mươi năm tuổi, tập trung vào khu vực bếp và nhà tắm.
2087
りょう LƯỢNG
1. (N) Số lượng, khối lượng
しつ犠牲ぎせいにしてりょうばかりを追い求おいもとめると、結局けっきょく顧客こきゃく信頼しんらいうしなう。
Nếu hy sinh chất lượng để chỉ chạy theo số lượng thì cuối cùng sẽ mất lòng tin của khách hàng.
2088
利用りよう LỢI DỤNG
1. (N, ~する) Sự sử dụng, tận dụng
通学つうがく時間じかんがかかるので、電車でんしゃなか利用りようして単語たんご暗記あんきしている。
Vì đi học mất nhiều thời gian, tôi tận dụng lúc ở trên tàu để học thuộc từ vựng.
2089
両方りょうほう LƯỠNG PHƯƠNG
1. (N) Cả hai, cả hai bên
仕事しごと家庭かてい両方りょうほう完璧かんぺきにこなすのは、だれにとっても簡単かんたんなことではない。
Làm hoàn hảo cả công việc lẫn gia đình không phải là điều dễ dàng với bất kỳ ai.
2090
リラックス — (gốc: relax)
1. (N, ~する) Sự thư giãn
緊張きんちょうしているときは、しん呼吸こきゅうをしてからだちからき、リラックスするとよい。
Khi căng thẳng, bạn nên hít thở sâu, buông lỏng cơ thể và thư giãn.
2091
レジャー — (gốc: leisure)
1. (N) Hoạt động vui chơi, giải trí
連休れんきゅうには家族かぞくでキャンプをたのしむなど、レジャーを満喫まんきつする予定よていだ。
Vào kỳ nghỉ dài tôi dự định tận hưởng trọn vẹn các hoạt động giải trí như cắm trại cùng gia đình.
2092
れい LỆ
1. (N) Ví dụ, thí dụ
2. (N) Tiền lệ, trường hợp
抽象ちゅうしょうてき説明せつめいだけではかりにくいので、具体ぐたいてきれいげて解説かいせつした。
Chỉ giải thích trừu tượng thì khó hiểu, nên tôi đã đưa ra ví dụ cụ thể để giảng giải.
これほど急速きゅうそく普及ふきゅうした技術ぎじゅつは、過去かこれいない。
Một công nghệ phổ cập nhanh đến vậy thì trong quá khứ chưa từng có tiền lệ.
2093
レッスン — (gốc: lesson)
1. (N) Bài học, buổi học (đàn, thể thao...)
毎週まいしゅう土曜どようにピアノのレッスンをけており、半年はんとしでかなり上達じょうたつした。
Mỗi thứ Bảy hằng tuần tôi học một buổi piano, sau nửa năm đã tiến bộ khá nhiều.
2094
練習れんしゅう LUYỆN TẬP
1. (N, ~する) Sự luyện tập
本番ほんばん実力じつりょく発揮はっきするためには、地道じみち練習れんしゅう積み重つみかさねがかせない。
Để phát huy thực lực trong buổi chính thức thì không thể thiếu sự tích lũy luyện tập bền bỉ.
2095
老化ろうか LÃO HÓA
1. (N, ~する) Sự lão hóa
適度てきど運動うんどうとバランスのよい食事しょくじは、からだ老化ろうかおくらせる効果こうかがあるそうだ。
Nghe nói vận động vừa phải và ăn uống cân bằng có tác dụng làm chậm quá trình lão hóa của cơ thể.
2096
ローン — (gốc: loan)
1. (N) Khoản vay, trả góp
住宅じゅうたくローンをむときは、将来しょうらい収入しゅうにゅう慎重しんちょう見積みつもる必要ひつようがある。
Khi vay mua nhà, cần phải tính toán thận trọng thu nhập trong tương lai.
2097
若々わかわかしい NHƯỢC
1. (A) Trẻ trung, tươi trẻ
祖母そぼ八十はちじゅうさいえてもなお若々わかわかしく、毎朝まいあさ散歩さんぽかさない。
Bà tôi dù đã ngoài tám mươi vẫn rất trẻ trung, không bỏ buổi đi bộ nào mỗi sáng.
2098
わく
1. (N) Khung, viền
2. (N) Khuôn khổ, hạn mức, chỉ tiêu
まどわくにほこりがたまっていたので、雑巾ぞうきん丁寧ていねい拭き取ふきとった。
Bụi bám đầy khung cửa sổ nên tôi đã lau sạch cẩn thận bằng giẻ.
常識じょうしきわくにとらわれない発想はっそうが、とき画期かっきてき発明はつめいむ。
Tư duy không bị bó buộc trong khuôn khổ lẽ thường đôi khi tạo ra những phát minh mang tính đột phá.
2099
ける PHÂN
1. (V) Chia, phân chia
クラスをふたつのグループにけて、それぞれことなるテーマで討論とうろんさせた。
Tôi chia lớp thành hai nhóm và cho mỗi nhóm thảo luận một chủ đề khác nhau.
2100
愛情あいじょう ÁI TÌNH
1. (N) Tình yêu thương, lòng yêu mến
おや愛情あいじょうをたっぷりけてそだったどもは、他人たにんにもやさしくなれるとわれる。
Người ta nói rằng đứa trẻ lớn lên trong tình yêu thương dồi dào của cha mẹ cũng sẽ biết dịu dàng với người khác.