Phần học gồm 50 từ (STT 2101–2150). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.
| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 2101 |
愛着
ÁI TRƯỚC
1. (N, ~する) Sự quyến luyến, gắn bó
|
長年使い続けた万年筆には愛着があり、壊れても捨てられない。
Cây bút máy dùng suốt nhiều năm khiến tôi gắn bó, dù hỏng cũng không nỡ vứt đi.
|
| 2102 |
相づち
TƯƠNG
1. (N) Lời/cử chỉ hưởng ứng khi nghe người khác nói
|
相手の話に適度に相づちを打つことで、より円滑に会話を進められる。
Bằng cách hưởng ứng vừa phải với câu chuyện của đối phương, bạn có thể đẩy cuộc trò chuyện trôi chảy hơn.
|
| 2103 |
相手
TƯƠNG THỦ
1. (N) Đối phương, đối tác, người còn lại
|
交渉を成功させるには、まず相手の立場や要求を正確に理解することが大切だ。
Để đàm phán thành công, trước hết điều quan trọng là hiểu chính xác lập trường và yêu cầu của đối phương.
|
| 2104 |
曖昧
ÁI MUỘI
1. (Na) Mơ hồ, mập mờ, không rõ ràng
|
責任の所在を曖昧にしたままでは、同じ失敗が何度も繰り返される。
Cứ để mập mờ chuyện trách nhiệm thuộc về ai thì cùng một sai lầm sẽ lặp đi lặp lại nhiều lần.
|
| 2105 |
呆れる
NGỐC
1. (V) Sốc, ngán ngẩm, ngạc nhiên đến mức cạn lời
|
彼のあまりにも無責任な態度に、周りの同僚はみな呆れてしまった。
Trước thái độ quá vô trách nhiệm của anh ta, các đồng nghiệp xung quanh đều ngán ngẩm cạn lời.
|
| 2106 |
握手
ÁC THỦ
1. (N, ~する) Sự bắt tay
|
長年対立していた両国の首脳が握手を交わし、和解の第一歩を踏み出した。
Lãnh đạo hai nước đối đầu nhiều năm đã bắt tay nhau, bước bước đầu tiên đến hòa giải.
|
| 2107 |
憧れる
SUNG
1. (V) Ngưỡng mộ, ao ước, khao khát
|
幼いころから宇宙に憧れていた彼は、ついに宇宙飛行士になる夢をかなえた。
Anh ấy ngưỡng mộ vũ trụ từ thuở bé, và cuối cùng đã thực hiện được giấc mơ trở thành phi hành gia.
|
| 2108 |
謝る
TẠ
1. (V) Xin lỗi, tạ lỗi
|
自分に非があるとわかったら、言い訳をせず素直に謝るべきだ。
Khi đã biết mình có lỗi thì nên thẳng thắn xin lỗi chứ đừng biện minh.
|
| 2109 |
表れる
BIỂU
1. (V) Biểu hiện ra, lộ ra, thể hiện
|
長年の努力の成果が、今回の素晴らしい結果となって表れた。
Thành quả của những năm tháng nỗ lực đã thể hiện qua kết quả tuyệt vời lần này.
|
| 2110 |
ありがたい
1. (A) Đáng biết ơn, cảm kích, quý giá
|
困っているときに手を差し伸べてくれる友人の存在は、本当にありがたい。
Sự hiện diện của người bạn chìa tay giúp đỡ lúc tôi khó khăn thật sự rất đáng quý.
|
| 2111 |
ありのまま
1. (N, adv) Đúng như nó vốn có, chân thật, không tô vẽ
|
事故の状況を誇張せず、ありのままに警察に説明した。
Tôi đã trình bày với cảnh sát tình hình vụ tai nạn đúng như nó vốn có, không phóng đại.
|
| 2112 |
案じる
ÁN
1. (V) Lo lắng, băn khoăn, bận tâm
|
母は遠く離れて暮らす息子の身を、いつも案じている。
Mẹ luôn lo lắng cho đứa con trai sống xa nhà.
|
| 2113 |
安心
AN TÂM
1. (N, ~する, Na) An tâm, yên lòng
|
無事に到着したという連絡を受けて、家族はようやく安心した。
Nhận được tin báo đã đến nơi an toàn, cả nhà cuối cùng cũng yên lòng.
|
| 2114 |
怒り
NỘ
1. (N) Cơn giận, sự phẫn nộ
|
理不尽な扱いを受けた彼は、怒りを抑えきれずに声を荒らげた。
Bị đối xử vô lý, anh ấy không kìm nổi cơn giận và lớn tiếng.
|
| 2115 |
意志
Ý CHÍ
1. (N) Ý chí, ý muốn, quyết tâm
|
どんな困難にも屈しない強い意志があれば、目標は必ず達成できる。
Nếu có ý chí mạnh mẽ không khuất phục trước bất kỳ khó khăn nào, mục tiêu nhất định sẽ đạt được.
|
| 2116 |
意地悪
Ý ĐỊA ÁC
1. (Na, N) Tâm địa xấu; sự trêu chọc, ác ý
|
彼女は意地悪な言い方をするので、周囲から敬遠されがちだ。
Cô ấy hay nói năng đầy ác ý nên thường bị mọi người xung quanh xa lánh.
|
| 2117 |
意地っ張り
Ý ĐỊA TRƯƠNG
1. (Na, N) Sự bướng bỉnh, ngoan cố; người cố chấp
|
彼は意地っ張りで、自分が間違っているとわかっても決して認めようとしない。
Anh ta bướng bỉnh, dù biết mình sai cũng nhất quyết không chịu thừa nhận.
|
| 2118 |
移住
DI TRÚ
1. (N, ~する) Sự di cư, di trú, chuyển đến sống
|
定年退職を機に、夫婦で自然豊かな田舎へ移住することにした。
Nhân dịp nghỉ hưu, hai vợ chồng quyết định chuyển về sống ở vùng quê giàu thiên nhiên.
|
| 2119 |
一見
NHẤT KIẾN
1. (N, adv) Thoạt nhìn, nhìn qua
|
この問題は一見簡単そうに見えるが、実は深い知識が必要だ。
Bài toán này thoạt nhìn có vẻ đơn giản nhưng thực ra đòi hỏi kiến thức sâu.
|
| 2120 |
嫌がる
HIỀM
1. (V) Tỏ vẻ không thích, ghét, ngại
|
子どもが歯医者に行くのを嫌がって、朝から泣き続けている。
Đứa trẻ ghét đi nha sĩ nên khóc mãi từ sáng.
|
| 2121 |
意欲
Ý DỤC
1. (N) Ý chí, động lực, sự hăng hái
|
新しいプロジェクトを任されて、彼は仕事に対する意欲を一気に高めた。
Được giao dự án mới, anh ấy bỗng nâng cao hẳn động lực đối với công việc.
|
| 2122 |
違和感
VI HÒA CẢM
1. (N) Cảm giác không thoải mái, lạ lẫm, lạc lõng
|
彼の説明にはどこか違和感があり、何か隠しているような気がした。
Lời giải thích của anh ta có gì đó khiến tôi thấy gờn gợn, như thể đang giấu giếm điều gì.
|
| 2123 |
印象
ẤN TƯỢNG
1. (N) Ấn tượng
|
面接では第一印象が重要なので、清潔感のある服装を心がけた。
Trong phỏng vấn, ấn tượng đầu tiên rất quan trọng nên tôi chú ý ăn mặc gọn gàng sạch sẽ.
|
| 2124 |
打ち明ける
ĐẢ MINH
1. (V) Thú nhận, tâm sự, nói ra (điều giấu kín)
|
長年誰にも言えなかった悩みを、親友にようやく打ち明けることができた。
Cuối cùng tôi cũng tâm sự được với người bạn thân nỗi lo bao năm không nói được với ai.
|
| 2125 |
打ち解ける
ĐẢ GIẢI
1. (V) Cởi mở, thân mật, hòa đồng
|
最初は緊張していた転校生も、一週間もするとクラスメートと打ち解けた。
Bạn học mới ban đầu còn căng thẳng, nhưng chỉ sau một tuần đã hòa đồng với các bạn cùng lớp.
|
| 2126 |
うっとうしい
1. (A) U ám, ngột ngạt; phiền phức, khó chịu
|
梅雨の時期は雨ばかりで、気分までうっとうしくなってしまう。
Mùa mưa cứ mưa suốt khiến tâm trạng cũng trở nên bức bối, khó chịu.
|
| 2127 |
頷く
HẠM
1. (V) Gật đầu (đồng ý, tán thành)
|
私の提案を聞いて、部長は満足そうに深く頷いた。
Nghe đề xuất của tôi, trưởng phòng gật đầu sâu một cách hài lòng.
|
| 2128 |
自惚れ
TỰ HỐT
1. (N) Sự tự mãn, tự phụ, kiêu căng
|
一度の成功で自惚れてしまうと、努力を怠り、やがて周囲に追い抜かれる。
Tự mãn chỉ vì một lần thành công thì sẽ lơ là nỗ lực và chẳng mấy chốc bị người khác vượt qua.
|
| 2129 |
敬う
KÍNH
1. (V) Kính trọng, tôn kính
|
年長者を敬う気持ちは、どの時代でも大切にされるべき価値観だ。
Tấm lòng kính trọng người lớn tuổi là giá trị nên được coi trọng ở bất kỳ thời đại nào.
|
| 2130 |
恨む
HẬN
1. (V) Hận, oán giận, căm ghét
|
彼は自分を裏切った相手を恨むどころか、逆に感謝しているという。
Nghe nói anh ấy không những không oán giận kẻ đã phản bội mình mà ngược lại còn biết ơn.
|
| 2131 |
羨ましい
TIỆN
1. (A) Ghen tị, thèm muốn, ao ước
|
自由に海外を飛び回る友人の生活が、正直言って羨ましい。
Thành thật mà nói, tôi ghen tị với cuộc sống tự do bay khắp nước ngoài của người bạn.
|
| 2132 |
永遠
VĨNH VIỄN
1. (N, Na) Vĩnh viễn, mãi mãi
|
若いころは時間が永遠に続くように感じるが、年を取ると一日が短く思える。
Khi còn trẻ ta thấy như thời gian sẽ kéo dài mãi mãi, nhưng về già lại thấy một ngày trôi qua thật ngắn.
|
| 2133 |
会釈
HỘI THÍCH
1. (N, ~する) Cái gật đầu chào, cúi chào nhẹ
|
廊下で先生とすれ違ったとき、軽く会釈をして通り過ぎた。
Khi đi ngang qua thầy ở hành lang, tôi khẽ cúi đầu chào rồi đi qua.
|
| 2134 |
縁
DUYÊN
1. (N) Duyên phận, mối liên kết, nhân duyên
|
偶然隣の席になったことがきっかけで、二人は深い縁で結ばれた。
Từ việc tình cờ ngồi cạnh nhau, hai người đã kết duyên sâu nặng.
|
| 2135 |
婉曲
UYỂN KHÚC
1. (Na) Vòng vo, uyển chuyển, nói giảm nói tránh
|
相手を傷つけないよう、彼は婉曲な表現で断りの意思を伝えた。
Để không làm tổn thương đối phương, anh ấy đã dùng cách nói uyển chuyển để truyền đạt ý từ chối.
|
| 2136 |
遠慮
VIỄN LỰ
1. (N, ~する) Sự ngần ngại, khách sáo, giữ kẽ
|
せっかく用意してくれたのですから、遠慮せずにどうぞ召し上がってください。
Đã cất công chuẩn bị rồi, xin đừng khách sáo, mời bạn dùng tự nhiên.
|
| 2137 |
応答
ỨNG ĐÁP
1. (N, ~する) Sự đáp lại, hồi đáp, phản hồi
|
何度呼びかけても応答がないので、中で何か起きたのではないかと心配になった。
Gọi nhiều lần mà không thấy hồi đáp, tôi lo có chuyện gì đó đã xảy ra bên trong.
|
| 2138 |
大げさ
ĐẠI
1. (Na) Phóng đại, nói quá, làm quá
|
ちょっとした擦り傷なのに、彼は大げさに痛がって周りの注目を集めた。
Chỉ là vết xước nhỏ mà anh ta làm quá lên kêu đau, thu hút sự chú ý của mọi người xung quanh.
|
| 2139 |
大柄
ĐẠI BÍNH
1. (Na, N) To con, vóc dáng to lớn
|
彼は大柄な体に似合わず、とても穏やかで優しい性格だ。
Trái với vóc dáng to lớn, anh ấy có tính cách rất điềm đạm và dịu dàng.
|
| 2140 |
脅かす
HIẾP
1. (V) Đe dọa, uy hiếp, gây nguy hại
|
急速な環境破壊が、多くの野生動物の生存を脅かしている。
Sự phá hủy môi trường nhanh chóng đang đe dọa sự sinh tồn của nhiều loài động vật hoang dã.
|
| 2141 |
お辞儀
TỪ NGHI
1. (N, ~する) Sự cúi chào
|
日本では挨拶の際に握手ではなく、丁寧にお辞儀をするのが一般的だ。
Ở Nhật, khi chào hỏi thì thường cúi chào lịch sự chứ không bắt tay.
|
| 2142 |
恐れる
KHỦNG
1. (V) Sợ hãi, e sợ, lo sợ
|
失敗を恐れて何も挑戦しなければ、成長の機会は永遠に訪れない。
Nếu sợ thất bại mà không dám thử thách điều gì thì cơ hội trưởng thành sẽ chẳng bao giờ đến.
|
| 2143 |
穏やか
ỔN
1. (Na) Êm đềm, ôn hòa, điềm đạm
|
議論が白熱しても、議長は終始穏やかな口調で場をまとめた。
Dù tranh luận trở nên căng thẳng, chủ tọa vẫn luôn dùng giọng điệu ôn hòa để điều phối.
|
| 2144 |
落ち込む
LẠC VÀO
1. (V) Buồn bã, suy sụp tinh thần
|
大事な試験に失敗して落ち込んでいたが、友人の励ましで元気を取り戻した。
Tôi đã suy sụp vì trượt kỳ thi quan trọng, nhưng nhờ bạn bè động viên đã lấy lại tinh thần.
|
| 2145 |
落ち着く
LẠC TRƯỚC
1. (V) Bình tĩnh, trấn tĩnh
2. (V) Ổn định lại, an cư
|
緊急時こそ、まず落ち着いて状況を冷静に判断することが求められる。
Chính lúc khẩn cấp mới cần bình tĩnh đánh giá tình hình một cách điềm tĩnh.
転職を繰り返していた彼も、ようやく今の会社に落ち着いたようだ。
Anh ấy vốn nhảy việc liên tục, cuối cùng có vẻ đã yên vị ở công ty hiện tại.
|
| 2146 |
大人しい
ĐẠI NHÂN
1. (A) Hiền lành, trầm tính, ngoan ngoãn
|
普段は大人しい彼女だが、不正を目にすると誰よりも強く声を上げる。
Thường ngày cô ấy trầm tính, nhưng khi chứng kiến điều sai trái thì lại lên tiếng mạnh mẽ hơn ai hết.
|
| 2147 |
驚く
KINH
1. (V) Ngạc nhiên, giật mình, kinh ngạc
|
久しぶりに会った後輩の成長ぶりに、私は心から驚いた。
Tôi thật sự kinh ngạc trước sự trưởng thành của người đàn em gặp lại sau một thời gian dài.
|
| 2148 |
おびえる
1. (V) Hoảng sợ, khiếp sợ, sợ sệt
|
雷の大きな音におびえて、飼い犬がソファの下に隠れてしまった。
Hoảng sợ vì tiếng sấm lớn, con chó nhà tôi đã trốn xuống dưới ghế sofa.
|
| 2149 |
思い込み
TƯ VÀO
1. (N) Sự lầm tưởng, định kiến, tin chắc một cách chủ quan
|
「自分にはできない」という思い込みが、挑戦する勇気を奪っていることが多い。
Định kiến "mình không làm được" thường tước đi dũng khí dám thử thách.
|
| 2150 |
思いやり
TƯ
1. (N) Sự quan tâm, lòng thông cảm, sự chu đáo
|
相手の気持ちを察して行動できる思いやりのある人は、自然と周りから慕われる。
Người có lòng quan tâm, biết thấu hiểu cảm xúc của người khác để hành động thì tự nhiên được mọi người quý mến.
|