Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 43 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 2101–2150). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 43/62 STT 2101–2150 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
2101
愛着あいちゃく ÁI TRƯỚC
1. (N, ~する) Sự quyến luyến, gắn bó
長年ながねん使つかつづけたまんねんひつには愛着あいちゃくがあり、こわれてもてられない。
Cây bút máy dùng suốt nhiều năm khiến tôi gắn bó, dù hỏng cũng không nỡ vứt đi.
2102
あいづち TƯƠNG
1. (N) Lời/cử chỉ hưởng ứng khi nghe người khác nói
相手あいてはなし適度てきどあいづちをつことで、より円滑えんかつ会話かいわすすめられる。
Bằng cách hưởng ứng vừa phải với câu chuyện của đối phương, bạn có thể đẩy cuộc trò chuyện trôi chảy hơn.
2103
相手あいて TƯƠNG THỦ
1. (N) Đối phương, đối tác, người còn lại
交渉こうしょう成功せいこうさせるには、まず相手あいて立場たちば要求ようきゅう正確せいかく理解りかいすることが大切たいせつだ。
Để đàm phán thành công, trước hết điều quan trọng là hiểu chính xác lập trường và yêu cầu của đối phương.
2104
曖昧あいまい ÁI MUỘI
1. (Na) Mơ hồ, mập mờ, không rõ ràng
責任せきにん所在しょざい曖昧あいまいにしたままでは、おな失敗しっぱいなん繰り返くりかえされる。
Cứ để mập mờ chuyện trách nhiệm thuộc về ai thì cùng một sai lầm sẽ lặp đi lặp lại nhiều lần.
2105
あきれる NGỐC
1. (V) Sốc, ngán ngẩm, ngạc nhiên đến mức cạn lời
かれのあまりにも責任せきにん態度たいどに、まわりの同僚どうりょうはみなあきれてしまった。
Trước thái độ quá vô trách nhiệm của anh ta, các đồng nghiệp xung quanh đều ngán ngẩm cạn lời.
2106
握手あくしゅ ÁC THỦ
1. (N, ~する) Sự bắt tay
長年ながねん対立たいりつしていた両国りょうこく首脳しゅのう握手あくしゅわし、和解わかいだいいち踏み出ふみだした。
Lãnh đạo hai nước đối đầu nhiều năm đã bắt tay nhau, bước bước đầu tiên đến hòa giải.
2107
あこがれる SUNG
1. (V) Ngưỡng mộ, ao ước, khao khát
おさないころから宇宙うちゅうあこがれていたかれは、ついに宇宙うちゅう飛行ひこうになるゆめをかなえた。
Anh ấy ngưỡng mộ vũ trụ từ thuở bé, và cuối cùng đã thực hiện được giấc mơ trở thành phi hành gia.
2108
あやま TẠ
1. (V) Xin lỗi, tạ lỗi
自分じぶんがあるとわかったら、言い訳いいわけをせず素直すなおあやまるべきだ。
Khi đã biết mình có lỗi thì nên thẳng thắn xin lỗi chứ đừng biện minh.
2109
あらわれる BIỂU
1. (V) Biểu hiện ra, lộ ra, thể hiện
長年ながねん努力どりょく成果せいかが、今回こんかい素晴すばらしい結果けっかとなってあらわれた。
Thành quả của những năm tháng nỗ lực đã thể hiện qua kết quả tuyệt vời lần này.
2110
ありがたい
1. (A) Đáng biết ơn, cảm kích, quý giá
こまっているときに差し伸さしのべてくれる友人ゆうじん存在そんざいは、本当ほんとうにありがたい。
Sự hiện diện của người bạn chìa tay giúp đỡ lúc tôi khó khăn thật sự rất đáng quý.
2111
ありのまま
1. (N, adv) Đúng như nó vốn có, chân thật, không tô vẽ
事故じこ状況じょうきょう誇張こちょうせず、ありのままに警察けいさつ説明せつめいした。
Tôi đã trình bày với cảnh sát tình hình vụ tai nạn đúng như nó vốn có, không phóng đại.
2112
あんじる ÁN
1. (V) Lo lắng, băn khoăn, bận tâm
ははとおはなれてらす息子むすこを、いつもあんじている。
Mẹ luôn lo lắng cho đứa con trai sống xa nhà.
2113
安心あんしん AN TÂM
1. (N, ~する, Na) An tâm, yên lòng
無事ぶじ到着とうちゃくしたという連絡れんらくけて、家族かぞくはようやく安心あんしんした。
Nhận được tin báo đã đến nơi an toàn, cả nhà cuối cùng cũng yên lòng.
2114
いか NỘ
1. (N) Cơn giận, sự phẫn nộ
不尽ふじんあつかいをけたかれは、いかりをおさえきれずにこえあららげた。
Bị đối xử vô lý, anh ấy không kìm nổi cơn giận và lớn tiếng.
2115
意志いし Ý CHÍ
1. (N) Ý chí, ý muốn, quyết tâm
どんな困難こんなんにもくっしないつよ意志いしがあれば、目標もくひょうかなら達成たっせいできる。
Nếu có ý chí mạnh mẽ không khuất phục trước bất kỳ khó khăn nào, mục tiêu nhất định sẽ đạt được.
2116
意地いじあく Ý ĐỊA ÁC
1. (Na, N) Tâm địa xấu; sự trêu chọc, ác ý
彼女かのじょ意地いじわるかたをするので、周囲しゅういから敬遠けいえんされがちだ。
Cô ấy hay nói năng đầy ác ý nên thường bị mọi người xung quanh xa lánh.
2117
意地いじ Ý ĐỊA TRƯƠNG
1. (Na, N) Sự bướng bỉnh, ngoan cố; người cố chấp
かれ意地いじりで、自分じぶん間違まちがっているとわかってもけっしてみとめようとしない。
Anh ta bướng bỉnh, dù biết mình sai cũng nhất quyết không chịu thừa nhận.
2118
移住いじゅう DI TRÚ
1. (N, ~する) Sự di cư, di trú, chuyển đến sống
定年ていねん退職たいしょくに、夫婦ふうふ自然しぜんゆたかな田舎いなか移住いじゅうすることにした。
Nhân dịp nghỉ hưu, hai vợ chồng quyết định chuyển về sống ở vùng quê giàu thiên nhiên.
2119
一見いっけん NHẤT KIẾN
1. (N, adv) Thoạt nhìn, nhìn qua
この問題もんだい一見いっけん簡単かんたんそうにえるが、じつふか知識ちしき必要ひつようだ。
Bài toán này thoạt nhìn có vẻ đơn giản nhưng thực ra đòi hỏi kiến thức sâu.
2120
いやがる HIỀM
1. (V) Tỏ vẻ không thích, ghét, ngại
どもが医者いしゃくのをいやがって、あさからつづけている。
Đứa trẻ ghét đi nha sĩ nên khóc mãi từ sáng.
2121
意欲いよく Ý DỤC
1. (N) Ý chí, động lực, sự hăng hái
あたらしいプロジェクトをまかされて、かれ仕事しごとたいする意欲いよく一気いっきたかめた。
Được giao dự án mới, anh ấy bỗng nâng cao hẳn động lực đối với công việc.
2122
違和いわかん VI HÒA CẢM
1. (N) Cảm giác không thoải mái, lạ lẫm, lạc lõng
かれ説明せつめいにはどこか違和いわかんがあり、なんかくしているようながした。
Lời giải thích của anh ta có gì đó khiến tôi thấy gờn gợn, như thể đang giấu giếm điều gì.
2123
印象いんしょう ẤN TƯỢNG
1. (N) Ấn tượng
面接めんせつではだいいち印象いんしょう重要じゅうようなので、清潔せいけつかんのある服装ふくそうこころがけた。
Trong phỏng vấn, ấn tượng đầu tiên rất quan trọng nên tôi chú ý ăn mặc gọn gàng sạch sẽ.
2124
打ち明うちあける ĐẢ MINH
1. (V) Thú nhận, tâm sự, nói ra (điều giấu kín)
長年ながねんだれにもえなかったなやみを、親友しんゆうにようやく打ち明うちあけることができた。
Cuối cùng tôi cũng tâm sự được với người bạn thân nỗi lo bao năm không nói được với ai.
2125
打ち解うちとける ĐẢ GIẢI
1. (V) Cởi mở, thân mật, hòa đồng
最初さいしょ緊張きんちょうしていた転校てんこうせいも、いち週間しゅうかんもするとクラスメートと打ち解うちとけた。
Bạn học mới ban đầu còn căng thẳng, nhưng chỉ sau một tuần đã hòa đồng với các bạn cùng lớp.
2126
うっとうしい
1. (A) U ám, ngột ngạt; phiền phức, khó chịu
梅雨つゆ時期じきあめばかりで、気分きぶんまでうっとうしくなってしまう。
Mùa mưa cứ mưa suốt khiến tâm trạng cũng trở nên bức bối, khó chịu.
2127
うなず HẠM
1. (V) Gật đầu (đồng ý, tán thành)
わたくし提案ていあんいて、部長ぶちょう満足まんぞくそうにふかうなずいた。
Nghe đề xuất của tôi, trưởng phòng gật đầu sâu một cách hài lòng.
2128
自惚うぬぼ TỰ HỐT
1. (N) Sự tự mãn, tự phụ, kiêu căng
いち成功せいこう自惚うぬぼれてしまうと、努力どりょくおこたり、やがて周囲しゅうい追い抜おいぬかれる。
Tự mãn chỉ vì một lần thành công thì sẽ lơ là nỗ lực và chẳng mấy chốc bị người khác vượt qua.
2129
うやま KÍNH
1. (V) Kính trọng, tôn kính
年長ねんちょうしゃうやま気持きもちは、どの時代じだいでも大切たいせつにされるべき価値かちかんだ。
Tấm lòng kính trọng người lớn tuổi là giá trị nên được coi trọng ở bất kỳ thời đại nào.
2130
うら HẬN
1. (V) Hận, oán giận, căm ghét
かれ自分じぶん裏切うらぎった相手あいてうらむどころか、ぎゃく感謝かんしゃしているという。
Nghe nói anh ấy không những không oán giận kẻ đã phản bội mình mà ngược lại còn biết ơn.
2131
うらやましい TIỆN
1. (A) Ghen tị, thèm muốn, ao ước
自由じゆう海外かいがい飛び回とびまわ友人ゆうじん生活せいかつが、正直しょうじきってうらやましい。
Thành thật mà nói, tôi ghen tị với cuộc sống tự do bay khắp nước ngoài của người bạn.
2132
永遠えいえん VĨNH VIỄN
1. (N, Na) Vĩnh viễn, mãi mãi
わかいころは時間じかん永遠えいえんつづくようにかんじるが、としるといちにちみじかおもえる。
Khi còn trẻ ta thấy như thời gian sẽ kéo dài mãi mãi, nhưng về già lại thấy một ngày trôi qua thật ngắn.
2133
会釈えしゃく HỘI THÍCH
1. (N, ~する) Cái gật đầu chào, cúi chào nhẹ
廊下ろうか先生せんせいとすれちがったとき、かる会釈えしゃくをして通り過とおりすぎた。
Khi đi ngang qua thầy ở hành lang, tôi khẽ cúi đầu chào rồi đi qua.
2134
えん DUYÊN
1. (N) Duyên phận, mối liên kết, nhân duyên
偶然ぐうぜんとなりせきになったことがきっかけで、二人ふたりふかえんむすばれた。
Từ việc tình cờ ngồi cạnh nhau, hai người đã kết duyên sâu nặng.
2135
婉曲えんきょく UYỂN KHÚC
1. (Na) Vòng vo, uyển chuyển, nói giảm nói tránh
相手あいてきずつけないよう、かれ婉曲えんきょく表現ひょうげんことわりの意思いしつたえた。
Để không làm tổn thương đối phương, anh ấy đã dùng cách nói uyển chuyển để truyền đạt ý từ chối.
2136
遠慮えんりょ VIỄN LỰ
1. (N, ~する) Sự ngần ngại, khách sáo, giữ kẽ
せっかく用意よういしてくれたのですから、遠慮えんりょせずにどうぞ召し上めしあがってください。
Đã cất công chuẩn bị rồi, xin đừng khách sáo, mời bạn dùng tự nhiên.
2137
応答おうとう ỨNG ĐÁP
1. (N, ~する) Sự đáp lại, hồi đáp, phản hồi
なんびかけても応答おうとうがないので、なかなんきたのではないかと心配しんぱいになった。
Gọi nhiều lần mà không thấy hồi đáp, tôi lo có chuyện gì đó đã xảy ra bên trong.
2138
おおげさ ĐẠI
1. (Na) Phóng đại, nói quá, làm quá
ちょっとした擦り傷すりきずなのに、かれおおげさにいたがってまわりの注目ちゅうもくあつめた。
Chỉ là vết xước nhỏ mà anh ta làm quá lên kêu đau, thu hút sự chú ý của mọi người xung quanh.
2139
大柄おおがら ĐẠI BÍNH
1. (Na, N) To con, vóc dáng to lớn
かれ大柄おおがらからだ似合にあわず、とてもおだやかでやさしい性格せいかくだ。
Trái với vóc dáng to lớn, anh ấy có tính cách rất điềm đạm và dịu dàng.
2140
おびやかす HIẾP
1. (V) Đe dọa, uy hiếp, gây nguy hại
急速きゅうそく環境かんきょう破壊はかいが、おおくの野生やせい動物どうぶつ生存せいぞんおびやかしている。
Sự phá hủy môi trường nhanh chóng đang đe dọa sự sinh tồn của nhiều loài động vật hoang dã.
2141
辞儀じぎ TỪ NGHI
1. (N, ~する) Sự cúi chào
日本にっぽんでは挨拶あいさつさい握手あくしゅではなく、丁寧ていねいにお辞儀じぎをするのが一般いっぱんてきだ。
Ở Nhật, khi chào hỏi thì thường cúi chào lịch sự chứ không bắt tay.
2142
おそれる KHỦNG
1. (V) Sợ hãi, e sợ, lo sợ
失敗しっぱいおそれてなん挑戦ちょうせんしなければ、成長せいちょう機会きかい永遠えいえんおとずれない。
Nếu sợ thất bại mà không dám thử thách điều gì thì cơ hội trưởng thành sẽ chẳng bao giờ đến.
2143
おだやか ỔN
1. (Na) Êm đềm, ôn hòa, điềm đạm
議論ぎろん白熱はくねつしても、議長ぎちょう終始しゅうしおだやかな口調くちょうをまとめた。
Dù tranh luận trở nên căng thẳng, chủ tọa vẫn luôn dùng giọng điệu ôn hòa để điều phối.
2144
落ち込おちこ LẠC VÀO
1. (V) Buồn bã, suy sụp tinh thần
大事だいじ試験しけん失敗しっぱいして落ち込おちこんでいたが、友人ゆうじんはげましで元気げんき取り戻とりもどした。
Tôi đã suy sụp vì trượt kỳ thi quan trọng, nhưng nhờ bạn bè động viên đã lấy lại tinh thần.
2145
落ち着おちつ LẠC TRƯỚC
1. (V) Bình tĩnh, trấn tĩnh
2. (V) Ổn định lại, an cư
緊急きんきゅうこそ、まず落ち着おちついて状況じょうきょう冷静れいせい判断はんだんすることがもとめられる。
Chính lúc khẩn cấp mới cần bình tĩnh đánh giá tình hình một cách điềm tĩnh.
転職てんしょく繰り返くりかえしていたかれも、ようやくいま会社かいしゃ落ち着おちついたようだ。
Anh ấy vốn nhảy việc liên tục, cuối cùng có vẻ đã yên vị ở công ty hiện tại.
2146
大人おとなしい ĐẠI NHÂN
1. (A) Hiền lành, trầm tính, ngoan ngoãn
普段ふだん大人おとなしい彼女かのじょだが、不正ふせいにするとだれよりもつよこえげる。
Thường ngày cô ấy trầm tính, nhưng khi chứng kiến điều sai trái thì lại lên tiếng mạnh mẽ hơn ai hết.
2147
おどろ KINH
1. (V) Ngạc nhiên, giật mình, kinh ngạc
ひさしぶりにった後輩こうはい成長せいちょうぶりに、わたくしこころからおどろいた。
Tôi thật sự kinh ngạc trước sự trưởng thành của người đàn em gặp lại sau một thời gian dài.
2148
おびえる
1. (V) Hoảng sợ, khiếp sợ, sợ sệt
かみなりおおきなおとにおびえて、飼い犬かいいぬがソファのしたかくれてしまった。
Hoảng sợ vì tiếng sấm lớn, con chó nhà tôi đã trốn xuống dưới ghế sofa.
2149
思い込おもいこ TƯ VÀO
1. (N) Sự lầm tưởng, định kiến, tin chắc một cách chủ quan
自分じぶんにはできない」という思い込おもいこみが、挑戦ちょうせんする勇気ゆうきうばっていることがおおい。
Định kiến "mình không làm được" thường tước đi dũng khí dám thử thách.
2150
おもいやり
1. (N) Sự quan tâm, lòng thông cảm, sự chu đáo
相手あいて気持きもちをさっして行動こうどうできるおもいやりのあるひとは、自然しぜんまわりからしたわれる。
Người có lòng quan tâm, biết thấu hiểu cảm xúc của người khác để hành động thì tự nhiên được mọi người quý mến.