Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 44 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 2151–2200). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 44/62 STT 2151–2200 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
2151
おもいやる
1. (V) Quan tâm, thông cảm, nghĩ cho người khác
相手あいて立場たちばおもいやる気持きもちがあれば、たとえ意見いけんちがっても冷静れいせい話し合はなしあえるはずだ。
Nếu có tấm lòng biết nghĩ cho lập trường của đối phương, thì dù bất đồng quan điểm, hai bên vẫn có thể bình tĩnh trao đổi với nhau.
2152
温厚おんこう ÔN HẬU
1. (Na) Ôn hòa, hiền hậu, điềm đạm
部長ぶちょう温厚おんこう人柄ひとがらで、部下ぶかがミスをしてもけっしてこえあららげることがない。
Trưởng phòng là người có tính cách ôn hòa, dù cấp dưới mắc lỗi cũng không bao giờ lớn tiếng.
2153
さっする SÁT
1. (V) Cảm nhận, đoán biết, thấu hiểu (tâm trạng người khác)
彼女かのじょしずんだ表情ひょうじょうから、試験しけん結果けっかおもわしくなかったことをさっした。
Từ vẻ mặt u buồn của cô ấy, tôi đoán biết được rằng kết quả kỳ thi đã không như mong đợi.
2154
会話かいわ HỘI THOẠI
1. (N, ~する) Cuộc hội thoại, trò chuyện
留学りゅうがくさきでは現地げんち学生がくせい積極せっきょくてき会話かいわわすことが、語学ごがくりょく向上こうじょう近道ちかみちだ。
Ở nơi du học, việc chủ động trò chuyện với sinh viên bản xứ là con đường ngắn nhất để nâng cao năng lực ngoại ngữ.
2155
かかわり QUAN
1. (N) Mối liên quan, quan hệ, sự dính líu
都会とかいらしていると、近所きんじょ付き合つきあいなどひととのかかわりが次第しだいうすくなっていく。
Khi sống ở thành phố, những mối quan hệ với người khác như tình làng xóm dần dần trở nên nhạt nhòa.
2156
KHIẾM
1. (V) Thiếu, thiếu hụt (điều cần thiết)
相手あいてへの配慮はいりょいた発言はつげんは、たとえ悪気わるぎがなくてもひときずつけてしまう。
Một lời nói thiếu sự cân nhắc đến đối phương, dù không có ác ý, vẫn có thể làm tổn thương người khác.
2157
かしこ HIỀN
1. (A) Thông minh, khôn ngoan
かれかしこいので、無理むり相手あいて言い負いいまかそうとせず、うまくおさめる。
Anh ấy khôn ngoan nên không cố ép thắng đối phương bằng lời lẽ, mà khéo léo làm dịu tình hình.
2158
様子ようす DẠNG TỬ
1. (N) Tình trạng, trạng thái, vẻ bề ngoài, dáng vẻ
さっきからかれ様子ようすがおかしいので、なんなやみでもあるのではないかと心配しんぱいになった。
Từ nãy giờ dáng vẻ của anh ấy có gì đó là lạ, nên tôi lo rằng phải chăng anh đang có điều gì phiền muộn.
2159
わす GIAO
1. (V) Trao đổi (lời chào, ánh mắt, lời hứa)
はつ対面たいめん二人ふたりかた握手あくしゅわし、これからの協力きょうりょく誓い合ちかいあった。
Hai người gặp nhau lần đầu đã trao nhau cái bắt tay thật chặt và cùng thề nguyện sẽ hợp tác từ nay về sau.
2160
関係かんけい QUAN HỆ
1. (N, ~する) Mối quan hệ, sự liên quan
良好りょうこう人間にんげん関係かんけいきずくには、相手あいてはなしみみかたむける姿勢しせいかせない。
Để xây dựng mối quan hệ giữa người với người tốt đẹp, thái độ biết lắng nghe lời người khác là điều không thể thiếu.
2161
感激かんげき CẢM KÍCH
1. (N, ~する) Sự cảm kích, xúc động sâu sắc
長年ながねんっていなかった恩師おんし結婚けっこんしきけつけてくれて、かれなみだるほど感激かんげきした。
Người thầy đáng kính bao năm không gặp đã đến dự đám cưới, khiến anh xúc động đến rơi nước mắt.
2162
感性かんせい CẢM TÍNH
1. (N) Cảm tính, sự nhạy cảm, khả năng cảm thụ
ゆたかな感性かんせい彼女かのじょは、なんない日常にちじょう風景ふうけいからも題材だいざいつけす。
Cô ấy có khả năng cảm thụ phong phú nên ngay cả từ những cảnh thường ngày bình dị cũng tìm ra được đề tài cho thơ.
2163
感情かんじょう CẢM TÌNH
1. (N) Cảm xúc, tình cảm
議論ぎろんでは感情かんじょうおさえて、できるかぎ論理ろんりてき意見いけんべるようこころがけている。
Trong các buổi tranh luận, tôi luôn cố gắng kiềm chế cảm xúc và trình bày ý kiến một cách logic nhất có thể.
2164
感動かんどうてき CẢM ĐỘNG ĐÍCH
1. (Na) Cảm động, gây xúc động
苦難くなん乗り越のりこえて再会さいかいする家族かぞく姿すがたえがいたその映画えいがは、じつ感動かんどうてきだった。
Bộ phim khắc họa hình ảnh gia đình vượt qua gian khó để đoàn tụ ấy quả thực rất cảm động.
2165
かんじる CẢM
1. (V) Cảm thấy, cảm nhận
かれ言葉ことばには相手あいておもいやるあたたかさがかんじられ、いているものこころなごませた。
Trong lời nói của anh ấy có thể cảm nhận được sự ấm áp biết nghĩ cho người khác, làm dịu lòng người nghe.
2166
感心かんしん CẢM TÂM
1. (N, ~する) Thán phục, khâm phục, ngưỡng mộ
おさな年下としした面倒めんどうをよくているのをて、まわりの大人おとなたちは感心かんしんした。
Thấy một đứa bé chăm sóc em nhỏ hơn rất chu đáo, những người lớn xung quanh đều cảm thấy khâm phục.
2167
間接かんせつてき GIAN TIẾP ĐÍCH
1. (Na) Một cách gián tiếp
かれ直接ちょくせつ不満ふまんくちにせず、間接かんせつてきかた自分じぶん気持きもちをつたえようとした。
Anh ấy không nói thẳng sự bất mãn, mà cố truyền đạt cảm xúc của mình bằng cách nói gián tiếp.
2168
気軽きがる KHÍ KHINH
1. (Na) Thoải mái, không câu nệ, không ngần ngại
こまったことがあれば、遠慮えんりょせずいつでも気軽きがる相談そうだんしてくださいと先輩せんぱいってくれた。
Tiền bối bảo rằng nếu có chuyện gì khó khăn thì cứ thoải mái hỏi bất cứ lúc nào, đừng ngại.
2169
気配きくば KHÍ PHỐI
1. (N, ~する) Sự chu đáo, ân cần, để ý quan tâm
彼女かのじょこまやかな気配きくばりのおかげで、会場かいじょうきゃくだれ居心地いごこちわるおもいをしなかった。
Nhờ sự chu đáo tỉ mỉ của cô ấy, không một vị khách nào tại hội trường phải cảm thấy khó chịu.
2170
機嫌きげん CƠ HIỀM
1. (N) Tâm trạng, sắc mặt
ちちあさから機嫌きげんわるく、些細ささいなことで家族かぞく当たり散あたりちらしていた。
Bố từ sáng đã có tâm trạng không tốt, chỉ vì những chuyện vặt vãnh mà trút giận lên cả nhà.
2171
さく KHÍ
1. (Na) Thân thiện, cởi mở, dễ gần
有名ゆうめい先生せんせいなのにさくにはなしかけてくださり、緊張きんちょうがすっとほぐれた。
Dù là một thầy nổi tiếng nhưng thầy lại cởi mở bắt chuyện, khiến sự căng thẳng trong tôi tan biến ngay.
2172
気遣きづか KHÍ KHIỂN
1. (V) Lo lắng, quan tâm, để ý đến
入院にゅういんちゅう祖母そぼは、見舞みまいにわたくし体調たいちょうまで気遣きづかってくれた。
Bà tôi đang nằm viện vậy mà còn quan tâm cả đến sức khỏe của tôi, người đến thăm bà.
2173
きずつける THƯƠNG
1. (V) Làm tổn thương (cả thể chất lẫn tinh thần)
なんなくった一言ひとことが、おもいのほか友人ゆうじんこころふかきずつけてしまったようだ。
Một lời buột miệng vô tình của tôi dường như đã làm tổn thương sâu sắc trái tim người bạn hơn tôi tưởng.
2174
きずな BÁN
1. (N) Mối liên kết, sự gắn bó
おおきな災害さいがいとも乗り越のりこえたことで、地域ちいき住民じゅうみんきずなはいっそうつよくなった。
Việc cùng nhau vượt qua thảm họa lớn đã khiến sự gắn bó giữa người dân trong vùng càng thêm bền chặt.
2175
期待きたい KÌ ĐÃI
1. (N, ~する) Sự kỳ vọng, mong đợi
周囲しゅうい過度かど期待きたいが、かえってかれおも負担ふたんになっているのかもしれない。
Có lẽ sự kỳ vọng quá mức của những người xung quanh ngược lại đang trở thành gánh nặng cho anh ấy.
2176
起伏きふく KHỞI PHỤC
1. (N) Sự nhấp nhô, lồi lõm (địa hình)
2. (N) Sự thăng trầm (cảm xúc, cuộc đời)
このあたりは起伏きふくはげしい地形ちけいつづき、自転じてんしゃはしるにはかなりほねれる。
Vùng này địa hình nhấp nhô gồ ghề liên tục, đạp xe qua đây khá vất vả.
彼女かのじょ感情かんじょう起伏きふくはげしく、機嫌きげん良し悪よしあしが態度たいどにすぐあらわれる。
Cô ấy cảm xúc thăng trầm thất thường, tâm trạng tốt hay xấu lập tức thể hiện ra ngoài thái độ.
2177
客観きゃっかんてき KHÁCH QUAN ĐÍCH
1. (Na) Có tính khách quan
自分じぶん失敗しっぱい客観きゃっかんてき振り返ふりかえることができてこそ、ひと成長せいちょうしていく。
Chỉ khi có thể nhìn nhận lại thất bại của mình một cách khách quan, con người mới trưởng thành lên được.
2178
ギャップ — (gốc: gap)
1. (N) Khoảng cách, sự khác biệt (giữa lý tưởng và thực tế, ấn tượng và thực chất)
真面目まじめそうな外見がいけんと、じつ冗談じょうだんきな性格せいかくとのギャップに、みんなおどろかされた。
Mọi người đều ngạc nhiên trước sự khác biệt giữa vẻ ngoài nghiêm túc và tính cách thực ra rất thích đùa của anh ấy.
2179
共感きょうかん CỘNG CẢM
1. (N, ~する) Sự đồng cảm, thấu cảm
かれのスピーチはおおくの聴衆ちょうしゅう共感きょうかんび、会場かいじょうおおきな拍手はくしゅつつまれた。
Bài phát biểu của anh ấy đã khơi gợi sự đồng cảm của đông đảo khán giả, cả hội trường ngập trong tràng pháo tay.
2180
共通きょうつう CỘNG THÔNG
1. (N, Na, ~する) Chung, điểm chung
はつ対面たいめんでも共通きょうつう趣味しゅみつかると、会話かいわ自然しぜんはずむものだ。
Dù là gặp lần đầu, một khi tìm thấy sở thích chung thì câu chuyện tự nhiên sẽ rôm rả lên.
2181
恐怖きょうふ KHỦNG BỐ
1. (N) Nỗi sợ hãi, sự khiếp sợ
人前ひとまえはなすことへの恐怖きょうふ克服こくふくするために、かれ毎日まいにちきょうまえ練習れんしゅうかさねた。
Để khắc phục nỗi sợ nói trước đám đông, anh ấy đã luyện tập trước gương mỗi ngày.
2182
距離きょり CỰ LI
1. (N) Khoảng cách, cự ly
相手あいてとほどよい距離きょりたもつことも、なが関係かんけいつづけるための知恵ちえである。
Giữ một khoảng cách vừa phải với đối phương cũng là sự khôn ngoan để duy trì mối quan hệ tốt đẹp lâu dài.
2183
義理ぎり NGHĨA LÍ
1. (N) Nghĩa lý, đạo lý, bổn phận xã giao
2. (N) Quan hệ (do hôn nhân, không cùng huyết thống)
世話せわになったひとには義理ぎりかないようにと、祖父そふむかしからよくっていた。
Ông tôi từ xưa thường dặn rằng với người đã giúp đỡ mình thì đừng để thiếu sót đạo nghĩa.
義理ぎりははとはのつながりはないが、じつ親子おやこのようになかい。
Mẹ chồng (mẹ vợ) tôi tuy không cùng huyết thống nhưng chúng tôi thân thiết như mẹ con ruột.
2184
緊張きんちょう KHẨN TRƯƠNG
1. (N, ~する) Sự căng thẳng, hồi hộp
面接めんせつはじまる直前ちょくぜんまで、かれ緊張きんちょうのあまりなんしん呼吸こきゅう繰り返くりかえしていた。
Cho đến ngay trước khi buổi phỏng vấn bắt đầu, anh ấy hồi hộp đến mức cứ hít thở sâu liên tục.
2185
勤勉きんべん CẦN MIỄN
1. (Na) Cần cù, siêng năng
かれ勤勉きんべんで、あたえられた仕事しごとはどんなに地味じみでもこつこつとやりげる。
Anh ấy rất cần cù, công việc được giao dù có nhàm chán đến đâu cũng cần mẫn làm cho xong.
2186
区切くぎ KHU THIẾT
1. (V) Phân chia, ngắt đoạn, chia ranh giới
なが文章ぶんしょうは、適切てきせつ位置いち区切くぎると、ひとにとって格段かくだんかりやすくなる。
Một đoạn văn dài nếu được ngắt câu ở những vị trí thích hợp sẽ dễ hiểu hơn hẳn đối với người đọc.
2187
具体ぐたいてき CỤ THỂ ĐÍCH
1. (Na) Cụ thể, rõ ràng
抽象ちゅうしょうてき説明せつめいではつたわりにくいので、具体ぐたいてきれいげてはなしてもらえますか。
Giải thích trừu tượng thì khó truyền đạt, anh có thể đưa ra ví dụ cụ thể để nói cho rõ hơn được không?
2188
口コミくちこみ KHẨU
1. (N) Lời truyền miệng, đánh giá của người dùng
このちいさな食堂しょくどうは、広告こうこくしていないのに口コミくちこみだけで評判ひょうばんひろがった。
Quán ăn nhỏ này không hề quảng cáo nhưng tiếng lành lại lan rộng chỉ nhờ vào lời truyền miệng.
2189
苦痛くつう KHỔ THỐNG
1. (N, Na) Nỗi đau đớn, khổ sở (thể xác hoặc tinh thần)
わないひとちょう時間じかんごすのは、かれにとっておおきな苦痛くつうだった。
Việc phải ở bên người không hợp tính trong thời gian dài là một nỗi khổ sở lớn đối với anh ấy.
2190
くっつく
1. (V) Dính chặt vào nhau, bám sát, quấn quýt
おさないもうとひと見知みしりで、らないひとがいるとははにぴったりとくっついてはなれない。
Cô em gái nhỏ nhút nhát, hễ có người lạ là cứ bám chặt lấy mẹ không rời.
2191
やむ HỐI
1. (V) Hối hận, ăn năn, hối tiếc
あのとき素直すなおあやまっておけばよかったと、いまになってやんでもおそい。
Giờ mới hối tiếc rằng giá như lúc đó mình chịu thành thật xin lỗi thì đã quá muộn.
2192
くるしむ KHỔ
1. (V) Đau khổ, khổ sở, chịu đựng
かれ長年ながねん原因げんいん不明ふめい頭痛ずつうくるしみ、ようやく名医めいい巡り会めぐりあえた。
Anh ấy đã nhiều năm khổ sở vì chứng đau đầu không rõ nguyên nhân, cuối cùng mới gặp được một bác sĩ giỏi.
2193
敬意けいい KÍNH Ý
1. (N) Lòng kính trọng, sự tôn trọng
年長ねんちょうしゃ経験けいけんしゃ敬意けいいはら態度たいどは、社会しゃかいにんとしてかせない素養そようだ。
Thái độ bày tỏ sự kính trọng với người lớn tuổi hay người có kinh nghiệm là phẩm chất không thể thiếu của một người đi làm.
2194
敬語けいご KÍNH NGỮ
1. (N) Kính ngữ
ただしい敬語けいご使つかいこなせるかどうかで、相手あいてあたえる印象いんしょうおおきくわる。
Việc có sử dụng thành thạo kính ngữ đúng cách hay không sẽ thay đổi rất nhiều ấn tượng để lại cho đối phương.
2195
血縁けつえん HUYẾT DUYÊN
1. (N) Quan hệ huyết thống
血縁けつえん関係かんけいがなくても、長年ながねん支え合ささえあってきた二人ふたり本当ほんとう家族かぞく同然どうぜんだ。
Dù không có quan hệ huyết thống, hai người đã nương tựa vào nhau suốt bao năm chẳng khác nào gia đình thực sự.
2196
謙虚けんきょ KHIÊM HƯ
1. (Na) Khiêm tốn, khiêm nhường
どれほど成功せいこうしても謙虚けんきょ姿勢しせいわすれないかれは、おおくのひとからしたわれている。
Dù thành công đến đâu vẫn không quên thái độ khiêm nhường, anh ấy được rất nhiều người quý mến.
2197
謙遜けんそん KHIÊM TỐN
1. (N, ~する) Sự khiêm tốn (tự hạ thấp mình)
められると彼女かのじょはいつも、「いえ、わたくしなんてまだまだです」と謙遜けんそんする。
Mỗi khi được khen, cô ấy luôn khiêm tốn đáp lại rằng "Không đâu, tôi vẫn còn kém lắm".
2198
謙譲けんじょう KHIÊM NHƯỢNG
1. (N) Sự khiêm nhường (đặc biệt trong cách dùng kính ngữ)
自分じぶん行為こういをへりくだって謙譲けんじょうは、日本にっぽん学習がくしゅうしゃがつまずきやすいてんひとつだ。
Khiêm nhường ngữ — cách nói hạ thấp hành động của bản thân — là một trong những điểm mà người học tiếng Nhật dễ vấp phải.
2199
賢明けんめい HIỀN MINH
1. (Na) Sáng suốt, khôn ngoan, minh mẫn
感情かんじょうてきになっているとき重大じゅうだい決断けつだんけるのが賢明けんめいだ。
Khi đang trong trạng thái cảm xúc, tránh đưa ra những quyết định trọng đại mới là điều sáng suốt.
2200
好意こうい HẢO Ý
1. (N) Thiện ý, ý tốt, cảm tình
相手あいて好意こうい無下むげことわるのは失礼しつれいなので、ありがたく受け取うけとることにした。
Từ chối thẳng thừng thiện ý của đối phương là thất lễ, nên tôi quyết định trân trọng đón nhận.