| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 2151 | 思いやるTƯ 1. (V) Quan tâm, thông cảm, nghĩ cho người khác 相手の状況や立場に心を配り、同情や配慮をする to be considerate of, to sympathize with, to care about | 相手の立場を思いやる気持ちがあれば、たとえ意見が違っても冷静に話し合えるはずだ。 Nếu có tấm lòng biết nghĩ cho lập trường của đối phương, thì dù bất đồng quan điểm, hai bên vẫn có thể bình tĩnh trao đổi với nhau. If you have a mind to be considerate of the other person's position, you should be able to discuss things calmly even if your opinions differ. |
| 2152 | 温厚ÔN HẬU 1. (Na) Ôn hòa, hiền hậu, điềm đạm 穏やかで優しく、情が厚い様子 gentle, mild-mannered, amiable | 部長は温厚な人柄で、部下がミスをしても決して声を荒らげることがない。 Trưởng phòng là người có tính cách ôn hòa, dù cấp dưới mắc lỗi cũng không bao giờ lớn tiếng. The department manager has a gentle personality and never raises his voice even when a subordinate makes a mistake. |
| 2153 | 察するSÁT 1. (V) Cảm nhận, đoán biết, thấu hiểu (tâm trạng người khác) 隠された事情や他人の気持ちを推しはかって理解する to surmise, to infer, to sense, to perceive | 彼女の沈んだ表情から、試験の結果が思わしくなかったことを察した。 Từ vẻ mặt u buồn của cô ấy, tôi đoán biết được rằng kết quả kỳ thi đã không như mong đợi. From her somber expression, I sensed that her exam results were not satisfactory. |
| 2154 | 会話HỘI THOẠI 1. (N, ~する) Cuộc hội thoại, trò chuyện 二人の人が向かい合って言葉を交わすこと conversation, dialogue, chat | 留学先では現地の学生と積極的に会話を交わすことが、語学力向上の近道だ。 Ở nơi du học, việc chủ động trò chuyện với sinh viên bản xứ là con đường ngắn nhất để nâng cao năng lực ngoại ngữ. Actively engaging in conversation with local students while studying abroad is the shortcut to improving language skills. |
| 2155 | 関わりQUAN 1. (N) Mối liên quan, quan hệ, sự dính líu 関係があること、つながりや関係性 relation, connection, involvement | 都会で暮らしていると、近所付き合いなど人との関わりが次第に薄くなっていく。 Khi sống ở thành phố, những mối quan hệ với người khác như tình làng xóm dần dần trở nên nhạt nhòa. When living in a city, connections with people such as neighborhood relations gradually become weaker. |
| 2156 | 欠くKHIẾM 1. (V) Thiếu, thiếu hụt (điều cần thiết) 必要なものを取り落とす、足りない状態にする to lack, to be devoid of | 相手への配慮を欠いた発言は、たとえ悪気がなくても人を傷つけてしまう。 Một lời nói thiếu sự cân nhắc đến đối phương, dù không có ác ý, vẫn có thể làm tổn thương người khác. Remarks that lack consideration for others can hurt people, even if there is no bad intention. |
| 2157 | 賢いHIỀN 1. (A) Thông minh, khôn ngoan 頭の回転が速く判断が適切である、要領が良い wise, clever, smart | 彼は賢いので、無理に相手を言い負かそうとせず、うまく場を収める。 Anh ấy khôn ngoan nên không cố ép thắng đối phương bằng lời lẽ, mà khéo léo làm dịu tình hình. Because he is wise, he does not try to forcibly out-argue others and skillfully settles the situation. |
| 2158 | 様子DẠNG TỬ 1. (N) Tình trạng, trạng thái, vẻ bề ngoài, dáng vẻ 物事の状態や人の外見・行動のあらわれ appearance, state, condition, behavior | さっきから彼の様子がおかしいので、何か悩みでもあるのではないかと心配になった。 Từ nãy giờ dáng vẻ của anh ấy có gì đó là lạ, nên tôi lo rằng phải chăng anh đang có điều gì phiền muộn. Since his behavior has been strange for a while, I became worried that he might have something troubling him. |
| 2159 | 交わすGIAO 1. (V) Trao đổi (lời chào, ánh mắt, lời hứa) 互いに同じ動作や言葉などをやり取りする to exchange (greetings, words, promises) | 初対面の二人は固い握手を交わし、これからの協力を誓い合った。 Hai người gặp nhau lần đầu đã trao nhau cái bắt tay thật chặt và cùng thề nguyện sẽ hợp tác từ nay về sau. Meeting for the first time, the two exchanged a firm handshake and pledged future cooperation. |
| 2160 | 関係QUAN HỆ 1. (N, ~する) Mối quan hệ, sự liên quan 二人以上の人や物事の間のつながり relationship, relation, connection | 良好な人間関係を築くには、相手の話に耳を傾ける姿勢が欠かせない。 Để xây dựng mối quan hệ giữa người với người tốt đẹp, thái độ biết lắng nghe lời người khác là điều không thể thiếu. To build good interpersonal relationships, an attitude of listening to the other person is indispensable. |
| 2161 | 感激CẢM KÍCH 1. (N, ~する) Sự cảm kích, xúc động sâu sắc 心から感動して強く胸を打たれること deep emotion, being deeply touched | 長年会っていなかった恩師が結婚式に駆けつけてくれて、彼は涙が出るほど感激した。 Người thầy đáng kính bao năm không gặp đã đến dự đám cưới, khiến anh xúc động đến rơi nước mắt. He was moved to tears when his former teacher, whom he had not seen for many years, rushed to attend his wedding. |
| 2162 | 感性CẢM TÍNH 1. (N) Cảm tính, sự nhạy cảm, khả năng cảm thụ 物事に触れて深く心で受け止める能力や繊細な感覚 sensitivity, sensibility, emotional receptivity | 豊かな感性を持つ彼女は、何気ない日常の風景からも詩の題材を見つけ出す。 Cô ấy có khả năng cảm thụ phong phú nên ngay cả từ những cảnh thường ngày bình dị cũng tìm ra được đề tài cho thơ. With her rich sensitivity, she finds subjects for poetry even in casual, everyday scenery. |
| 2163 | 感情CẢM TÌNH 1. (N) Cảm xúc, tình cảm 物事に接したときに湧き起こる喜怒哀楽などの気持ち emotion, feeling, sentiment | 議論の場では感情を抑えて、できる限り論理的に意見を述べるよう心がけている。 Trong các buổi tranh luận, tôi luôn cố gắng kiềm chế cảm xúc và trình bày ý kiến một cách logic nhất có thể. In discussions, I make it a point to suppress my emotions and state my opinions as logically as possible. |
| 2164 | 感動的CẢM ĐỘNG ĐÍCH 1. (Na) Cảm động, gây xúc động 強く心を揺さぶり、深い感銘を与えるさま moving, touching, inspiring | 苦難を乗り越えて再会する家族の姿を描いたその映画は、実に感動的だった。 Bộ phim khắc họa hình ảnh gia đình vượt qua gian khó để đoàn tụ ấy quả thực rất cảm động. That movie, depicting a family reuniting after overcoming hardships, was truly moving. |
| 2165 | 感じるCẢM 1. (V) Cảm thấy, cảm nhận 心や身体で受けて認識する to feel, to sense, to perceive | 彼の言葉には相手を思いやる温かさが感じられ、聞いている者の心を和ませた。 Trong lời nói của anh ấy có thể cảm nhận được sự ấm áp biết nghĩ cho người khác, làm dịu lòng người nghe. One could feel a warmth of consideration for others in his words, which soothed the hearts of the listeners. |
| 2166 | 感心CẢM TÂM 1. (N, ~する) Thán phục, khâm phục, ngưỡng mộ 優れた行為に心を打たれ、立派だと思うこと admiration, being impressed | 幼い子が年下の面倒をよく見ているのを見て、周りの大人たちは感心した。 Thấy một đứa bé chăm sóc em nhỏ hơn rất chu đáo, những người lớn xung quanh đều cảm thấy khâm phục. Seeing a young child taking good care of younger ones, the adults around were deeply impressed. |
| 2167 | 間接的GIAN TIẾP ĐÍCH 1. (Na) Một cách gián tiếp 他のものを仲立ちとして事を行うさま indirect | 彼は直接不満を口にせず、間接的な言い方で自分の気持ちを伝えようとした。 Anh ấy không nói thẳng sự bất mãn, mà cố truyền đạt cảm xúc của mình bằng cách nói gián tiếp. He did not voice his dissatisfaction directly, but tried to convey his feelings through indirect wording. |
| 2168 | 気軽KHÍ KHINH 1. (Na) Thoải mái, không câu nệ, không ngần ngại 気負いがなく、気楽に行動できるさま casual, unhesitating, feeling free | 困ったことがあれば、遠慮せずいつでも気軽に相談してくださいと先輩は言ってくれた。 Tiền bối bảo rằng nếu có chuyện gì khó khăn thì cứ thoải mái hỏi bất cứ lúc nào, đừng ngại. My senior kindly told me, "If you have any trouble, please feel free to consult me anytime without hesitation." |
| 2169 | 気配りKHÍ PHỐI 1. (N, ~する) Sự chu đáo, ân cần, để ý quan tâm 周囲の状況や他人の気持ちに細かく配慮すること attentiveness, consideration, thoughtfulness | 彼女の細やかな気配りのおかげで、会場の客は誰も居心地の悪い思いをしなかった。 Nhờ sự chu đáo tỉ mỉ của cô ấy, không một vị khách nào tại hội trường phải cảm thấy khó chịu. Thanks to her meticulous thoughtfulness, none of the guests at the venue felt uncomfortable. |
| 2170 | 機嫌CƠ HIỀM 1. (N) Tâm trạng, sắc mặt その時の人の気分や心の状態 mood, humor, temper | 父は朝から機嫌が悪く、些細なことで家族に当たり散らしていた。 Bố từ sáng đã có tâm trạng không tốt, chỉ vì những chuyện vặt vãnh mà trút giận lên cả nhà. My father had been in a bad mood since the morning and was taking it out on the family over trivial things. |
| 2171 | 気さくKHÍ 1. (Na) Thân thiện, cởi mở, dễ gần 気取らず親しみやすい性格であるさま friendly, approachable, open-hearted | 有名な先生なのに気さくに話しかけてくださり、緊張がすっとほぐれた。 Dù là một thầy nổi tiếng nhưng thầy lại cởi mở bắt chuyện, khiến sự căng thẳng trong tôi tan biến ngay. Even though he is a famous professor, he spoke to me so approachably that my tension quickly melted away. |
| 2172 | 気遣うKHÍ KHIỂN 1. (V) Lo lắng, quan tâm, để ý đến 他人の様子を心配して配慮する to be concerned about, to worry about, to show consideration for | 入院中の祖母は、見舞いに来た私の体調まで気遣ってくれた。 Bà tôi đang nằm viện vậy mà còn quan tâm cả đến sức khỏe của tôi, người đến thăm bà. My grandmother, who was hospitalized, was even concerned about the health of me who came to visit her. |
| 2173 | 傷つけるTHƯƠNG 1. (V) Làm tổn thương (cả thể chất lẫn tinh thần) 身体や心に損害を与えて痛めつける to hurt, to injure, to wound | 何気なく言った一言が、思いのほか友人の心を深く傷つけてしまったようだ。 Một lời buột miệng vô tình của tôi dường như đã làm tổn thương sâu sắc trái tim người bạn hơn tôi tưởng. A single offhand remark I made seems to have hurt my friend's heart far more deeply than expected. |
| 2174 | 絆BÁN 1. (N) Mối liên kết, sự gắn bó 人と人とを強くつなぎとめる深い結びつき bond, tie, emotional connection | 大きな災害を共に乗り越えたことで、地域住民の絆はいっそう強くなった。 Việc cùng nhau vượt qua thảm họa lớn đã khiến sự gắn bó giữa người dân trong vùng càng thêm bền chặt. By overcoming a major disaster together, the bond among local residents grew even stronger. |
| 2175 | 期待KÌ ĐÃI 1. (N, ~する) Sự kỳ vọng, mong đợi ある事の実現を心待ちにすること expectation, hope, anticipation | 周囲の過度な期待が、かえって彼の重い負担になっているのかもしれない。 Có lẽ sự kỳ vọng quá mức của những người xung quanh ngược lại đang trở thành gánh nặng cho anh ấy. Excessive expectations from those around him might actually be becoming a heavy burden on him. |
| 2176 | 起伏KHỞI PHỤC 1. (N) Sự nhấp nhô, lồi lõm (địa hình) 1. 高低の変化があって波打っていること 1. undulation, roughness, uneven terrain 2. (N) Sự thăng trầm (cảm xúc, cuộc đời) 2. 感情や状態などが上がったり下がったりして変化すること 2. ups and downs, emotional fluctuations, volatility | この辺りは起伏の激しい地形が続き、自転車で走るにはかなり骨が折れる。 Vùng này địa hình nhấp nhô gồ ghề liên tục, đạp xe qua đây khá vất vả. Terrain with sharp undulations continues around here, making it quite tough to ride a bicycle. 彼女は感情の起伏が激しく、機嫌の良し悪しが態度にすぐ表れる。 Cô ấy cảm xúc thăng trầm thất thường, tâm trạng tốt hay xấu lập tức thể hiện ra ngoài thái độ. She has intense emotional ups and downs, and whether she is in a good or bad mood shows immediately in her attitude. |
| 2177 | 客観的KHÁCH QUAN ĐÍCH 1. (Na) Có tính khách quan 主観を交えず、第三者の立場から見つめるさま objective | 自分の失敗を客観的に振り返ることができてこそ、人は成長していく。 Chỉ khi có thể nhìn nhận lại thất bại của mình một cách khách quan, con người mới trưởng thành lên được. Only when a person can reflect on their own failures objectively do they truly grow. |
| 2178 | ギャップ— (gốc: gap) 1. (N) Khoảng cách, sự khác biệt (giữa lý tưởng và thực tế, ấn tượng và thực chất) 二つのものの間にある隔たりや食い違い gap, disparity, contrast | 真面目そうな外見と、実は冗談好きな性格とのギャップに、みんな驚かされた。 Mọi người đều ngạc nhiên trước sự khác biệt giữa vẻ ngoài nghiêm túc và tính cách thực ra rất thích đùa của anh ấy. Everyone was surprised by the gap between his serious-looking appearance and his actually joke-loving personality. |
| 2179 | 共感CỘNG CẢM 1. (N, ~する) Sự đồng cảm, thấu cảm 他人の気持ちや考えに自分も同じように感じること empathy, sympathy, resonance | 彼のスピーチは多くの聴衆の共感を呼び、会場は大きな拍手に包まれた。 Bài phát biểu của anh ấy đã khơi gợi sự đồng cảm của đông đảo khán giả, cả hội trường ngập trong tràng pháo tay. His speech evoked strong empathy from many in the audience, and the hall was filled with loud applause. |
| 2180 | 共通CỘNG THÔNG 1. (N, Na, ~する) Chung, điểm chung 二つ以上のものに等しく当てはまること common, shared, in common | 初対面でも共通の趣味が見つかると、会話は自然と弾むものだ。 Dù là gặp lần đầu, một khi tìm thấy sở thích chung thì câu chuyện tự nhiên sẽ rôm rả lên. Even when meeting for the first time, once a common hobby is found, the conversation naturally gets lively. |
| 2181 | 恐怖KHỦNG BỐ 1. (N) Nỗi sợ hãi, sự khiếp sợ 恐ろしいと思う気持ちや怖がること fear, dread, terror | 人前で話すことへの恐怖を克服するために、彼は毎日鏡の前で練習を重ねた。 Để khắc phục nỗi sợ nói trước đám đông, anh ấy đã luyện tập trước gương mỗi ngày. In order to overcome his fear of speaking in front of people, he practiced repeatedly in front of the mirror every day. |
| 2182 | 距離CỰ LI 1. (N) Khoảng cách, cự ly 二つのものの離れ具合や関係の隔たり distance, interval | 相手とほどよい距離を保つことも、長く良い関係を続けるための知恵である。 Giữ một khoảng cách vừa phải với đối phương cũng là sự khôn ngoan để duy trì mối quan hệ tốt đẹp lâu dài. Maintaining a reasonable distance from the other person is also wisdom for continuing a good relationship for a long time. |
| 2183 | 義理NGHĨA LÍ 1. (N) Nghĩa lý, đạo lý, bổn phận xã giao 1. 社会生活において果たすべき道徳上の義務や礼儀 1. duty, obligation, social courtesy 2. (N) Quan hệ (do hôn nhân, không cùng huyết thống) 2. 婚姻などによって生じた血縁でない親族関係 2. in-law relationship (relation by marriage) | 世話になった人には義理を欠かないようにと、祖父は昔からよく言っていた。 Ông tôi từ xưa thường dặn rằng với người đã giúp đỡ mình thì đừng để thiếu sót đạo nghĩa. My grandfather often used to say since long ago that one should not fail in moral duty toward those who have helped them. 義理の母とは血のつながりはないが、実の親子のように仲が良い。 Mẹ chồng (mẹ vợ) tôi tuy không cùng huyết thống nhưng chúng tôi thân thiết như mẹ con ruột. Although I have no blood relation with my mother-in-law, we get along as well as a real parent and child. |
| 2184 | 緊張KHẨN TRƯƠNG 1. (N, ~する) Sự căng thẳng, hồi hộp 心身が張りつめて固くなる状態 tension, nervousness, strain | 面接が始まる直前まで、彼は緊張のあまり何度も深呼吸を繰り返していた。 Cho đến ngay trước khi buổi phỏng vấn bắt đầu, anh ấy hồi hộp đến mức cứ hít thở sâu liên tục. Until right before the interview started, he repeatedly took deep breaths out of extreme nervousness. |
| 2185 | 勤勉CẦN MIỄN 1. (Na) Cần cù, siêng năng 仕事や勉強に真面目に一生懸命取り組む様子 diligent, hardworking, industrious | 彼は勤勉で、与えられた仕事はどんなに地味でもこつこつとやり遂げる。 Anh ấy rất chăm chỉ; dù công việc được giao có âm thầm, ít được chú ý đến đâu, anh ấy cũng kiên trì làm đến cùng. He is diligent, and no matter how unglamorous the assigned work is, he carries it through steadily. |
| 2186 | 区切るKHU THIẾT 1. (V) Phân chia, ngắt đoạn, chia ranh giới 文章や空間などに境目をつけて分けること to divide, to punctuate, to demarcate | 長い文章は、適切な位置で区切ると、読む人にとって格段に分かりやすくなる。 Một đoạn văn dài nếu được ngắt câu ở những vị trí thích hợp sẽ dễ hiểu hơn hẳn đối với người đọc. When long text is divided at appropriate positions, it becomes remarkably easier for readers to understand. |
| 2187 | 具体的CỤ THỂ ĐÍCH 1. (Na) Cụ thể, rõ ràng 形や内容が明確で、はっきりしている様子 concrete, specific, definite | 抽象的な説明では伝わりにくいので、具体的な例を挙げて話してもらえますか。 Giải thích trừu tượng thì khó truyền đạt, anh có thể đưa ra ví dụ cụ thể để nói cho rõ hơn được không? Since abstract explanations are difficult to convey, could you speak by giving concrete examples? |
| 2188 | 口コミKHẨU 1. (N) Lời truyền miệng, đánh giá của người dùng 人から人へと噂や評価が伝わること word of mouth, user reviews | この小さな食堂は、広告を出していないのに口コミだけで評判が広がった。 Quán ăn nhỏ này không hề quảng cáo nhưng tiếng lành lại lan rộng chỉ nhờ vào lời truyền miệng. Even though this small diner has not put out any advertisements, its reputation spread solely by word of mouth. |
| 2189 | 苦痛KHỔ THỐNG 1. (N, Na) Nỗi đau đớn, khổ sở (thể xác hoặc tinh thần) 身体的または精神的なからさと痛み pain, suffering, distress | 気の合わない人と長時間過ごすのは、彼にとって大きな苦痛だった。 Việc phải ở bên người không hợp tính trong thời gian dài là một nỗi khổ sở lớn đối với anh ấy. Spending a long time with someone he did not get along with was a great distress for him. |
| 2190 | くっつく 1. (V) Dính chặt vào nhau, bám sát, quấn quýt 物と物が離れないようにつながる、または身体を寄せること to stick to, to cling to, to stay close to | 幼い妹は人見知りで、知らない人がいると母にぴったりとくっついて離れない。 Cô em gái nhỏ nhút nhát, hễ có người lạ là cứ bám chặt lấy mẹ không rời. My young younger sister is shy around strangers, so whenever unfamiliar people are present, she clings closely to mother and won't leave her side. |
| 2191 | 悔やむHỐI 1. (V) Hối hận, ăn năn, hối tiếc 過去の失敗や行動を残念に思い後悔すること to regret, to repent | あの時素直に謝っておけばよかったと、今になって悔やんでも遅い。 Giờ mới hối tiếc rằng giá như lúc đó mình chịu thành thật xin lỗi thì đã quá muộn. Even if I regret now that I should have honestly apologized back then, it is too late. |
| 2192 | 苦しむKHỔ 1. (V) Đau khổ, khổ sở, chịu đựng 心身の痛みや悩みに耐えかねてつらい思いをすること to suffer, to be tormented, to struggle | 彼は長年原因不明の頭痛に苦しみ、ようやく名医に巡り会えた。 Anh ấy đã nhiều năm khổ sở vì chứng đau đầu không rõ nguyên nhân, cuối cùng mới gặp được một bác sĩ giỏi. He suffered for many years from headaches of unknown cause, and finally came across an excellent doctor. |
| 2193 | 敬意KÍNH Ý 1. (N) Lòng kính trọng, sự tôn trọng 人をうやまう気持ちや相手を尊重する思い respect, honor, deference | 年長者や経験者に敬意を払う態度は、社会人として欠かせない素養だ。 Thái độ bày tỏ sự kính trọng với người lớn tuổi hay người có kinh nghiệm là phẩm chất không thể thiếu của một người đi làm. The attitude of showing respect to elders and experienced people is an essential quality as a working adult. |
| 2194 | 敬語KÍNH NGỮ 1. (N) Kính ngữ 話し手や書き手が相手への尊敬やへりくだりを示す言葉遣い honorific language, polite speech | 正しい敬語を使いこなせるかどうかで、相手に与える印象は大きく変わる。 Việc có sử dụng thành thạo kính ngữ đúng cách hay không sẽ thay đổi rất nhiều ấn tượng để lại cho đối phương. Depending on whether one can master correct honorific language, the impression given to the other person changes greatly. |
| 2195 | 血縁HUYẾT DUYÊN 1. (N) Quan hệ huyết thống 血のつながりによる親子や兄弟などの親族関係 blood relation, blood ties | 血縁関係がなくても、長年支え合ってきた二人は本当の家族同然だ。 Dù không có quan hệ huyết thống, hai người đã nương tựa vào nhau suốt bao năm chẳng khác nào gia đình thực sự. Even without a blood relationship, the two who have supported each other for many years are just like a real family. |
| 2196 | 謙虚KHIÊM HƯ 1. (Na) Khiêm tốn, khiêm nhường おごらず、自分の能力や立場を鼻にかけない素直な態度 humble, modest | どれほど成功しても謙虚な姿勢を忘れない彼は、多くの人から慕われている。 Dù thành công đến đâu vẫn không quên thái độ khiêm nhường, anh ấy được rất nhiều người quý mến. No matter how much he succeeds, he never forgets a humble attitude and is admired by many people. |
| 2197 | 謙遜KHIÊM TỐN 1. (N, ~する) Sự khiêm tốn (tự hạ thấp mình) 自分の能力や功績を控えめに言ってへりくだること modesty, self-effacement, humbleness | 褒められると彼女はいつも、「いえ、私なんてまだまだです」と謙遜する。 Mỗi khi được khen, cô ấy luôn khiêm tốn đáp lại rằng "Không đâu, tôi vẫn còn kém lắm". Whenever she is praised, she always modestly says, 'No, I still have a long way to go.' |
| 2198 | 謙譲KHIÊM NHƯỢNG 1. (N) Sự khiêm nhường (đặc biệt trong cách dùng kính ngữ) 自分を低くして相手を高め、敬意を表すこと humility, modesty, self-deprecation | 自分の行為をへりくだって言う謙譲語は、日本語学習者がつまずきやすい点の一つだ。 Khiêm nhường ngữ — cách nói hạ thấp hành động của bản thân — là một trong những điểm mà người học tiếng Nhật dễ vấp phải. Humble words, which express one's own actions modestly, are one of the points where Japanese language learners tend to stumble. |
| 2199 | 賢明HIỀN MINH 1. (Na) Sáng suốt, khôn ngoan, minh mẫn かしこく、状況に応じた正しい判断ができる様子 wise, prudent, sensible | 感情的になっている時は重大な決断を避けるのが賢明だ。 Khi đang trong trạng thái cảm xúc, tránh đưa ra những quyết định trọng đại mới là điều sáng suốt. When emotional, it is wise to avoid making major decisions. |
| 2200 | 好意HẢO Ý 1. (N) Thiện ý, ý tốt, cảm tình 相手に対する親しみや好ましいと思う気持ち goodwill, favor, affection | 相手の好意を無下に断るのは失礼なので、ありがたく受け取ることにした。 Từ chối thẳng thừng thiện ý của đối phương là thất lễ, nên tôi quyết định trân trọng đón nhận. Since flatly refusing the other person's goodwill is rude, I decided to accept it gratefully. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard