Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 45 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 2201–2250). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 45/62 STT 2201–2250 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
2201
強引ごういん CƯỜNG DẪN
1. (Na) Cưỡng ép, áp đặt, độc đoán
いくら自信じしんがあっても、相手あいて都合つごう無視むしして強引ごういんはなしすすめるのはくない。
Dù có tự tin đến mấy, việc phớt lờ hoàn cảnh của đối phương mà áp đặt đẩy câu chuyện đi tiếp là điều không tốt.
2202
後悔こうかい HẬU HỐI
1. (N, ~する) Sự hối hận, ăn năn
やらずに後悔こうかいするより、失敗しっぱいしても挑戦ちょうせんしたほうがいいとかれ背中せなかしてくれた。
Anh ấy động viên tôi rằng thà thử sức rồi thất bại còn hơn không làm rồi hối hận.
2203
好感こうかん HẢO CẢM
1. (N) Thiện cảm, ấn tượng tốt
だれたいしても礼儀れいぎただしいかれ態度たいどは、はつ対面たいめんひとにも好感こうかんあたえる。
Thái độ lễ phép với bất cứ ai của anh ấy tạo được thiện cảm ngay cả với người mới gặp lần đầu.
2204
好奇こうきしん HẢO KÌ TÂM
1. (N) Tính hiếu kỳ, sự tò mò
子供こども旺盛おうせい好奇こうきしん大切たいせつそだてることが、将来しょうらいまなちからにつながる。
Việc trân trọng nuôi dưỡng trí tò mò mạnh mẽ của trẻ sẽ kết nối với năng lực học tập trong tương lai.
2205
交際こうさい GIAO TẾ
1. (N, ~する) Mối quan hệ giao tiếp, việc hẹn hò
二人ふたり学生がくせい時代じだいから交際こうさいつづけ、先月せんげつようやく結婚けっこんしきげた。
Hai người đã hẹn hò từ thời sinh viên và tháng trước cuối cùng cũng tổ chức lễ cưới.
2206
公私こうし CÔNG TƯ
1. (N) Việc công và việc tư
彼女かのじょ公私こうし区別くべつがはっきりしており、職場しょくば私的してき感情かんじょう持ち込もちこまない。
Cô ấy phân biệt rạch ròi giữa việc công và việc tư, không mang cảm xúc cá nhân vào nơi làm việc.
2207
公認こうにん CÔNG NHẬN
1. (N, ~する) Được công nhận chính thức
この資格しかくくに公認こうにんされているため、就職しゅうしょくさいおおいに役立やくだつ。
Chứng chỉ này được nhà nước công nhận chính thức nên rất hữu ích khi đi xin việc.
2208
興奮こうふん HƯNG PHẤN
1. (N, ~する) Sự hưng phấn, kích động
応援おうえんするチームが逆転ぎゃくてん優勝ゆうしょうした瞬間しゅんかん観客かんきゃく興奮こうふんして総立そうだちになった。
Khoảnh khắc đội mình cổ vũ lội ngược dòng giành chức vô địch, khán giả phấn khích đứng bật cả dậy.
2209
誤解ごかい NGỘ GIẢI
1. (N, ~する) Sự hiểu lầm
言葉ことばらずな説明せつめいのせいで誤解ごかいまねいてしまい、あと丁寧ていねい釈明しゃくめいした。
Vì giải thích không đầy đủ nên đã gây ra hiểu lầm, sau đó tôi phải cẩn thận giãi bày lại.
2210
言葉遣ことばづか NGÔN DIỆP KHIỂN
1. (N) Cách dùng từ ngữ, cách ăn nói
丁寧ていねい言葉遣ことばづかいは、相手あいてへの敬意けいい自然しぜんつたえる大切たいせつ手段しゅだんだ。
Cách ăn nói lễ phép là phương tiện quan trọng để truyền tải một cách tự nhiên sự kính trọng đối với người khác.
2211
コミュニケーション — (gốc: communication)
1. (N, ~する) Sự giao tiếp, trao đổi thông tin
在宅ざいたく勤務きんむえたいま、チームないのコミュニケーションをどうたもつかが課題かだいとなっている。
Khi làm việc tại nhà ngày càng nhiều, việc duy trì giao tiếp trong nhóm như thế nào đang trở thành một vấn đề nan giải.
2212
こわがる BỐ
1. (V) Sợ, e sợ, lo sợ
失敗しっぱいこわがってばかりいては、あたらしいことに挑戦ちょうせんする機会きかいのがしてしまう。
Cứ mãi sợ thất bại thì sẽ bỏ lỡ cơ hội thử thách những điều mới mẻ.
2213
ささえる CHI
1. (V) Chống đỡ, nâng đỡ, hỗ trợ
かれゆめあきらめずに頑張がんばれたのは、かげ家族かぞくささつづけてくれたからだ。
Sở dĩ anh ấy có thể không bỏ cuộc mà theo đuổi giấc mơ là nhờ gia đình luôn âm thầm nâng đỡ phía sau.
2214
思考しこう TƯ KHẢO
1. (N, ~する) Suy nghĩ, tư duy
固定こていした思考しこうにとらわれず、柔軟じゅうなん物事ものごととらえることが創造そうぞうだいいちだ。
Không bị trói buộc bởi lối tư duy cứng nhắc mà nhìn nhận sự việc một cách linh hoạt là bước đầu tiên của sáng tạo.
2215
自信じしん TỰ TÍN
1. (N) Sự tự tin
なん練習れんしゅうかさねたおかげで、本番ほんばんでは自信じしんって発表はっぴょうのぞめた。
Nhờ luyện tập nhiều lần, trong buổi chính thức tôi đã có thể tự tin bước vào phần thuyết trình.
2216
したしい THÂN
1. (A) Thân thiết, gần gũi
したしい間柄あいだがらであっても、最低さいていげん礼儀れいぎまもるべきだとわたくしかんがえている。
Tôi cho rằng dù là mối quan hệ thân thiết đến đâu cũng nên giữ những phép lịch sự tối thiểu.
2217
嫉妬しっと TẬT ĐỐ
1. (N, ~する) Sự ghen ghét, đố kỵ, ghen tuông
同僚どうりょう昇進しょうしん嫉妬しっとするのではなく、自分じぶんみが刺激しげきにすべきだ。
Không nên ghen tị với sự thăng tiến của đồng nghiệp mà nên xem đó là động lực để rèn giũa bản thân.
2218
失望しつぼう THẤT VỌNG
1. (N, ~する) Sự thất vọng
信頼しんらいしていたひと裏切うらぎられたとき失望しつぼうは、言葉ことばでは言い表いいあらわせない。
Sự thất vọng khi bị người mà mình tin tưởng phản bội là điều không thể nào diễn tả bằng lời.
2219
自慢じまん TỰ MẠN
1. (N, ~する) Sự tự mãn, khoe khoang, niềm tự hào
かれくちひらけば自分じぶん息子むすこ自慢じまんばかりで、いているこちらがつかれてしまう。
Anh ta hễ mở miệng là khoe khoang về cậu con trai, người ngồi nghe như chúng tôi phát mệt.
2220
弱点じゃくてん NHƯỢC ĐIỂM
1. (N) Nhược điểm, điểm yếu
自分じぶん弱点じゃくてん素直すなおみとめられるひとこそ、着実ちゃくじつ成長せいちょうしていく。
Chính những người có thể thẳng thắn thừa nhận điểm yếu của mình mới là người trưởng thành một cách vững chắc.
2221
社交しゃこうてき XÃ GIAO ĐÍCH
1. (Na) Có tính xã giao, hòa đồng, cởi mở
彼女かのじょ社交しゃこうてきで、はつ対面たいめん相手あいてともすぐに打ち解うちとけてはなせる。
Cô ấy hòa đồng, ngay cả với người mới gặp lần đầu cũng nhanh chóng cởi mở trò chuyện được.
2222
執着しゅうちゃく CHẤP TRƯỚC
1. (N, ~する) Sự lưu luyến, bám víu, cố chấp không buông
過去かこ栄光えいこう執着しゅうちゃくしていては、あたらしいいち踏み出ふみだすことはできない。
Nếu cứ bám víu vào hào quang quá khứ thì sẽ không thể bước được bước mới.
2223
上下じょうげ関係かんけい THƯỢNG HẠ QUAN HỆ
1. (N) Quan hệ trên dưới, thứ bậc, cấp bậc
日本にっぽん組織そしきでは上下じょうげ関係かんけいおもんじられ、先輩せんぱいへの言葉遣ことばづかいにもつかう。
Trong các tổ chức Nhật Bản, quan hệ trên dưới được coi trọng, người ta phải để ý cả đến cách xưng hô với tiền bối.
2224
正直しょうじき CHÁNH TRỰC
1. (Na) Trung thực, thẳng thắn
2. (Adv) Nói thật là, thành thật mà nói
どんなに不利ふり状況じょうきょうでも、かれ正直しょうじき事実じじつ打ち明うちあける勇気ゆうきっていた。
Dù trong tình thế bất lợi đến đâu, anh ấy vẫn có dũng khí thẳng thắn thổ lộ sự thật.
正直しょうじきって、そのあんにははじめから無理むりがあるとかんじていた。
Thành thật mà nói, tôi đã cảm thấy phương án đó có gì đó gượng ép ngay từ đầu.
2225
常識じょうしき THƯỜNG THỨC
1. (N) Lẽ thường tình, kiến thức phổ thông, ý thức chung
時間じかんまもるのは社会しゃかいにんとしての常識じょうしきであり、遅刻ちこく信用しんようそこなう。
Đúng giờ là lẽ thường tình của một người đi làm, còn đến muộn sẽ làm tổn hại lòng tin.
2226
ショック — (gốc: shock)
1. (N, Na) Cú sốc, sự choáng váng, sửng sốt
合格ごうかく確信かくしんしていただけに、合格ごうかく通知つうち受け取うけとったときのショックはおおきかった。
Vì đã tin chắc mình đỗ nên cú sốc khi nhận được thông báo trượt thật sự rất lớn.
2227
知り合しりあ TRI HỢP
1. (V) Quen biết nhau, làm quen
二人ふたり共通きょうつう友人ゆうじんつうじて知り合しりあい、いまでは無二むに親友しんゆうになった。
Hai người quen nhau qua một người bạn chung, và giờ đây đã trở thành đôi bạn thân không gì sánh được.
2228
真剣しんけん CHÂN KIẾM
1. (Na) Nghiêm túc, nghiêm chỉnh
将来しょうらいについて真剣しんけんなやんでいるかれに、わたくし軽率けいそつなことはえなかった。
Trước một người đang nghiêm túc trăn trở về tương lai như anh ấy, tôi không thể nói điều gì hời hợt.
2229
心情しんじょう TÂM TÌNH
1. (N) Tâm tư, tình cảm trong lòng
故郷こきょうはなれてらすひと心情しんじょうは、おな経験けいけんをしたものでなければかりにくい。
Tâm tư của người sống xa quê hương thật khó hiểu nếu không phải là người từng trải qua điều tương tự.
2230
親戚しんせき THÂN THÍCH
1. (N) Họ hàng, bà con
正月しょうがつには親戚しんせき一同いちどう祖父母そふぼいえあつまり、にぎやかにごすのが毎年まいとし恒例こうれいだ。
Vào dịp Tết, toàn thể họ hàng tụ họp ở nhà ông bà và cùng vui vẻ bên nhau đã trở thành thông lệ mỗi năm.
2231
慎重しんちょう THẬN TRỌNG
1. (Na) Thận trọng, cẩn trọng
大金たいきんうご契約けいやくだからこそ、細部さいぶまで慎重しんちょう確認かくにんする必要ひつようがある。
Chính vì là hợp đồng có số tiền lớn nên cần phải kiểm tra thận trọng đến từng chi tiết nhỏ.
2232
親睦しんぼく THÂN MỤC
1. (N) Sự thân thiết, tình hữu nghị, sự giao hảo
部署ぶしょかん親睦しんぼくふかめるため、ねんいち社員しゃいん旅行りょこう企画きかくされている。
Để tăng thêm tình thân thiết giữa các phòng ban, mỗi năm công ty đều tổ chức một chuyến du lịch cho nhân viên.
2233
信頼しんらい TÍN LẠI
1. (N, ~する) Sự tin tưởng, tín nhiệm
信頼しんらいきずくにはなが年月としつきがかかるが、うしなうのは一瞬いっしゅんだということをわすれてはならない。
Xây dựng lòng tin phải mất bao năm dài, nhưng đánh mất nó chỉ trong khoảnh khắc — điều đó không được phép quên.
2234
心理しんり TÂM LÍ
1. (N) Tâm lý
消費しょうひしゃ心理しんりたくみについた広告こうこくは、らずらずのうちに購買こうばい意欲いよくをかきてる。
Những quảng cáo đánh trúng tâm lý người tiêu dùng một cách khéo léo sẽ khơi dậy ham muốn mua sắm lúc nào không hay.
2235
図々ずうずうしい ĐỒ
1. (A) Trơ trẽn, mặt dày, không biết ngại
はつ対面たいめんなのにいえめてくれとたのむなんて、いくらなんでも図々ずうずうしすぎる。
Mới gặp lần đầu mà đã đòi cho ở nhờ qua đêm thì dù sao đi nữa cũng quá trơ trẽn.
2236
ずるい
1. (A) Ranh ma, xảo quyệt, không công bằng, gian
自分じぶんだけとくをしようとうらまわすような、ずるいやりかただれからも信用しんようされない。
Cái lối làm ăn ranh ma, ngấm ngầm giở trò để chỉ mình được lợi thì sẽ chẳng được ai tin tưởng.
2237
するど DUỆ
1. (A) Sắc, nhọn
2. (A) Nhạy bén, sắc sảo (cách nhìn, câu hỏi)
するど刃物はものあつかときは、ゆびらないよう細心さいしん注意ちゅうい必要ひつようだ。
Khi sử dụng dao sắc nhọn, cần hết sức cẩn thận để không bị đứt tay.
学生がくせいからのするど質問しつもんに、講師こうし一瞬いっしゅんこたえにまった。
Trước câu hỏi sắc sảo của sinh viên, giảng viên thoáng chốc bị nghẹn lời không đáp được.
2238
性格せいかく TÍNH CÁCH
1. (N) Tính cách, tính tình
あかるくおおらかな性格せいかくかれは、どんな職場しょくばでもすぐにまわりに溶け込とけこむ。
Với tính cách vui vẻ phóng khoáng, anh ấy nhanh chóng hòa nhập với mọi người ở bất cứ nơi làm việc nào.
2239
誠実せいじつ THÀNH THỰC
1. (Na) Thành thật, chân thành, trung thực
どんな相手あいてにも誠実せいじつ向き合むきあかれ姿勢しせいが、おおくの取引とりひきさき信頼しんらいた。
Thái độ luôn chân thành đối đãi với bất kỳ ai của anh ấy đã giành được sự tin tưởng của nhiều đối tác.
2240
積極せっきょくてき TÍCH CỰC ĐÍCH
1. (Na) Có tính tích cực, chủ động
会議かいぎでは遠慮えんりょせず、積極せっきょくてき自分じぶんかんがえを発言はつげんすることがもとめられる。
Trong cuộc họp, người ta đòi hỏi phải chủ động phát biểu suy nghĩ của mình một cách tích cực, không e dè.
2241
せっする TIẾP
1. (V) Tiếp xúc, đối đãi, tiếp giáp
看護かんごは、どの患者かんじゃにも分け隔わけへだてなくやさしくせっするようこころがけている。
Y tá luôn tâm niệm phải đối xử dịu dàng và không phân biệt với mọi bệnh nhân.
2242
絶望ぜつぼう TUYỆT VỌNG
1. (N, ~する) Sự tuyệt vọng
なんもかもうしなって絶望ぜつぼうふちにいたかれを、いちつう手紙てがみすくった。
Một lá thư đã cứu vớt anh ấy khỏi vực thẳm tuyệt vọng khi đã mất tất cả.
2243
める TRÁCH
1. (V) Đổ lỗi, chỉ trích, trách móc
失敗しっぱいした部下ぶかあたまごなしにめるより、つぎにどうすべきかを一緒いっしょかんがえたい。
Thay vì trách móc cấp dưới đã thất bại một cách phủ đầu, tôi muốn cùng họ nghĩ xem lần sau nên làm thế nào.
2244
善悪ぜんあく THIỆN ÁC
1. (N) Thiện và ác, đúng và sai
子供こども物事ものごと善悪ぜんあくおしえるのは、おや大切たいせつ役割やくわりひとつだ。
Dạy cho con biết phân biệt thiện ác, đúng sai của sự việc là một trong những vai trò quan trọng của cha mẹ.
2245
繊細せんさい TIÊM TẾ
1. (Na) Tinh tế, nhạy cảm, mong manh
彼女かのじょ繊細せんさい神経しんけい持ち主もちぬしで、些細ささい一言ひとことにもふかきずつくことがある。
Cô ấy là người có thần kinh nhạy cảm, đôi khi chỉ một lời nói nhỏ cũng có thể khiến cô tổn thương sâu sắc.
2246
先入せんにゅうかん TIÊN NHẬP QUAN
1. (N) Định kiến, thành kiến
先入せんにゅうかんてて相手あいてせっしてみると、おもいがけない長所ちょうしょえてくるものだ。
Khi gạt bỏ định kiến để tiếp xúc với đối phương, ta sẽ nhận ra những ưu điểm bất ngờ ở họ.
2247
先輩せんぱい TIÊN BỐI
1. (N) Tiền bối, người đi trước, đàn anh
仕事しごと行き詰いきづまったとき経験けいけん豊富ほうふ先輩せんぱい助言じょげんにいつもたすけられている。
Mỗi khi bế tắc trong công việc, tôi luôn được lời khuyên của các tiền bối giàu kinh nghiệm giúp đỡ.
2248
喪失そうしつ TANG THẤT
1. (N, ~する) Sự mất mát, đánh mất (trí nhớ, sự tự tin)
度重たびかさなる挫折ざせつかれ一時いちじ自信じしん喪失そうしつしたが、周囲しゅういはげましで立ち直たちなおった。
Sau những lần vấp ngã liên tiếp, anh ấy đã có lúc đánh mất sự tự tin, nhưng nhờ sự động viên của mọi người mà đứng dậy được.
2249
想像そうぞう TƯỞNG TƯỢNG
1. (N, ~する) Sự tưởng tượng
相手あいてがどんな気持きもちでいるかを想像そうぞうするちからが、円滑えんかつ人間にんげん関係かんけい基礎きそとなる。
Khả năng tưởng tượng xem đối phương đang có tâm trạng thế nào chính là nền tảng cho mối quan hệ con người suôn sẻ.
2250
そこなう TỔN
1. (V) Làm tổn hại, làm hỏng, làm phương hại
軽率けいそつ一言ひとことが、長年ながねんきずいてきた信頼しんらい関係かんけい一瞬いっしゅんそこなうこともある。
Một lời nói khinh suất đôi khi có thể phá hỏng mối quan hệ tin tưởng đã gây dựng bao năm chỉ trong khoảnh khắc.