Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 46 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 2251–2300). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 46/62 STT 2251–2300 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
2251
素直すなお TỐ TRỰC
1. (Na) Ngoan ngoãn, dễ bảo; thật thà, chân thật, không gượng ép
かれ自分じぶん指摘してきされると、言い訳いいわけをせずに素直すなおあやまることができるひとだ。
Anh ấy là người khi bị chỉ ra lỗi sai của mình thì có thể chân thành xin lỗi mà không biện hộ.
2252
尊敬そんけい TÔN KÍNH
1. (N, ~する) Sự tôn kính, kính trọng
長年ながねん弱者じゃくしゃのためにくしてきた彼女かのじょかたは、おおくのひとから尊敬そんけいあつめている。
Lối sống tận tụy vì những người yếu thế suốt nhiều năm của bà ấy nhận được sự kính trọng từ rất nhiều người.
2253
存在そんざい TỒN TẠI
1. (N, ~する) Sự tồn tại; sự hiện diện
科学かがく進歩しんぽした現代げんだいでも、宇宙うちゅうには我々われわれらない生命せいめい存在そんざい否定ひていできない。
Ngay cả ở thời hiện đại khi khoa học đã tiến bộ, ta cũng không thể phủ nhận sự tồn tại của những sinh mệnh mà ta chưa biết trong vũ trụ.
2254
対照たいしょうてき ĐỐI CHIẾU ĐÍCH
1. (Na) Đối lập, tương phản rõ rệt
あに慎重しんちょう無口むくちだが、おとうと社交しゃこうてきでよくしゃべり、二人ふたり性格せいかくじつ対照たいしょうてきだ。
Anh trai thì thận trọng và ít nói, còn em trai thì hòa đồng và hay nói chuyện; tính cách của hai người quả thực đối lập nhau.
2255
たいとう ĐỐI ĐẲNG
1. (Na, N) Ngang hàng, bình đẳng, đối đẳng
上司じょうし部下ぶかという関係かんけいであっても、議論ぎろんではたがいに対等たいとう立場たちば意見いけんべるべきだ。
Dù là quan hệ cấp trên với cấp dưới, thì trong những buổi tranh luận, hai bên cũng nên bày tỏ ý kiến ở vị thế ngang hàng với nhau.
2256
タイプ — (gốc: type)
1. (N) Kiểu, loại, gu (mẫu người ưa thích)
彼女かのじょ真面目まじめ誠実せいじつ男性だんせいこのみで、かる性格せいかくひと苦手にがてなタイプらしい。
Cô ấy thích những người đàn ông nghiêm túc và chân thành, hình như cô ấy không hợp với kiểu người có tính cách hời hợt.
2257
タイミング — (gốc: timing)
1. (N) Thời điểm, đúng lúc, thời cơ
いにくいことをつたえるときは、相手あいて機嫌きげん切り出きりだすタイミングを慎重しんちょうえらんだほうがいい。
Khi truyền đạt những điều khó nói, tốt hơn hết là nên xem tâm trạng của đối phương để chọn thời điểm mở lời một cách thận trọng.
2258
立場たちば LẬP TRƯỜNG
1. (N) Lập trường, vị thế, cương vị, hoàn cảnh
自分じぶん主張しゅちょうとおまえに、まず相手あいて立場たちばって物事ものごとかんがえてみることが大切たいせつだ。
Trước khi giữ vững lập luận của mình, điều quan trọng là hãy thử đặt mình vào vị thế của đối phương để suy nghĩ về sự việc.
2259
建前たてまえ KIẾN TIỀN
1. (N) Lời nói khách sáo, vẻ ngoài, nguyên tắc bề mặt (trái với suy nghĩ thật)
日本にっぽん社会しゃかいでは本音ほんね建前たてまえ使い分つかいわける習慣しゅうかんがあり、外国がいこくにんには理解りかいしにくいとわれる。
Trong xã hội Nhật Bản có thói quen phân biệt giữa suy nghĩ thật và lời nói khách sáo, điều được cho là khó hiểu đối với người nước ngoài.
2260
他人たにん THA NHÂN
1. (N) Người khác, người ngoài, người dưng
他人たにんにしすぎると、自分じぶん本当ほんとうにやりたいことを見失みうしなってしまうことがある。
Nếu quá để tâm đến ánh mắt của người khác, đôi khi ta sẽ đánh mất điều mà bản thân thực sự muốn làm.
2261
たの LẠI
1. (V) Nhờ vả, yêu cầu, gửi gắm
きゅう用事ようじができたので、同僚どうりょう会議かいぎ資料しりょう準備じゅんびたのんでおいた。
Vì có việc đột xuất nên tôi đã nhờ đồng nghiệp chuẩn bị tài liệu cho cuộc họp.
2262
だま MẶC
1. (V) Im lặng, nín lặng, không nói gì
議論ぎろん白熱はくねつするなかかれだけはなんわずにだまってみなはなしみみかたむけていた。
Giữa lúc cuộc tranh luận đang nóng lên, chỉ riêng anh ấy im lặng không nói gì mà lắng nghe câu chuyện của mọi người.
2263
ためらう
1. (V) Do dự, chần chừ, ngần ngại
かれたすけをもとめたい気持きもちがありながらも、まわりに迷惑めいわくをかけることをためらっていた。
Anh ấy tuy có ý muốn cầu cứu sự giúp đỡ, nhưng vẫn ngần ngại vì sợ làm phiền những người xung quanh.
2264
たよ LẠI
1. (V) Trông cậy, dựa dẫm, nương tựa
なんでもおやたよっていては、いつまでたっても経済けいざいてき自立じりつすることはできない。
Nếu chuyện gì cũng dựa dẫm vào cha mẹ thì sẽ mãi mãi không thể tự lập về mặt kinh tế.
2265
知性ちせい TRI TÍNH
1. (N) Trí tuệ, sự thông tuệ, năng lực tư duy
彼女かのじょ落ち着おちついたはなかたからは、ゆたかな教養きょうよう知性ちせいがにじみている。
Từ cách nói chuyện điềm tĩnh của cô ấy toát lên một vốn tri thức phong phú và trí tuệ sâu sắc.
2266
ちぢまる SÚC
1. (V) Co lại, thu ngắn lại, rút ngắn
先頭せんとう選手せんしゅとの次第しだいちぢまり、観客かんきゃくおもわずいきをのんだ。
Khoảng cách với vận động viên dẫn đầu dần được rút ngắn, khán giả bất giác nín thở.
2267
注意ちゅういぶか CHÚ Ý THÂM
1. (A) Cẩn thận, thận trọng, kỹ lưỡng
かれ注意ちゅういふか性格せいかくなので、書類しょるい提出ていしゅつするまえかならなん見直みなおす。
Anh ấy có tính cẩn thận, nên trước khi nộp giấy tờ luôn xem lại nhiều lần.
2268
仲裁ちゅうさい TRỌNG TÀI
1. (N, ~する) Sự hòa giải, đứng ra phân xử
両者りょうしゃ対立たいりつふかまったため、だいさんしゃ仲裁ちゅうさいはいって話し合はなしあいをまとめた。
Vì mâu thuẫn giữa hai bên ngày càng sâu sắc, nên một bên thứ ba đã đứng ra hòa giải để dàn xếp cuộc thương lượng.
2269
直感ちょっかん TRỰC CẢM
1. (N, ~する) Trực giác, linh cảm
長年ながねん経験けいけんから、かれはこの計画けいかくがうまくいかないと直感ちょっかんしたらしい。
Từ kinh nghiệm nhiều năm, hình như anh ấy đã linh cảm rằng kế hoạch này sẽ không thành công.
2270
沈黙ちんもく TRẦM MẶC
1. (N, ~する) Sự im lặng, trầm mặc
おも沈黙ちんもくつづいたあとかれはようやくくちひらき、事件じけん真相しんそうかたはじめた。
Sau một khoảng im lặng nặng nề kéo dài, cuối cùng anh ấy mới mở lời và bắt đầu kể về sự thật của vụ việc.
2271
つうじる THÔNG
1. (V) Hiểu được, truyền đạt được (ý, ngôn ngữ)
2. (V) Dẫn đến, thông tới (con đường, kết quả)
言葉ことば完璧かんぺきでなくても、相手あいておも気持きもちさえあればこころつうじるものだ。
Dù ngôn từ không hoàn hảo, chỉ cần có tấm lòng nghĩ đến đối phương thì trái tim vẫn có thể hiểu được nhau.
地道じみち努力どりょく結局けっきょく成功せいこうつうじるということを、かれをもって証明しょうめいした。
Anh ấy đã tự mình chứng minh rằng nỗ lực bền bỉ rốt cuộc sẽ dẫn đến thành công.
2272
付き合つきあ PHÓ HỢP
1. (V) Hẹn hò, giao du, kết giao; đi cùng, theo cùng
学生がくせい時代じだいから付き合つきあっているかれとは、価値かちかんうので喧嘩けんかをすることもめったにない。
Với người yêu mà tôi đã hẹn hò từ thời sinh viên, vì hợp nhau về giá trị quan nên hầu như chẳng mấy khi cãi nhau.
2273
げる CÁO
1. (V) Nói, thông báo, cho biết, báo tin
医師いし患者かんじゃ本人ほんにん病名びょうめいげるべきかどうか、家族かぞく慎重しんちょう話し合はなしあった。
Bác sĩ đã thận trọng bàn bạc với gia đình về việc có nên thông báo tên bệnh cho chính bệnh nhân hay không.
2274
都合つごう ĐÔ HỢP
1. (N) Sự thuận tiện, hoàn cảnh, điều kiện (về thời gian, lý do)
打ち合うちあわせの日時にちじについては、みなさんの都合つごういたうえあらためてめたいとおもいます。
Về ngày giờ của buổi trao đổi, tôi muốn hỏi sự thuận tiện của mọi người rồi sẽ quyết định lại.
2275
つたえる TRUYỀN
1. (V) Truyền đạt, truyền lại, nhắn lại, chuyển lời
感謝かんしゃ気持きもちは、こころなかおもっているだけでなく、言葉ことばにしてつたえることが大切たいせつだ。
Tấm lòng biết ơn không chỉ nên giữ trong lòng mà điều quan trọng là phải nói ra thành lời để truyền đạt.
2276
つながり
1. (N) Mối liên kết, sự kết nối, mối quan hệ
災害さいがい経験けいけんしたことで、人々ひとびと地域ちいき社会しゃかいにおけるひとひととのつながりの大切たいせつさをあらためて実感じっかんした。
Qua việc trải qua thảm họa, mọi người một lần nữa cảm nhận sâu sắc tầm quan trọng của mối liên kết giữa người với người trong cộng đồng địa phương.
2277
つら TÂN
1. (A) Đau đớn, khổ sở, cay đắng, gian nan
どんなにつら状況じょうきょうかれても、かれけっして弱音よわねかず、前向まえむきに努力どりょくつづけた。
Dù bị đặt vào hoàn cảnh khổ sở đến đâu, anh ấy cũng không bao giờ than vãn mà vẫn tiếp tục nỗ lực một cách tích cực.
2278
出会であ XUẤT HỘI
1. (V) (Tình cờ) gặp gỡ, hội ngộ, bắt gặp
いちさつほん出会であったことがきっかけで、彼女かのじょ人生じんせいおおきくわることになった。
Việc tình cờ gặp được một cuốn sách đã trở thành bước ngoặt khiến cuộc đời cô ấy thay đổi rất nhiều.
2279
抵抗ていこう ĐỂ KHÁNG
1. (N, ~する) Sự chống cự, kháng cự; cảm giác miễn cưỡng, e ngại
あたらしいやりかた導入どうにゅうしようとすると、ふる慣習かんしゅうれたひとたちから抵抗ていこうけることがおおい。
Khi định áp dụng cách làm mới, thường sẽ vấp phải sự chống đối từ những người đã quen với tập quán cũ.
2280
敵視てきし ĐỊCH THỊ
1. (N, ~する) Sự coi như kẻ thù, thái độ thù địch
意見いけんちがうからといって相手あいて敵視てきしするのではなく、対話たいわとおして理解りかい努力どりょく必要ひつようだ。
Không nên chỉ vì khác quan điểm mà coi đối phương là kẻ thù, mà cần nỗ lực thấu hiểu lẫn nhau thông qua đối thoại.
2281
手数てすう THỦ SỐ
1. (N) Sự phiền phức, công sức bỏ ra (thường dùng khi nhờ vả lịch sự)
手数てすうをおかけしますが、添付てんぷした書類しょるいにご記入きにゅううえ、ご返送へんそういただけますでしょうか。
Xin lỗi đã làm phiền quý vị, nhưng không biết quý vị có thể điền vào giấy tờ đính kèm rồi gửi lại giúp tôi được không?
2282
同士どうし ĐỒNG SĨ
1. (N) Cùng là..., giữa những người có chung đặc điểm
はつ対面たいめんでも、おな趣味しゅみもの同士どうしはすぐに打ち解うちとけてはなしはずむものだ。
Dù là lần đầu gặp mặt, những người cùng chung sở thích vẫn thường nhanh chóng cởi mở và trò chuyện rôm rả.
2283
同情どうじょう ĐỒNG TÌNH
1. (N, ~する) Sự đồng tình, cảm thông, thương cảm
かれかれた境遇きょうぐうには同情どうじょうするが、だからといって不正ふせい見逃みのがすわけにはいかない。
Tôi cảm thông với hoàn cảnh mà anh ấy phải gánh chịu, nhưng không vì thế mà có thể bỏ qua hành vi gian lận.
2284
内向ないこう NỘI HƯỚNG
1. (N) Hướng nội (thường dùng dạng 内向ないこうてき)
内向ないこうてき性格せいかくけっして欠点けってんではなく、物事ものごとをじっくりかんがえる長所ちょうしょにもなりる。
Tính cách hướng nội hoàn toàn không phải là khuyết điểm, mà còn có thể trở thành ưu điểm trong việc suy nghĩ thấu đáo về sự việc.
2285
なか TRỌNG
1. (N) Mối quan hệ (giữa người với người)
あの二人ふたりむかしからなかがよく、なんでも打ち明うちあけられる親友しんゆう同士どうしだ。
Hai người đó từ xưa đã có mối quan hệ tốt, là đôi bạn thân có thể tâm sự với nhau mọi chuyện.
2286
仲間なかま TRỌNG GIAN
1. (N) Bạn bè, đồng bọn, đồng đội, đồng nghiệp
苦楽くらくともにしてきた仲間なかまがいたからこそ、かれきびしい時期じき乗り越のりこえることができた。
Chính nhờ có những người bạn cùng chia ngọt sẻ bùi mà anh ấy mới có thể vượt qua được giai đoạn khó khăn.
2287
なが LƯU
1. (N) Dòng chảy
2. (N) Trình tự, diễn biến, xu thế
かわながれのように、時間じかんだれにもめられず、ただまえへとすすんでいくだけだ。
Như dòng chảy của con sông, thời gian không ai có thể ngăn lại, chỉ trôi mãi về phía trước.
会議かいぎ全体ぜんたいながれを把握はあくしたうえ発言はつげんすれば、議論ぎろんがよりスムーズにすすむだろう。
Nếu phát biểu sau khi đã nắm được diễn biến chung của cả cuộc họp, thì cuộc tranh luận hẳn sẽ diễn ra suôn sẻ hơn.
2288
なげ THÁN
1. (V) Than thở, than vãn, đau buồn
ぎたことをいつまでもなげいていても仕方しかたがないので、気持きもちを切り替きりかえてまえすすもう。
Cứ mãi than vãn về chuyện đã qua thì cũng chẳng ích gì, nên hãy chuyển đổi tâm trạng và tiến về phía trước.
2289
なごやか HÒA
1. (Na) Thân mật, hòa nhã, ấm cúng, êm đềm
社長しゃちょう冗談じょうだんまじえてはなしたおかげで、緊張きんちょうしていた会場かいじょうなごやかな雰囲気ふんいきつつまれた。
Nhờ giám đốc nói chuyện có pha chút đùa vui, hội trường vốn căng thẳng cũng được bao trùm bởi một bầu không khí thân mật.
2290
なさけない TÌNH
1. (A) Đáng thương, thảm hại, đáng hổ thẹn
すこ注意ちゅういされただけですぐにやるうしなってしまう自分じぶんが、なさけなくて仕方しかたがない。
Tôi thấy thật đáng hổ thẹn với bản thân mình, kẻ chỉ mới bị nhắc nhở chút thôi đã ngay lập tức mất hết động lực.
2291
なつかしい HOÀI
1. (A) Hoài niệm, gợi nhớ, nhớ tiếc (kỷ niệm xưa)
ふるいアルバムをめくっていると、子供こどもころ思い出おもいでがよみがえり、なつかしい気持きもちでいっぱいになった。
Khi lật giở cuốn album cũ, những kỷ niệm thời thơ ấu ùa về, lòng tôi tràn ngập cảm giác hoài niệm.
2292
納得なっとく NẠP ĐẮC
1. (N, ~する) Sự lý giải, chấp nhận, thấu hiểu, bằng lòng
上司じょうし説明せつめいには納得なっとくのいかないてんおおく、かれあらためてくわしい説明せつめいもとめた。
Lời giải thích của cấp trên có nhiều điểm chưa thể chấp nhận được, nên anh ấy đã yêu cầu giải thích lại một cách chi tiết.
2293
なめらか HOẠT
1. (Na) Trơn láng, mượt mà; trôi chảy (lời nói, động tác)
長年ながねん訓練くんれんのおかげで、彼女かのじょ外国がいこくなめらかにはなせるようになった。
Nhờ luyện tập nhiều năm, cô ấy đã có thể nói ngoại ngữ một cách trôi chảy.
2294
なや NÃO
1. (V) Băn khoăn, phiền não, lo lắng, day dứt
進路しんろのことで一人ひとりなやんでいないで、信頼しんらいできる先生せんせい相談そうだんしてみたらどうだろう。
Thay vì một mình băn khoăn về chuyện hướng đi tương lai, sao bạn không thử bàn bạc với một thầy cô mà mình tin tưởng?
2295
にく TĂNG
1. (V) Căm ghét, căm thù, ghét bỏ
つみにくんでひとにくまずという言葉ことばとおり、行為こういめても人格じんかくまで否定ひていすべきではない。
Đúng như câu "hãy ghét tội lỗi chứ đừng ghét con người", ta có thể trách hành vi nhưng không nên phủ nhận cả nhân cách của một người.
2296
にぶ ĐỘN
1. (A) Cùn, không sắc bén
2. (A) Chậm chạp, kém nhạy bén, trì độn
なが使つかった包丁ほうちょうにぶくなってきたので、そろそろいだほうがいい。
Lưỡi của con dao dùng đã lâu đã trở nên cùn, nên cũng đến lúc cần mài lại.
かれひと気持きもちの変化へんかにぶいところがあり、しばしば相手あいておこらせてしまう。
Anh ấy có phần kém nhạy bén trước những thay đổi trong tâm trạng của người khác, nên thường khiến đối phương tức giận.
2297
人間にんげん NHÂN GIAN
1. (N) Con người, nhân loại; nhân cách, con người (về phẩm chất)
どんなに技術ぎじゅつ発達はったつしても、人間にんげんにしかできない創造そうぞうてき仕事しごとかならのこるだろう。
Dù công nghệ có phát triển đến đâu, hẳn vẫn sẽ luôn tồn tại những công việc sáng tạo mà chỉ con người mới làm được.
2298
認識にんしき NHẬN THỨC
1. (N, ~する) Sự nhận thức, nhận biết, ý thức
問題もんだい解決かいけつするためには、まず現状げんじょうただしく認識にんしきすることが出発しゅっぱつてんとなる。
Để giải quyết vấn đề, việc nhận thức đúng đắn về hiện trạng trước tiên chính là điểm khởi đầu.
2299
認知にんち NHẬN TRI
1. (N, ~する) Sự công nhận, thừa nhận; sự nhận biết (về nhận thức)
高齢こうれいすすなか認知にんちしょう予防よぼう介護かいご社会しゃかい全体ぜんたい課題かだいとなっている。
Trong bối cảnh già hóa dân số, việc phòng ngừa và chăm sóc bệnh sa sút trí tuệ đang trở thành vấn đề của toàn xã hội.
2300
熱心ねっしん NHIỆT TÂM
1. (Na) Nhiệt tình, hăng hái, nhiệt huyết, say mê
かれ生徒せいと一人一人ひとりひとり熱心ねっしん向き合むきあ先生せんせいで、保護ほごしゃからの信頼しんらいあつい。
Anh ấy là một thầy giáo nhiệt tình quan tâm đến từng học sinh, và cũng được phụ huynh hết mực tin tưởng.