| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 2251 | 素直TỐ TRỰC 1. (Na) Ngoan ngoãn, dễ bảo; thật thà, chân thật, không gượng ép ひねくれたところがなく、従順で偽りがないさま。 Obedient; honest; frank; open-hearted | 彼は自分の非を指摘されると、言い訳をせずに素直に謝ることができる人だ。 Anh ấy là người khi bị chỉ ra lỗi sai của mình thì có thể chân thành xin lỗi mà không biện hộ. He is a person who can apologize honestly without making excuses when his fault is pointed out. |
| 2252 | 尊敬TÔN KÍNH 1. (N, ~する) Sự tôn kính, kính trọng 人の人格や業績を高く評価し、敬うこと。 Respect; esteem; honor | 長年弱者のために尽くしてきた彼女の生き方は、多くの人から尊敬を集めている。 Lối sống tận tụy vì những người yếu thế suốt nhiều năm của bà ấy nhận được sự kính trọng từ rất nhiều người. Her way of life, having devoted herself to the vulnerable for many years, commands respect from many people. |
| 2253 | 存在TỒN TẠI 1. (N, ~する) Sự tồn tại; sự hiện diện 事物が実際にそこにあること。現に生きていること。 Existence; presence | 科学が進歩した現代でも、宇宙には我々の知らない生命の存在が否定できない。 Ngay cả ở thời hiện đại khi khoa học đã tiến bộ, ta cũng không thể phủ nhận sự tồn tại của những sinh mệnh mà ta chưa biết trong vũ trụ. Even in modern times with advanced science, the existence of life in the universe that we do not know about cannot be denied. |
| 2254 | 対照的ĐỐI CHIẾU ĐÍCH 1. (Na) Đối lập, tương phản rõ rệt 二つのものの違いが非常に際立っているさま。 Contrasting; in striking contrast | 兄は慎重で無口だが、弟は社交的でよく喋り、二人の性格は実に対照的だ。 Anh trai thì thận trọng và ít nói, còn em trai thì hòa đồng và hay nói chuyện; tính cách của hai người quả thực đối lập nhau. The elder brother is cautious and quiet, whereas the younger brother is sociable and talkative; the two personalities are truly contrasting. |
| 2255 | 対等ĐỐI ĐẲNG 1. (Na, N) Ngang hàng, bình đẳng, đối đẳng 二者の間に高低や優劣がなく、同等の権利や立場であること。 Equality; equal footing | 上司と部下という関係であっても、議論の場では互いに対等な立場で意見を述べるべきだ。 Dù là quan hệ cấp trên với cấp dưới, thì trong những buổi tranh luận, hai bên cũng nên bày tỏ ý kiến ở vị thế ngang hàng với nhau. Even in a relationship between superior and subordinate, in a discussion setting, both should state their opinions on an equal footing. |
| 2256 | タイプ— (gốc: type) 1. (N) Kiểu, loại, gu (mẫu người ưa thích) 型や種類。また、好みの人物の型。 Type; style; preferred type of person | 彼女は真面目で誠実な男性が好みで、軽い性格の人は苦手なタイプらしい。 Cô ấy thích những người đàn ông nghiêm túc và chân thành, hình như cô ấy không hợp với kiểu người có tính cách hời hợt. She prefers serious and sincere men, and people with a frivolous personality seem to be a type she is not fond of. |
| 2257 | タイミング— (gốc: timing) 1. (N) Thời điểm, đúng lúc, thời cơ 物事を行うのに最も適した時間的機会や瞬間。 Timing; opportune moment | 言いにくいことを伝えるときは、相手の機嫌を見て切り出すタイミングを慎重に選んだほうがいい。 Khi truyền đạt những điều khó nói, tốt hơn hết là nên xem tâm trạng của đối phương để chọn thời điểm mở lời một cách thận trọng. When conveying something hard to say, it is better to check the other person's mood and carefully choose the timing to bring it up. |
| 2258 | 立場LẬP TRƯỜNG 1. (N) Lập trường, vị thế, cương vị, hoàn cảnh 置かれている状況や、社会的な身分・役割。 Position; standpoint; situation | 自分の主張を通す前に、まず相手の立場に立って物事を考えてみることが大切だ。 Trước khi giữ vững lập luận của mình, điều quan trọng là hãy thử đặt mình vào vị thế của đối phương để suy nghĩ về sự việc. Before pushing your own argument, it is important to first put yourself in the other person's position and consider things. |
| 2259 | 建前KIẾN TIỀN 1. (N) Lời nói khách sáo, vẻ ngoài, nguyên tắc bề mặt (trái với suy nghĩ thật) 表向きの方針や原則。社会通念上の主張。 Public stance; official policy; surface principle | 日本社会では本音と建前を使い分ける習慣があり、外国人には理解しにくいと言われる。 Trong xã hội Nhật Bản có thói quen phân biệt giữa suy nghĩ thật và lời nói khách sáo, điều được cho là khó hiểu đối với người nước ngoài. In Japanese society, there is a custom of distinguishing between true feelings and public stance, which is said to be difficult for foreigners to understand. |
| 2260 | 他人THA NHÂN 1. (N) Người khác, người ngoài, người dưng 自分以外の人間。血縁関係や特別な関係のない人。 Others; strangers; unrelated people | 他人の目を気にしすぎると、自分の本当にやりたいことを見失ってしまうことがある。 Nếu quá để tâm đến ánh mắt của người khác, đôi khi ta sẽ đánh mất điều mà bản thân thực sự muốn làm. If you care too much about what others think, you may sometimes lose sight of what you really want to do. |
| 2261 | 頼むLẠI 1. (V) Nhờ vả, yêu cầu, gửi gắm 他人に手配や処理をお願いすること to ask; to request; to entrust | 急な用事ができたので、同僚に会議の資料の準備を頼んでおいた。 Vì có việc đột xuất nên tôi đã nhờ đồng nghiệp chuẩn bị tài liệu cho cuộc họp. Because an urgent matter came up, I asked a colleague in advance to prepare the materials for the meeting. |
| 2262 | 黙るMẶC 1. (V) Im lặng, nín lặng, không nói gì 声を出さないで静かにしていること to keep silent; to remain quiet | 議論が白熱する中、彼だけは何も言わずに黙って皆の話に耳を傾けていた。 Giữa lúc cuộc tranh luận đang nóng lên, chỉ riêng anh ấy im lặng không nói gì mà lắng nghe câu chuyện của mọi người. As the debate grew heated, he alone remained silent without saying anything, listening attentively to what everyone had to say. |
| 2263 | ためらう 1. (V) Do dự, chần chừ, ngần ngại 決断や行動を思いきれずに迷うこと to hesitate; to waver | 彼は助けを求めたい気持ちがありながらも、周りに迷惑をかけることをためらっていた。 Anh ấy tuy có ý muốn cầu cứu sự giúp đỡ, nhưng vẫn ngần ngại vì sợ làm phiền những người xung quanh. Even though he wanted to ask for help, he hesitated to cause trouble for those around him. |
| 2264 | 頼るLẠI 1. (V) Trông cậy, dựa dẫm, nương tựa 助けとしてあてにし、身をゆだねること to rely on; to depend on | 何でも親に頼っていては、いつまでたっても経済的に自立することはできない。 Nếu chuyện gì cũng dựa dẫm vào cha mẹ thì sẽ mãi mãi không thể tự lập về mặt kinh tế. If you rely on your parents for everything, you will never be able to become financially independent no matter how much time passes. |
| 2265 | 知性TRI TÍNH 1. (N) Trí tuệ, sự thông tuệ, năng lực tư duy 物事を考え、理解し、判断する精神的な能力 intellect; intelligence | 彼女の落ち着いた話し方からは、豊かな教養と知性がにじみ出ている。 Từ cách nói chuyện điềm tĩnh của cô ấy toát lên một vốn tri thức phong phú và trí tuệ sâu sắc. Her calm manner of speaking exudes rich cultivation and intellect. |
| 2266 | 縮まるSÚC 1. (V) Co lại, thu ngắn lại, rút ngắn 長さや間隔、時間などが小さく・短くなること to shorten; to narrow; to shrink | 先頭の選手との差が次第に縮まり、観客は思わず息をのんだ。 Khoảng cách với vận động viên dẫn đầu dần được rút ngắn, khán giả bất giác nín thở. As the gap with the lead athlete gradually narrowed, the spectators involuntarily held their breath. |
| 2267 | 注意深いCHÚ Ý THÂM 1. (A) Cẩn thận, thận trọng, kỹ lưỡng 細かいところまでよく気を配る様子 careful; cautious; attentive | 彼は注意深い性格なので、書類を提出する前に必ず何度も見直す。 Anh ấy có tính cẩn thận, nên trước khi nộp giấy tờ luôn xem lại nhiều lần. Because he has a cautious nature, he always reviews documents multiple times before submitting them. |
| 2268 | 仲裁TRỌNG TÀI 1. (N, ~する) Sự hòa giải, đứng ra phân xử 争っている当事者間に入って和解させること arbitration; mediation | 両者の対立が深まったため、第三者が仲裁に入って話し合いをまとめた。 Vì mâu thuẫn giữa hai bên ngày càng sâu sắc, nên một bên thứ ba đã đứng ra hòa giải để dàn xếp cuộc thương lượng. Because the conflict between the two parties deepened, a third party stepped in to mediate and settled the discussions. |
| 2269 | 直感TRỰC CẢM 1. (N, ~する) Trực giác, linh cảm 論理的な思考を経ずに、感覚で本質を捉えること intuition; gut feeling | 長年の経験から、彼はこの計画がうまくいかないと直感したらしい。 Từ kinh nghiệm nhiều năm, hình như anh ấy đã linh cảm rằng kế hoạch này sẽ không thành công. Based on his years of experience, he seems to have intuited that this plan would not go well. |
| 2270 | 沈黙TRẦM MẶC 1. (N, ~する) Sự im lặng, trầm mặc 言葉を出さずに黙っていることや静かな状態 silence | 重い沈黙が続いた後、彼はようやく口を開き、事件の真相を語り始めた。 Sau một khoảng im lặng nặng nề kéo dài, cuối cùng anh ấy mới mở lời và bắt đầu kể về sự thật của vụ việc. After a heavy silence persisted, he finally opened his mouth and began to speak about the truth of the incident. |
| 2271 | 通じるTHÔNG 1. (V) Hiểu được, truyền đạt được (ý, ngôn ngữ) 1. 気持ちや言葉が相手に伝わり理解されること 1. to be understood; to communicate (feelings, language) 2. (V) Dẫn đến, thông tới (con đường, kết quả) 2. ある場所や結果へ道などがつながること 2. to lead to (a road, result) | 言葉は完璧でなくても、相手を思う気持ちさえあれば心は通じるものだ。 Dù ngôn từ không hoàn hảo, chỉ cần có tấm lòng nghĩ đến đối phương thì trái tim vẫn có thể hiểu được nhau. Even if words are not perfect, as long as you have a caring heart for the other person, hearts will communicate with each other. 地道な努力が結局は成功に通じるということを、彼は身をもって証明した。 Anh ấy đã tự mình chứng minh rằng nỗ lực bền bỉ rốt cuộc sẽ dẫn đến thành công. He proved through his own experience that steady effort ultimately leads to success. |
| 2272 | 付き合うPHÓ HỢP 1. (V) Hẹn hò, giao du, kết giao; đi cùng, theo cùng 交際したり、行動を共にしたりすること to date; to socialize with; to accompany | 学生時代から付き合っている彼とは、価値観が合うので喧嘩をすることもめったにない。 Với người yêu mà tôi đã hẹn hò từ thời sinh viên, vì hợp nhau về giá trị quan nên hầu như chẳng mấy khi cãi nhau. With my partner, whom I have been dating since our student days, we rarely fight because our values align. |
| 2273 | 告げるCÁO 1. (V) Nói, thông báo, cho biết, báo tin 言葉で内容を相手に伝えること to inform; to tell; to announce | 医師は患者本人に病名を告げるべきかどうか、家族と慎重に話し合った。 Bác sĩ đã thận trọng bàn bạc với gia đình về việc có nên thông báo tên bệnh cho chính bệnh nhân hay không. The doctor carefully discussed with the family whether to inform the patient directly of the name of their illness. |
| 2274 | 都合ĐÔ HỢP 1. (N) Sự thuận tiện, hoàn cảnh, điều kiện (về thời gian, lý do) 時間や状況などの具合や状況 convenience; circumstances; schedule | 打ち合わせの日時については、皆さんの都合を聞いた上で改めて決めたいと思います。 Về ngày giờ của buổi trao đổi, tôi muốn hỏi sự thuận tiện của mọi người rồi sẽ quyết định lại. Regarding the date and time of the meeting, I would like to check everyone's availability before finalizing it. |
| 2275 | 伝えるTRUYỀN 1. (V) Truyền đạt, truyền lại, nhắn lại, chuyển lời メッセージや気持ちを相手に届けること to convey; to communicate; to pass along | 感謝の気持ちは、心の中で思っているだけでなく、言葉にして伝えることが大切だ。 Tấm lòng biết ơn không chỉ nên giữ trong lòng mà điều quan trọng là phải nói ra thành lời để truyền đạt. It is important to put feelings of gratitude into words and convey them, rather than just keeping them in your heart. |
| 2276 | つながり 1. (N) Mối liên kết, sự kết nối, mối quan hệ 人と人との結びつきや関係性 connection; bond; relationship | 災害を経験したことで、人々は地域社会における人と人とのつながりの大切さを改めて実感した。 Qua việc trải qua thảm họa, mọi người một lần nữa cảm nhận sâu sắc tầm quan trọng của mối liên kết giữa người với người trong cộng đồng địa phương. Through experiencing the disaster, people realized once again the importance of human connections within the local community. |
| 2277 | 辛いTÂN 1. (A) Đau đớn, khổ sở, cay đắng, gian nan 精神的または身体的に耐えがたく苦しい様子 painful; tough; bitter; hard | どんなに辛い状況に置かれても、彼は決して弱音を吐かず、前向きに努力を続けた。 Dù bị đặt vào hoàn cảnh khổ sở đến đâu, anh ấy cũng không bao giờ than vãn mà vẫn tiếp tục nỗ lực một cách tích cực. No matter how tough a situation he was put in, he never complained and continued to make positive efforts. |
| 2278 | 出会うXUẤT HỘI 1. (V) (Tình cờ) gặp gỡ, hội ngộ, bắt gặp 偶然に人と会ったり物を見つけたりすること to meet (by chance); to come across; to encounter | 一冊の本に出会ったことがきっかけで、彼女の人生は大きく変わることになった。 Việc tình cờ gặp được một cuốn sách đã trở thành bước ngoặt khiến cuộc đời cô ấy thay đổi rất nhiều. Coming across a single book became the turning point that significantly changed her life. |
| 2279 | 抵抗ĐỂ KHÁNG 1. (N, ~する) Sự chống cự, kháng cự; cảm giác miễn cưỡng, e ngại 外部からの力に逆らうこと、または反感を持つこと resistance; opposition; reluctance | 新しいやり方を導入しようとすると、古い慣習に慣れた人たちから抵抗を受けることが多い。 Khi định áp dụng cách làm mới, thường sẽ vấp phải sự chống đối từ những người đã quen với tập quán cũ. When trying to introduce a new method, it often encounters resistance from people who are accustomed to old customs. |
| 2280 | 敵視ĐỊCH THỊ 1. (N, ~する) Sự coi như kẻ thù, thái độ thù địch 相手を敵として扱い、敵意を持つこと viewing as an enemy; hostility | 意見が違うからといって相手を敵視するのではなく、対話を通して理解し合う努力が必要だ。 Không nên chỉ vì khác quan điểm mà coi đối phương là kẻ thù, mà cần nỗ lực thấu hiểu lẫn nhau thông qua đối thoại. Rather than viewing the other person as an enemy just because opinions differ, it is necessary to make an effort to understand each other through dialogue. |
| 2281 | 手数THỦ SỐ 1. (N) Sự phiền phức, công sức bỏ ra (thường dùng khi nhờ vả lịch sự) 他人に依頼や作業を頼む際にかかる労力や面倒。 trouble; effort; inconvenience caused to others | お手数をおかけしますが、添付した書類にご記入の上、ご返送いただけますでしょうか。 Xin lỗi đã làm phiền quý vị, nhưng không biết quý vị có thể điền vào giấy tờ đính kèm rồi gửi lại giúp tôi được không? I apologize for the inconvenience, but could you please fill out the attached documents and send them back to us? |
| 2282 | 同士ĐỒNG SĨ 1. (N) Cùng là..., giữa những người có chung đặc điểm 同じ立場や属性、趣味などを共有する者たちの関係。 fellow; people sharing the same status or interest | 初対面でも、同じ趣味を持つ者同士はすぐに打ち解けて話が弾むものだ。 Dù là lần đầu gặp mặt, những người cùng chung sở thích vẫn thường nhanh chóng cởi mở và trò chuyện rôm rả. Even when meeting for the first time, people who share the same hobbies tend to open up quickly and have lively conversations. |
| 2283 | 同情ĐỒNG TÌNH 1. (N, ~する) Sự đồng tình, cảm thông, thương cảm 他人の不幸や苦痛に心を痛め、思いやること。 sympathy; compassion | 彼の置かれた境遇には同情するが、だからといって不正を見逃すわけにはいかない。 Tôi cảm thông với hoàn cảnh mà anh ấy phải gánh chịu, nhưng không vì thế mà có thể bỏ qua hành vi gian lận. I sympathize with the situation he is in, but that does not mean I can overlook his wrongdoing. |
| 2284 | 内向NỘI HƯỚNG 1. (N) Hướng nội (thường dùng dạng 内向的) 関心や意識が自分の内面に向かうこと。 introversion; inward-looking nature | 内向的な性格は決して欠点ではなく、物事をじっくり考える長所にもなり得る。 Tính cách hướng nội hoàn toàn không phải là khuyết điểm, mà còn có thể trở thành ưu điểm trong việc suy nghĩ thấu đáo về sự việc. An introverted personality is by no means a flaw; it can also be a strength that allows one to think things through carefully. |
| 2285 | 仲TRỌNG 1. (N) Mối quan hệ (giữa người với người) 人と人との間柄や関係。 relationship; terms (between people) | あの二人は昔から仲がよく、何でも打ち明けられる親友同士だ。 Hai người đó từ xưa đã có mối quan hệ tốt, là đôi bạn thân có thể tâm sự với nhau mọi chuyện. Those two have gotten along well for a long time and are close friends who can confide anything to each other. |
| 2286 | 仲間TRỌNG GIAN 1. (N) Bạn bè, đồng bọn, đồng đội, đồng nghiệp 同じ目的や活動を共にする人々や友人。 companion; colleague; teammate; friend | 苦楽を共にしてきた仲間がいたからこそ、彼は厳しい時期を乗り越えることができた。 Chính nhờ có những người bạn cùng chia ngọt sẻ bùi mà anh ấy mới có thể vượt qua được giai đoạn khó khăn. Precisely because he had companions with whom he shared joys and sorrows, he was able to overcome tough times. |
| 2287 | 流れLƯU 1. (N) Dòng chảy 1. 水などの液体が動いていくこと、またはその筋。 1. flow; current; stream 2. (N) Trình tự, diễn biến, xu thế 2. 事物の進行する手順や変化の過程、趨勢。 2. course; flow; sequence; trend | 川の流れのように、時間は誰にも止められず、ただ前へと進んでいくだけだ。 Như dòng chảy của con sông, thời gian không ai có thể ngăn lại, chỉ trôi mãi về phía trước. Like the flow of a river, time cannot be stopped by anyone and simply moves forward. 会議全体の流れを把握した上で発言すれば、議論がよりスムーズに進むだろう。 Nếu phát biểu sau khi đã nắm được diễn biến chung của cả cuộc họp, thì cuộc tranh luận hẳn sẽ diễn ra suôn sẻ hơn. If you speak after understanding the flow of the entire meeting, the discussion will likely proceed more smoothly. |
| 2288 | 嘆くTHÁN 1. (V) Than thở, than vãn, đau buồn 不満や悲しみからため息をつき、悲しんだり痛嘆したりすること。 to lament; to grieve; to sigh over | 過ぎたことをいつまでも嘆いていても仕方がないので、気持ちを切り替えて前に進もう。 Cứ mãi than vãn về chuyện đã qua thì cũng chẳng ích gì, nên hãy chuyển đổi tâm trạng và tiến về phía trước. There is no use endlessly lamenting what has already passed, so let's shift our mindset and move forward. |
| 2289 | 和やかHÒA 1. (Na) Thân mật, hòa nhã, ấm cúng, êm đềm 穏やかで、打ち解けたあたたかい様子。 harmonious; friendly; peaceful; genial | 社長が冗談を交えて話したおかげで、緊張していた会場も和やかな雰囲気に包まれた。 Nhờ giám đốc nói chuyện có pha chút đùa vui, hội trường vốn căng thẳng cũng được bao trùm bởi một bầu không khí thân mật. Thanks to the president adding a few jokes while speaking, the tense venue was enveloped in a warm, friendly atmosphere. |
| 2290 | 情けないTÌNH 1. (A) Đáng thương, thảm hại, đáng hổ thẹn 期待外れでみじめであり、恥ずかしいと感じる様子。 miserable; pathetic; disgraceful; ashamed | 少し注意されただけですぐにやる気を失ってしまう自分が、情けなくて仕方がない。 Tôi thấy thật đáng hổ thẹn với bản thân mình, kẻ chỉ mới bị nhắc nhở chút thôi đã ngay lập tức mất hết động lực. I feel utterly pathetic for losing all motivation immediately after receiving just a minor warning. |
| 2291 | 懐かしいHOÀI 1. (A) Hoài niệm, gợi nhớ, nhớ tiếc (kỷ niệm xưa) 過去の出来事や親しいものを思い出し、心惹かれる様子。 nostalgic; fond (memories); dear | 古いアルバムをめくっていると、子供の頃の思い出がよみがえり、懐かしい気持ちでいっぱいになった。 Khi lật giở cuốn album cũ, những kỷ niệm thời thơ ấu ùa về, lòng tôi tràn ngập cảm giác hoài niệm. As I flipped through an old photo album, childhood memories came flooding back, filling me with nostalgia. |
| 2292 | 納得NẠP ĐẮC 1. (N, ~する) Sự lý giải, chấp nhận, thấu hiểu, bằng lòng 他人の考えや事情を理解し、もっともだと認めること。 understanding; agreement; consent; acceptance | 上司の説明には納得のいかない点が多く、彼は改めて詳しい説明を求めた。 Lời giải thích của cấp trên có nhiều điểm chưa thể chấp nhận được, nên anh ấy đã yêu cầu giải thích lại một cách chi tiết. There were many points in the supervisor's explanation that he found unconvincing, so he asked for a detailed explanation once again. |
| 2293 | 滑らかHOẠT 1. (Na) Trơn láng, mượt mà; trôi chảy (lời nói, động tác) 表面がすべすべしている様子、または動作や話が滞りなく進む様子。 smooth; fluent; seamless | 長年の訓練のおかげで、彼女は外国語を滑らかに話せるようになった。 Nhờ luyện tập nhiều năm, cô ấy đã có thể nói ngoại ngữ một cách trôi chảy. Thanks to years of training, she has become able to speak foreign languages fluently. |
| 2294 | 悩むNÃO 1. (V) Băn khoăn, phiền não, lo lắng, day dứt どうすべきか困り果てて心をいためること。 to worry; to be troubled; to be conflicted | 進路のことで一人で悩んでいないで、信頼できる先生に相談してみたらどうだろう。 Thay vì một mình băn khoăn về chuyện hướng đi tương lai, sao bạn không thử bàn bạc với một thầy cô mà mình tin tưởng? Instead of worrying alone about your career path, why don't you consult a teacher you trust? |
| 2295 | 憎むTĂNG 1. (V) Căm ghét, căm thù, ghét bỏ 相手に対して強い不快感や敵意を持ち、許せないと思うこと。 to hate; to detest; to abhor | 罪を憎んで人を憎まずという言葉の通り、行為は責めても人格まで否定すべきではない。 Đúng như câu "hãy ghét tội lỗi chứ đừng ghét con người", ta có thể trách hành vi nhưng không nên phủ nhận cả nhân cách của một người. Just as the saying goes, 'Hate the sin, but not the person,' even if we criticize the action, we should not reject the person's character. |
| 2296 | 鈍いĐỘN 1. (A) Cùn, không sắc bén 1. 刃物の切れ味が悪い様子。 1. dull; blunt 2. (A) Chậm chạp, kém nhạy bén, trì độn 2. 動作や感覚、頭の回転などが遅く鋭さがない様子。 2. slow; insensitive; dull-witted | 長く使った包丁の刃が鈍くなってきたので、そろそろ研いだほうがいい。 Lưỡi của con dao dùng đã lâu đã trở nên cùn, nên cũng đến lúc cần mài lại. The blade of the kitchen knife that has been used for a long time has become dull, so it should be sharpened soon. 彼は人の気持ちの変化に鈍いところがあり、しばしば相手を怒らせてしまう。 Anh ấy có phần kém nhạy bén trước những thay đổi trong tâm trạng của người khác, nên thường khiến đối phương tức giận. He tends to be insensitive to changes in other people's feelings and often makes them angry. |
| 2297 | 人間NHÂN GIAN 1. (N) Con người, nhân loại; nhân cách, con người (về phẩm chất) 人類のこと、または人物の品格や人柄。 human being; person; mankind | どんなに技術が発達しても、人間にしかできない創造的な仕事は必ず残るだろう。 Dù công nghệ có phát triển đến đâu, hẳn vẫn sẽ luôn tồn tại những công việc sáng tạo mà chỉ con người mới làm được. No matter how much technology advances, creative work that only human beings can do will surely remain. |
| 2298 | 認識NHẬN THỨC 1. (N, ~する) Sự nhận thức, nhận biết, ý thức 物事の本質や意義を正しく理解し見分けること。 recognition; awareness; perception | 問題を解決するためには、まず現状を正しく認識することが出発点となる。 Để giải quyết vấn đề, việc nhận thức đúng đắn về hiện trạng trước tiên chính là điểm khởi đầu. In order to solve a problem, correctly recognizing the current situation first serves as the starting point. |
| 2299 | 認知NHẬN TRI 1. (N, ~する) Sự công nhận, thừa nhận; sự nhận biết (về nhận thức) 事実や存在を客観的に認めること、また知覚した対象を理解すること。 cognition; recognition; awareness | 高齢化が進む中、認知症の予防や介護は社会全体の課題となっている。 Trong bối cảnh già hóa dân số, việc phòng ngừa và chăm sóc bệnh sa sút trí tuệ đang trở thành vấn đề của toàn xã hội. As population aging progresses, the prevention and care of dementia have become an issue for society as a whole. |
| 2300 | 熱心NHIỆT TÂM 1. (Na) Nhiệt tình, hăng hái, nhiệt huyết, say mê ある事柄に深い関心を持ち、一生懸命に取り組む様子。 enthusiastic; earnest; dedicated; devoted | 彼は生徒一人一人に熱心に向き合う先生で、保護者からの信頼も厚い。 Anh ấy là một thầy giáo nhiệt tình quan tâm đến từng học sinh, và cũng được phụ huynh hết mực tin tưởng. He is a teacher who earnestly attends to every single student and has earned deep trust from parents. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard