Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 47 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 2301–2350). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 47/62 STT 2301–2350 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
2301
能力のうりょく NĂNG LỰC
1. (N) Năng lực, khả năng
仕事しごと成果せいかすには、個人こじん能力のうりょくだけでなく、周囲しゅうい協力きょうりょくする姿勢しせいかせない。
Để tạo ra thành quả trong công việc, không chỉ cần năng lực cá nhân mà thái độ hợp tác với những người xung quanh cũng không thể thiếu.
2302
べる THUẬT
1. (V) Bày tỏ, phát biểu, trình bày, nêu ra
会議かいぎでは遠慮えんりょせず、それぞれが自分じぶんかんがえを率直そっちょくべることがもとめられる。
Trong cuộc họp, mỗi người được yêu cầu bày tỏ suy nghĩ của mình một cách thẳng thắn, không cần dè dặt.
2303
配慮はいりょ PHỐI LỰ
1. (N, ~する) Sự quan tâm, chăm lo, cân nhắc đến (người khác)
障害しょうがいのあるひと利用りようしやすいように、施設しせつ設計せっけいにはこまやかな配慮はいりょもとめられる。
Để cả những người khuyết tật cũng dễ dàng sử dụng, việc thiết kế cơ sở vật chất đòi hỏi sự quan tâm tỉ mỉ.
2304
はげます LỆ
1. (V) Khích lệ, động viên, cổ vũ
試合しあいけて落ち込おちこんでいるチームメイトを、かれやさしい言葉ことばはげましつづけた。
Anh ấy không ngừng dùng những lời lẽ dịu dàng để động viên người đồng đội đang chán nản vì thua trận.
2305
はじ SỈ
1. (N) Sự xấu hổ, nỗi nhục, điều hổ thẹn
らないことを素直すなおたずねるのははじではなく、むしろ成長せいちょうのための大切たいせついちだ。
Thật lòng hỏi những điều mình không biết không phải là điều xấu hổ, mà ngược lại còn là một bước quan trọng để trưởng thành.
2306
話し合はなしあ THOẠI HỢP
1. (V) Trao đổi, thảo luận, bàn bạc với nhau
意見いけん対立たいりつしたときこそ、感情かんじょうてきにならずに冷静れいせい話し合はなしあうことが大切たいせつだ。
Chính những lúc bất đồng quan điểm mới là khi cần phải bình tĩnh thảo luận với nhau mà không để cảm xúc chi phối.
2307
パニック — (gốc: panic)
1. (N) Sự hoảng loạn, hoảng sợ
非常ひじょうベルが突然とつぜん鳴り響なりひびき、会場かいじょうにいた人々ひとびと一瞬いっしゅんパニックにおちいった。
Chuông báo động đột nhiên vang lên, những người có mặt trong hội trường trong khoảnh khắc đã rơi vào hoảng loạn.
2308
反省はんせい PHẢN TỈNH
1. (N, ~する) Sự kiểm điểm, xem xét lại bản thân, tự rút kinh nghiệm
失敗しっぱいたんなる不運ふうん片付かたづけず、なんわるかったのかを反省はんせいしてこそ、つぎにつながる。
Chỉ khi không đổ lỗi thất bại cho sự không may đơn thuần mà tự kiểm điểm xem điều gì đã sai, ta mới có thể tiến tới lần sau.
2309
判断はんだん PHÁN ĐOẠN
1. (N, ~する) Sự phán đoán, đánh giá, quyết định
かぎられた情報じょうほうなか的確てきかく判断はんだんくだせるかどうかが、リーダーの真価しんかわれるところだ。
Liệu có thể đưa ra phán đoán chính xác trong điều kiện thông tin hạn chế hay không, chính là điều thử thách giá trị thực sự của một người lãnh đạo.
2310
悲観ひかん BI QUAN
1. (N, ~する) Sự bi quan, nhìn nhận tiêu cực
将来しょうらい悲観ひかんしてばかりいてもなんはじまらないので、いまできることにけよう。
Cứ mãi bi quan về tương lai thì cũng chẳng giải quyết được gì, nên hãy hướng mắt vào những điều có thể làm ngay bây giờ.
2311
卑怯ひきょう TI KHIẾP
1. (Na) Hèn hạ, bần tiện, không quang minh chính đại
自分じぶんのミスを部下ぶかのせいにするとは、上司じょうしとして卑怯ひきょう態度たいどだとわざるをない。
Đổ lỗi lầm của mình cho cấp dưới, đó chẳng thể không nói là một thái độ hèn hạ đối với cương vị một người cấp trên.
2312
人柄ひとがら NHÂN BÍNH
1. (N) Nhân cách, tính cách, phẩm chất con người
かれあたたかい人柄ひとがられたひとは、だれもが自然しぜんこころひらいてしまう。
Bất cứ ai từng tiếp xúc với nhân cách ấm áp của anh ấy đều tự nhiên mở lòng mình ra.
2313
人任ひとまか NHÂN NHIỆM
1. (N) Việc đùn đẩy, phó mặc cho người khác làm
なんでも人任ひとまかせにしていては、いつまでも自分じぶんちから問題もんだい解決かいけつできるようにはならない。
Nếu chuyện gì cũng phó mặc cho người khác thì sẽ mãi mãi không thể tự mình giải quyết được vấn đề bằng năng lực của bản thân.
2314
ひと見知みし NHÂN KIẾN TRI
1. (N, ~する) Tính nhút nhát, e dè trước người lạ
おさなころひと見知みしりがはげしかった彼女かのじょも、いまではだれとでも気軽きがるはなせるようになった。
Cô ấy hồi nhỏ rất nhút nhát trước người lạ, nhưng giờ đây đã có thể thoải mái trò chuyện với bất kỳ ai.
2315
独り言ひとりごと ĐỘC NGÔN
1. (N) Việc nói một mình, lời lẩm bẩm
かれ考え事かんがえごとをするとき、意識いしきのうちに独り言ひとりごとをつぶやくくせがある。
Anh ấy có thói quen lẩm bẩm một mình trong vô thức mỗi khi suy nghĩ điều gì đó.
2316
皮肉ひにく BÌ NHỤC
1. (N, Na) Lời mỉa mai, châm biếm; sự trớ trêu, oái oăm
健康けんこうのためにはじめた運動うんどう怪我けがをするとは、なんとも皮肉ひにく結果けっかだ。
Bị thương vì môn thể thao bắt đầu tập để cho khỏe mạnh, quả là một kết quả thật trớ trêu.
2317
表情ひょうじょう BIỂU TÌNH
1. (N) Biểu cảm, vẻ mặt, nét mặt
言葉ことばでは「大丈夫だいじょうぶ」とっていたが、そのくら表情ひょうじょうからはふか不安ふあんがうかがえた。
Ngoài miệng tuy nói "không sao đâu", nhưng từ vẻ mặt u ám ấy có thể thấy được một nỗi bất an sâu sắc.
2318
不安ふあん BẤT AN
1. (Na, N) Sự bất an, lo lắng, bất ổn
はじめての海外かいがい赴任ふにんまえに、期待きたい不安ふあん入り混いりまじった複雑ふくざつ気持きもちだ。
Trước chuyến công tác nước ngoài đầu tiên, tôi mang một tâm trạng phức tạp đan xen giữa kỳ vọng và bất an.
2319
不快ふかい BẤT KHOÁI
1. (Na, N) Sự khó chịu, không thoải mái
相手あいてきずつけるつもりはなくても、神経しんけい一言ひとこと不快ふかいおもいをさせることがある。
Dù không có ý làm tổn thương đối phương, một lời nói vô tâm vẫn có thể khiến người ta cảm thấy khó chịu.
2320
ふかまる THÂM
1. (V) Trở nên sâu sắc hơn, sâu đậm hơn
とも困難こんなん乗り越のりこえる経験けいけんとおして、二人ふたりきずな一層いっそうふかまっていった。
Qua trải nghiệm cùng nhau vượt qua khó khăn, sợi dây gắn kết giữa hai người càng trở nên sâu đậm hơn.
2321
ふくらむ BÀNH
1. (V) Phồng lên, to ra
2. (V) Tăng lên, lớn dần (kỳ vọng, ước mơ, chi phí)
はるおとずれとともに、枝先えださきつぼみすこしずつふくらみはじめた。
Cùng với sự xuất hiện của mùa xuân, những nụ hoa trên đầu cành bắt đầu phồng lên từng chút một.
留学りゅうがくまえに、彼女かのじょむねにはあたらしい生活せいかつへの期待きたいおおきくふくらんでいた。
Trước thềm chuyến du học, trong lòng cô ấy, kỳ vọng về cuộc sống mới đang lớn dần lên.
2322
不思議ふしぎ BẤT TƯ NGHỊ
1. (Na) Kỳ lạ, bí ẩn, khó tin, khó lý giải
はじめておとずれたまちなのに、なぜかなつかしくかんじるのが不思議ふしぎでならない。
Rõ ràng là thị trấn lần đầu ghé thăm, vậy mà không hiểu sao tôi lại thấy thân thuộc, thật kỳ lạ đến khó tả.
2323
不平ふへい BẤT BÌNH
1. (N) Sự bất bình, phàn nàn, kêu ca
かれあたえられた仕事しごと不平ふへいうことなく、いつも黙々もくもく取り組とりくんでいる。
Anh ấy không hề phàn nàn về công việc được giao, lúc nào cũng lặng lẽ chuyên tâm làm việc.
2324
不満ふまん BẤT MÃN
1. (Na, N) Sự bất mãn, không hài lòng
待遇たいぐう不満ふまんいだ社員しゃいんえれば、会社かいしゃ全体ぜんたい士気しきにも影響えいきょうおよぶ。
Nếu số nhân viên ôm sự bất mãn về chế độ đãi ngộ tăng lên, thì tinh thần làm việc của cả công ty cũng sẽ bị ảnh hưởng.
2325
プライド — (gốc: pride)
1. (N) Lòng tự trọng, niềm kiêu hãnh, tự ái
かれはプライドがたかいあまり、自分じぶん間違まちがいをなかなかみとめようとしない。
Vì lòng tự ái quá cao, anh ấy mãi không chịu thừa nhận sai lầm của mình.
2326
振り返ふりかえ CHẤN PHẢN
1. (V) Ngoảnh lại nhìn, quay đầu lại
2. (V) Nhìn lại, hồi tưởng, ngẫm lại (quá khứ)
名前なまえばれて振り返ふりかえると、なつかしい旧友きゅうゆう笑顔えがおっていた。
Nghe gọi tên và ngoảnh lại nhìn, người bạn cũ thân thương đang đứng đó với nụ cười.
いちねん振り返ふりかえってみると、おおくの失敗しっぱいもあったが、それ以上いじょうたものもおおきかった。
Nhìn lại một năm qua, tuy có nhiều thất bại, nhưng những gì tôi thu được còn lớn hơn thế nhiều.
2327
文章ぶんしょう VĂN CHƯƠNG
1. (N) Đoạn văn, bài văn, câu chữ
読み手よみて誤解ごかいあたえないよう、論理ろんりかよったかりやすい文章ぶんしょうこころがけている。
Để không gây hiểu lầm cho người đọc, tôi luôn chú tâm viết những đoạn văn dễ hiểu và có logic mạch lạc.
2328
偏見へんけん THIÊN KIẾN
1. (N) Thành kiến, định kiến, cái nhìn phiến diện
外見がいけんだけでひと判断はんだんするのは偏見へんけんであり、相手あいてふか機会きかいうしなうことになる。
Đánh giá con người chỉ qua vẻ bề ngoài là một thành kiến, và sẽ khiến ta đánh mất cơ hội hiểu sâu về đối phương.
2329
ポジティブ — (gốc: positive)
1. (Na) Tích cực, lạc quan
困難こんなん状況じょうきょうでも、物事ものごとをポジティブにとらえることでみちけることがある。
Ngay cả trong hoàn cảnh khó khăn, đôi khi nhìn nhận sự việc một cách tích cực lại có thể mở ra con đường mới.
2330
保留ほりゅう BẢO LƯU
1. (N, ~する) Sự bảo lưu, tạm hoãn (quyết định, kết luận)
即答そくとうするには重要じゅうようすぎる問題もんだいなので、結論けつろん一旦いったん保留ほりゅうにさせてください。
Đây là vấn đề quá quan trọng để trả lời ngay, nên xin hãy cho tôi tạm bảo lưu kết luận một thời gian.
2331
本音ほんね BẢN ÂM
1. (N) Suy nghĩ thật, lời nói thật lòng (trái với 建前たてまえ)
付き合つきあいがながくなってはじめて、かれはようやく本音ほんね打ち明うちあけてくれるようになった。
Phải sau khi đã quen biết nhau đủ lâu, anh ấy mới dần dần chịu thổ lộ những suy nghĩ thật lòng của mình.
2332
マイペース — (gốc: my pace)
1. (Na, N) Theo nhịp độ/cách làm của riêng mình
かれまわりにながされず、いつもマイペースで自分じぶんのやりかたつらぬいている。
Anh ấy không bị cuốn theo những người xung quanh, lúc nào cũng theo nhịp độ riêng mà kiên trì với cách làm của mình.
2333
前向まえむ TIỀN HƯỚNG
1. (Na) Tích cực, hướng tới phía trước, lạc quan
失敗しっぱいおそれてなんもしないより、失敗しっぱいからまなぼうとする前向まえむきな姿勢しせい評価ひょうかされる。
Thay vì sợ thất bại mà không làm gì cả, thái độ tích cực muốn học hỏi từ thất bại mới được đánh giá cao.
2334
けずきら PHỤ HIỀM
1. (Na, N) Tính hiếu thắng, không chịu thua cuộc
彼女かのじょけずきらいな性格せいかくで、いちめた目標もくひょうなんがあっても達成たっせいしようとする。
Cô ấy có tính hiếu thắng, một khi đã đặt ra mục tiêu thì dù có chuyện gì cũng cố gắng đạt được bằng được.
2335
まごつく
1. (V) Lúng túng, bối rối, hoang mang (không biết phải làm gì)
はじめての土地とちみちまよい、どちらへすすめばいいのかからずまごついてしまった。
Lạc đường ở một vùng đất lần đầu đặt chân tới, tôi lúng túng không biết nên đi về hướng nào.
2336
真似まね CHÂN TỰ
1. (N, ~する) Sự bắt chước, mô phỏng, làm theo
子供こども大人おとな言動げんどうをよくているので、安易あんいわる真似まねをされないようをつけたい。
Trẻ con quan sát rất kỹ lời nói và hành động của người lớn, nên tôi muốn lưu ý để chúng không dễ dàng bắt chước những điều xấu.
2337
つめる KIẾN
1. (V) Nhìn chằm chằm, nhìn chăm chú; nhìn nhận, soi xét
彼女かのじょなんわず、ただじっとまどそとあめつめていた。
Cô ấy không nói gì, chỉ lặng lẽ nhìn chăm chú vào cơn mưa bên ngoài cửa sổ.
2338
未練みれん VỊ LUYỆN
1. (N) Sự lưu luyến, vương vấn, tiếc nuối, chưa dứt
もうわったことだとかっていても、過去かここい未練みれんのこってしまうのは仕方しかたのないことだ。
Dù biết rõ rằng mọi chuyện đã kết thúc, việc vẫn còn vương vấn với mối tình cũ cũng là điều không thể tránh khỏi.
2339
無口むくち VÔ KHẨU
1. (Na, N) Ít nói, trầm lặng, kiệm lời
ちち無口むくちひとだったが、その背中せなかからは家族かぞくへのふか愛情あいじょうつたわってきた。
Cha tôi là người ít nói, nhưng từ tấm lưng của ông toát ra tình yêu thương sâu sắc dành cho gia đình.
2340
目上めうえ MỤC THƯỢNG
1. (N) Bề trên, cấp trên, người lớn tuổi/vai vế hơn
目上めうえひとたいしては、言葉遣ことばづかいだけでなく態度たいどにも敬意けいいしめすことがもとめられる。
Đối với những người bề trên, ta được yêu cầu thể hiện sự tôn kính không chỉ qua cách dùng từ mà còn qua thái độ.
2341
目立めだ MỤC LẬP
1. (V) Nổi bật, gây chú ý, dễ thấy
彼女かのじょ派手はで服装ふくそうこのまないが、その落ち着おちついた雰囲気ふんいき自然しぜん人混ひとごみのなか目立めだつ。
Cô ấy không thích trang phục lòe loẹt, nhưng phong thái điềm tĩnh ấy lại tự nhiên trở nên nổi bật giữa đám đông.
2342
メンタル — (gốc: mental)
1. (N) Tinh thần, tâm lý
はげしい競争きょうそう世界せかい結果けっかつづけるには、技術ぎじゅつだけでなくつよいメンタルがかせない。
Để liên tục tạo ra kết quả trong thế giới cạnh tranh khốc liệt, không chỉ cần kỹ thuật mà một tinh thần vững vàng cũng không thể thiếu.
2343
面倒めんどう DIỆN ĐẢO
1. (Na, N) Phiền phức, rắc rối; (~をる) sự chăm sóc, trông nom
手続てつづきが面倒めんどうだからといって後回あとまわしにしていると、締め切しめきりに間に合まにあわなくなる。
Nếu cứ vì thủ tục phiền phức mà trì hoãn lại, thì sẽ không kịp hạn chót.
2344
申し訳もうしわけない THÂN DỊCH
1. (A) Cảm thấy rất có lỗi, áy náy, thành thật xin lỗi
いそがしいなか無理むりなおねがいをいていただき、本当ほんとう申し訳もうしわけない気持きもちでいっぱいです。
Đang bận rộn mà còn nhận lời giúp đỡ một yêu cầu vô lý của tôi, tôi thực sự thấy vô cùng áy náy.
2345
ものりない VẬT TÚC
1. (A) Cảm thấy không đủ, thiếu thiếu, chưa thỏa mãn
料理りょうり自体じたいはおいしかったが、りょうすくなく、わったあとなんとなくものりなかった。
Bản thân món ăn thì ngon, nhưng lượng hơi ít, ăn xong rồi vẫn thấy thiếu thiếu thế nào đó.
2346
める NHU
1. (V) Xảy ra tranh cãi, xích mích, lục đục
遺産いさん分配ぶんぱいめぐって親族しんぞくかんめることのないよう、生前せいぜん遺言ゆいごんのこしておいた。
Để tránh việc xích mích giữa người thân xoay quanh chuyện phân chia tài sản thừa kế, ông đã để lại di chúc khi còn sống.
2347
らす LẬU
1. (V) Làm rò rỉ, để chảy ra ngoài
2. (V) Tiết lộ (bí mật, thông tin)
3. (V) Bỏ sót, để lọt mất
ふるくなった屋根やね雨水あまみずらし、天井てんじょうおおきなみができてしまった。
Phần mái cũ kỹ để nước mưa rò rỉ vào, khiến trần nhà xuất hiện một vết ố lớn.
社内しゃない機密きみつ情報じょうほう外部がいぶらした社員しゃいんは、きびしい処分しょぶんけることになった。
Nhân viên làm rò rỉ thông tin mật của công ty ra bên ngoài đã phải nhận hình thức xử lý nghiêm khắc.
重要じゅうよう項目こうもくひとつもらさないよう、チェックリストを使つかって確認かくにんした。
Để không bỏ sót dù chỉ một mục quan trọng, tôi đã dùng danh sách kiểm tra để rà soát.
2348
憂鬱ゆううつ ƯU UẤT
1. (Na, N) Buồn rầu, u sầu, ủ rũ, trầm uất
梅雨つゆ時期じきあめつづき、なんとなく気分きぶん憂鬱ゆううつになりがちだ。
Vào mùa mưa, những ngày mưa cứ kéo dài, tâm trạng cũng dễ trở nên ủ rũ một cách khó tả.
2349
優越ゆうえつかん ƯU VIỆT CẢM
1. (N) Cảm giác mình vượt trội, hơn người
他人たにんくらべて優越ゆうえつかんひたっているうちは、本当ほんとう意味いみ成長せいちょうしているとはえない。
Khi còn đắm chìm trong cảm giác hơn người do so sánh với người khác, thì chưa thể nói là đang trưởng thành theo đúng nghĩa.
2350
勇敢ゆうかん DŨNG CẢM
1. (Na) Dũng cảm, gan dạ, can đảm
かれみずからの危険きけんかえりみず、勇敢ゆうかんにもなか飛び込とびこんで子供こども救い出すくいだした。
Bất chấp hiểm nguy cho bản thân, anh ấy đã dũng cảm lao vào biển lửa để cứu đứa trẻ ra.