Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 48 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 2351–2400). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 48/62 STT 2351–2400 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
2351
友情ゆうじょう HỮU TÌNH
1. (N) Tình bạn
なが年月としつきをかけて築き上きずきあげた友情ゆうじょうは、多少たしょう誤解ごかいがあっても簡単かんたんにはこわれないものだ。
Tình bạn được vun đắp qua tháng năm dài lâu thì dù có chút hiểu lầm cũng không dễ gì tan vỡ.
2352
融通ゆうずう DUNG THÔNG
1. (N, ~する) Sự linh hoạt, ứng biến; việc cho vay tiền
規則きそく大切たいせつだが、状況じょうきょうおうじて融通ゆうずうかせることもときには必要ひつようだ。
Quy tắc cũng quan trọng, nhưng đôi khi cũng cần biết linh hoạt ứng biến tùy theo tình huống.
2353
ユニーク — (gốc: unique)
1. (Na) Độc đáo, riêng biệt, có một không hai
かれ発想はっそうはいつもユニークで、会議かいぎのたびにだれおもいつかないようなあんしてくる。
Ý tưởng của anh ấy lúc nào cũng độc đáo, cứ mỗi cuộc họp lại đưa ra những phương án mà không ai nghĩ tới.
2354
ゆる HỨA
1. (V) Tha thứ
2. (V) Cho phép, chấp thuận
いちかれ裏切うらぎりにおこったが、こころからあやま姿すがたて、最後さいごにはゆるすことにした。
Tôi từng giận vì sự phản bội của anh ấy, nhưng nhìn dáng vẻ chân thành xin lỗi, cuối cùng tôi đã quyết định tha thứ.
両親りょうしんゆるしてくれたので、彼女かのじょ一人ひとり海外かいがい留学りゅうがく挑戦ちょうせんすることができた。
Vì cha mẹ đã cho phép nên cô ấy đã có thể một mình thử thách du học ở nước ngoài.
2355
予感よかん DỰ CẢM
1. (N, ~する) Dự cảm, linh cảm
朝家ちょうかたときから、今日きょうなんいことがこりそうな予感よかんがしていた。
Ngay từ lúc rời nhà vào buổi sáng, tôi đã có linh cảm rằng hôm nay sẽ có điều gì đó tốt đẹp xảy ra.
2356
欲求よっきゅう DỤC CẦU
1. (N) Lòng khao khát, sự ham muốn
人間にんげんだれしも他人たにんみとめられたいという欲求よっきゅうこころおくいだいている。
Con người ai cũng ôm trong sâu thẳm lòng mình khát khao được người khác công nhận.
2357
よろこ HỈ
1. (V) Vui mừng, hân hoan
苦労くろうして準備じゅんびしたプレゼントをははこころからよろこんでくれて、わたくしうれしくなった。
Mẹ tôi vui mừng từ tận đáy lòng với món quà tôi vất vả chuẩn bị, khiến tôi cũng thấy hạnh phúc.
2358
楽天らくてんてき LẠC THIÊN ĐÍCH
1. (Na) Lạc quan, yêu đời
かれなんきても「なんとかなる」とかんがえる楽天らくてんてき性格せいかくで、まわりをあかるくする。
Anh ấy có tính lạc quan, dù chuyện gì xảy ra cũng nghĩ 'rồi sẽ ổn thôi', làm cho mọi người xung quanh vui vẻ.
2359
理屈りくつ LÍ KHUẤT
1. (N) Lý lẽ, lý do, logic
あたまではかれ理屈りくつかるが、どうしても感情かんじょうめん納得なっとくできない。
Về mặt lý lẽ tôi hiểu điều anh ấy nói, nhưng về mặt cảm xúc thì thế nào cũng không thể chấp nhận được.
2360
利己りこてき LỢI KỈ ĐÍCH
1. (Na) Ích kỷ, vị kỷ
自分じぶん利益りえきしかかんがえない利己りこてき態度たいどでは、周囲しゅうい信頼しんらいることはできない。
Với thái độ ích kỷ chỉ nghĩ đến lợi ích của bản thân thì không thể có được sự tin tưởng của những người xung quanh.
2361
流暢りゅうちょう LƯU SƯỚNG
1. (Na) Trôi chảy, lưu loát
彼女かのじょさん年間ねんかん留学りゅうがく経験けいけんかし、流暢りゅうちょう英語えいご外国がいこくにんはなしている。
Cô ấy tận dụng kinh nghiệm ba năm du học, nói chuyện với người nước ngoài bằng tiếng Anh lưu loát.
2362
礼儀れいぎ LỄ NGHI
1. (N) Lễ nghi, lễ phép, phép lịch sự
はつ対面たいめん相手あいてには、まず礼儀れいぎただしく挨拶あいさつをすることが大切たいせつだ。
Với người gặp lần đầu, điều quan trọng trước tiên là chào hỏi một cách lễ phép, đúng mực.
2363
冷静れいせい LÃNH TĨNH
1. (Na) Bình tĩnh, điềm tĩnh
どんなに緊急きんきゅう事態じたいでも、冷静れいせい状況じょうきょう判断はんだんできるひとこそたよりになる。
Dù trong tình huống khẩn cấp đến đâu, người có thể bình tĩnh phán đoán tình hình mới chính là người đáng tin cậy.
2364
恋愛れんあい LUYẾN ÁI
1. (N, ~する) Tình yêu nam nữ
学生がくせい時代じだい勉強べんきょうよりも恋愛れんあい夢中むちゅうになり、試験しけん成績せいせきとしてしまった。
Thời học sinh tôi mê đắm chuyện yêu đương hơn cả việc học, nên kết quả thi cử đã sa sút.
2365
連想れんそう LIÊN TƯỞNG
1. (N, ~する) Sự liên tưởng
このあざやかなあおると、子供こどもころあそんだうみ連想れんそうする。
Nhìn màu xanh rực rỡ của bức tranh này, tôi liên tưởng đến biển nơi tôi đã chơi đùa thuở nhỏ.
2366
露骨ろこつ LỘ CỐT
1. (Na) Thẳng thừng, trắng trợn, không úp mở
かれはいらない提案ていあんたいして、露骨ろこついやそうな表情ひょうじょうかべた。
Anh ấy lộ rõ vẻ mặt khó chịu một cách trắng trợn trước đề xuất mà mình không ưa.
2367
論理ろんりてき LUẬN LÍ ĐÍCH
1. (Na) Hợp logic, có tính logic, mạch lạc
相手あいて説得せっとくするには、感情かんじょううったえるだけでなく、論理ろんりてき筋道すじみちてて説明せつめいする必要ひつようがある。
Để thuyết phục đối phương, không chỉ tác động đến cảm xúc mà còn cần giải thích một cách logic, mạch lạc.
2368
和気わきあいあい HÒA KHÍ
1. (Na, adv) Hòa thuận, vui vẻ, thân ái
ひさしぶりにあつまった同窓どうそうかいは、昔話むかしばなしはなき、和気わきあいあいとした雰囲気ふんいきつつまれた。
Buổi họp lớp tụ họp sau bao lâu, những câu chuyện xưa nở rộ, được bao trùm trong bầu không khí hòa thuận vui vẻ.
2369
話題わだい THOẠI ĐỀ
1. (N) Chủ đề, đề tài nói chuyện
彼女かのじょ知識ちしき豊富ほうふで、どんな相手あいてとでも共通きょうつう話題わだいつけて会話かいわはずませる。
Cô ấy có kiến thức phong phú, với bất kỳ ai cũng tìm được chủ đề chung để câu chuyện thêm rôm rả.
2370
アート — (gốc: art)
1. (N) Nghệ thuật, tác phẩm nghệ thuật
最近さいきんでは、まちかべえがかれたアートが観光かんこう目玉めだまになっている都市としすくなくない。
Gần đây, không ít thành phố lấy những tác phẩm nghệ thuật vẽ trên tường phố làm điểm nhấn du lịch.
2371
合図あいず HỢP ĐỒ
1. (N, ~する) Dấu hiệu, tín hiệu, ám hiệu
監督かんとく合図あいずとともに、選手せんしゅたちは一斉いっせいにスタートラインからはしした。
Cùng với tín hiệu của huấn luyện viên, các vận động viên đồng loạt lao đi từ vạch xuất phát.
2372
アウトドア — (gốc: outdoor)
1. (N) Hoạt động ngoài trời, dã ngoại
かれやすみのたびにやまかわかけるほど、アウトドアの活動かつどう大好だいすきだ。
Anh ấy rất thích các hoạt động ngoài trời, cứ mỗi kỳ nghỉ là lại đi lên núi hay ra sông.
2373
あざやか TIÊN
1. (Na) Rực rỡ, tươi tắn, nổi bật
2. (Na) Điêu luyện, khéo léo, ngoạn mục
あきになると、やま全体ぜんたいあか黄色きいろまり、あざやかな景色けしきひろがる。
Khi thu sang, cả ngọn núi nhuộm sắc đỏ và vàng, mở ra một khung cảnh rực rỡ.
かれ相手あいて攻撃こうげきあざやかにかわし、一瞬いっしゅん勝負しょうぶめてみせた。
Anh ấy né đòn tấn công của đối thủ một cách điêu luyện, trong khoảnh khắc đã định đoạt trận đấu.
2374
あせ HÃN
1. (N) Mồ hôi
真夏まなつ炎天えんてん作業さぎょうつづけていると、がくからあせたきのように流れ落ながれおちた。
Làm việc liên tục dưới trời nắng gắt giữa mùa hè, mồ hôi từ trán tuôn rơi như thác.
2375
圧倒あっとうてき ÁP ĐẢO ĐÍCH
1. (Na) Có tính áp đảo, vượt trội
今回こんかい選挙せんきょでは、現職げんしょく候補こうほしゃ圧倒あっとうてき支持しじ当選とうせんした。
Trong cuộc bầu cử lần này, ứng cử viên đương nhiệm đã giành được sự ủng hộ áp đảo và trúng cử.
2376
あと TÍCH
1. (N) Dấu vết, vết tích
発掘はっくつ調査ちょうさによって、ここに古代こだい人々ひとびとらしていたあと次々つぎつぎつかった。
Qua cuộc khai quật khảo sát, người ta lần lượt phát hiện những dấu tích cho thấy người cổ đại từng sinh sống ở đây.
2377
あやつ THAO
1. (V) Điều khiển, vận hành, thao túng
熟練じゅくれんした職人しょくにんは、こまかい道具どうぐ自在じざいあやつってうつくしい工芸こうげいひん作り上つくりあげる。
Người thợ lành nghề điều khiển những dụng cụ tinh xảo một cách thuần thục để tạo nên những món thủ công mỹ nghệ đẹp đẽ.
2378
あらすじ
1. (N) Tóm tắt nội dung, cốt truyện
時間じかんがないときは、まず物語ものがたりのあらすじをあたまれてからこまかい部分ぶぶんむとよい。
Khi không có thời gian, tốt nhất nên nắm tóm tắt cốt truyện trong đầu trước rồi mới đọc những phần chi tiết.
2379
あらわれる HIỆN
1. (V) Xuất hiện, hiện ra
長年ながねん研究けんきゅう成果せいかが、ようやく具体ぐたいてきかたちとなってあらわはじめた。
Thành quả nghiên cứu nhiều năm cuối cùng cũng bắt đầu hiện ra dưới hình hài cụ thể.
2380
意義いぎ Ý NGHĨA
1. (N) Ý nghĩa, tầm quan trọng, giá trị
ただ利益りえきうのではなく、社会しゃかい貢献こうけんするという意義いぎのある仕事しごとをしたい。
Tôi muốn làm công việc có ý nghĩa là cống hiến cho xã hội, chứ không chỉ chạy theo lợi nhuận.
2381
以降いこう DĨ HÀNG
1. (N) Sau đó, kể từ đó trở đi
ろくがつ以降いこうあめおおくなるので、そとでの工事こうじはやめにわらせたい。
Từ tháng sáu trở đi sẽ có nhiều ngày mưa, nên tôi muốn hoàn thành công trình ngoài trời sớm.
2382
偉人いじん VĨ NHÂN
1. (N) Vĩ nhân, danh nhân
歴史れきしのこした偉人いじんたちも、わかころ数々かずかず失敗しっぱい経験けいけんしていた。
Ngay cả những vĩ nhân lưu danh sử sách, thời trẻ cũng từng trải qua vô số thất bại.
2383
いの
1. (V) Cầu nguyện, cầu chúc
家族かぞく全員ぜんいんが、とおはなれたらす祖母そぼ健康けんこうこころからいのっている。
Cả gia đình thành tâm cầu nguyện cho sức khỏe của người bà sống ở vùng đất xa xôi.
2384
文化ぶんか DỊ VĂN HÓA
1. (N) Nền văn hóa khác
留学りゅうがくつうじて文化ぶんかれることは、自分じぶん価値かちかんひろげる機会きかいとなる。
Việc tiếp xúc với nền văn hóa khác qua du học là cơ hội tốt để mở rộng quan niệm giá trị của bản thân.
2385
イメージ — (gốc: image)
1. (N, ~する) Hình ảnh, ấn tượng, hình dung
広告こうこく色使いろづかいや言葉ことばは、商品しょうひんたいする消費しょうひしゃのイメージをおおきく左右さゆうする。
Cách dùng màu và từ ngữ trong quảng cáo ảnh hưởng lớn đến hình ảnh của người tiêu dùng về sản phẩm.
2386
引退いんたい DẪN THOÁI
1. (N, ~する) Sự giải nghệ, nghỉ hưu, rút lui
長年ながねん活躍かつやくしてきた選手せんしゅが、いまシーズンを最後さいご現役げんえき引退いんたいすると発表はっぴょうした。
Vận động viên đã thi đấu xuất sắc nhiều năm tuyên bố sẽ giải nghệ sau khi kết thúc mùa giải này.
2387
受け継うけつ THỤ KẾ
1. (V) Kế thừa, nối nghiệp, tiếp nối
祖父そふから受け継うけついだこのふるみせを、わたくしつぎ世代せだいへと大切たいせつまもっていきたい。
Tôi muốn gìn giữ cẩn thận cửa hàng cũ kế thừa từ ông để truyền lại cho thế hệ sau.
2388
裏切うらぎ LÍ THIẾT
1. (V) Phản bội
かた信頼しんらいむすばれていた仲間なかま裏切うらぎられ、かれはしばらくだれしんじられなくなった。
Bị người đồng đội gắn bó bằng niềm tin vững chắc phản bội, anh ấy đã một thời gian không còn tin được ai.
2389
運命うんめい VẬN MỆNH
1. (N) Vận mệnh, số phận, định mệnh
偶然ぐうぜん出会であいが、そのあと二人ふたり運命うんめいおおきくえることになった。
Cuộc gặp gỡ tình cờ đã làm thay đổi lớn vận mệnh của hai người về sau.
2390
演技えんぎ DIỄN KĨ
1. (N, ~する) Kỹ thuật diễn xuất
主役しゅやく俳優はいゆう迫力はくりょくある演技えんぎに、観客かんきゃく最後さいごまで舞台ぶたい釘付くぎづけになった。
Trước diễn xuất đầy sức nặng của diễn viên chính, khán giả dán mắt vào sân khấu đến tận phút cuối.
2391
演劇えんげき DIỄN KỊCH
1. (N) Kịch nghệ, sân khấu kịch
大学だいがく時代じだい演劇えんげき打ち込うちこんだ経験けいけんは、いま仕事しごとにもおおいに役立やくだっている。
Kinh nghiệm dốc sức cho kịch nghệ thời đại học giúp ích rất nhiều cho công việc hiện nay của tôi.
2392
演出えんしゅつ DIỄN XUẤT
1. (N, ~する) Việc đạo diễn, dàn dựng
この舞台ぶたい照明しょうめい音楽おんがく演出えんしゅつたくみで、観客かんきゃく物語ものがたり世界せかいへと引き込ひきこんだ。
Sân khấu này dàn dựng ánh sáng và âm nhạc khéo léo, cuốn khán giả vào thế giới của câu chuyện.
2393
演奏えんそう DIỄN TẤU
1. (N, ~する) Sự biểu diễn âm nhạc
彼女かのじょのピアノの演奏えんそう繊細せんさいでありながら力強ちからづよく、聴衆ちょうしゅうふか感動かんどうさせた。
Tiếng đàn dương cầm của cô ấy vừa tinh tế vừa mạnh mẽ, khiến thính giả vô cùng xúc động.
2394
生い立おいた SINH LẬP
1. (N) Quá trình trưởng thành, lai lịch, tiểu sử
かれ小説しょうせつには、まずしい家庭かていそだった自身じしん生い立おいたちがいろ反映はんえいされている。
Trong tiểu thuyết của anh ấy phản ánh đậm nét quá trình trưởng thành của chính mình trong một gia đình nghèo khó.
2395
応援おうえん ỨNG VIỆN
1. (N, ~する) Sự cổ vũ, ủng hộ
家族かぞく友人ゆうじんあたたかい応援おうえんささえとなり、かれきびしい練習れんしゅう乗り越のりこえることができた。
Sự cổ vũ ấm áp của gia đình và bạn bè trở thành chỗ dựa, giúp anh ấy vượt qua những buổi tập luyện khắc nghiệt.
2396
おく TẶNG
1. (V) Tặng, gửi tặng, trao tặng
長年ながねんつとめた上司じょうし退職たいしょくさいし、社員しゃいん一同いちどう記念きねんしなおくることにした。
Nhân dịp người cấp trên gắn bó nhiều năm nghỉ hưu, toàn thể nhân viên đã quyết định tặng một món quà kỷ niệm.
2397
おこな HÀNH
1. (V) Tổ chức, tiến hành, thực hiện
来月らいげつ市民しみん会館かいかん環境かんきょう問題もんだいかんするだい規模きぼ講演こうえんかいおこなわれる予定よていだ。
Tháng tới, một buổi diễn thuyết quy mô lớn về vấn đề môi trường dự kiến được tổ chức tại hội trường thành phố.
2398
おさめる TRỊ
1. (V) Cai trị, cai quản, dẹp yên
そのおうながあいだ知恵ちえ慈悲じひをもってくにおさめ、みんからふかしたわれた。
Vị vua ấy trong thời gian dài đã cai trị đất nước bằng trí tuệ và lòng nhân từ, được dân chúng kính mến sâu sắc.
2399
オノマトペ — (gốc: onomatopoeia)
1. (N) Từ tượng thanh, từ tượng hình
日本にっぽんは「ぴかぴか」「わくわく」のようなオノマトペが豊富ほうふで、外国がいこくにん学習がくしゅうしゃなやませることがおおい。
Tiếng Nhật có rất nhiều từ tượng thanh, tượng hình như 'pikapika', 'wakuwaku', thường làm khó những người nước ngoài học tiếng.
2400
おもてなし
1. (N) Lòng hiếu khách, sự tiếp đãi nồng hậu
日本にっぽん旅館りょかんでは、きゃく一人一人ひとりひとりこころめたおもてなしでむかえてくれる。
Tại các nhà trọ truyền thống của Nhật, người ta đón tiếp từng vị khách bằng sự hiếu khách chân thành.