Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 49 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 2401–2450). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 49/62 STT 2401–2450 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
2401
おもむき THÚ
1. (N) Vẻ đẹp, phong vị, sắc thái riêng
ふる町並まちなみがのこるこの地区ちくは、あるくだけでむかしながらのおもむきかんじられる。
Khu phố còn lưu giữ những dãy nhà cổ này, chỉ cần dạo bước cũng cảm nhận được phong vị xưa cũ.
2402
おもんじる TRỌNG
1. (V) Coi trọng, xem trọng, đề cao
この学校がっこう成績せいせきよりも、生徒せいと自主じしゅせい協調きょうちょうせいおもんじる方針ほうしんをとっている。
Trường này theo phương châm coi trọng tính tự chủ và tinh thần hợp tác của học sinh hơn là điểm số.
2403
オリジナリティー — (gốc: originality)
1. (N) Tính độc đáo, nguyên bản
おおくの作品さくひん似通にかよなかで、かれのデザインはオリジナリティーにあふれ、一目ひとめかれのものだとかる。
Giữa vô số tác phẩm na ná nhau, thiết kế của anh ấy tràn đầy tính độc đáo, chỉ nhìn một cái là biết của anh.
2404
オリンピック — (gốc: Olympic)
1. (N) Thế vận hội Olympic
よんねんいちひらかれるオリンピックは、世界せかいちゅう人々ひとびと感動かんどう勇気ゆうきあたえる。
Thế vận hội Olympic được tổ chức bốn năm một lần mang đến cảm xúc và sự dũng cảm cho mọi người trên thế giới.
2405
絵画かいが HỘI HỌA
1. (N) Hội họa, tranh vẽ
美術びじゅつかんには、なん世紀せいきまええがかれた貴重きちょう絵画かいが数多かずおお展示てんじされている。
Trong bảo tàng mỹ thuật trưng bày rất nhiều bức hội họa quý giá được vẽ từ nhiều thế kỷ trước.
2406
外観がいかん NGOẠI QUAN
1. (N) Bề ngoài, vẻ ngoài, ngoại quan
この建物たてもの外観がいかんこそふるびているが、なかはいると最新さいしん設備せつびととのっている。
Tòa nhà này bề ngoài tuy cũ kỹ, nhưng bước vào trong thì trang thiết bị hiện đại đều được sắp đặt đầy đủ.
2407
解釈かいしゃく GIẢI THÍCH
1. (N, ~する) Sự lý giải, diễn giải, cách hiểu
おなでも、ひと経験けいけんによってその解釈かいしゃくおおきくことなってくる。
Cùng một bài thơ, nhưng cách lý giải sẽ khác nhau rất nhiều tùy theo trải nghiệm của người đọc.
2408
改修かいしゅう CẢI TU
1. (N, ~する) Việc tu sửa, cải tạo
ちく五十ごじゅうねん校舎こうしゃだい規模きぼ改修かいしゅう工事こうじて、見違みちがえるほど綺麗きれいになった。
Tòa nhà trường học xây đã năm mươi năm, sau công trình cải tạo quy mô lớn, đã trở nên đẹp đến mức khó nhận ra.
2409
概念がいねん KHÁI NIỆM
1. (N) Khái niệm
時間じかん」という概念がいねんは、文化ぶんかによってそのとらかた微妙びみょうちがっている。
Khái niệm 'thời gian' có cách nhìn nhận khác nhau một cách tinh tế tùy theo từng nền văn hóa.
2410
革命かくめい CÁCH MẠNG
1. (N) Cách mạng, cuộc cách mạng
産業さんぎょう革命かくめい人々ひとびとはたらかたらしを根本こんぽんからえるおおきな転換てんかんてんとなった。
Cách mạng công nghiệp trở thành bước ngoặt lớn làm thay đổi tận gốc cách làm việc và cuộc sống của con người.
2411
けら KHIẾM
1. (N) Mảnh vỡ, mảnh vụn
さらゆかちてれ、こまかいけらが部屋へやちゅう飛び散とびちった。
Cái đĩa rơi xuống sàn vỡ tan, những mảnh vỡ nhỏ văng tung tóe khắp phòng.
2412
過去かこ QUÁ KHỨ
1. (N) Quá khứ
過去かこ失敗しっぱいをいつまでもやむより、それを教訓きょうくんにしてまえすすむべきだ。
Thay vì mãi nuối tiếc những thất bại trong quá khứ, ta nên lấy đó làm bài học để tiến về phía trước.
2413
化石かせき HÓA THẠCH
1. (N) Hóa thạch
地層ちそうから発見はっけんされた恐竜きょうりゅう化石かせきは、当時とうじ生態せいたい貴重きちょうがかりとなる。
Hóa thạch khủng long được phát hiện trong tầng địa chất trở thành manh mối quý giá để biết về hệ sinh thái thời bấy giờ.
2414
過大かだい QUÁ ĐẠI
1. (Na) Quá mức, quá lớn, phóng đại
自分じぶん能力のうりょく過大かだい評価ひょうかすると、いつかおもわぬ失敗しっぱいまねくことになる。
Nếu đánh giá quá cao năng lực của bản thân, sẽ có lúc chuốc lấy thất bại không ngờ tới.
2415
価値かち GIÁ TRỊ
1. (N) Giá trị
ふる道具どうぐでも、使つかかた工夫くふうすればあらたな価値かち生み出うみだすことができる。
Dù là dụng cụ cũ, nếu khéo léo trong cách dùng thì vẫn có thể tạo ra giá trị mới.
2416
価値かちかん GIÁ TRỊ QUAN
1. (N) Quan niệm về giá trị
世代せだいちがえば価値かちかんことなるため、たがいを理解りかいしようとする努力どりょくかせない。
Thế hệ khác nhau thì quan niệm giá trị cũng khác, nên nỗ lực cố gắng thấu hiểu nhau là điều không thể thiếu.
2417
活躍かつやく HOẠT DƯỢC
1. (N, ~する) Hoạt động năng nổ, thành công nổi bật
彼女かのじょわかくして世界せかい舞台ぶたい活躍かつやくし、おおくの若者わかものあこがれのまととなっている。
Cô ấy hoạt động nổi bật trên sân khấu thế giới từ khi còn trẻ, trở thành thần tượng của nhiều người trẻ.
2418
かみ THẦN
1. (N) Thần, vị thần, Chúa
むかし人々ひとびとは、自然しぜんのあらゆるものにかみ宿やどるとしんじて大切たいせつにしてきた。
Người xưa tin rằng thần linh ngự trị trong mọi sự vật của tự nhiên nên đã trân trọng chúng.
2419
THÚ
1. (V) Săn, đi săn
原始げんし時代じだい人々ひとびとは、きるために野生やせい動物どうぶつって食料しょくりょうていた。
Người thời nguyên thủy săn bắt động vật hoang dã để kiếm thức ăn nhằm sinh tồn.
2420
カルチャーショック — (gốc: culture shock)
1. (N) Sốc văn hóa
はじめて海外かいがい生活せいかつしたとき、習慣しゅうかんちがいにおおきなカルチャーショックをけた。
Khi lần đầu sống ở nước ngoài, tôi đã bị sốc văn hóa nặng nề vì sự khác biệt trong tập quán.
2421
観客かんきゃく QUAN KHÁCH
1. (N) Khán giả
試合しあい終盤しゅうばんにさしかかると、球場きゅうじょうめた観客かんきゃく興奮こうふんさい高潮こうちょうたっした。
Khi trận đấu bước vào giai đoạn cuối, sự phấn khích của khán giả lấp kín sân vận động đã lên đến cao trào.
2422
観戦かんせん QUAN CHIẾN
1. (N, ~する) Việc xem thi đấu thể thao
ちち一緒いっしょにスタジアムでサッカーを観戦かんせんしたことは、いまでもわすれられない思い出おもいでだ。
Việc cùng bố xem bóng đá ở sân vận động đến giờ vẫn là kỷ niệm không thể quên.
2423
完全かんぜん HOÀN TOÀN
1. (Na) Hoàn toàn, trọn vẹn
いちこわれてしまった信頼しんらい関係かんけい完全かんぜんもともどすのは、容易よういなことではない。
Khôi phục hoàn toàn mối quan hệ tin tưởng một khi đã đổ vỡ không phải là điều dễ dàng.
2424
監督かんとく GIÁM ĐỐC
1. (N) Đạo diễn
2. (N) Huấn luyện viên
その映画えいが監督かんとくは、細部さいぶにまでこだわる完璧かんぺき主義しゅぎられている。
Đạo diễn của bộ phim đó nổi tiếng với chủ nghĩa hoàn hảo, chăm chút đến từng chi tiết nhỏ.
監督かんとく選手せんしゅ一人一人ひとりひとり個性こせい見極みきわめ、適切てきせつ役割やくわりあたえた。
Huấn luyện viên nhìn thấu cá tính của từng cầu thủ và giao cho họ vai trò phù hợp.
2425
完璧かんぺき HOÀN BÍCH
1. (Na) Hoàn hảo, toàn mỹ
どんな仕事しごと完璧かんぺきにこなそうとするあまり、かれつねつよ緊張きんちょうかかえている。
Vì lúc nào cũng muốn hoàn thành mọi công việc một cách hoàn hảo, anh ấy thường xuyên mang trong mình sự căng thẳng lớn.
2426
起源きげん KHỞI NGUYÊN
1. (N) Khởi nguồn, nguồn gốc
言語げんご起源きげんについては、いまなおおおくの学者がくしゃあいだ議論ぎろんつづいている。
Về nguồn gốc của ngôn ngữ, đến nay vẫn còn nhiều tranh luận giữa các học giả.
2427
儀式ぎしき NGHI THỨC
1. (N) Nghi thức, nghi lễ
このむらでは、収穫しゅうかくいわ伝統でんとうてき儀式ぎしきいま大切たいせつ受け継うけつがれている。
Ở ngôi làng này, nghi thức truyền thống mừng vụ thu hoạch đến nay vẫn được kế thừa trân trọng.
2428
記述きじゅつ KÍ THUẬT
1. (N, ~する) Sự ghi chép, mô tả
論文ろんぶんでは、実験じっけん手順てじゅんだれんでも再現さいげんできるよう正確せいかく記述きじゅつしなければならない。
Trong luận văn, phải mô tả quy trình thí nghiệm một cách chính xác để bất kỳ ai đọc cũng có thể tái hiện lại.
2429
きそ CẠNH
1. (V) Cạnh tranh, thi đua, ganh đua
二人ふたりのライバルはたがいに技術ぎじゅつ競い合きそいあいながら、ともに成長せいちょうしていった。
Hai kỳ phùng địch thủ vừa thi đua kỹ thuật với nhau vừa cùng nhau trưởng thành.
2430
貴族きぞく QUÝ TỘC
1. (N) Quý tộc
中世ちゅうせいのヨーロッパでは、貴族きぞく広大こうだい土地とちとみ独占どくせんしていた。
Ở châu Âu thời trung cổ, tầng lớp quý tộc độc chiếm đất đai rộng lớn và của cải.
2431
きたえる ĐOÁN
1. (V) Rèn luyện, tôi luyện
きびしい練習れんしゅうからだきたえるだけでなく、精神せいしんりょくやしなうことも大切たいせつだ。
Không chỉ rèn luyện cơ thể bằng những buổi tập khắc nghiệt, việc bồi dưỡng sức mạnh tinh thần cũng quan trọng.
2432
貴重きちょう QUÝ TRỌNG
1. (Na) Quý trọng, quý giá, quý báu
今回こんかい失敗しっぱいつら経験けいけんだったが、今後こんごかせる貴重きちょう教訓きょうくんとなった。
Thất bại lần này tuy là trải nghiệm cay đắng, nhưng đã trở thành bài học quý giá có thể vận dụng về sau.
2433
記念きねん KỈ NIỆM
1. (N, ~する) Kỷ niệm
二人ふたり結婚けっこんじゅう周年しゅうねん記念きねんして、思い出おもいで場所ばしょ旅行りょこうかけた。
Hai người đã đi du lịch đến nơi đầy kỷ niệm để kỷ niệm mười năm ngày cưới.
2434
郷土きょうど HƯƠNG THỔ
1. (N) Quê hương, địa phương
都会とかいらすようになってから、ふるさとの郷土きょうど料理りょうりあじ無性むしょうこいしくなる。
Từ khi lên thành phố sống, tôi bỗng thèm da diết hương vị món ăn quê hương.
2435
極端きょくたん CỰC ĐOAN
1. (Na) Cực đoan, thái quá
物事ものごと極端きょくたんかんがえると、視野しやせまくなり、冷静れいせい判断はんだんができなくなる。
Nếu suy nghĩ sự việc một cách cực đoan, tầm nhìn sẽ trở nên hẹp và không thể phán đoán bình tĩnh được.
2436
キリストきょう
1. (N) Đạo Cơ đốc, Kitô giáo
ヨーロッパの文化ぶんか芸術げいじゅつ理解りかいするには、背景はいけいにあるキリストきょう知識ちしきかせない。
Để hiểu văn hóa và nghệ thuật châu Âu, không thể thiếu kiến thức về Kitô giáo nằm ở bối cảnh phía sau.
2437
記録きろく KÍ LỤC
1. (N, ~する) Sự ghi chép, ghi lại
2. (N) Kỷ lục
会議かいぎ内容ないようは、あと確認かくにんできるようこまかく記録きろくしておくことがのぞましい。
Nội dung cuộc họp nên được ghi chép chi tiết để sau này có thể kiểm tra lại.
かれ長年ながねんやぶられなかった世界せかい記録きろくを、わずかな塗り替ぬりかえた。
Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới nhiều năm chưa ai vượt qua, chỉ với một khoảng cách nhỏ.
2438
きわめる CỰC
1. (V) Đạt đến tận cùng, chinh phục, làm chủ
かれひとつのみちきわめるために、何十なんじゅうねんもの歳月さいげつしみなくささげてきた。
Để làm chủ đến tận cùng một con đường, anh ấy đã không tiếc cống hiến hàng chục năm trời.
2439
きんじる CẤM
1. (V) Cấm đoán, ngăn cấm
この施設しせつでは、安全あんぜんじょう理由りゆうから許可きょかなく立ち入たちいることをかたきんじている。
Tại cơ sở này, vì lý do an toàn, việc tự ý ra vào khi chưa được phép bị nghiêm cấm.
2440
近代きんだい CẬN ĐẠI HÓA
1. (N, ~する) Sự hiện đại hóa
明治めいじ時代じだい日本にっぽん西洋せいよう技術ぎじゅつ取り入とりいれ、急速きゅうそく近代きんだいげた。
Thời Minh Trị, Nhật Bản đã tiếp thu kỹ thuật phương Tây và đạt được sự hiện đại hóa nhanh chóng.
2441
くず BĂNG
1. (V) Phá vỡ, làm sụp đổ
2. (V) Đổi (tiền lẻ)
3. (V) Làm mất (trật tự, tư thế, sức khỏe)
長年ながねん積み上つみあげてきた信用しんようは、たったいちあやまちでくずしてしまうことがある。
Niềm tin gây dựng bao năm có thể bị phá vỡ chỉ bởi một lần sai lầm.
いちまんえんさつしかないので、みせひと小銭こぜにくずしてもらえないかたのんでみた。
Vì chỉ có tờ một vạn yên nên tôi đã thử nhờ người bán đổi giúp ra tiền lẻ.
かれはどんなにいそがしくても、けっして体調たいちょうくずさないよう自己じこ管理かんり徹底てっていしている。
Dù bận đến đâu, anh ấy luôn quản lý bản thân triệt để để không bao giờ làm hỏng sức khỏe.
2442
区分くぶん KHU PHÂN
1. (N, ~する) Sự phân chia, phân loại
図書としょかんほんは、内容ないようごとにこまかく区分くぶんされているので目的もくてきいちさつさがしやすい。
Sách trong thư viện được phân loại chi tiết theo nội dung, nên dễ tìm được cuốn mình cần.
2443
組み合くみあわせる TỔ HỢP
1. (V) Ghép lại, kết hợp, phối hợp
ことなる分野ぶんや知識ちしき組み合くみあわせることで、おもいがけないあらたな発想はっそうまれる。
Bằng cách kết hợp kiến thức từ những lĩnh vực khác nhau, những ý tưởng mới bất ngờ sẽ nảy sinh.
2444
らし MỘ
1. (N) Cuộc sống sinh hoạt
都会とかい便利べんりらしをて、自然しぜんかこまれた田舎いなか移り住うつりすひとえている。
Số người từ bỏ cuộc sống tiện nghi nơi thành thị để chuyển về vùng quê bao quanh bởi thiên nhiên đang tăng lên.
2445
繰り返くりかえ SÀO PHẢN
1. (V) Lặp đi lặp lại
おな失敗しっぱい繰り返くりかえさないためには、原因げんいん徹底てっていてき分析ぶんせきすることがかせない。
Để không lặp lại cùng một sai lầm, việc phân tích triệt để nguyên nhân là điều không thể thiếu.
2446
形式けいしき HÌNH THỨC
1. (N) Hình thức, thể thức
報告ほうこくしょめられた形式けいしきしたがってかなければ、受け取うけとってもらえないことがある。
Báo cáo phải được viết theo hình thức quy định, nếu không có khi sẽ không được tiếp nhận.
2447
芸術げいじゅつ NGHỆ THUẬT
1. (N) Nghệ thuật
すぐれた芸術げいじゅつ作品さくひんは、時代じだい国境こっきょうえて人々ひとびとこころうごかすちからっている。
Những tác phẩm nghệ thuật xuất sắc có sức mạnh lay động lòng người, vượt qua thời đại và biên giới.
2448
継承けいしょう KẾ THỪA
1. (N, ~する) Sự kế thừa
伝統でんとう工芸こうげい技術ぎじゅつつぎ世代せだい継承けいしょうしていくことが、いまおおきな課題かだいとなっている。
Việc kế thừa kỹ thuật thủ công truyền thống cho thế hệ sau đang trở thành một bài toán lớn hiện nay.
2449
けず TƯỚC
1. (V) Gọt, đẽo, bào
2. (V) Cắt giảm (ngân sách, chi phí)
鉛筆えんぴつをナイフで丁寧ていねいけずっていた祖父そふ姿すがたいまでもよくおぼえている。
Tôi đến giờ vẫn nhớ rõ hình ảnh ông tỉ mỉ gọt bút chì bằng dao.
会社かいしゃ経営けいえいなんのため、広告こうこく大幅おおはばけずらざるをなかった。
Vì khó khăn trong kinh doanh, công ty buộc phải cắt giảm mạnh chi phí quảng cáo.
2450
結果けっか KẾT QUẢ
1. (N) Kết quả
努力どりょくかならずしも結果けっかむすびつくとはかぎらないが、努力どりょくなしに成功せいこうはありない。
Nỗ lực không phải lúc nào cũng dẫn đến kết quả tốt, nhưng không có nỗ lực thì không thể có thành công.