Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 51 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 2501–2550). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 51/62 STT 2501–2550 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
2501
受賞じゅしょう THỤ THƯỞNG
1. (N, ~する) Việc nhận giải thưởng
彼女かのじょ小説しょうせつ権威けんいある文学ぶんがくしょう受賞じゅしょうし、一躍いちやく注目ちゅうもくあつめた。
Tiểu thuyết của cô ấy đã đoạt một giải thưởng văn học uy tín và lập tức thu hút sự chú ý.
2502
主食しゅしょく CHỦ THỰC
1. (N) Món ăn chính, lương thực chính
アジアのおおくのくにでは、べい主食しゅしょくとして食卓しょくたくかせない。
Ở nhiều quốc gia châu Á, gạo là lương thực chính không thể thiếu trên bàn ăn.
2503
出現しゅつげん XUẤT HIỆN
1. (N, ~する) Sự xuất hiện
インターネットの出現しゅつげんは、人々ひとびと生活せいかつ様式ようしき根本こんぽんからえてしまった。
Sự xuất hiện của Internet đã thay đổi tận gốc lối sống của con người.
2504
出場しゅつじょう XUẤT TRƯỜNG
1. (N, ~する) Sự tham gia, ra sân (thi đấu)
きびしい予選よせんき、かれはついに世界せかい大会たいかいへの出場しゅつじょうたした。
Vượt qua vòng loại khắc nghiệt, cuối cùng anh ấy đã giành được suất tham dự đại hội thế giới.
2505
出版しゅっぱん XUẤT BẢN
1. (N, ~する) Sự xuất bản
長年ながねん研究けんきゅう成果せいかをまとめたほんが、来月らいげついよいよ出版しゅっぱんされる。
Cuốn sách tổng hợp thành quả nghiên cứu nhiều năm rốt cuộc sẽ được xuất bản vào tháng tới.
2506
勝負しょうぶ THẮNG PHỤ
1. (N, ~する) Cuộc thi đấu, trận đấu; sự thắng thua
最後さいごまであきらめないものにこそ、勝負しょうぶ女神めがみ微笑ほほえむものだ。
Nữ thần chiến thắng chỉ mỉm cười với những người không bỏ cuộc đến phút cuối.
2507
勝利しょうり THẮNG LỢI
1. (N, ~する) Thắng lợi, chiến thắng
なが試合しあいすえかれらは劇的げきてき勝利しょうりおさめ、観客かんきゃく熱狂ねっきょうした。
Sau trận đấu dài, họ đã giành chiến thắng kịch tính và khán giả đã cuồng nhiệt.
2508
上陸じょうりく THƯỢNG LỤC
1. (N, ~する) Sự đổ bộ lên đất liền
大型おおがた台風たいふう今夜こんやにも本州ほんしゅう上陸じょうりくするおそれがあるとほうじられている。
Có tin báo rằng cơn bão lớn có nguy cơ đổ bộ vào Honshu ngay trong đêm nay.
2509
職人しょくにん CHỨC NHÂN
1. (N) Người thợ thủ công, nghệ nhân
一人前いちにんまえ職人しょくにんになるには、なが年月としつきをかけて技術ぎじゅつみがかなければならない。
Để trở thành một nghệ nhân thực thụ, phải mất nhiều năm tháng để mài giũa kỹ thuật.
2510
しょく文化ぶんか THỰC VĂN HÓA
1. (N) Văn hóa ẩm thực
その土地とちしょく文化ぶんかることは、人々ひとびとらしや歴史れきし理解りかいする近道ちかみちだ。
Tìm hiểu văn hóa ẩm thực của một vùng đất là con đường tắt để hiểu cuộc sống và lịch sử của con người nơi đó.
2511
植民しょくみん THỰC DÂN ĐỊA
1. (N) Thuộc địa
かつて植民しょくみんとして支配しはいされていた国々くにぐには、独立どくりつおおくの課題かだいかかえていた。
Những quốc gia từng bị thống trị như thuộc địa vẫn ôm nhiều vấn đề ngay cả sau khi giành độc lập.
2512
初心しょしんしゃ SƠ TÂM GIẢ
1. (N) Người mới bắt đầu, người mới học
この教室きょうしつ初心しょしんしゃでも基礎きそから丁寧ていねいまなべるよう工夫くふうされている。
Lớp học này được thiết kế để ngay cả người mới bắt đầu cũng có thể học tỉ mỉ từ cơ bản.
2513
所蔵しょぞう SỞ TÀNG
1. (N, ~する) Việc sở hữu, tàng trữ (bộ sưu tập, tác phẩm)
この美術びじゅつかん所蔵しょぞうする絵画かいがなかには、世界せかいいちてんしかない貴重きちょう作品さくひんもある。
Trong số những bức họa mà bảo tàng này lưu giữ, có cả những tác phẩm quý giá độc nhất vô nhị trên thế giới.
2514
信仰しんこう TÍN NGƯỠNG
1. (N, ~する) Tín ngưỡng
あつ信仰しんこう人々ひとびとが、はるばるとおくからこの聖地せいちおとずれる。
Những người có tín ngưỡng sâu sắc lặn lội từ xa đến viếng thăm thánh địa này.
2515
人物じんぶつ NHÂN VẬT
1. (N) Nhân vật
歴史れきしじょう人物じんぶつかたからは、現代げんだいきるわたくしたちがまなぶべきことがおおい。
Từ cách sống của các nhân vật lịch sử, có nhiều điều mà chúng ta sống trong thời hiện đại nên học hỏi.
2516
侵略しんりゃく XÂM LƯỢC
1. (N, ~する) Sự xâm lược
他国たこくへの侵略しんりゃくは、いかなる理由りゆうがあっても正当せいとうされるものではない。
Việc xâm lược nước khác, dù có bất kỳ lý do gì, cũng không thể được biện minh.
2517
人類じんるい NHÂN LOẠI
1. (N) Nhân loại
環境かんきょう破壊はかいは、いま人類じんるい全体ぜんたい直面ちょくめんする深刻しんこく問題もんだいとなっている。
Sự hủy hoại môi trường giờ đây đã trở thành vấn đề nghiêm trọng mà toàn nhân loại phải đối mặt.
2518
神話しんわ THẦN THOẠI
1. (N) Thần thoại
古代こだいギリシャの神話しんわには、人間にんげん欲望よくぼう運命うんめい生き生いきいきとえがかれている。
Trong thần thoại Hy Lạp cổ đại, dục vọng và số phận của con người được khắc họa sống động.
2519
すぐれる ƯU
1. (V) Xuất sắc, ưu tú, giỏi
かれ語学ごがくすぐれ、こく自在じざいあやつることができる。
Anh ấy giỏi ngoại ngữ, có thể sử dụng thành thạo năm thứ tiếng.
2520
素晴すばらしい TỐ TÌNH
1. (A) Tuyệt vời, tuyệt diệu, tráng lệ
やま頂上ちょうじょうからながめる素晴すばらしい景色けしきに、のぼってきたつかれも一気いっき吹き飛ふきとんだ。
Khung cảnh tuyệt vời ngắm nhìn từ đỉnh núi khiến cơn mệt mỏi leo lên tan biến trong chốc lát.
2521
成果せいか THÀNH QUẢ
1. (N) Thành quả, kết quả tốt
地道じみち努力どりょく成果せいかみとめられ、かれはついに昇進しょうしんたした。
Thành quả của những nỗ lực bền bỉ được công nhận, cuối cùng anh ấy đã được thăng chức.
2522
世紀せいき THẾ KỈ
1. (N) Thế kỷ
二十にじゅう世紀せいきは、科学かがく技術ぎじゅつ飛躍ひやくてき発展はってんした時代じだいとして記憶きおくされている。
Thế kỷ hai mươi được ghi nhớ như thời đại mà khoa học kỹ thuật phát triển vượt bậc.
2523
制作せいさく CHẾ TÁC
1. (N, ~する) Sự chế tác, sản xuất (tác phẩm nghệ thuật, phim)
この映画えいが制作せいさくには、さんねんもの歳月さいげつ膨大ぼうだい費用ひようがかけられた。
Việc sản xuất bộ phim này đã tiêu tốn ba năm trời và chi phí khổng lồ.
2524
崇拝すうはい SÙNG BÁI
1. (N, ~する) Sự sùng bái
古代こだい人々ひとびと太陽たいようかみとして崇拝すうはいし、豊作ほうさくいのった。
Người thời cổ đại sùng bái mặt trời như một vị thần và cầu nguyện cho mùa màng bội thu.
2525
征服せいふく CHINH PHỤC
1. (N, ~する) Sự chinh phục
かつてこの征服せいふくしたおうは、広大こうだい領土りょうどいちだい築き上きずきあげた。
Vị vua từng chinh phục vùng đất này đã gây dựng nên lãnh thổ rộng lớn chỉ trong một đời.
2526
成立せいりつ THÀNH LẬP
1. (N, ~する) Sự thành lập, được hình thành, được thông qua
なが議論ぎろんすえ両国りょうこくあいだでようやく和平わへい条約じょうやく成立せいりつした。
Sau những cuộc tranh luận dài, hiệp ước hòa bình giữa hai nước cuối cùng đã được ký kết.
2527
背負せお BỐI PHỤ
1. (V) Vác, cõng trên lưng
2. (V) Gánh vác (trách nhiệm)
ははおさな背負せおったまま、おも荷物にもつはこんでいた。
Người mẹ vừa cõng đứa con nhỏ trên lưng vừa khuân vác hành lý nặng.
いちこく将来しょうらい背負せお政治せいじには、つよ責任せきにんかんもとめられる。
Người chính trị gia gánh vác tương lai của cả một quốc gia cần phải có tinh thần trách nhiệm mạnh mẽ.
2528
せつ THUYẾT
1. (N) Thuyết, giả thuyết, học thuyết
そのあたらしいせつは、これまでの常識じょうしきくつがえすものとして学界がっかい注目ちゅうもくされた。
Học thuyết mới ấy đã thu hút sự chú ý trong giới học thuật như một thứ lật đổ những hiểu biết thông thường từ trước đến nay.
2529
石器せっき THẠCH KHÍ
1. (N) Đồ đá
遺跡いせきから発掘はっくつされた石器せっきは、当時とうじ人々ひとびとらしをがかりとなる。
Những công cụ bằng đá khai quật được từ di tích trở thành manh mối để biết về cuộc sống của con người thời bấy giờ.
2530
絶大ぜつだい TUYỆT ĐẠI
1. (Na) Vô cùng to lớn, vĩ đại
その指導しどうしゃ国民こくみんから絶大ぜつだい支持しじあつめ、なが政権せいけん維持いじした。
Vị lãnh đạo ấy nhận được sự ủng hộ vô cùng lớn từ người dân và duy trì chính quyền lâu dài.
2531
占領せんりょう CHIÊM LĨNH
1. (N, ~する) Sự chiếm lĩnh, chiếm đóng
戦争せんそうわったあとも、そのくにはしばらく外国がいこくぐん占領せんりょうされていた。
Ngay cả sau khi chiến tranh kết thúc, đất nước đó vẫn bị quân đội nước ngoài chiếm đóng một thời gian.
2532
洗練せんれん TẨY LUYỆN
1. (N, ~する) Sự tinh tế, trau chuốt, lịch lãm
彼女かのじょ洗練せんれんされたのこなしからは、長年ながねん教養きょうようがにじみている。
Từ phong thái tinh tế của cô ấy toát lên sự giáo dưỡng tích lũy qua nhiều năm.
2533
創作そうさく SÁNG TÁC
1. (N, ~する) Sự sáng tác
作家さっかあたらしい作品さくひん創作そうさく行き詰いきづまり、しばらくふでいていた。
Nhà văn bế tắc trong việc sáng tác tác phẩm mới nên đã gác bút một thời gian.
2534
創造そうぞう SÁNG TẠO
1. (N, ~する) Sự sáng tạo
なんもないところからあたらしい価値かち創造そうぞうするちからこそ、これからの時代じだいもとめられる。
Chính khả năng sáng tạo ra giá trị mới từ chỗ không có gì mới là điều mà thời đại sắp tới đòi hỏi.
2535
素質そしつ TỐ CHẤT
1. (N) Tố chất, năng khiếu
かれには音楽おんがくとしての素質そしつそなわっていると、おさなころから評判ひょうばんだった。
Ngay từ nhỏ anh ấy đã nổi tiếng là có tố chất của một nhạc sĩ.
2536
祖先そせん TỔ TIÊN
1. (N) Tổ tiên
わたくしたちがいまここにあるのは、なが年月としつきいてきた祖先そせんのおかげだ。
Việc chúng ta hiện diện ở đây ngày hôm nay là nhờ tổ tiên đã sống sót qua những năm tháng dài.
2537
そだ DỤC
1. (V) Lớn lên, trưởng thành
自然しぜんゆたかな環境かんきょうそだった子供こどもは、感受かんじゅせいゆたかになるとわれている。
Người ta nói rằng trẻ em lớn lên trong môi trường thiên nhiên phong phú sẽ có khả năng cảm thụ dồi dào.
2538
める NHIỄM
1. (V) Nhuộm
職人しょくにんふるくからつたわる技法ぎほうで、ぬのあざやかな藍色あいいろめていく。
Người nghệ nhân nhuộm vải thành màu chàm rực rỡ bằng kỹ pháp được lưu truyền từ xa xưa.
2539
対照たいしょう ĐỐI CHIẾU
1. (N, ~する) Sự đối chiếu, tương phản
ふたつの作品さくひん対照たいしょうすると、作者さくしゃ心境しんきょう変化へんかがよくかる。
Khi đối chiếu hai tác phẩm, ta thấy rõ sự thay đổi trong tâm cảnh của tác giả.
2540
題材だいざい ĐỀ TÀI
1. (N) Đề tài, chủ đề của tác phẩm
この小説しょうせつは、戦争せんそう引き裂ひきさかれた家族かぞく悲劇ひげき題材だいざいにしている。
Tiểu thuyết này lấy đề tài là bi kịch của một gia đình bị chia cắt vì chiến tranh.
2541
タイトル — (gốc: title)
1. (N) Tiêu đề; danh hiệu
ほんのタイトルは、読者どくしゃ興味きょうみうえ非常ひじょう重要じゅうよう役割やくわりたす。
Tiêu đề của cuốn sách đóng vai trò vô cùng quan trọng trong việc thu hút sự quan tâm của độc giả.
2542
対比たいひ ĐỐI TỈ
1. (N, ~する) Sự so sánh, đối chiếu
都会とかい喧騒けんそう田舎いなかしずけさを対比たいひさせることで、作品さくひんふかみがまれている。
Bằng cách đối chiếu sự ồn ào của đô thị với sự tĩnh lặng của thôn quê, tác phẩm trở nên sâu sắc hơn.
2543
代表だいひょうてき ĐẠI BIỂU ĐÍCH
1. (Na) Mang tính đại diện, tiêu biểu
この作家さっか代表だいひょうてき作品さくひんは、いまなおおおくの読者どくしゃあいされている。
Tác phẩm tiêu biểu của nhà văn này đến nay vẫn được nhiều độc giả yêu thích.
2544
題名だいめい ĐỀ DANH
1. (N) Nhan đề, tên (tác phẩm, sách)
題名だいめいると、画家がかなん表現ひょうげんしようとしたのかがえてくる。
Khi biết nhan đề của bức tranh, ta sẽ thấy được họa sĩ muốn biểu đạt điều gì.
2545
える NẠI
1. (V) Chịu đựng, nhẫn nại
どんなにつら状況じょうきょうにもいた経験けいけんが、かれつよくした。
Kinh nghiệm chịu đựng đến cùng trong mọi hoàn cảnh khắc nghiệt đã khiến anh ấy mạnh mẽ hơn.
2546
たかめる CAO
1. (V) Nâng cao, làm tăng lên
日々ひび練習れんしゅう積み重つみかさねることで、技術ぎじゅつ着実ちゃくじつたかめていくことができる。
Bằng cách tích lũy luyện tập hằng ngày, ta có thể nâng cao kỹ thuật một cách chắc chắn.
2547
KINH
1. (V) Trải qua, trôi qua (thời gian)
あのからなが年月としつきったが、かれ言葉ことばいまこころのこっている。
Từ ngày đó đã trải qua nhiều năm tháng dài, nhưng lời nói của anh ấy đến nay vẫn còn đọng lại trong tim.
2548
たたえる XƯNG
1. (V) Ca ngợi, tán dương, vinh danh
人々ひとびとかれ勇気ゆうきある行動こうどうたたえ、しみない拍手はくしゅおくった。
Mọi người ca ngợi hành động dũng cảm của anh và dành cho anh tràng pháo tay không ngớt.
2549
辿たど
1. (V) Lần theo, theo dấu vết
ふる地図ちずたよりに、かつての街道かいどう辿たどってみることにした。
Dựa vào tấm bản đồ cũ, tôi quyết định lần theo con đường lớn ngày xưa.
2550
旅立たびだ LỮ LẬP
1. (V) Bắt đầu chuyến đi, khởi hành, lên đường
おおくの卒業そつぎょうせいが、それぞれのゆめかってあらたな世界せかい旅立たびだっていった。
Nhiều học sinh tốt nghiệp đã lên đường đến một thế giới mới, hướng về ước mơ của riêng mình.