Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 52 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 2551–2600). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 52/62 STT 2551–2600 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
2551
誕生たんじょう ĐẢN SINH
1. (N, ~する) Sự ra đời, sự chào đời; sự hình thành
あたらしいいのち誕生たんじょうは、家族かぞくにとってこのうえないよろこびである。
Sự ra đời của một sinh mệnh mới là niềm vui không gì sánh được đối với gia đình.
2552
チームワーク — (gốc: teamwork)
1. (N) Tinh thần đồng đội, sự phối hợp làm việc nhóm
個人こじん能力のうりょくたかくても、チームワークがけていてはおおきな成果せいかられない。
Dù năng lực cá nhân có cao đến đâu, nếu thiếu tinh thần đồng đội thì cũng không thể đạt được thành quả lớn.
2553
忠実ちゅうじつ TRUNG THỰC
1. (Na) Trung thành, tận tụy; trung thực, sát với nguyên bản
かれ原作げんさく忠実ちゅうじつ映画えいが作り上つくりあげ、おおくのファンからたか評価ひょうかされた。
Anh ấy đã làm bộ phim trung thành với nguyên tác và được đông đảo người hâm mộ đánh giá cao.
2554
抽象ちゅうしょうてき TRỪU TƯỢNG ĐÍCH
1. (Na) Có tính trừu tượng, không cụ thể
説明せつめい抽象ちゅうしょうてきすぎて、いているひとにはなんいたいのかよくつたわらなかった。
Lời giải thích quá trừu tượng nên người nghe không hiểu rõ rốt cuộc muốn nói điều gì.
2555
彫刻ちょうこく ĐIÊU KHẮC
1. (N, ~する) Điêu khắc, tác phẩm điêu khắc
美術びじゅつかんには古代こだいギリシャの大理だいりせき彫刻ちょうこく数多かずおお展示てんじされている。
Trong viện bảo tàng mỹ thuật trưng bày rất nhiều tác phẩm điêu khắc bằng đá cẩm thạch của Hy Lạp cổ đại.
2556
追放ついほう TRUY PHÓNG
1. (N, ~する) Sự trục xuất, đày ải, đuổi đi
不正ふせいはたらいた役人やくにんは、その地位ちいわれ、政界せいかいから追放ついほうされた。
Viên quan chức làm điều gian dối đã bị tước bỏ địa vị và bị trục xuất khỏi chính giới.
2557
つかえる
1. (V) Phục vụ, phụng sự (vua chúa, cấp trên)
かれわかころから主君しゅくん忠実ちゅうじつつかえ、生涯しょうがいささげた。
Ông đã trung thành phụng sự chủ tướng từ khi còn trẻ và cống hiến cả cuộc đời mình.
2558
月日つきひ NGUYỆT NHẬT
1. (N) Năm tháng, thời gian trôi qua
故郷こきょうはなれてからなが月日つきひながれ、まち様子ようすもすっかりわっていた。
Năm tháng dài đã trôi qua kể từ khi rời quê hương, và quang cảnh thị trấn cũng đã hoàn toàn đổi khác.
2559
つらぬ QUÁN
1. (V) Xuyên qua, đâm thủng
2. (V) Giữ vững, quán triệt (quan điểm, ý chí) đến cùng
いちぽんまと見事みごとつらぬいて、観衆かんしゅうから歓声かんせいがった。
Một mũi tên xuyên thủng tấm bia một cách ngoạn mục, khiến đám đông khán giả reo hò.
どんなに反対はんたいされても、かれ自分じぶん信念しんねん最後さいごまでつらぬいた。
Dù bị phản đối đến đâu, anh ấy vẫn giữ vững niềm tin của mình cho đến phút cuối.
2560
てき ĐỊCH
1. (N) Kẻ thù, đối thủ, kẻ địch
油断ゆだん大敵たいてきだとわれるように、よわてきでもけっしてあなどってはならない。
Như câu nói lơ là là kẻ thù lớn, dù là đối thủ yếu cũng tuyệt đối không được coi thường.
2561
テクニック — (gốc: technique)
1. (N) Kỹ thuật, kỹ xảo
基礎きそをしっかりにつけてこそ、高度こうどなテクニックを自在じざいあやつれるようになる。
Chỉ khi nắm vững nền tảng cơ bản, ta mới có thể vận dụng tự do những kỹ thuật cao cấp.
2562
転機てんき CHUYỂN CƠ
1. (N) Bước ngoặt, thời điểm chuyển biến
その出会であいが、彼女かのじょ人生じんせいおおきくえる転機てんきとなった。
Cuộc gặp gỡ đó đã trở thành bước ngoặt làm thay đổi lớn cuộc đời cô ấy.
2563
伝記でんき TRUYỀN KÍ
1. (N) Truyện ký, tiểu sử
偉人いじん伝記でんきむと、困難こんなん立ち向たちむかう勇気ゆうきをもらえる。
Khi đọc tiểu sử của các vĩ nhân, ta nhận được dũng khí để đương đầu với khó khăn.
2564
典型てんけいてき ĐIỂN HÌNH ĐÍCH
1. (Na) Mang tính điển hình, tiêu biểu, mẫu mực
これは日本にっぽん伝統でんとうてき木造もくぞう建築けんちく典型てんけいてきれいだとえる。
Có thể nói đây là một ví dụ điển hình của kiến trúc gỗ truyền thống Nhật Bản.
2565
展示てんじ TRIỂN THỊ
1. (N, ~する) Sự trưng bày, triển lãm
この博物はくぶつかんでは、戦争せんそう当時とうじ貴重きちょう資料しりょう数多かずおお展示てんじされている。
Tại bảo tàng này có trưng bày rất nhiều tư liệu quý giá từ thời chiến.
2566
伝説でんせつ TRUYỀN THUYẾT
1. (N) Truyền thuyết
このみずうみには、むかしりゅうんでいたという伝説でんせついま語り継かたりつがれている。
Ở hồ này, truyền thuyết kể rằng ngày xưa có một con rồng sinh sống vẫn được lưu truyền đến tận bây giờ.
2567
伝統でんとう TRUYỀN THỐNG
1. (N) Truyền thống
時代じだいわっても、先人せんじんから受け継うけついだ伝統でんとうまもつづけることは大切たいせつだ。
Dù thời đại có đổi thay, việc tiếp tục gìn giữ truyền thống được kế thừa từ tiền nhân vẫn rất quan trọng.
2568
VẤN
1. (V) Hỏi, truy vấn; đòi hỏi, truy cứu (trách nhiệm)
この事件じけんは、社会しゃかい全体ぜんたいのありかたあらためてうものだった。
Vụ việc này đã đặt ra câu hỏi một lần nữa về cách thức vận hành của toàn xã hội.
2569
展覧てんらんかい TRIỂN LÃM HỘI
1. (N) Triển lãm, cuộc trưng bày
有名ゆうめい画家がか展覧てんらんかいには、連日れんじつ大勢たいせい来場らいじょうしゃめかけた。
Triển lãm của họa sĩ nổi tiếng thu hút đông đảo khách tham quan kéo đến mỗi ngày.
2570
統一とういつ THỐNG NHẤT
1. (N, ~する) Sự thống nhất, sự nhất quán
くになが内戦ないせんてようやく統一とういつされ、人々ひとびと平和へいわおとずれた。
Đất nước trải qua cuộc nội chiến dài cuối cùng đã được thống nhất, và hòa bình đã đến với người dân.
2571
道具どうぐ ĐẠO CỤ
1. (N) Dụng cụ, công cụ, đồ nghề
言葉ことばたんなる伝達でんたつ道具どうぐではなく、思考しこうそのものを形作かたちづくちからっている。
Ngôn ngữ không chỉ là công cụ truyền đạt đơn thuần, mà còn mang sức mạnh định hình chính tư duy.
2572
動作どうさ ĐỘNG TÁC
1. (N, ~する) Động tác, cử động, thao tác
熟練じゅくれんした職人しょくにん動作どうさには無駄むだがなく、ているだけでうつくしいとかんじる。
Động tác của người thợ lành nghề không hề thừa thãi, chỉ nhìn thôi cũng thấy đẹp.
2573
当時とうじ ĐƯƠNG THỜI
1. (N) Thời đó, khi ấy, hồi bấy giờ
当時とうじはまだ携帯けいたい電話でんわがなく、連絡れんらく取り合とりあうのはいまよりずっと大変たいへんだった。
Hồi bấy giờ chưa có điện thoại di động nên việc liên lạc với nhau vất vả hơn bây giờ rất nhiều.
2574
登場とうじょう ĐĂNG TRƯỜNG
1. (N, ~する) Sự xuất hiện (trên sân khấu, trong tác phẩm); sự ra mắt
物語ものがたり後半こうはん登場とうじょうするなぞ人物じんぶつが、展開てんかいおおきくうごかしていく。
Nhân vật bí ẩn xuất hiện ở nửa sau câu chuyện đã làm cho diễn biến chuyển động mạnh mẽ.
2575
同様どうよう ĐỒNG DẠNG
1. (Na) Tương tự, giống như, y như
昨年さくねん同様どうように、今年ことしおおくの留学りゅうがくせいがこの大学だいがく入学にゅうがくした。
Giống như năm ngoái, năm nay cũng có nhiều du học sinh nhập học vào trường đại học này.
2576
THUYẾT
1. (V) Thuyết giảng, giảng giải, thuyết phục
先生せんせい生徒せいとたちに、努力どりょくつづけることの大切たいせつさを繰り返くりかえいた。
Thầy giáo đã nhiều lần giảng giải cho học trò về tầm quan trọng của việc kiên trì nỗ lực.
2577
独特どくとく ĐỘC ĐẶC
1. (Na) Độc đáo, đặc trưng riêng, khác biệt
この作家さっか文章ぶんしょうには、ほかだれにもまねできない独特どくとくのリズムがある。
Văn chương của tác giả này có một nhịp điệu độc đáo mà không ai khác bắt chước được.
2578
特有とくゆう ĐẶC HỮU
1. (Na) Đặc hữu, vốn có, riêng có
この地方ちほう特有とくゆう気候きこうが、ほかではあじわえない独特どくとく果物くだものそだてている。
Khí hậu đặc hữu của vùng này đã nuôi dưỡng những loại trái cây độc đáo không nơi nào có được.
2579
途絶とだえる ĐỒ TUYỆT
1. (V) Bị gián đoạn, ngừng hẳn (liên lạc, dòng người)
大雪おおゆきのため山間やまあいむらへの交通こうつう途絶とだえ、住民じゅうみん孤立こりつしてしまった。
Do tuyết lớn, giao thông đến ngôi làng vùng núi bị gián đoạn, người dân rơi vào cảnh cô lập.
2580
奴隷どれい NÔ LỆ
1. (N) Nô lệ
自由じゆう平等びょうどうもとめるこえたかまり、奴隷どれい制度せいどはついに廃止はいしされた。
Tiếng nói đòi tự do và bình đẳng ngày càng dâng cao, và chế độ nô lệ cuối cùng đã bị bãi bỏ.
2581
トレーニング — (gốc: training)
1. (N, ~する) Sự tập luyện, huấn luyện
毎日まいにちかさずトレーニングを積み重つみかさねた結果けっかかれ見事みごと優勝ゆうしょうたした。
Nhờ ngày nào cũng kiên trì tập luyện không bỏ sót, anh ấy đã giành chức vô địch một cách xuất sắc.
2582
ばす PHI
1. (V) Cho bay, làm bay đi
2. (V) Phóng nhanh (xe)
3. (V) Bỏ qua, nhảy cóc (bước, trang)
子供こどもたちは広場ひろばかみ飛行ひこうそらたかばしてあそんでいた。
Bọn trẻ chơi đùa ở quảng trường bằng cách phóng những chiếc máy bay giấy bay lên cao.
遅刻ちこくしそうだったので、かれくるまばして会場かいじょうかった。
Vì sắp trễ giờ, anh ấy phóng xe thật nhanh đến địa điểm tổ chức.
時間じかんがないときは、こまかい説明せつめいばして要点ようてんだけをべるとよい。
Khi không có thời gian, nên bỏ qua phần giải thích chi tiết và chỉ nêu những điểm chính.
2583
成し遂なしとげる THÀNH TOẠI
1. (V) Hoàn thành, đạt được (việc lớn) đến cùng
だれもが可能かのうだとおもっていた偉業いぎょうを、かれ長年ながねん努力どりょくすえ成し遂なしとげた。
Sự nghiệp vĩ đại mà ai cũng cho là không thể, anh ấy đã hoàn thành sau bao năm nỗ lực.
2584
なぞ
1. (N) Điều bí ẩn, câu đố, ẩn số
この古代こだい文明ぶんめいがなぜ突然とつぜんほろびたのかは、いまなおなぞのままである。
Vì sao nền văn minh cổ đại này đột nhiên diệt vong vẫn còn là một bí ẩn cho đến nay.
2585
肉体にくたい NHỤC THỂ
1. (N) Cơ thể, thân xác (đối lập với tinh thần)
はげしい練習れんしゅう肉体にくたいだけでなく精神せいしんりょくをもきたえてくれる。
Việc luyện tập gắt gao không chỉ rèn luyện thân xác mà còn rèn cả sức mạnh tinh thần.
2586
にな ĐẢM
1. (V) Gánh vác, đảm đương (trách nhiệm, vai trò)
つぎ時代じだいにな若者わかものたちに、おおきな期待きたいせられている。
Người ta đặt nhiều kỳ vọng vào những người trẻ sẽ gánh vác thời đại tiếp theo.
2587
年代ねんだい NIÊN ĐẠI
1. (N) Niên đại, thời kỳ; thập niên; thế hệ
出土しゅつどした土器どき調しらべることで、その遺跡いせきつくられた年代ねんだい推定すいていできる。
Bằng cách nghiên cứu những đồ gốm khai quật được, người ta có thể ước đoán niên đại của di tích đó.
2588
DIÊN
1. (N) Tổng cộng, tổng số (cộng dồn người, ngày)
このもよおしには、みっ日間かかんいちまんにん以上いじょう来場らいじょうしたという。
Nghe nói sự kiện này trong ba ngày đã có tổng cộng hơn một vạn lượt người đến tham dự.
2589
乗り越のりこえる THỪA VIỆT
1. (V) Vượt qua, khắc phục (khó khăn, thử thách)
数々かずかず困難こんなん乗り越のりこえてきたからこそ、いま彼女かのじょつよさがある。
Chính vì đã vượt qua biết bao khó khăn nên cô ấy mới có được sự mạnh mẽ như hôm nay.
2590
背景はいけい BỐI CẢNH
1. (N) Bối cảnh, phông nền; nguyên nhân, hoàn cảnh đằng sau
この事件じけん背景はいけいには、長年ながねん積み重つみかさなってきた社会しゃかいてき矛盾むじゅんがある。
Đằng sau vụ việc này là những mâu thuẫn xã hội đã tích tụ qua nhiều năm.
2591
発揮はっき PHÁT HUY
1. (N, ~する) Sự phát huy, thể hiện (năng lực)
本番ほんばん実力じつりょく十分じゅうぶん発揮はっきできるかどうかは、日頃ひごろ準備じゅんびにかかっている。
Việc có phát huy được hết thực lực trong buổi thi chính thức hay không phụ thuộc vào sự chuẩn bị thường ngày.
2592
発見はっけん PHÁT KIẾN
1. (N, ~する) Sự phát hiện, tìm ra
偶然ぐうぜん発見はっけんが、医学いがく歴史れきしおおきくえることもすくなくない。
Không hiếm khi một phát hiện tình cờ lại làm thay đổi lớn lịch sử y học.
2593
発祥はっしょう PHÁT TƯỜNG
1. (N, ~する) Sự bắt nguồn, nơi khởi nguồn
この川沿かわぞいの地域ちいきは、古代こだい文明ぶんめい発祥はっしょうとしてられている。
Vùng đất dọc con sông này được biết đến là nơi khởi nguồn của nền văn minh cổ đại.
2594
場面ばめん TRƯỜNG DIỆN
1. (N) Cảnh (trong phim, kịch); tình huống, hoàn cảnh
映画えいがのクライマックスの場面ばめんでは、観客かんきゃくだれもがいきをのんで見入みいっていた。
Ở cảnh cao trào của bộ phim, mọi khán giả đều nín thở dõi theo.
2595
繁栄はんえい PHỒN VINH
1. (N, ~する) Sự phồn vinh, thịnh vượng
交易こうえき中心ちゅうしんとして、この港町みなとまちはかつておおいに繁栄はんえいした。
Là trung tâm giao thương, thị trấn cảng này từng phồn vinh thịnh vượng một thời.
2596
万能ばんのう VẠN NĂNG
1. (Na) Vạn năng, toàn năng, đa năng
どんな問題もんだい解決かいけつできる万能ばんのう方法ほうほうなど、このには存在そんざいしない。
Trên đời này không tồn tại một phương pháp vạn năng nào có thể giải quyết mọi vấn đề.
2597
ひきいる SUẤT
1. (V) Dẫn đầu, chỉ huy, lãnh đạo
わか将軍しょうぐん大軍たいぐんひきいて、てきしろへと攻め込せめこんだ。
Vị tướng trẻ dẫn đầu đại quân tiến công vào thành của địch.
2598
悲劇ひげき BI KỊCH
1. (N) Bi kịch
戦争せんそうという悲劇ひげき繰り返くりかえさないために、歴史れきしまなつづけなければならない。
Để không bao giờ lặp lại bi kịch chiến tranh một lần nữa, chúng ta phải tiếp tục học hỏi lịch sử.
2599
美術びじゅつ MĨ THUẬT
1. (N) Mỹ thuật
彼女かのじょおさなころから美術びじゅつ才能さいのうしめし、のちに有名ゆうめい画家がかとなった。
Cô ấy đã bộc lộ tài năng về mỹ thuật từ nhỏ, và sau này trở thành một họa sĩ nổi tiếng.
2600
批評ひひょう PHÊ BÌNH
1. (N, ~する) Sự phê bình (văn học, nghệ thuật)
作品さくひん客観きゃっかんてき批評ひひょうするには、するど観察かんさつりょくゆたかな知識ちしきもとめられる。
Để phê bình một tác phẩm một cách khách quan, cần có khả năng quan sát sắc bén và kiến thức phong phú.