Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 54 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 2651–2700). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 54/62 STT 2651–2700 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
2651
わざわ TAI
1. (N) Tai họa, tai ương
くちわざわいのもと」とうように、用意ようい発言はつげんおもわぬトラブルをまねくこともある。
Như câu "Cái miệng là gốc của tai họa", một lời nói thiếu thận trọng đôi khi cũng chuốc lấy rắc rối không ngờ.
2652
わた ĐỘ
1. (V) Băng qua, đi qua
横断おうだん歩道ほどうわたるときは、左右さゆうをよく確認かくにんしなければならない。
Khi băng qua vạch sang đường, phải quan sát kỹ hai bên trái phải.
2653
アイデア — (gốc: idea)
1. (N) Ý tưởng
会議かいぎでは斬新ざんしんなアイデアが次々つぎつぎ提案ていあんされ、議論ぎろんおおいに盛り上もりあがった。
Trong cuộc họp, hết ý tưởng mới mẻ này đến ý tưởng khác liên tục được đề xuất, khiến cuộc thảo luận trở nên vô cùng sôi nổi.
2654
あきらめる ĐẾ
1. (V) Từ bỏ, bỏ cuộc
なん失敗しっぱいしてもゆめあきらめずに努力どりょくつづけた結果けっかかれはついに目標もくひょう達成たっせいした。
Nhờ không từ bỏ ước mơ mà tiếp tục nỗ lực dù thất bại bao nhiêu lần, cuối cùng anh ấy đã đạt được mục tiêu.
2655
げる CỬ
1. (V) Nêu ra (ví dụ), đưa ra
2. (V) Giơ (tay)
具体ぐたいてきれいげて説明せつめいすると、聞き手ききて理解りかいがぐっとふかまる。
Nếu giải thích bằng cách nêu ra ví dụ cụ thể thì người nghe sẽ hiểu sâu hơn hẳn.
質問しつもんがあるひと遠慮えんりょせずにげてください。
Ai có câu hỏi thì xin đừng ngần ngại giơ tay lên.
2656
あせ TIÊU
1. (V) Nóng vội, sốt ruột, hấp tấp
締め切しめきりがちかづいてあせればあせるほど、かえってミスがえてしまう。
Hạn chót đến gần, càng sốt ruột thì ngược lại lỗi sai càng nhiều thêm.
2657
アドバイス — (gốc: advice)
1. (N, ~する) Lời khuyên
先輩せんぱいからの的確てきかくなアドバイスのおかげで、むずかしい課題かだい無事ぶじ乗り越のりこえることができた。
Nhờ lời khuyên chính xác của tiền bối, tôi đã vượt qua được nhiệm vụ khó khăn một cách suôn sẻ.
2658
アドレス — (gốc: address)
1. (N) Địa chỉ
メールアドレスをいち文字もじでも間違まちがえると、相手あいてにメッセージがとどかない。
Chỉ cần ghi sai một ký tự trong địa chỉ email là tin nhắn sẽ không đến được người nhận.
2659
アピール — (gốc: appeal)
1. (N, ~する) Sự thu hút, gây ấn tượng, kêu gọi
面接めんせつでは自分じぶんつよみを積極せっきょくてきにアピールすることが大切たいせつだ。
Trong buổi phỏng vấn, việc thể hiện điểm mạnh của bản thân một cách chủ động là rất quan trọng.
2660
アポイント — (gốc: appointment)
1. (N) Cuộc hẹn
取引とりひきさき訪問ほうもんするまえに、かなら電話でんわでアポイントをっておくべきだ。
Trước khi đến thăm đối tác, nhất định phải gọi điện hẹn trước.
2661
あらためる CẢI
1. (V) Sửa đổi, thay đổi
2. (V) Kiểm tra lại
自分じぶんわる習慣しゅうかんあらためるのは、おもっているよりずっとむずかしい。
Sửa đổi thói quen xấu của bản thân khó hơn nhiều so với ta tưởng.
警官けいかん通行つうこうにん荷物にもつあらためた。
Cảnh sát đã kiểm tra hành lý của người qua đường.
2662
あわてる HOẢNG
1. (V) Hoảng hốt, vội vàng, luống cuống
突然とつぜん名前なまえばれてあわててしまい、うまく返事へんじができなかった。
Bị gọi tên đột ngột nên tôi luống cuống, không trả lời cho ra hồn được.
2663
あん ÁN
1. (N) Đề án, phương án, ý tưởng
会議かいぎされたいくつかのあんなかから、もっと現実げんじつてきなものをえらんだ。
Trong số vài phương án được đưa ra ở cuộc họp, chúng tôi đã chọn cái thực tế nhất.
2664
安易あんい AN DỊCH
1. (Na) Dễ dàng, đơn giản (thường mang ý tiêu cực)
安易あんい気持きもちで引き受ひきうけた仕事しごとが、おもいのほか大変たいへんだった。
Công việc tôi nhận một cách dễ dãi hóa ra lại vất vả hơn nhiều so với tưởng tượng.
2665
暗記あんき ÁM KÍ
1. (N, ~する) Việc học thuộc lòng
単語たんごをただ暗記あんきするだけでなく、実際じっさい使つかってみることが上達じょうたつへの近道ちかみちだ。
Không chỉ học thuộc lòng từ vựng mà thử dùng thực tế mới là đường tắt để tiến bộ.
2666
アンケート — (gốc: enquête)
1. (N) Bảng câu hỏi, cuộc khảo sát
商品しょうひん改善かいぜんのため、利用りようしゃ対象たいしょうにアンケートを実施じっしした。
Để cải thiện sản phẩm, chúng tôi đã tiến hành khảo sát đối với người dùng.
2667
言い訳いいわけ NGÔN DỊCH
1. (N, ~する) Lời biện minh, bào chữa
遅刻ちこくした理由りゆうをあれこれ言い訳いいわけするより、素直すなおあやまるべきだ。
Thay vì viện đủ thứ lý do để bào chữa cho việc đi trễ, hãy thành thật xin lỗi đi.
2668
育成いくせい DỤC THÀNH
1. (N, ~する) Sự đào tạo, nuôi dưỡng, bồi dưỡng
この企業きぎょう若手わかて社員しゃいん育成いくせいおおくの時間じかん費用ひようをかけている。
Doanh nghiệp này dành nhiều thời gian và chi phí cho việc đào tạo nhân viên trẻ.
2669
意見いけん Ý KIẾN
1. (N) Ý kiến
会議かいぎでは遠慮えんりょせず、自分じぶん意見いけんをはっきりべることがもとめられる。
Trong cuộc họp, ta được yêu cầu đừng ngại ngần mà nêu rõ ý kiến của mình.
2670
意向いこう Ý HƯỚNG
1. (N) Ý định, ý muốn
今後こんご方針ほうしんについては、社長しゃちょう意向いこう確認かくにんしてから決定けっていしたい。
Về phương châm sắp tới, tôi muốn xác nhận ý định của giám đốc rồi mới quyết định.
2671
以前いぜん DĨ TIỀN
1. (N) Trước đây, trước kia
以前いぜんここをおとずれたときとくらべて、まち様子ようすはすっかりわっていた。
So với lần trước tôi đến đây, cảnh phố xá đã thay đổi hoàn toàn.
2672
打ち合うちあわせ ĐẢ HỢP
1. (N, ~する) Cuộc họp bàn, thảo luận
明日あした打ち合うちあわせまでに、必要ひつよう資料しりょうをそろえておいてください。
Hãy chuẩn bị đầy đủ tài liệu cần thiết trước cuộc họp bàn ngày mai.
2673
一生いっしょう懸命けんめい NHẤT SINH HUYỀN MỆNH
1. (Na, adv) Chăm chỉ, cố gắng hết sức
彼女かのじょ試験しけん合格ごうかくするために、毎日まいにち一生いっしょう懸命けんめい勉強べんきょうしている。
Cô ấy đang học hành chăm chỉ hết sức mỗi ngày để thi đỗ.
2674
いつのまにか
1. (adv) Không biết tự lúc nào
仕事しごと夢中むちゅうになっているうちに、いつのまにかれていた。
Mải mê với công việc, không biết tự lúc nào trời đã tối.
2675
一方いっぽうてき NHẤT PHƯƠNG ĐÍCH
1. (Na) Một phía, phiến diện
相手あいて事情じじょうかずに一方いっぽうてきめるのはよくない。
Không nghe hoàn cảnh của đối phương mà chỉ trích một chiều là không nên.
2676
移転いてん DI CHUYỂN
1. (N, ~する) Sự di dời, chuyển địa điểm
来月らいげつ会社かいしゃ郊外こうがいあたらしいビルに移転いてんすることになった。
Tháng sau, công ty sẽ chuyển đến một tòa nhà mới ở ngoại ô.
2677
居眠いねむ CƯ MIÊN
1. (N, ~する) Việc ngủ gật
授業じゅぎょうちゅう居眠いねむりをしてしまい、大事だいじなところを聞き逃ききのがした。
Tôi đã ngủ gật trong giờ học nên bỏ lỡ mất chỗ quan trọng.
2678
威張いば UY TRƯƠNG
1. (V) Kiêu căng, hợm hĩnh
すこ地位ちいがっただけで威張いばるようなひとは、周囲しゅういから信頼しんらいされない。
Người mà chỉ lên chức một chút đã tỏ ra kiêu căng thì không được mọi người xung quanh tin tưởng.
2679
意味いみ Ý VỊ
1. (N, ~する) Ý nghĩa
この言葉ことばには文脈ぶんみゃくによってさまざまな意味いみめられている。
Từ này hàm chứa nhiều ý nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh.
2680
以来いらい DĨ LAI
1. (N, adv) Kể từ đó đến nay
卒業そつぎょうして以来いらいかれとはいち連絡れんらくっていない。
Kể từ khi tốt nghiệp đến nay, tôi chưa một lần liên lạc với anh ấy.
2681
印刷いんさつ ẤN XOÁT
1. (N, ~する) Việc in ấn
会議かいぎまえに、人数にんずうぶん資料しりょう印刷いんさつしておく必要ひつようがある。
Trước cuộc họp, cần in tài liệu đủ cho số người tham dự.
2682
インターシップ — (gốc: internship)
1. (N) Chương trình thực tập
夏休なつやすみを利用りようして、希望きぼうする企業きぎょうのインターンシップに参加さんかした。
Tận dụng kỳ nghỉ hè, tôi đã tham gia chương trình thực tập tại công ty mình mong muốn.
2683
引用いんよう DẪN DỤNG
1. (N, ~する) Sự trích dẫn
論文ろんぶんでは他人たにん文章ぶんしょう引用いんようするさいかなら出典しゅってん明記めいきしなければならない。
Trong luận văn, khi trích dẫn câu chữ của người khác, nhất định phải ghi rõ nguồn.
2684
うかが TỨ
1. (V) Thăm hỏi (khiêm nhường ngữ)
2. (V) Hỏi (khiêm nhường ngữ của く・たずねる)
来週らいしゅう先生せんせいのおたくうかがってもよろしいでしょうか。
Tuần sau, em đến thăm nhà thầy có được không ạ?
都合つごううかがってから日程にっていめたいとおもいます。
Tôi muốn hỏi xem anh có tiện không rồi mới quyết định lịch trình.
2685
ウォッチ — (gốc: watch)
1. (N, ~する) Theo dõi, quan sát
市場しじょう動向どうこうつねにウォッチしておかないと、好機こうきのがしてしまう。
Nếu không thường xuyên theo dõi xu hướng thị trường thì sẽ để vuột mất thời cơ tốt.
2686
うつ TẢ
1. (V) Sao chép, chụp lại
黒板こくばん内容ないようをノートにうつすだけでなく、自分じぶんなりに整理せいりすることが大切たいせつだ。
Không chỉ chép nội dung trên bảng vào vở, việc tự mình sắp xếp lại mới là điều quan trọng.
2687
うつ ÁNH
1. (V) Phản chiếu, soi (gương), chiếu (phim)
みずうみ水面すいめんまわりの山々やまやまかがみのようにうつしていた。
Mặt nước hồ phản chiếu những dãy núi xung quanh như một tấm gương.
2688
うなが XÚC
1. (V) Thúc giục, khuyến khích, kêu gọi
司会しかいしゃ参加さんかしゃ積極せっきょくてき発言はつげんうながした。
Người dẫn chương trình đã khuyến khích những người tham dự phát biểu một cách chủ động.
2689
うまくいく
1. (V) Thuận lợi, suôn sẻ
入念にゅうねん準備じゅんびしたおかげで、プレゼンは予想よそう以上いじょうにうまくいった。
Nhờ chuẩn bị kỹ lưỡng, buổi thuyết trình đã diễn ra suôn sẻ hơn cả mong đợi.
2690
有無うむ HỮU VÔ
1. (N) Sự có hay không
参加さんか有無うむを、今週こんしゅうまつまでにメールでおらせください。
Xin hãy báo cho chúng tôi qua email về việc có tham gia hay không trước cuối tuần này.
2691
うら
1. (N) Mặt sau, mặt trái
書類しょるいうらにも署名しょめい必要ひつようなので、わすれないようにしてください。
Mặt sau của giấy tờ cũng cần chữ ký, nên xin đừng quên.
2692
おこた ĐÃI
1. (V) Lơ là, sao nhãng, bỏ bê
日頃ひごろ練習れんしゅうおこたると、いざというとき実力じつりょく発揮はっきできない。
Nếu lơ là việc luyện tập thường ngày thì đến lúc cần sẽ không phát huy được thực lực.
2693
PHỤ
1. (V) Gánh vác, chịu (trách nhiệm, vết thương)
この事故じこ責任せきにんは、管理かんりしゃであるわたくしうべきだ。
Trách nhiệm về tai nạn này phải do tôi, người quản lý, gánh chịu.
2694
だい企業きぎょう ĐẠI XÍ NGHIỆP
1. (N) Doanh nghiệp lớn
安定あんていもとめてだい企業きぎょう志望しぼうする学生がくせい依然いぜんとしておおい。
Vẫn còn nhiều sinh viên mong muốn vào doanh nghiệp lớn để tìm sự ổn định.
2695
こす KHỞI
1. (V) Gây ra
2. (V) Đánh thức
3. (V) Bắt đầu
注意ちゅうい運転うんてんおおきな事故じここす原因げんいんとなる。
Lái xe bất cẩn là nguyên nhân gây ra tai nạn lớn.
明日あしたあさはやいので、ろくこしてもらえますか。
Mai tôi phải dậy sớm, anh đánh thức tôi lúc sáu giờ được không?
2696
おと LIỆT
1. (V) Kém hơn, thua kém
性能せいのうてんでは、この製品せいひん他社たしゃのものにすこしもおとらない。
Xét về mặt hiệu năng, sản phẩm này không hề thua kém hàng của các hãng khác chút nào.
2697
オファー — (gốc: offer)
1. (N, ~する) Lời đề nghị, lời mời
条件じょうけんのよいオファーをけて、かれ転職てんしょく決意けついした。
Nhận được một lời mời với điều kiện tốt, anh ấy đã quyết định chuyển việc.
2698
思い切おもいき TƯ THIẾT
1. (V) Quyết tâm, dứt khoát
長年ながねんまよっていたが、思い切おもいきって海外かいがい挑戦ちょうせんすることにした。
Đắn đo suốt nhiều năm, nhưng tôi đã quyết tâm dứt khoát thử thách ở nước ngoài.
2699
おもいつく
1. (V) Nảy ra ý tưởng
いい解決かいけつさくおもいついたので、さっそくみんなに提案ていあんしてみた。
Vì nảy ra một giải pháp hay nên tôi đã đề xuất ngay với mọi người.
2700
オリエンテーション — (gốc: orientation)
1. (N) Buổi định hướng
入学にゅうがくすぐに新入しんにゅうせいけのオリエンテーションがおこなわれる。
Ngay sau khi nhập học, buổi định hướng dành cho tân sinh viên sẽ được tổ chức.