| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 2651 | 災いTAI 1. (N) Tai họa, tai ương 人々に不幸や苦しみをもたらす不吉な出来事。災難。 Calamity, disaster, misfortune | 「口は災いの元」と言うように、不用意な発言が思わぬトラブルを招くこともある。 Như câu "Cái miệng là gốc của tai họa", một lời nói thiếu thận trọng đôi khi cũng chuốc lấy rắc rối không ngờ. As the saying goes, "The mouth is the source of calamity," a careless remark can sometimes bring about unexpected trouble. |
| 2652 | 渡るĐỘ 1. (V) Băng qua, đi qua 向こう側へ移動するために道路や川などを横切る。 To cross, to go across | 横断歩道を渡るときは、左右をよく確認しなければならない。 Khi băng qua vạch sang đường, phải quan sát kỹ hai bên trái phải. When crossing at a pedestrian crossing, you must carefully check left and right. |
| 2653 | アイデア— (gốc: idea) 1. (N) Ý tưởng 新しい工夫や着想。思いつき。 Idea, concept | 会議では斬新なアイデアが次々と提案され、議論が大いに盛り上がった。 Trong cuộc họp, hết ý tưởng mới mẻ này đến ý tưởng khác liên tục được đề xuất, khiến cuộc thảo luận trở nên vô cùng sôi nổi. In the meeting, innovative ideas were proposed one after another, making the discussion very lively. |
| 2654 | 諦めるĐẾ 1. (V) Từ bỏ, bỏ cuộc 見込みがないと考えて途中でやめる。思い切る。 To give up, to abandon | 何度失敗しても夢を諦めずに努力を続けた結果、彼はついに目標を達成した。 Nhờ không từ bỏ ước mơ mà tiếp tục nỗ lực dù thất bại bao nhiêu lần, cuối cùng anh ấy đã đạt được mục tiêu. As a result of continuing to work hard without giving up on his dream no matter how many times he failed, he finally achieved his goal. |
| 2655 | 挙げるCỬ 1. (V) Nêu ra (ví dụ), đưa ra 1. 実例や根拠として示して提示すること。 1. To cite, to give (an example), to mention 2. (V) Giơ (tay) 2. 高く持ち上げること。上の方へ出すこと。 2. To raise (one's hand), to hold up | 具体的な例を挙げて説明すると、聞き手の理解がぐっと深まる。 Nếu giải thích bằng cách nêu ra ví dụ cụ thể thì người nghe sẽ hiểu sâu hơn hẳn. Explaining by citing concrete examples significantly deepens the listener's understanding. 質問がある人は遠慮せずに手を挙げてください。 Ai có câu hỏi thì xin đừng ngần ngại giơ tay lên. If you have any questions, please do not hesitate to raise your hand. |
| 2656 | 焦るTIÊU 1. (V) Nóng vội, sốt ruột, hấp tấp 気持ちが急いで落ち着かなくなる。気が気でない状態になる。 To be impatient, to feel rushed, to panic | 締め切りが近づいて焦れば焦るほど、かえってミスが増えてしまう。 Hạn chót đến gần, càng sốt ruột thì ngược lại lỗi sai càng nhiều thêm. As the deadline approaches, the more rushed you feel, the more mistakes you end up making. |
| 2657 | アドバイス— (gốc: advice) 1. (N, ~する) Lời khuyên 助言や助けとなる意見を与えること。 Advice, suggestion | 先輩からの的確なアドバイスのおかげで、難しい課題を無事に乗り越えることができた。 Nhờ lời khuyên chính xác của tiền bối, tôi đã vượt qua được nhiệm vụ khó khăn một cách suôn sẻ. Thanks to the accurate advice from my senior, I was able to safely overcome the difficult task. |
| 2658 | アドレス— (gốc: address) 1. (N) Địa chỉ 電子メールなどの所在を示す文字列や住所。 Address (e.g., email address) | メールアドレスを一文字でも間違えると、相手にメッセージが届かない。 Chỉ cần ghi sai một ký tự trong địa chỉ email là tin nhắn sẽ không đến được người nhận. If even a single character of the email address is wrong, the message will not reach the recipient. |
| 2659 | アピール— (gốc: appeal) 1. (N, ~する) Sự thu hút, gây ấn tượng, kêu gọi 自分の魅力や長所を強く主張して訴えかけること。 Appeal, self-promotion, highlighting | 面接では自分の強みを積極的にアピールすることが大切だ。 Trong buổi phỏng vấn, việc thể hiện điểm mạnh của bản thân một cách chủ động là rất quan trọng. In an interview, it is important to actively promote one's strengths. |
| 2660 | アポイント— (gốc: appointment) 1. (N) Cuộc hẹn 面会や訪問の約束。会う時間を決めること。 Appointment | 取引先を訪問する前に、必ず電話でアポイントを取っておくべきだ。 Trước khi đến thăm đối tác, nhất định phải gọi điện hẹn trước. Before visiting a client, you should always make an appointment by phone. |
| 2661 | 改めるCẢI 1. (V) Sửa đổi, thay đổi 1. 悪い点や不適切な部分を正しく直す。 1. to change, to alter, to reform 2. (V) Kiểm tra lại 2. 内容や状態をひとつひとつ検査して調べる。 2. to examine, to inspect, to check | 自分の悪い習慣を改めるのは、思っているよりずっと難しい。 Sửa đổi thói quen xấu của bản thân khó hơn nhiều so với ta tưởng. Changing one's own bad habits is much harder than one thinks. 警官は通行人の荷物を改めた。 Cảnh sát đã kiểm tra hành lý của người qua đường. The police officer inspected the passerby's luggage. |
| 2662 | 慌てるHOẢNG 1. (V) Hoảng hốt, vội vàng, luống cuống 予想外のことに驚いて落ち着きを失う。 to panic, to be flustered, to hurry in confusion | 突然名前を呼ばれて慌ててしまい、うまく返事ができなかった。 Bị gọi tên đột ngột nên tôi luống cuống, không trả lời cho ra hồn được. Because my name was called suddenly, I panicked and couldn't answer properly. |
| 2663 | 案ÁN 1. (N) Đề án, phương án, ý tưởng 考え出した計画や意見。 proposal, plan, idea | 会議で出されたいくつかの案の中から、最も現実的なものを選んだ。 Trong số vài phương án được đưa ra ở cuộc họp, chúng tôi đã chọn cái thực tế nhất. From among the several proposals presented at the meeting, we chose the most realistic one. |
| 2664 | 安易AN DỊCH 1. (Na) Dễ dàng, đơn giản (thường mang ý tiêu cực) 深く考えずに手軽に済ませようとするさま。 easygoing, lighthearted, thoughtless, casual | 安易な気持ちで引き受けた仕事が、思いのほか大変だった。 Công việc tôi nhận một cách dễ dãi hóa ra lại vất vả hơn nhiều so với tưởng tượng. The job I accepted with a casual attitude turned out to be much harder than expected. |
| 2665 | 暗記ÁM KÍ 1. (N, ~する) Việc học thuộc lòng 書いたものを見ずに言えるように覚えること。 memorization, learning by heart | 単語をただ暗記するだけでなく、実際に使ってみることが上達への近道だ。 Không chỉ học thuộc lòng từ vựng mà thử dùng thực tế mới là đường tắt để tiến bộ. Rather than just memorizing vocabulary words, actually using them is the shortcut to improvement. |
| 2666 | アンケート— (gốc: enquête) 1. (N) Bảng câu hỏi, cuộc khảo sát 多くの人に同じ質問をして意見や実態を集める調査。 questionnaire, survey | 商品の改善のため、利用者を対象にアンケートを実施した。 Để cải thiện sản phẩm, chúng tôi đã tiến hành khảo sát đối với người dùng. To improve the product, we conducted a survey targeting users. |
| 2667 | 言い訳NGÔN DỊCH 1. (N, ~する) Lời biện minh, bào chữa 自分の失敗や不都合な行為を正当化するために説明すること。 excuse, justification | 遅刻した理由をあれこれ言い訳するより、素直に謝るべきだ。 Thay vì viện đủ thứ lý do để bào chữa cho việc đi trễ, hãy thành thật xin lỗi đi. Rather than making various excuses for being late, you should apologize honestly. |
| 2668 | 育成DỤC THÀNH 1. (N, ~する) Sự đào tạo, nuôi dưỡng, bồi dưỡng 立派に育つように育てあげること。 training, fostering, development | この企業は若手社員の育成に多くの時間と費用をかけている。 Doanh nghiệp này dành nhiều thời gian và chi phí cho việc đào tạo nhân viên trẻ. This company invests a lot of time and money in training young employees. |
| 2669 | 意見Ý KIẾN 1. (N) Ý kiến ある事柄に対する自分の考えや主張。 opinion, view | 会議では遠慮せず、自分の意見をはっきり述べることが求められる。 Trong cuộc họp, ta được yêu cầu đừng ngại ngần mà nêu rõ ý kiến của mình. In meetings, people are expected to state their own opinions clearly without holding back. |
| 2670 | 意向Ý HƯỚNG 1. (N) Ý định, ý muốn どうしたいかという考えや希望。 intention, wish, desire | 今後の方針については、社長の意向を確認してから決定したい。 Về phương châm sắp tới, tôi muốn xác nhận ý định của giám đốc rồi mới quyết định. Regarding future policies, I would like to decide after confirming the president's intentions. |
| 2671 | 以前DĨ TIỀN 1. (N) Trước đây, trước kia 今より前の時。過去。 ago, previously, former times | 以前ここを訪れたときと比べて、街の様子はすっかり変わっていた。 So với lần trước tôi đến đây, cảnh phố xá đã thay đổi hoàn toàn. Compared to when I visited here previously, the town had changed completely. |
| 2672 | 打ち合わせĐẢ HỢP 1. (N, ~する) Cuộc họp bàn, thảo luận 仕事などの進め方について事前に話し合うこと。 business meeting, preliminary discussion, consultation | 明日の打ち合わせまでに、必要な資料をそろえておいてください。 Hãy chuẩn bị đầy đủ tài liệu cần thiết trước cuộc họp bàn ngày mai. Please gather all the necessary documents by tomorrow's meeting. |
| 2673 | 一生懸命NHẤT SINH HUYỀN MỆNH 1. (Na, adv) Chăm chỉ, cố gắng hết sức 全力を尽くして熱心に物事を行う様子。 with all one's might, very hard, diligently | 彼女は試験に合格するために、毎日一生懸命勉強している。 Cô ấy đang học hành chăm chỉ hết sức mỗi ngày để thi đỗ. She is studying very hard every day in order to pass the exam. |
| 2674 | いつのまにか 1. (adv) Không biết tự lúc nào 知らないうちに。気づかない間に。 before one knows it, unnoticed, unawares | 仕事に夢中になっているうちに、いつのまにか日が暮れていた。 Mải mê với công việc, không biết tự lúc nào trời đã tối. While I was absorbed in work, the sun had set before I knew it. |
| 2675 | 一方的NHẤT PHƯƠNG ĐÍCH 1. (Na) Một phía, phiến diện 片方の立場や都合だけで物事を進めたり判断したりする様子。 one-sided, unilateral | 相手の事情も聞かずに一方的に責めるのはよくない。 Không nghe hoàn cảnh của đối phương mà chỉ trích một chiều là không nên. Blaming someone one-sidedly without listening to their circumstances is bad. |
| 2676 | 移転DI CHUYỂN 1. (N, ~する) Sự di dời, chuyển địa điểm 住所や事務所などの場所を別のところへ動かすこと。 relocation, move, transfer | 来月、会社が郊外の新しいビルに移転することになった。 Tháng sau, công ty sẽ chuyển đến một tòa nhà mới ở ngoại ô. It has been decided that next month the company will relocate to a new building in the suburbs. |
| 2677 | 居眠りCƯ MIÊN 1. (N, ~する) Việc ngủ gật 座ったままうとうと眠ること。 dozing off, nodding off, napping | 授業中に居眠りをしてしまい、大事なところを聞き逃した。 Tôi đã ngủ gật trong giờ học nên bỏ lỡ mất chỗ quan trọng. I fell asleep during class and missed an important part. |
| 2678 | 威張るUY TRƯƠNG 1. (V) Kiêu căng, hợm hĩnh 偉そうにして他人に大きそうに見せる態度をとる。 to be arrogant, to act big, to be domineering | 少し地位が上がっただけで威張るような人は、周囲から信頼されない。 Người mà chỉ lên chức một chút đã tỏ ra kiêu căng thì không được mọi người xung quanh tin tưởng. People who act arrogant just because their status rose slightly are not trusted by those around them. |
| 2679 | 意味Ý VỊ 1. (N, ~する) Ý nghĩa 言葉や行為が表している内容や目的。 meaning, significance, sense | この言葉には文脈によってさまざまな意味が込められている。 Từ này hàm chứa nhiều ý nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Various meanings are contained in this word depending on the context. |
| 2680 | 以来DĨ LAI 1. (N, adv) Kể từ đó đến nay ある時点から今までずっと。 since, ever since | 卒業して以来、彼とは一度も連絡を取っていない。 Kể từ khi tốt nghiệp đến nay, tôi chưa một lần liên lạc với anh ấy. Ever since graduating, I haven't contacted him even once. |
| 2681 | 印刷ẤN XOÁT 1. (N, ~する) Việc in ấn 文字や画像などを紙などの媒体に刷って複製すること Printing | 会議の前に、人数分の資料を印刷しておく必要がある。 Trước cuộc họp, cần in tài liệu đủ cho số người tham dự. Before the meeting, it is necessary to print out materials for the number of participants. |
| 2682 | インターンシップ— (gốc: internship) 1. (N) Chương trình thực tập 学生が在学中に企業などで就業体験を行う制度 Internship | 夏休みを利用して、希望する企業のインターンシップに参加した。 Tận dụng kỳ nghỉ hè, tôi đã tham gia chương trình thực tập tại công ty mình mong muốn. Taking advantage of summer vacation, I participated in an internship at a company I wanted to work for. |
| 2683 | 引用DẪN DỤNG 1. (N, ~する) Sự trích dẫn 自分の文章などに他人の言葉や文章を引いて載せること Citing, quotation | 論文では他人の文章を引用する際、必ず出典を明記しなければならない。 Trong luận văn, khi trích dẫn câu chữ của người khác, nhất định phải ghi rõ nguồn. When citing someone else's text in a paper, one must always clearly specify the source. |
| 2684 | 伺うTỨ 1. (V) Thăm hỏi (khiêm nhường ngữ) 1. 「行く」「訪問する」の謙譲語 1. To visit, to go (humble) 2. (V) Hỏi (khiêm nhường ngữ của 聞く・訪ねる) 2. 「聞く」「尋ねる」の謙譲語 2. To ask, to inquire (humble) | 来週、先生のお宅に伺ってもよろしいでしょうか。 Tuần sau, em đến thăm nhà thầy có được không ạ? May I visit your house next week, professor? ご都合を伺ってから日程を決めたいと思います。 Tôi muốn hỏi xem anh có tiện không rồi mới quyết định lịch trình. I would like to decide on the schedule after inquiring about your availability. |
| 2685 | ウォッチ— (gốc: watch) 1. (N, ~する) Theo dõi, quan sát 状況や動きを注意して監視・観察すること Watching, monitoring, observing | 市場の動向を常にウォッチしておかないと、好機を逃してしまう。 Nếu không thường xuyên theo dõi xu hướng thị trường thì sẽ để vuột mất thời cơ tốt. If you do not constantly monitor market trends, you will miss out on good opportunities. |
| 2686 | 写すTẢ 1. (V) Sao chép, chụp lại 文書や図などを真似て書き記したり複製したりすること To copy, to transcribe | 黒板の内容をノートに写すだけでなく、自分なりに整理することが大切だ。 Không chỉ chép nội dung trên bảng vào vở, việc tự mình sắp xếp lại mới là điều quan trọng. It is important not just to copy the content on the blackboard into your notebook, but to organize it in your own way. |
| 2687 | 映すÁNH 1. (V) Phản chiếu, soi (gương), chiếu (phim) 光の反射や投影によって姿や形を表面にあらわすこと To reflect, to project | 湖の水面が周りの山々を鏡のように映していた。 Mặt nước hồ phản chiếu những dãy núi xung quanh như một tấm gương. The surface of the lake reflected the surrounding mountains like a mirror. |
| 2688 | 促すXÚC 1. (V) Thúc giục, khuyến khích, kêu gọi 物事を早く行うよう働きかけたり、特定の行動をとるよう勧めたりすること To urge, to encourage, to prompt | 司会者は参加者に積極的な発言を促した。 Người dẫn chương trình đã khuyến khích những người tham dự phát biểu một cách chủ động. The moderator encouraged participants to speak up actively. |
| 2689 | うまくいく 1. (V) Thuận lợi, suôn sẻ 物事が順調に進んで良い結果になること To go well, to succeed | 入念に準備したおかげで、プレゼンは予想以上にうまくいった。 Nhờ chuẩn bị kỹ lưỡng, buổi thuyết trình đã diễn ra suôn sẻ hơn cả mong đợi. Thanks to careful preparation, the presentation went even better than expected. |
| 2690 | 有無HỮU VÔ 1. (N) Sự có hay không あることとないこと Presence or absence, existence or nonexistence | 参加の有無を、今週末までにメールでお知らせください。 Xin hãy báo cho chúng tôi qua email về việc có tham gia hay không trước cuối tuần này. Please let us know by email whether or not you will participate by the end of this week. |
| 2691 | 裏LÍ 1. (N) Mặt sau, mặt trái 物の表と反対側の面 Back, reverse side | 書類の裏にも署名が必要なので、忘れないようにしてください。 Mặt sau của giấy tờ cũng cần chữ ký, nên xin đừng quên. A signature is also required on the back of the document, so please make sure not to forget it. |
| 2692 | 怠るĐÃI 1. (V) Lơ là, sao nhãng, bỏ bê すべきことをせずに放置したり、注意を払わなかったりすること To neglect, to be remiss in | 日頃の練習を怠ると、いざという時に実力が発揮できない。 Nếu lơ là việc luyện tập thường ngày thì đến lúc cần sẽ không phát huy được thực lực. If you neglect your daily practice, you will not be able to demonstrate your true ability when the crucial moment comes. |
| 2693 | 負うPHỤ 1. (V) Gánh vác, chịu (trách nhiệm, vết thương) 責任や負担などを自分の身に引き受けること To bear, to take on, to incur | この事故の責任は、管理者である私が負うべきだ。 Trách nhiệm về tai nạn này phải do tôi, người quản lý, gánh chịu. I, as the manager, should bear the responsibility for this accident. |
| 2694 | 大企業ĐẠI XÍ NGHIỆP 1. (N) Doanh nghiệp lớn 資本金や従業員数が大きな規模の会社 Large enterprise, major corporation | 安定を求めて大企業を志望する学生が依然として多い。 Vẫn còn nhiều sinh viên mong muốn vào doanh nghiệp lớn để tìm sự ổn định. There are still many students who aspire to join large corporations seeking stability. |
| 2695 | 起こすKHỞI 1. (V) Gây ra 1. 事件や結果を発生させること 1. To cause, to bring about 2. (V) Đánh thức 2. 眠っている人を覚まさせること 2. To wake up, to awaken 3. (V) Bắt đầu 3. 新しい行動や事業を始めること 3. To start, to initiate | 不注意な運転が大きな事故を起こす原因となる。 Lái xe bất cẩn là nguyên nhân gây ra tai nạn lớn. Careless driving becomes the cause of major accidents. 明日は朝早いので、六時に起こしてもらえますか。 Mai tôi phải dậy sớm, anh đánh thức tôi lúc sáu giờ được không? Since tomorrow is early in the morning, could you wake me up at six o'clock? |
| 2696 | 劣るLIỆT 1. (V) Kém hơn, thua kém 価値や能力などが他より低く及ばないこと To be inferior to, to fall behind | 性能の点では、この製品は他社のものに少しも劣らない。 Xét về mặt hiệu năng, sản phẩm này không hề thua kém hàng của các hãng khác chút nào. In terms of performance, this product is not inferior to those of other companies at all. |
| 2697 | オファー— (gốc: offer) 1. (N, ~する) Lời đề nghị, lời mời 条件を示して契約や採用などの申し出をすること Offer, job offer, proposal | 条件のよいオファーを受けて、彼は転職を決意した。 Nhận được một lời mời với điều kiện tốt, anh ấy đã quyết định chuyển việc. Having received an offer with favorable conditions, he decided to change jobs. |
| 2698 | 思い切るTƯ THIẾT 1. (V) Quyết tâm, dứt khoát 迷いを捨てて心を決め切ること To make up one's mind, to take the plunge, to resolve | 長年迷っていたが、思い切って海外で挑戦することにした。 Đắn đo suốt nhiều năm, nhưng tôi đã quyết tâm dứt khoát thử thách ở nước ngoài. Although I had been hesitating for many years, I took the plunge and decided to take on the challenge abroad. |
| 2699 | 思いつくTƯ 1. (V) Nảy ra ý tưởng 新しい考えやアイデアが頭に浮かぶこと To come up with, to think of | いい解決策を思いついたので、さっそくみんなに提案してみた。 Vì nảy ra một giải pháp hay nên tôi đã đề xuất ngay với mọi người. Since I came up with a good solution, I immediately tried proposing it to everyone. |
| 2700 | オリエンテーション— (gốc: orientation) 1. (N) Buổi định hướng 新入生や新入社員などに向けた事前の説明会や指導 Orientation | 入学後すぐに新入生向けのオリエンテーションが行われる。 Ngay sau khi nhập học, buổi định hướng dành cho tân sinh viên sẽ được tổ chức. Right after enrollment, an orientation for new students will be held. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard