Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 55 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 2701–2750). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 55/62 STT 2701–2750 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
2701
外見がいけん NGOẠI KIẾN
1. (N) Vẻ bề ngoài, ngoại hình
ひと外見がいけんだけで判断はんだんするのは危険きけんだ。
Đánh giá một người chỉ qua vẻ bề ngoài là điều nguy hiểm.
2702
解雇かいこ GIẢI CỐ
1. (N, ~する) Sự sa thải, đuổi việc
不況ふきょうのあおりをけ、おおくの従業じゅうぎょういん解雇かいこされた。
Chịu ảnh hưởng của suy thoái kinh tế, nhiều nhân viên đã bị sa thải.
2703
ガイダンス — (gốc: guidance)
1. (N) Sự hướng dẫn
履修りしゅう登録とうろく方法ほうほうについて、ガイダンスでくわしく説明せつめいがあった。
Đã có hướng dẫn chi tiết về cách đăng ký môn học trong buổi định hướng.
2704
かかわる QUAN
1. (V) Liên quan đến, dính líu đến
このプロジェクトにはおおくの部署ぶしょかかわっている。
Dự án này có liên quan đến nhiều bộ phận.
2705
学位がくい HỌC VỊ
1. (N) Học vị, bằng cấp
かれ長年ながねん研究けんきゅうすえ、ついに博士はかせ学位がくい取得しゅとくした。
Sau nhiều năm nghiên cứu, cuối cùng anh ấy đã lấy được học vị tiến sĩ.
2706
画一かくいつてき HỌA NHẤT ĐÍCH
1. (Na) Đồng nhất, rập khuôn
画一かくいつてき教育きょういくでは、一人ひとりひとりの個性こせいばすことはむずかしい。
Với nền giáo dục rập khuôn, việc phát triển cá tính riêng của từng người là rất khó.
2707
学習がくしゅう HỌC TẬP
1. (N, ~する) Việc học tập, học hỏi
外国がいこく学習がくしゅうには、継続けいぞくすることがなんよりも重要じゅうようだ。
Trong việc học ngoại ngữ, sự kiên trì là điều quan trọng hơn bất cứ thứ gì.
2708
確信かくしん XÁC TÍN
1. (N, ~する) Sự tin chắc, niềm tin vững chắc
十分じゅうぶん準備じゅんびしたので、成功せいこう確信かくしんしている。
Vì đã chuẩn bị kỹ càng nên tôi tin chắc sẽ thành công.
2709
学籍がくせき番号ばんごう HỌC TỊCH PHIÊN HIỆU
1. (N) Mã số sinh viên
試験しけん答案とうあんには、氏名しめい学籍がくせき番号ばんごうかなら記入きにゅうしてください。
Trên bài thi, nhất định phải điền họ tên và mã số sinh viên.
2710
確認かくにん XÁC NHẬN
1. (N, ~する) Sự xác nhận, kiểm tra
出発しゅっぱつまえに、忘れ物わすれものがないか確認かくにんしておこう。
Trước khi khởi hành, hãy kiểm tra xem có quên gì không.
2711
学費がくひ HỌC PHÍ
1. (N) Học phí
たか学費がくひはらうために、かれはアルバイトを掛け持かけもちしている。
Để trả học phí cao, anh ấy phải làm nhiều công việc làm thêm cùng lúc.
2712
学部がくぶ HỌC BỘ
1. (N) Khoa (trong trường đại học)
大学だいがくでは経済けいざいがくすすみ、国際こくさい金融きんゆう専攻せんこうするつもりだ。
Ở đại học, tôi định vào khoa Kinh tế và chuyên ngành Tài chính quốc tế.
2713
学問がくもん HỌC VẤN
1. (N) Học vấn, việc học
学問がくもんわりはなく、生涯しょうがいつうじてまなつづける姿勢しせい大切たいせつだ。
Học vấn không có điểm dừng, thái độ học hỏi suốt đời mới là điều quan trọng.
2714
学力がくりょく HỌC LỰC
1. (N) Học lực
基礎きそをおろそかにしては、本当ほんとう学力がくりょくにつかない。
Nếu lơ là phần nền tảng thì không thể có được học lực thực sự.
2715
学歴がくれき HỌC LỊCH
1. (N) Quá trình học tập, bằng cấp
学歴がくれきよりも実際じっさい能力のうりょく重視じゅうしする企業きぎょうえてきている。
Ngày càng nhiều doanh nghiệp coi trọng năng lực thực tế hơn là bằng cấp.
2716
学割がくわり HỌC CÁT
1. (N) Giảm giá cho học sinh, sinh viên
学生がくせいしょうせれば、学割がくわり映画えいがやすることができる。
Nếu xuất trình thẻ sinh viên, bạn có thể xem phim với giá ưu đãi dành cho sinh viên.
2717
かさねる TRỌNG
1. (V) Chồng, chất lên
2. (V) Lặp lại
さらたかかさねすぎると、たおれてれるおそれがある。
Nếu chồng đĩa lên quá cao thì có nguy cơ đổ vỡ.
努力どりょくかさねたすえに、ようやく目標もくひょう達成たっせいした。
Sau khi nỗ lực không ngừng, cuối cùng tôi đã đạt được mục tiêu.
2718
かせ GIÁ
1. (V) Kiếm tiền
2. (V) Câu giờ
学費がくひかせぐために、よるおそくまでアルバイトをしている。
Để kiếm tiền học phí, tôi làm thêm đến tận đêm khuya.
2719
肩書かたが KIÊN THƯ
1. (N) Chức danh
肩書かたがきにとらわれず、そのひと実力じつりょく評価ひょうかすべきだ。
Không nên câu nệ chức danh mà phải đánh giá bằng thực lực của người đó.
2720
語り合かたりあ NGỮ HỢP
1. (V) Trò chuyện, tâm sự với nhau
旧友きゅうゆうよるおそくまで将来しょうらいゆめについて語り合かたりあった。
Tôi và bạn cũ đã trò chuyện về ước mơ tương lai đến tận đêm khuya.
2721
合宿がっしゅく HỢP TÚC
1. (N, ~する) Trại tập trung, trại huấn luyện
夏休なつやすみにはサッカー合宿がっしゅくきびしい練習れんしゅうかさねた。
Vào kỳ nghỉ hè, tôi đã luyện tập gian khổ liên tục ở trại tập trung của câu lạc bộ bóng đá.
2722
かなしむ BI
1. (V) Buồn bã, đau lòng
ペットのをいつまでもかなしんでいるいもうとを、家族かぞくみんなでなぐさめた。
Cả nhà đã an ủi đứa em gái cứ mãi đau buồn vì cái chết của thú cưng.
2723
我慢がまん NGÃ MẠN
1. (N, ~する) Sự chịu đựng, nhẫn nại
いたみを我慢がまんせずに、はやめに医者いしゃてもらったほうがいい。
Đừng cố chịu đựng cơn đau, nên đi khám bác sĩ sớm thì hơn.
2724
過密かみつ QUÁ MẬT
1. (Na) Dày đặc, quá đông đúc (lịch trình, dân số)
都市とし過密かみつなダイヤでは、わずかなおくれがおおきな混乱こんらんまねく。
Với lịch tàu dày đặc ở khu vực đô thị, chỉ một chút trễ giờ cũng gây ra hỗn loạn lớn.
2725
科目かもく KHOA MỤC
1. (N) Môn học
苦手にがて科目かもくこそ、はやめに対策たいさくてておくべきだ。
Chính những môn học mình yếu mới càng nên lập kế hoạch đối phó sớm.
2726
カリキュラム — (gốc: curriculum)
1. (N) Chương trình giảng dạy
あたらしいカリキュラムでは、実践じっせんてき科目かもく大幅おおはばえた。
Trong chương trình giảng dạy mới, các môn học mang tính thực hành đã tăng lên đáng kể.
2727
かん KHÁM
1. (N) Trực giác, linh cảm
長年ながねん経験けいけんから、かれかんはめったにはずれない。
Nhờ kinh nghiệm nhiều năm, trực giác của anh ấy hiếm khi sai.
2728
簡潔かんけつ GIẢN KHIẾT
1. (Na) Ngắn gọn, súc tích
要点ようてん簡潔かんけつにまとめた報告ほうこくしょは、読み手よみて負担ふたんらす。
Bản báo cáo tóm tắt các ý chính một cách súc tích sẽ giảm gánh nặng cho người đọc.
2729
願書がんしょ NGUYỆN THƯ
1. (N) Đơn đăng ký, hồ sơ dự tuyển
出願しゅつがん締め切しめきりがせまっているので、いそいで願書がんしょ提出ていしゅつした。
Vì hạn nộp hồ sơ đang đến gần nên tôi đã vội vàng nộp đơn đăng ký.
2730
肝心かんじん CAN TÂM
1. (Na) Quan trọng, chủ yếu
何事なにごとも、最後さいごまであきらめない気持きもちが肝心かんじんだ。
Trong mọi việc, tinh thần không bỏ cuộc đến phút cuối mới là điều quan trọng.
2731
感想かんそう CẢM TƯỞNG
1. (N) Cảm tưởng, suy nghĩ, ấn tượng
ほんえたら、簡単かんたん感想かんそうをまとめておくと記憶きおくのこる。
Đọc xong sách mà tóm tắt sơ qua cảm tưởng thì sẽ nhớ lâu hơn.
2732
カンニング — (gốc: cunning)
1. (N, ~する) Hành vi gian lận trong thi cử
試験しけんちゅうにカンニングがつかると、きびしく処分しょぶんされる。
Nếu bị phát hiện gian lận trong giờ thi, sẽ bị xử lý nghiêm khắc.
2733
管理かんり QUẢN LÍ
1. (N, ~する) Sự quản lý
健康けんこう維持いじするには、日々ひび体調たいちょう管理かんりかせない。
Để duy trì sức khỏe, việc quản lý thể trạng hằng ngày là không thể thiếu.
2734
企画きかく XÍ HỌA
1. (N, ~する) Kế hoạch, dự án
しん商品しょうひん企画きかく会議かいぎたか評価ひょうかされた。
Kế hoạch về sản phẩm mới đã được đánh giá cao trong cuộc họp.
2735
きざ KHẮC
1. (V) Thái nhỏ, băm
2. (V) Khắc, chạm; ghi khắc (trong tim)
たまねぎをこまかくきざんでから、フライパンでいためる。
Băm nhỏ hành tây rồi xào trên chảo.
あの感動かんどうは、いまこころふかきざまれている。
Niềm xúc động ngày hôm ấy đến giờ vẫn còn khắc sâu trong tim tôi.
2736
基礎きそ CƠ SỞ
1. (N) Nền tảng, cơ sở
何事なにごと基礎きそをしっかりかためることが、上達じょうたつへの近道ちかみちだ。
Trong mọi việc, củng cố vững chắc phần nền tảng chính là đường tắt để tiến bộ.
2737
記入きにゅう KÍ NHẬP
1. (N, ~する) Việc điền thông tin, ghi vào
申込もうしこみしょ必要ひつよう事項じこうをもれなく記入きにゅうしてください。
Hãy điền đầy đủ không sót các mục cần thiết trong đơn đăng ký.
2738
却下きゃっか KHƯỚC HẠ
1. (N, ~する) Sự bác bỏ, từ chối (đơn, đề nghị)
予算よさんりないという理由りゆうで、わたくし提案ていあん却下きゃっかされた。
Với lý do không đủ ngân sách, đề xuất của tôi đã bị bác bỏ.
2739
キャリア — (gốc: career)
1. (N) Sự nghiệp, con đường công danh
彼女かのじょ出産しゅっさん仕事しごとつづけ、着実ちゃくじつにキャリアをんできた。
Sau khi sinh con, cô ấy vẫn tiếp tục làm việc và vững vàng gây dựng sự nghiệp.
2740
キャンパス — (gốc: campus)
1. (N) Khuôn viên trường học
みどりゆたかなキャンパスは、学生がくせいたちのいこいのとなっている。
Khuôn viên trường ngập tràn cây xanh là nơi nghỉ ngơi thư giãn của các sinh viên.
2741
休暇きゅうか HƯU HẠ
1. (N) Kỳ nghỉ, đợt nghỉ phép
長期ちょうき休暇きゅうか利用りようして、家族かぞく海外かいがい旅行りょこうかけた。
Tận dụng kỳ nghỉ dài, cả gia đình tôi đã đi du lịch nước ngoài.
2742
休憩きゅうけい HƯU KHẾ
1. (N, ~する) Sự nghỉ giải lao
いち時間じかんごとにすこ休憩きゅうけいると、集中しゅうちゅうりょく長続ながつづきする。
Cứ mỗi tiếng nghỉ giải lao một chút thì khả năng tập trung sẽ duy trì được lâu.
2743
休講きゅうこう HƯU GIẢNG
1. (N, ~する) Việc nghỉ dạy, buổi học bị hủy
教授きょうじゅ都合つごうで、明日あした授業じゅぎょう休講きゅうこうになった。
Vì lý do của giáo sư, buổi học ngày mai đã bị hủy.
2744
求人きゅうじん CẦU NHÂN
1. (N) Việc tuyển dụng, tin tuyển dụng
景気けいき回復かいふくともない、求人きゅうじんかずおおきくえている。
Cùng với sự phục hồi của nền kinh tế, số lượng tin tuyển dụng đang tăng mạnh.
2745
給料きゅうりょう CẤP LIÊU
1. (N) Tiền lương
給料きゅうりょうけっしてたかくないが、やりがいのある仕事しごとだ。
Lương không hề cao, nhưng đây là công việc đáng để làm.
2746
教育きょういく GIÁO DỤC
1. (N, ~する) Giáo dục, sự đào tạo
どもの教育きょういくかんしては、家庭かてい学校がっこう連携れんけいかせない。
Về giáo dục trẻ em, sự phối hợp giữa gia đình và nhà trường là không thể thiếu.
2747
教材きょうざい GIÁO TÀI
1. (N) Tài liệu giảng dạy, giáo trình
学習がくしゅうしゃのレベルにった教材きょうざいえらぶことが大切たいせつだ。
Việc chọn giáo trình phù hợp với trình độ của người học là rất quan trọng.
2748
行事ぎょうじ HÀNH SỰ
1. (N) Sự kiện (của trường, công ty)
文化ぶんかさいは、いちねんもっと盛り上もりあがる学校がっこう行事ぎょうじひとつだ。
Lễ hội văn hóa là một trong những sự kiện sôi nổi nhất của trường trong năm.
2749
教授きょうじゅ GIÁO THỤ
1. (N) Giáo sư
2. (N, ~する) Việc giảng dạy
田中たなか教授きょうじゅ講義こうぎかりやすいと学生がくせい評判ひょうばんだ。
Bài giảng của giáo sư Tanaka được sinh viên khen là dễ hiểu.
かれ長年ながねん大学だいがく言語げんごがく教授きょうじゅたずさわってきた。
Ông ấy đã nhiều năm tham gia giảng dạy ngôn ngữ học ở trường đại học.
2750
業種ぎょうしゅ NGHIỆP CHỦNG
1. (N) Loại hình kinh doanh, ngành nghề
自分じぶんった業種ぎょうしゅつけるために、さまざまな企業きぎょう研究けんきゅうした。
Để tìm được ngành nghề phù hợp với bản thân, tôi đã nghiên cứu nhiều công ty khác nhau.