| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 2701 | 外見NGOẠI KIẾN 1. (N) Vẻ bề ngoài, ngoại hình 人の姿や物の表面の様子。見た目。 (N) outward appearance, external looks | 人を外見だけで判断するのは危険だ。 Đánh giá một người chỉ qua vẻ bề ngoài là điều nguy hiểm. It is dangerous to judge a person solely by their outward appearance. |
| 2702 | 解雇GIẢI CỐ 1. (N, ~する) Sự sa thải, đuổi việc 使用者の一方的な意思表示によって、労働契約を解除して辞めさせること。 (N, V) dismissal, firing, discharge (from employment) | 不況のあおりを受け、多くの従業員が解雇された。 Chịu ảnh hưởng của suy thoái kinh tế, nhiều nhân viên đã bị sa thải. Hit by the impact of the recession, many employees were dismissed. |
| 2703 | ガイダンス— (gốc: guidance) 1. (N) Sự hướng dẫn 初心者や新入生などを対象に行われる、説明会や指導・案内。 (N) guidance, orientation session | 履修登録の方法について、ガイダンスで詳しく説明があった。 Đã có hướng dẫn chi tiết về cách đăng ký môn học trong buổi định hướng. Detailed explanations about the course registration procedure were provided at the guidance session. |
| 2704 | 関わるQUAN 1. (V) Liên quan đến, dính líu đến 関係を持つ。重大な影響を受ける立場にある。 (V) to be involved in, to be concerned with, to relate to | このプロジェクトには多くの部署が関わっている。 Dự án này có liên quan đến nhiều bộ phận. Many departments are involved in this project. |
| 2705 | 学位HỌC VỊ 1. (N) Học vị, bằng cấp 大学などの高等教育機関で、一定の課程を修了した者や研究の成果に対して授与される称号。 (N) academic degree | 彼は長年の研究の末、ついに博士の学位を取得した。 Sau nhiều năm nghiên cứu, cuối cùng anh ấy đã lấy được học vị tiến sĩ. After many years of research, he finally obtained a doctoral degree. |
| 2706 | 画一的HỌA NHẤT ĐÍCH 1. (Na) Đồng nhất, rập khuôn すべてを同一の基準や形式に切りそろえていて、個性や変化がない様子。 (Na) standardized, uniform, cookie-cutter | 画一的な教育では、一人ひとりの個性を伸ばすことは難しい。 Với nền giáo dục rập khuôn, việc phát triển cá tính riêng của từng người là rất khó. With standardized education, it is difficult to develop each individual's personality. |
| 2707 | 学習HỌC TẬP 1. (N, ~する) Việc học tập, học hỏi 知識や技能を身につけるために、勉強したり練習したりすること。 (N, V) learning, study | 外国語の学習には、継続することが何よりも重要だ。 Trong việc học ngoại ngữ, sự kiên trì là điều quan trọng hơn bất cứ thứ gì. In foreign language learning, consistency is more important than anything else. |
| 2708 | 確信XÁC TÍN 1. (N, ~する) Sự tin chắc, niềm tin vững chắc 間違いなくそうであると固く信じること。また、その信念。 (N, V) conviction, firm belief, being certain | 十分に準備したので、成功を確信している。 Vì đã chuẩn bị kỹ càng nên tôi tin chắc sẽ thành công. Having prepared thoroughly, I am confident of success. |
| 2709 | 学籍番号HỌC TỊCH PHIÊN HIỆU 1. (N) Mã số sinh viên 学校が学生一人ひとりを識別・管理するために割り振る固有の番号。 (N) student ID number | 試験の答案には、氏名と学籍番号を必ず記入してください。 Trên bài thi, nhất định phải điền họ tên và mã số sinh viên. Please be sure to fill in your name and student ID number on the exam answer sheet. |
| 2710 | 確認XÁC NHẬN 1. (N, ~する) Sự xác nhận, kiểm tra 事実や状態などを確かめて認めること。間違いがないかチェックすること。 (N, V) confirmation, verification, checking | 出発前に、忘れ物がないか確認しておこう。 Trước khi khởi hành, hãy kiểm tra xem có quên gì không. Before departure, let's check to make sure we haven't forgotten anything. |
| 2711 | 学費HỌC PHÍ 1. (N) Học phí 学校で教育を受けるために必要となる授業料などの費用。 (N) tuition, school expenses | 高い学費を払うために、彼はアルバイトを掛け持ちしている。 Để trả học phí cao, anh ấy phải làm nhiều công việc làm thêm cùng lúc. To pay his expensive tuition, he works multiple part-time jobs. |
| 2712 | 学部HỌC BỘ 1. (N) Khoa (trong trường đại học) 大学で、専門の学問領域ごとに分けられた教育・研究組織の区分。 (N) faculty, department (of a university), academic division | 大学では経済学部に進み、国際金融を専攻するつもりだ。 Ở đại học, tôi định vào khoa Kinh tế và chuyên ngành Tài chính quốc tế. At university, I plan to enter the Faculty of Economics and major in international finance. |
| 2713 | 学問HỌC VẤN 1. (N) Học vấn, việc học 体系化された知識や技術の探求。また、それを修めること。 (N) learning, scholarship, study, academic discipline | 学問に終わりはなく、生涯を通じて学び続ける姿勢が大切だ。 Học vấn không có điểm dừng, thái độ học hỏi suốt đời mới là điều quan trọng. There is no end to learning; an attitude of continuing to learn throughout life is important. |
| 2714 | 学力HỌC LỰC 1. (N) Học lực 学校教育などを通じて身につけた、知識や学習の能力。 (N) academic ability, scholastic achievement | 基礎をおろそかにしては、本当の学力は身につかない。 Nếu lơ là phần nền tảng thì không thể có được học lực thực sự. If you neglect the basics, you cannot acquire true academic ability. |
| 2715 | 学歴HỌC LỊCH 1. (N) Quá trình học tập, bằng cấp これまでに修了・卒業した学校の経歴。 (N) educational background, academic record | 学歴よりも実際の能力を重視する企業が増えてきている。 Ngày càng nhiều doanh nghiệp coi trọng năng lực thực tế hơn là bằng cấp. An increasing number of companies place greater importance on practical ability than on educational background. |
| 2716 | 学割HỌC CÁT 1. (N) Giảm giá cho học sinh, sinh viên 学生や生徒に対して運賃や入場料などが割引される制度。また、その割引。 (N) student discount | 学生証を見せれば、学割で映画を安く見ることができる。 Nếu xuất trình thẻ sinh viên, bạn có thể xem phim với giá ưu đãi dành cho sinh viên. If you show your student ID, you can watch movies cheaply with the student discount. |
| 2717 | 重ねるTRỌNG 1. (V) Chồng, chất lên 1. 物の上に、さらに別の物を乗せて幾重にもすること。 1. (V) to pile up, to stack 2. (V) Lặp lại 2. 同じことや行為を何度も繰り返して行うこと。 2. (V) to repeat, to accumulate (efforts, experience) | お皿を高く重ねすぎると、倒れて割れる恐れがある。 Nếu chồng đĩa lên quá cao thì có nguy cơ đổ vỡ. If you stack the plates too high, there is a risk that they will fall over and break. 努力を重ねた末に、ようやく目標を達成した。 Sau khi nỗ lực không ngừng, cuối cùng tôi đã đạt được mục tiêu. After repeated efforts, I finally achieved my goal. |
| 2718 | 稼ぐGIÁ 1. (V) Kiếm tiền 1. 仕事などをして金銭を得る。 1. (V) to earn (money), to make a living 2. (V) Câu giờ 2. 時間や点数など、自分に有利になるものを努力して獲得する。 2. (V) to gain (time, points), to buy (time) | 学費を稼ぐために、夜遅くまでアルバイトをしている。 Để kiếm tiền học phí, tôi làm thêm đến tận đêm khuya. To earn money for tuition, I work at a part-time job until late at night. |
| 2719 | 肩書きKIÊN THƯ 1. (N) Chức danh 名刺などに添える、職名や地位・資格などの名称。 (N) job title, official title, position | 肩書にとらわれず、その人の実力で評価すべきだ。 Không nên câu nệ chức danh mà phải đánh giá bằng thực lực của người đó. One should evaluate a person by their actual ability without being bound by job titles. |
| 2720 | 語り合うNGỮ HỢP 1. (V) Trò chuyện, tâm sự với nhau 互いに自分の思いや意見を自由に話し合う。 (V) to talk together, to chat with each other, to share thoughts | 旧友と夜遅くまで将来の夢について語り合った。 Tôi và bạn cũ đã trò chuyện về ước mơ tương lai đến tận đêm khuya. I talked with an old friend about our future dreams until late at night. |
| 2721 | 合宿HỢP TÚC 1. (N, ~する) Trại tập trung, trại huấn luyện 同じ場所に泊まり込んで集中して練習や研修を行うこと training camp, intensive lodging for practice or study | 夏休みにはサッカー部の合宿で厳しい練習を重ねた。 Vào kỳ nghỉ hè, tôi đã luyện tập gian khổ liên tục ở trại tập trung của câu lạc bộ bóng đá. During summer vacation, I underwent repeated strict practice at the soccer club's training camp. |
| 2722 | 悲しむBI 1. (V) Buồn bã, đau lòng 不幸や辛い出来事に対して心を痛め、涙を流すほど辛く思うこと to grieve, to mourn, to feel sad | ペットの死をいつまでも悲しんでいる妹を、家族みんなで慰めた。 Cả nhà đã an ủi đứa em gái cứ mãi đau buồn vì cái chết của thú cưng. The whole family comforted my younger sister, who kept grieving over the death of her pet endlessly. |
| 2723 | 我慢NGÃ MẠN 1. (N, ~する) Sự chịu đựng, nhẫn nại 辛いことや欲求を感情に出さず耐え忍ぶこと endurance, patience, self-control | 痛みを我慢せずに、早めに医者に診てもらったほうがいい。 Đừng cố chịu đựng cơn đau, nên đi khám bác sĩ sớm thì hơn. Rather than enduring the pain, it is better to see a doctor early. |
| 2724 | 過密QUÁ MẬT 1. (Na) Dày đặc, quá đông đúc (lịch trình, dân số) 特定の場所に人や物が集中しすぎている状態、または日程が詰まっている状態 overcrowded, tight, congested | 都市部の過密なダイヤでは、わずかな遅れが大きな混乱を招く。 Với lịch tàu dày đặc ở khu vực đô thị, chỉ một chút trễ giờ cũng gây ra hỗn loạn lớn. Under the congested train schedule in urban areas, even a slight delay causes major disruption. |
| 2725 | 科目KHOA MỤC 1. (N) Môn học 学校や試験などで分けられた教育・学習の部門 school subject, course of study | 苦手な科目こそ、早めに対策を立てておくべきだ。 Chính những môn học mình yếu mới càng nên lập kế hoạch đối phó sớm. Precisely for subjects you are weak in, you should prepare countermeasures early. |
| 2726 | カリキュラム— (gốc: curriculum) 1. (N) Chương trình giảng dạy 教育課程、または学習計画の全体像 curriculum, educational program | 新しいカリキュラムでは、実践的な科目が大幅に増えた。 Trong chương trình giảng dạy mới, các môn học mang tính thực hành đã tăng lên đáng kể. In the new curriculum, practical subjects have increased significantly. |
| 2727 | 勘KHÁM 1. (N) Trực giác, linh cảm 論理的な理由なしに直感的に状況を察知する能力 intuition, sixth sense, hunch | 長年の経験から、彼の勘はめったに外れない。 Nhờ kinh nghiệm nhiều năm, trực giác của anh ấy hiếm khi sai. From years of experience, his intuition rarely misses the mark. |
| 2728 | 簡潔GIẢN KHIẾT 1. (Na) Ngắn gọn, súc tích 無駄がなく、手短で分かりやすい様子 concise, brief, succinct | 要点を簡潔にまとめた報告書は、読み手の負担を減らす。 Bản báo cáo tóm tắt các ý chính một cách súc tích sẽ giảm gánh nặng cho người đọc. A report that summarizes the main points concisely reduces the burden on the reader. |
| 2729 | 願書NGUYỆN THƯ 1. (N) Đơn đăng ký, hồ sơ dự tuyển 入学や受検などの許可を求めるために提出する書類 application form, written application | 出願締め切りが迫っているので、急いで願書を提出した。 Vì hạn nộp hồ sơ đang đến gần nên tôi đã vội vàng nộp đơn đăng ký. Since the application deadline was approaching, I hurriedly submitted the application form. |
| 2730 | 肝心CAN TÂM 1. (Na) Quan trọng, chủ yếu 最も大切で、欠かすことのできない様子 essential, vital, crucial | 何事も、最後まで諦めない気持ちが肝心だ。 Trong mọi việc, tinh thần không bỏ cuộc đến phút cuối mới là điều quan trọng. In everything, the mindset of not giving up until the end is essential. |
| 2731 | 感想CẢM TƯỞNG 1. (N) Cảm tưởng, suy nghĩ, ấn tượng 心に感じたことや抱いた考え impression, thoughts, feedback | 本を読み終えたら、簡単に感想をまとめておくと記憶に残る。 Đọc xong sách mà tóm tắt sơ qua cảm tưởng thì sẽ nhớ lâu hơn. When you finish reading a book, briefly summarizing your impressions helps them stay in your memory. |
| 2732 | カンニング— (gốc: cunning) 1. (N, ~する) Hành vi gian lận trong thi cử 試験などで不正に解答を盗み見たり書き写したりすること cheating on an exam | 試験中にカンニングが見つかると、厳しく処分される。 Nếu bị phát hiện gian lận trong giờ thi, sẽ bị xử lý nghiêm khắc. If cheating is discovered during an exam, you will be severely penalized. |
| 2733 | 管理QUẢN LÍ 1. (N, ~する) Sự quản lý 良い状態を保つために全体を取り仕切り、指導・維持すること management, control, maintenance | 健康を維持するには、日々の体調管理が欠かせない。 Để duy trì sức khỏe, việc quản lý thể trạng hằng ngày là không thể thiếu. To maintain health, daily management of one's physical condition is indispensable. |
| 2734 | 企画XÍ HỌA 1. (N, ~する) Kế hoạch, dự án 新しい事業やイベントなどの計画を立てること、またその案 planning, proposal, project plan | 新商品の企画が会議で高く評価された。 Kế hoạch về sản phẩm mới đã được đánh giá cao trong cuộc họp. The proposal for a new product was highly evaluated at the meeting. |
| 2735 | 刻むKHẮC 1. (V) Thái nhỏ, băm 1. 食材などを包丁で細かく切ること 1. to chop, to mince, to hash 2. (V) Khắc, chạm; ghi khắc (trong tim) 2. 文字や模様を彫りつけたり、心に強く残したりすること 2. to engrave, to carve, to etch into one's heart | 玉ねぎを細かく刻んでから、フライパンで炒める。 Băm nhỏ hành tây rồi xào trên chảo. After finely chopping the onion, sauté it in a frying pan. あの日の感動は、今も心に深く刻まれている。 Niềm xúc động ngày hôm ấy đến giờ vẫn còn khắc sâu trong tim tôi. The emotion of that day is still deeply engraved in my heart even now. |
| 2736 | 基礎CƠ SỞ 1. (N) Nền tảng, cơ sở 物事を成り立たせる土台となる重要な部分 foundation, basics, fundamentals | 何事も基礎をしっかり固めることが、上達への近道だ。 Trong mọi việc, củng cố vững chắc phần nền tảng chính là đường tắt để tiến bộ. In everything, firmly solidifying the foundation is the shortcut to improvement. |
| 2737 | 記入KÍ NHẬP 1. (N, ~する) Việc điền thông tin, ghi vào 所定の書類や用紙に必要な事項を書き入れること entry, filling in (a form), writing down | 申込書の必要事項をもれなく記入してください。 Hãy điền đầy đủ không sót các mục cần thiết trong đơn đăng ký. Please fill in all required items on the application form without omission. |
| 2738 | 却下KHƯỚC HẠ 1. (N, ~する) Sự bác bỏ, từ chối (đơn, đề nghị) 提出された提案や申請を取り上げずに退けること rejection, dismissal, turning down | 予算が足りないという理由で、私の提案は却下された。 Với lý do không đủ ngân sách, đề xuất của tôi đã bị bác bỏ. On the grounds that the budget was insufficient, my proposal was rejected. |
| 2739 | キャリア— (gốc: career) 1. (N) Sự nghiệp, con đường công danh これまでの職業上の経歴や経験 career, professional background/experience | 彼女は出産後も仕事を続け、着実にキャリアを積んできた。 Sau khi sinh con, cô ấy vẫn tiếp tục làm việc và vững vàng gây dựng sự nghiệp. Even after giving birth, she continued working and steadily built up her career. |
| 2740 | キャンパス— (gốc: campus) 1. (N) Khuôn viên trường học 大学などの学校の敷地や校庭 campus, university grounds | 緑豊かなキャンパスは、学生たちの憩いの場となっている。 Khuôn viên trường ngập tràn cây xanh là nơi nghỉ ngơi thư giãn của các sinh viên. The lush green campus has become a place of relaxation for students. |
| 2741 | 休暇HƯU HẠ 1. (N) Kỳ nghỉ, đợt nghỉ phép 仕事や学校などを一定期間休むこと。 vacation, leave, time off | 長期休暇を利用して、家族で海外旅行に出かけた。 Tận dụng kỳ nghỉ dài, cả gia đình tôi đã đi du lịch nước ngoài. Taking advantage of a long vacation, I went on an overseas trip with my family. |
| 2742 | 休憩HƯU KHẾ 1. (N, ~する) Sự nghỉ giải lao 仕事や作業の合間に短時間休むこと。 break, rest, intermission | 一時間ごとに少し休憩を取ると、集中力が長続きする。 Cứ mỗi tiếng nghỉ giải lao một chút thì khả năng tập trung sẽ duy trì được lâu. If you take a short break every hour, your concentration will last longer. |
| 2743 | 休講HƯU GIẢNG 1. (N, ~する) Việc nghỉ dạy, buổi học bị hủy 学校や大学などで授業を取りやめること。 cancellation of a class, lecture cancellation | 教授の都合で、明日の授業は休講になった。 Vì lý do của giáo sư, buổi học ngày mai đã bị hủy. Tomorrow's class was canceled due to the professor's personal circumstances. |
| 2744 | 求人CẦU NHÂN 1. (N) Việc tuyển dụng, tin tuyển dụng 企業などが働いてくれる人を募集すること。 job offer, job recruitment, job vacancy | 景気の回復に伴い、求人の数が大きく増えている。 Cùng với sự phục hồi của nền kinh tế, số lượng tin tuyển dụng đang tăng mạnh. With the economic recovery, the number of job openings is increasing significantly. |
| 2745 | 給料CẤP LIÊU 1. (N) Tiền lương 労働の対価として支払われる金銭。 salary, pay, wages | 給料は決して高くないが、やりがいのある仕事だ。 Lương không hề cao, nhưng đây là công việc đáng để làm. The salary is by no means high, but it is a rewarding job. |
| 2746 | 教育GIÁO DỤC 1. (N, ~する) Giáo dục, sự đào tạo 知識や道徳などを教えて人を有用な人物に育てること。 education, schooling, training | 子どもの教育に関しては、家庭と学校の連携が欠かせない。 Về giáo dục trẻ em, sự phối hợp giữa gia đình và nhà trường là không thể thiếu. Regarding children's education, cooperation between the home and school is essential. |
| 2747 | 教材GIÁO TÀI 1. (N) Tài liệu giảng dạy, giáo trình 授業や学習のために使う材料や道具。 teaching material, learning resources, textbook | 学習者のレベルに合った教材を選ぶことが大切だ。 Việc chọn giáo trình phù hợp với trình độ của người học là rất quan trọng. It is important to choose teaching materials that match the learner's level. |
| 2748 | 行事HÀNH SỰ 1. (N) Sự kiện (của trường, công ty) 決まった時期に行われる特別な催し物。 event, function, observance | 文化祭は、一年で最も盛り上がる学校行事の一つだ。 Lễ hội văn hóa là một trong những sự kiện sôi nổi nhất của trường trong năm. The cultural festival is one of the most exciting school events of the year. |
| 2749 | 教授GIÁO THỤ 1. (N) Giáo sư 1. 大学などの高等教育機関で研究や教育を行う職階。 1. professor 2. (N, ~する) Việc giảng dạy 2. 学問や技能などを教え授けること。 2. teaching, instruction | 田中教授の講義は分かりやすいと学生に評判だ。 Bài giảng của giáo sư Tanaka được sinh viên khen là dễ hiểu. Professor Tanaka's lectures have a good reputation among students for being easy to understand. 彼は長年、大学で言語学の教授に携わってきた。 Ông ấy đã nhiều năm tham gia giảng dạy ngôn ngữ học ở trường đại học. For many years, he has been involved in teaching linguistics at a university. |
| 2750 | 業種NGHIỆP CHỦNG 1. (N) Loại hình kinh doanh, ngành nghề 企業や事業の業務の種類や分類。 industry type, category of business, line of business | 自分に合った業種を見つけるために、さまざまな企業を研究した。 Để tìm được ngành nghề phù hợp với bản thân, tôi đã nghiên cứu nhiều công ty khác nhau. In order to find an industry that suits me, I researched various companies. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard