Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 56 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 2751–2800). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 56/62 STT 2751–2800 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
2751
業務ぎょうむ NGHIỆP VỤ
1. (N, ~する) Nghiệp vụ, công việc
あたらしいシステムの導入どうにゅうにより、日常にちじょう業務ぎょうむ効率こうりつ大幅おおはば改善かいぜんされた。
Nhờ việc đưa hệ thống mới vào sử dụng, hiệu suất công việc thường ngày đã được cải thiện đáng kể.
2752
教養きょうよう GIÁO DƯỠNG
1. (N) Kiến thức văn hóa chung, sự hiểu biết, trình độ học vấn
幅広はばひろ分野ぶんやほんむことは、ゆたかな教養きょうようにつける近道ちかみちだ。
Đọc sách thuộc nhiều lĩnh vực rộng là con đường ngắn nhất để trau dồi vốn kiến thức văn hóa phong phú.
2753
許可きょか HỨA KHẢ
1. (N, ~する) Sự cho phép, sự cấp phép
この建物たてもの撮影さつえいするには、事前じぜん管理かんりしゃ許可きょか必要ひつようがある。
Để chụp ảnh tòa nhà này, cần phải xin phép người quản lý trước.
2754
勤務きんむ CẦN VỤ
1. (N, ~する) Việc làm, việc đi làm, công tác
かれじゅう年間ねんかんおな会社かいしゃ勤務きんむし、おおくの後輩こうはいから信頼しんらいされている。
Anh ấy đã làm việc mười năm tại cùng một công ty và được nhiều đàn em tin tưởng.
2755
くば PHỐI
1. (V) Phân phát, chia, phân bổ
会議かいぎはじまるまえに、出席しゅっせきしゃ全員ぜんいん資料しりょうくばっておいてください。
Trước khi cuộc họp bắt đầu, hãy phát tài liệu cho toàn bộ những người tham dự.
2756
クビ
1. (N) Việc bị sa thải, bị đuổi việc
度重たびかさなる遅刻ちこく原因げんいんで、かれはとうとうクビになってしまった。
Vì đi muộn nhiều lần, cuối cùng anh ấy đã bị đuổi việc.
2757
グループ — (gốc: group)
1. (N) Nhóm
クラスをいくつかのグループにけて、それぞれことなるテーマを研究けんきゅうさせることにした。
Chúng tôi quyết định chia lớp thành mấy nhóm, cho mỗi nhóm nghiên cứu một chủ đề khác nhau.
2758
経験けいけん KINH NGHIỆM
1. (N, ~する) Kinh nghiệm, sự trải nghiệm
留学りゅうがくちゅうにさまざまな文化ぶんかれた経験けいけんは、いまでもわたくし財産ざいさんになっている。
Kinh nghiệm tiếp xúc với nhiều nền văn hóa khác nhau khi du học đến nay vẫn là tài sản quý của tôi.
2759
経費けいひ KINH PHÍ
1. (N) Chi phí, kinh phí
売り上うりあげをばすだけでなく、無駄むだ経費けいひ削減さくげんすることも経営けいえいにはかせない。
Không chỉ tăng doanh thu, việc cắt giảm chi phí lãng phí cũng là điều không thể thiếu trong quản trị doanh nghiệp.
2760
決意けつい QUYẾT Ý
1. (N, ~する) Sự quyết tâm, quyết ý
なんなやんだすえ彼女かのじょ故郷こきょうはなれて都会とかいはたら決意けついかためた。
Sau bao lần trăn trở, cô ấy đã hạ quyết tâm rời quê hương lên thành phố làm việc.
2761
決心けっしん QUYẾT TÂM
1. (N, ~する) Sự quyết tâm
いち決心けっしんしたからには、どんな困難こんなんがあっても最後さいごまでやりげるつもりだ。
Một khi đã quyết tâm thì dù gặp khó khăn gì tôi cũng định làm cho đến cùng.
2762
決定けってい QUYẾT ĐỊNH
1. (N, ~する) Sự quyết định
らい年度ねんど予算よさんについては、役員やくいんかい慎重しんちょう議論ぎろんしたうえで決定けっていされる。
Về ngân sách năm tới, nó sẽ được quyết định sau khi hội đồng quản trị thảo luận thận trọng.
2763
原稿げんこう NGUYÊN CẢO
1. (N) Bản thảo, bản viết
締め切しめきりがせまっているのに、まだ原稿げんこう半分はんぶんけていない。
Hạn chót đã đến gần mà bản thảo còn chưa viết được đến một nửa.
2764
現実げんじつ HIỆN THỰC
1. (N) Hiện thực, thực tế
理想りそう追い求おいもとめるのは大切たいせつだが、ときにはきびしい現実げんじつ向き合むきあ必要ひつようもある。
Theo đuổi lý tưởng là điều quan trọng, nhưng đôi khi cũng cần phải đối diện với hiện thực khắc nghiệt.
2765
見学けんがく KIẾN HỌC
1. (N, ~する) Việc tham quan học hỏi, kiến tập
就職しゅうしょく活動かつどう一環いっかんとして、学生がくせいたちは工場こうじょう見学けんがくし、現場げんば雰囲気ふんいき体験たいけんした。
Như một phần của hoạt động tìm việc, các sinh viên đã tham quan nhà máy và trải nghiệm bầu không khí tại hiện trường.
2766
研修けんしゅう NGHIÊN TU
1. (N, ~する) Việc đào tạo, tu nghiệp, tập huấn
新入しんにゅう社員しゃいん入社にゅうしゃいちげつかん研修けんしゅうつうじて基本きほんてき業務ぎょうむまなぶ。
Sau khi vào công ty, nhân viên mới sẽ học các nghiệp vụ cơ bản qua một tháng đào tạo.
2767
現地げんち HIỆN ĐỊA
1. (N) Tại chỗ, tại địa phương, hiện trường
被災ひさい状況じょうきょう正確せいかく把握はあくするため、記者きしゃみずか現地げんちあしはこんだ。
Để nắm chính xác tình hình vùng bị thiên tai, phóng viên đã tự mình đến tận nơi.
2768
検討けんとう KIỂM THẢO
1. (N, ~する) Sự xem xét, cân nhắc, thảo luận kỹ
提案ていあんいただいた内容ないようについては、社内しゃない十分じゅうぶん検討けんとうしたうえでお返事へんじいたします。
Về nội dung quý vị đề xuất, chúng tôi sẽ trả lời sau khi đã xem xét kỹ trong nội bộ công ty.
2769
合格ごうかく HỢP CÁCH
1. (N, ~する) Việc thi đỗ, trúng tuyển, đạt tiêu chuẩn
長年ながねん努力どりょくみのり、かれはついにだいいち志望しぼう大学だいがく合格ごうかくした。
Bao năm nỗ lực đã đơm hoa kết trái, cuối cùng anh ấy đã đỗ vào trường đại học nguyện vọng một.
2770
講義こうぎ GIẢNG NGHĨA
1. (N, ~する) Bài giảng (đại học)
その教授きょうじゅ講義こうぎ内容ないようふかく、毎回まいかいおおくの学生がくせい教室きょうしつまる。
Bài giảng của vị giáo sư đó có nội dung sâu sắc, lần nào phòng học cũng chật kín sinh viên.
2771
講座こうざ GIẢNG TỌA
1. (N) Khóa học, lớp học, chuyên đề
社会しゃかいにんけのオンライン講座こうざ充実じゅうじつしてきたおかげで、はたらきながら学び直まなびなおひとえている。
Nhờ các khóa học trực tuyến dành cho người đi làm ngày càng phong phú, số người vừa làm vừa học lại đang tăng lên.
2772
講師こうし GIẢNG SƯ
1. (N) Giảng viên, người thuyết giảng
今回こんかいのセミナーには、業界ぎょうかい活躍かつやくする専門せんもん講師こうしとしてまねかれた。
Hội thảo lần này đã mời một chuyên gia đang hoạt động tích cực trong ngành làm giảng viên.
2773
合否ごうひ HỢP PHỦ
1. (N) Việc đỗ hay trượt, kết quả tuyển chọn
試験しけん合否ごうひは、来週らいしゅう月曜げつようにホームページうえ発表はっぴょうされる予定よていだ。
Kết quả đỗ trượt của kỳ thi dự kiến sẽ được công bố trên trang web vào thứ Hai tuần sau.
2774
効率こうりつ HIỆU SUẤT
1. (N) Hiệu suất, hiệu quả
作業さぎょう手順てじゅん見直みなおしただけで、これまでより効率こうりつよく仕事しごとすすめられるようになった。
Chỉ cần xem lại quy trình thao tác, tôi đã có thể làm việc hiệu quả hơn trước.
2775
考慮こうりょ KHẢO LỰ
1. (N, ~する) Sự xem xét, cân nhắc
相手あいて立場たちば気持きもちを考慮こうりょしたうえで発言はつげんすることが、円滑えんかつ人間にんげん関係かんけいにつながる。
Phát ngôn sau khi đã cân nhắc lập trường và cảm xúc của đối phương sẽ dẫn đến các mối quan hệ con người suôn sẻ.
2776
心構こころがま TÂM CẤU
1. (N) Sự chuẩn bị tâm lý, tinh thần sẵn sàng
社会しゃかいにんになるまえに、責任せきにんって仕事しごと取り組とりくむという心構こころがまえをっておきたい。
Trước khi trở thành người đi làm, tôi muốn chuẩn bị sẵn tinh thần làm việc với trách nhiệm.
2777
個性こせい CÁ TÍNH
1. (N) Cá tính, nét riêng
画一かくいつてき教育きょういくではなく、一人ひとりひとりの個性こせいばす指導しどうもとめられている。
Người ta đang đòi hỏi cách giáo dục phát huy cá tính của từng người chứ không phải kiểu giáo dục rập khuôn.
2778
こだわる
1. (V) Câu nệ, kén chọn, chú trọng (vào chi tiết)
その職人しょくにん素材そざい産地さんちにまでこだわり、最高さいこう品質ひんしつ追求ついきゅうつづけている。
Người thợ đó chú trọng đến cả nơi sản xuất của nguyên liệu, không ngừng theo đuổi chất lượng tốt nhất.
2779
このましい HẢO
1. (A) Dễ mến, đáng ưa chuộng, đáng mong đợi
面接めんせつでは、自信じしんちつつも謙虚けんきょ態度たいどこのましいとされる。
Trong phỏng vấn, thái độ vừa tự tin vừa khiêm tốn được xem là đáng được ưa chuộng.
2780
VÀO
1. (V) Đông đúc, chật ních
連休れんきゅうちゅう高速こうそく道路どうろはひどくんでいて、目的もくてきまで予想よそうばい時間じかんがかかった。
Đường cao tốc trong kỳ nghỉ dài đông nghẹt, đến nơi mất gấp đôi thời gian dự kiến.
2781
個別こべつ CÁ BIỆT
1. (N, Na) Cá biệt, riêng lẻ, từng cái một
生徒せいと一人ひとりひとりの理解りかいわせて、個別こべつ指導しどうおこなじゅく人気にんきあつめている。
Các lớp học thêm dạy kèm riêng từng người theo mức độ hiểu của mỗi học sinh đang được ưa chuộng.
2782
サークル — (gốc: circle)
1. (N) Câu lạc bộ (ở trường đại học)
大学だいがく時代じだいにテニスのサークルにはいったことで、一生いっしょう友人ゆうじん出会であうことができた。
Nhờ tham gia câu lạc bộ tennis thời đại học, tôi đã gặp được những người bạn tri kỷ cả đời.
2783
在籍ざいせき TẠI TỊCH
1. (N, ~する) Việc đang thuộc một tổ chức (đang học, đang làm)
この大学だいがくには、世界せかいちゅうからあつまったいちまんにん以上いじょう学生がくせい在籍ざいせきしている。
Trường đại học này có hơn mười nghìn sinh viên đến từ khắp nơi trên thế giới đang theo học.
2784
採用さいよう THẢI DỤNG
1. (N, ~する) Việc tuyển dụng
2. (N, ~する) Việc áp dụng (ý kiến, phương án)
こん年度ねんどそく戦力せんりょくとなる経験けいけんしゃ中心ちゅうしん採用さいようする方針ほうしんだ。
Năm nay phương châm là tuyển dụng tập trung vào những người có kinh nghiệm, có thể làm việc được ngay.
会議かいぎされたわたくし提案ていあん採用さいようされ、来月らいげつから実施じっしされることになった。
Đề xuất của tôi đưa ra trong cuộc họp đã được áp dụng và sẽ được triển khai từ tháng sau.
2785
作業さぎょう TÁC NGHIỆP
1. (N, ~する) Công việc, thao tác (chân tay)
単調たんちょう作業さぎょうつづくと集中しゅうちゅうりょくれやすいので、適度てきど休憩きゅうけいったほうがよい。
Khi thao tác đơn điệu kéo dài thì dễ mất tập trung, nên nghỉ giải lao điều độ thì tốt hơn.
2786
さば BÁT
1. (V) Xử lý, giải quyết (lượng lớn)
2. (V) Mổ, làm (cá)
年末ねんまつ注文ちゅうもん殺到さっとうするため、大量たいりょう荷物にもつ手際てぎわよくさば必要ひつようがある。
Cuối năm đơn hàng đổ về dồn dập nên cần phải xử lý một lượng lớn hàng hóa một cách khéo léo.
板前いたまえ見事みごと包丁ほうちょうさばきで、新鮮しんせんさかな次々つぎつぎさばいていった。
Người đầu bếp với tay dao điêu luyện đã làm hết con cá tươi này đến con khác.
2787
挫折ざせつ TỎA TRIẾT
1. (N, ~する) Sự nản chí, vấp ngã, bỏ cuộc giữa chừng
おおきな挫折ざせつあじわったことで、かえってかれ以前いぜんよりつよ成長せいちょうすることができた。
Chính nhờ nếm trải một thất bại lớn mà anh ấy lại trưởng thành mạnh mẽ hơn trước.
2788
左右さゆうする TẢ HỮU
1. (V, ~する) Chi phối, gây ảnh hưởng lớn, định đoạt
最初さいしょ印象いんしょうが、そのあと人間にんげん関係かんけいおおきく左右さゆうすることもすくなくない。
Cũng không hiếm trường hợp ấn tượng ban đầu chi phối rất lớn đến mối quan hệ về sau.
2789
サラリーマン — (gốc: salaryman)
1. (N) Người làm công ăn lương, nhân viên văn phòng
毎朝まいあさ満員まんいん電車でんしゃられて通勤つうきんするサラリーマンの姿すがたは、都会とかいではごく日常にちじょうてき光景こうけいだ。
Hình ảnh những người làm công sở chen chúc trên tàu điện đông nghẹt mỗi sáng đi làm là cảnh tượng rất đỗi quen thuộc ở thành phố.
2790
さわがしい TAO
1. (A) Ồn ào, inh ỏi, náo loạn
となり部屋へやがあまりにさわがしくて、試験しけん勉強べんきょうにまったく集中しゅうちゅうできなかった。
Phòng bên cạnh quá ồn ào nên tôi hoàn toàn không tập trung ôn thi được.
2791
さぼる
1. (V) Trốn học, trốn việc, lười nhác
授業じゅぎょうをさぼってばかりいると、いつか単位たんいとして後悔こうかいすることになるよ。
Cứ trốn học mãi thì sẽ có ngày trượt môn và hối hận đấy.
2792
残業ざんぎょう TÀN NGHIỆP
1. (N, ~する) Việc làm thêm giờ, tăng ca
業務ぎょうむ効率こうりつした結果けっか社員しゃいん残業ざんぎょう時間じかん大幅おおはばった。
Nhờ nâng cao hiệu suất công việc, thời gian làm thêm giờ của nhân viên đã giảm đáng kể.
2793
参照さんしょう THAM CHIẾU
1. (N, ~する) Sự tham chiếu, đối chiếu, tra cứu
くわしい手続てつづきについては、添付てんぷ資料しりょう参照さんしょうしてください。
Về thủ tục chi tiết, vui lòng tham khảo tài liệu đính kèm.
2794
資格しかく TƯ CÁCH
1. (N) Tư cách, bằng cấp, chứng chỉ
転職てんしょく有利ゆうりすすめるために、はたらきながら専門せんもんてき資格しかく取得しゅとく目指めざしている。
Để việc chuyển việc thuận lợi hơn, tôi đang vừa làm vừa hướng tới việc lấy chứng chỉ chuyên môn.
2795
指揮しき CHỈ HUY
1. (N, ~する) Sự chỉ huy, điều khiển
経験けいけん豊富ほうふなリーダーの指揮しきのもと、チームは困難こんなん状況じょうきょう乗り越のりこえた。
Dưới sự chỉ huy của người lãnh đạo dày dạn kinh nghiệm, cả đội đã vượt qua tình huống khó khăn.
2796
時期じき THỜI KÌ
1. (N) Thời kỳ, thời điểm, mùa
さくら満開まんかいになるこの時期じきは、おおくの観光かんこうきゃくでどこもにぎわっている。
Vào thời điểm hoa anh đào nở rộ này, nơi nào cũng nhộn nhịp đông khách du lịch.
2797
試験しけん THÍ NGHIỆM
1. (N) Kỳ thi, bài kiểm tra
試験しけん前日ぜんじつあわてて詰め込つめこむよりも、日頃ひごろからコツコツ勉強べんきょうするほうが確実かくじつだ。
So với việc cuống cuồng nhồi nhét vào hôm trước kỳ thi, học chăm chỉ đều đặn hằng ngày chắc chắn hơn.
2798
事項じこう SỰ HẠNG
1. (N) Điều khoản, hạng mục, vấn đề
契約けいやくしょにサインするまえに、注意ちゅうい事項じこうすみからすみまで確認かくにんしておくべきだ。
Trước khi ký vào hợp đồng, nên kiểm tra kỹ từng điều khoản lưu ý từ đầu đến cuối.
2799
持参じさん TRÌ THAM
1. (N, ~する) Việc mang theo, đem theo
当日とうじつ筆記ひっきよう身分みぶん証明しょうめいしょかなら持参じさんしてください。
Vào ngày hôm đó, vui lòng nhất định mang theo dụng cụ viết và giấy tờ tùy thân.
2800
指示しじ CHỈ THỊ
1. (N, ~する) Sự chỉ thị, mệnh lệnh, hướng dẫn
緊急きんきゅうには、係員かかりいん指示しじしたがって落ち着おちついて行動こうどうしてください。
Khi khẩn cấp, hãy bình tĩnh hành động theo chỉ dẫn của nhân viên phụ trách.