Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 57 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 2801–2850). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 57/62 STT 2801–2850 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
2801
自主じしゅせい TỰ CHỦ TÍNH
1. (N) Tính tự chủ, tính tự giác
指示しじつだけでなく、みずかかんがえて行動こうどうする自主じしゅせい社会しゃかいにんにはもとめられる。
Người đi làm được đòi hỏi phải có tính tự chủ, tự suy nghĩ và hành động chứ không chỉ chờ chỉ thị.
2802
事情じじょう SỰ TÌNH
1. (N) Lý do, hoàn cảnh, sự tình
やむをない事情じじょう欠席けっせきする場合ばあいは、まえもって担当たんとうしゃ連絡れんらくしてください。
Trường hợp vắng mặt vì lý do bất khả kháng, vui lòng liên hệ trước với người phụ trách.
2803
自身じしん TỰ THÂN
1. (N) Bản thân, chính mình
他人たにんくらべてばかりいないで、まず自分じぶん自身じしん長所ちょうしょけてみよう。
Đừng chỉ mải so sánh với người khác, trước hết hãy thử nhìn vào ưu điểm của chính bản thân mình.
2804
TỰU
1. (V) Nắm giữ (chức vụ), bắt đầu (công việc, vị trí)
かれわかくして重要じゅうようなポストにき、周囲しゅういからおおきな期待きたいせられている。
Anh ấy giữ chức vụ quan trọng khi còn trẻ và được mọi người xung quanh đặt nhiều kỳ vọng.
2805
実習じっしゅう THỰC TẬP
1. (N, ~する) Việc thực tập, thực hành
看護かんご学生がくせいは、病院びょういんでの実習じっしゅうつうじて現場げんばきびしさとやりがいをまなぶ。
Sinh viên điều dưỡng học được sự khắc nghiệt và ý nghĩa của nghề qua kỳ thực tập tại bệnh viện.
2806
実践じっせん THỰC TIỄN
1. (N, ~する) Thực tiễn, việc đưa vào thực hành
理論りろんまなぶだけでなく、それを実際じっさい場面ばめん実践じっせんしてこそ、本当ほんとうちからにつく。
Không chỉ học lý thuyết, mà chỉ khi đưa nó vào thực hành ở tình huống thực tế thì mới có được năng lực thật sự.
2807
締切しめきり ĐẾ THIẾT
1. (N) Hạn cuối, hạn chót, kỳ hạn
応募おうぼ締切しめきり今月こんげつまつまでなので、はやめに書類しょるいそろえておいたほうがいい。
Hạn chót đăng ký là đến cuối tháng này, nên chuẩn bị đầy đủ giấy tờ sớm thì hơn.
2808
指名しめい CHỈ DANH
1. (N, ~する) Sự nêu tên, chỉ định, bổ nhiệm
会議かいぎ突然とつぜん指名しめいされ、準備じゅんびしていなかったわたくし言葉ことばまってしまった。
Bị nêu tên đột ngột trong cuộc họp, tôi vốn chưa chuẩn bị nên nghẹn lời.
2809
実感じっかん THỰC CẢM
1. (N, ~する) Cảm nhận thực tế, cảm nhận rõ
合格ごうかく通知つうちにしてはじめて、ゆめがかなったのだと実感じっかんがわいてきた。
Phải đến khi cầm trên tay giấy báo trúng tuyển, tôi mới thật sự cảm nhận được rằng ước mơ đã thành hiện thực.
2810
失業しつぎょう THẤT NGHIỆP
1. (N, ~する) Việc thất nghiệp, mất việc
景気けいき悪化あっかにともない、若者わかもの失業しつぎょうりつ年々ねんねん上昇じょうしょうしている。
Cùng với sự suy thoái kinh tế, tỷ lệ thất nghiệp của giới trẻ đang tăng lên qua từng năm.
2811
実施じっし THỰC THI
1. (N, ~する) Việc thực thi, tiến hành, thực hiện
あたらしい制度せいどは、十分じゅうぶん準備じゅんび期間きかんもうけたうえでらい年度ねんどから実施じっしされる。
Chế độ mới sẽ được thực thi từ năm sau, sau khi đã dành đủ thời gian chuẩn bị.
2812
実力じつりょく THỰC LỰC
1. (N) Thực lực, năng lực thực sự
彼女かのじょうんだけでったのではなく、日々ひび努力どりょくつちかった実力じつりょく優勝ゆうしょう勝ち取かちとった。
Cô ấy chiến thắng không phải nhờ may mắn mà giành chức vô địch bằng thực lực được tôi luyện qua nỗ lực hằng ngày.
2813
指摘してき CHỈ TRÍCH
1. (N, ~する) Sự chỉ ra, góp ý, nêu lên (lỗi sai)
先輩せんぱい書類しょるいあやまりを指摘してきしてもらったおかげで、おおきなミスを未然みぜんふせぐことができた。
Nhờ được tiền bối chỉ ra lỗi sai trong giấy tờ, tôi đã ngăn được một sai sót lớn từ trước.
2814
指導しどう CHỈ ĐẠO
1. (N, ~する) Sự chỉ đạo, hướng dẫn, dìu dắt
熱心ねっしん指導しどうしゃ巡り会めぐりあえたことが、選手せんしゅとしてのかれ成長せいちょうおおきくささえた。
Việc gặp được một người huấn luyện viên tận tâm đã hỗ trợ rất lớn cho sự trưởng thành của anh ấy với tư cách vận động viên.
2815
志望しぼう CHÍ VỌNG
1. (N, ~する) Nguyện vọng (vào trường, công ty)
志望しぼう理由りゆうくときは、なぜその会社かいしゃでなければならないのかを具体ぐたいてきべることが大切たいせつだ。
Khi viết lý do nguyện vọng, điều quan trọng là trình bày cụ thể vì sao nhất định phải là công ty đó.
2816
集合しゅうごう TẬP HỢP
1. (N, ~する) Sự tập trung, tập hợp, điểm hẹn
遠足えんそく当日とうじつは、午前ごぜんはち駅前えきまえ広場ひろば集合しゅうごうしてください。
Vào ngày dã ngoại, vui lòng tập trung tại quảng trường trước ga lúc tám giờ sáng.
2817
重視じゅうし TRỌNG THỊ
1. (N, ~する) Sự coi trọng, xem trọng
当社とうしゃでは、学歴がくれきよりも本人ほんにん意欲いよく人柄ひとがら重視じゅうしして採用さいようしている。
Công ty chúng tôi coi trọng nhiệt huyết và nhân cách của ứng viên hơn là bằng cấp khi tuyển dụng.
2818
就職しゅうしょく TỰU CHỨC
1. (N, ~する) Việc đi làm, tìm việc làm, xin việc
就職しゅうしょく活動かつどうはじめるまえに、自分じぶん本当ほんとうにやりたいことをじっくりかんがえてみよう。
Trước khi bắt đầu hoạt động tìm việc, hãy thử suy nghĩ kỹ xem mình thật sự muốn làm gì.
2819
出席しゅっせき XUẤT TỊCH
1. (N, ~する) Sự tham dự, có mặt
多忙たぼうのところ恐縮きょうしゅくですが、ぜひ会議かいぎにご出席しゅっせきいただけますでしょうか。
Thật ngại khi quý vị đang bận rộn, nhưng liệu có thể vui lòng tham dự cuộc họp được không ạ?
2820
出張しゅっちょう XUẤT TRƯƠNG
1. (N, ~する) Việc đi công tác
来週らいしゅう大阪おおさか出張しゅっちょうするので、そのあいだ業務ぎょうむ同僚どうりょうたのんでおいた。
Tuần sau tôi đi công tác Osaka nên đã nhờ đồng nghiệp đảm nhận công việc trong thời gian đó.
2821
順調じゅんちょう THUẬN ĐIỀU
1. (Na) Thuận lợi, trôi chảy, suôn sẻ
治療ちりょう経過けいか順調じゅんちょうで、医師いしによれば来月らいげつには退院たいいんできる見込みこみだそうだ。
Quá trình điều trị diễn ra thuận lợi, theo bác sĩ thì dự kiến tháng sau có thể xuất viện.
2822
奨学しょうがくきん TƯỞNG HỌC KIM
1. (N) Học bổng
経済けいざいてき事情じじょう進学しんがくあきらめかけていたが、奨学しょうがくきんのおかげで大学だいがくかよえることになった。
Tôi suýt từ bỏ việc học lên vì hoàn cảnh kinh tế, nhưng nhờ học bổng mà đã có thể đến trường đại học.
2823
奨励しょうれい TƯỞNG LỆ
1. (N, ~する) Sự khích lệ, khuyến khích
政府せいふ再生さいせい可能かのうエネルギーの利用りよう奨励しょうれいするため、さまざまな補助ほじょきん制度せいどもうけている。
Để khuyến khích sử dụng năng lượng tái tạo, chính phủ đã lập ra nhiều chế độ trợ cấp khác nhau.
2824
条件じょうけん ĐIỀU KIỆN
1. (N) Điều kiện
給料きゅうりょうだけでなく、勤務きんむ時間じかん福利ふくり厚生こうせいなどの条件じょうけん総合そうごうてき判断はんだんして会社かいしゃえらんだ。
Không chỉ lương, tôi còn chọn công ty dựa trên việc đánh giá tổng hợp các điều kiện như giờ làm việc và phúc lợi.
2825
上司じょうし THƯỢNG TI
1. (N) Cấp trên, sếp
仕事しごとこまったことがあれば、一人ひとり抱え込かかえこまずに上司じょうし相談そうだんしたほうがいい。
Nếu gặp khó khăn trong công việc, đừng ôm một mình mà nên trao đổi với cấp trên thì hơn.
2826
昇進しょうしん THĂNG TIẾN
1. (N, ~する) Sự thăng tiến, thăng chức
長年ながねん功績こうせきみとめられ、かれ部長ぶちょう昇進しょうしんすることになった。
Những đóng góp lâu năm được công nhận, anh ấy đã được thăng chức lên trưởng phòng.
2827
資料しりょう TƯ LIỆU
1. (N) Tài liệu
発表はっぴょう使つか資料しりょうは、前日ぜんじつまでに印刷いんさつして人数にんずうぶん用意よういしておいてください。
Tài liệu dùng cho buổi thuyết trình, vui lòng in và chuẩn bị đủ số bản theo số người trước ngày hôm đó.
2828
進学しんがく TIẾN HỌC
1. (N, ~する) Việc học lên cao (đại học, cao học)
大学だいがくいんへの進学しんがくかんがえているなら、はやめに指導しどう教官きょうかん相談そうだんしておくべきだ。
Nếu đang cân nhắc học lên cao học, thì nên trao đổi sớm với giáo viên hướng dẫn.
2829
審査しんさ THẨM TRA
1. (N, ~する) Sự thẩm tra, xét duyệt, thẩm định
応募おうぼ作品さくひん厳正げんせい審査しんさて、受賞じゅしょうさく決定けっていされる。
Các tác phẩm dự thi sẽ trải qua vòng thẩm định nghiêm ngặt rồi mới chọn ra tác phẩm đoạt giải.
2830
人材じんざい NHÂN TÀI
1. (N) Nhân lực, nhân tài
急速きゅうそく変化へんかする時代じだいには、柔軟じゅうなん対応たいおうできる人材じんざいもとめられている。
Trong thời đại biến đổi nhanh chóng, người ta đang cần những nhân lực có thể ứng phó linh hoạt.
2831
新卒しんそつ TÂN TỐT
1. (N) Người mới tốt nghiệp
日本にっぽんおおくの企業きぎょうは、毎年まいとしはる新卒しんそつ学生がくせいをまとめて採用さいようする。
Nhiều doanh nghiệp Nhật Bản tuyển hàng loạt sinh viên mới tốt nghiệp vào mỗi mùa xuân.
2832
進路しんろ TIẾN LỘ
1. (N) Con đường sự nghiệp, hướng đi tương lai
高校こうこうさんねんせいになると、おおくの生徒せいと自分じぶん進路しんろについて真剣しんけんなやはじめる。
Lên lớp mười hai, nhiều học sinh bắt đầu trăn trở nghiêm túc về hướng đi tương lai của mình.
2833
推薦すいせん SUY TIẾN
1. (N, ~する) Sự giới thiệu, tiến cử, đề cử
先生せんせい推薦すいせんがあれば、試験しけんけずに大学だいがく入学にゅうがくできる制度せいどもある。
Cũng có chế độ cho phép nhập học đại học mà không cần thi nếu có thư giới thiệu của thầy cô.
2834
スケジュール — (gốc: schedule)
1. (N) Lịch trình, thời gian biểu
無理むりなスケジュールをむと、結局けっきょくどこかで無理むりしょうじて計画けいかく全体ぜんたいくずれてしまう。
Nếu lập lịch trình quá sức, rốt cuộc đâu đó cũng sẽ phát sinh quá tải và làm cả kế hoạch đổ vỡ.
2835
すす TIẾN
1. (V) Tiến lên, tiến triển, tiếp tục
綿密めんみつ準備じゅんびしたおかげで、プロジェクトは予定よていどおり順調じゅんちょうすすんでいる。
Nhờ chuẩn bị kỹ lưỡng, dự án đang tiến triển suôn sẻ đúng như kế hoạch.
2836
スムーズ — (gốc: smooth)
1. (Na) Trôi chảy, suôn sẻ, trơn tru
事前じぜん役割やくわり分担ぶんたんめておいたので、当日とうじつ進行しんこうおどろくほどスムーズだった。
Vì đã phân chia vai trò từ trước nên tiến trình của ngày hôm đó diễn ra trơn tru đến mức ngạc nhiên.
2837
生計せいけい SINH KẾ
1. (N) Kế sinh nhai, cuộc sống mưu sinh
両親りょうしんちいさな商店しょうてんいとなみながら、苦労くろうして家族かぞく生計せいけいささえてきた。
Cha mẹ tôi vừa kinh doanh một cửa hàng nhỏ vừa vất vả gánh vác kế sinh nhai cho cả gia đình.
2838
精神せいしん TINH THẦN
1. (N) Tinh thần, tâm hồn
はげしい競争きょうそうなか結果けっかつづけるには、つよ精神せいしんりょくかせない。
Để liên tục đạt kết quả trong cuộc cạnh tranh khốc liệt thì không thể thiếu một tinh thần mạnh mẽ.
2839
成績せいせき THÀNH TÍCH
1. (N) Thành tích, kết quả (học tập, công việc)
活動かつどう勉強べんきょう両立りょうりつさせ、かれはクラスでもトップクラスの成績せいせきおさめた。
Vừa hoạt động câu lạc bộ vừa học tập song song, anh ấy đã đạt thành tích thuộc nhóm dẫn đầu lớp.
2840
責任せきにん TRÁCH NHIỆM
1. (N) Trách nhiệm
自分じぶん失敗しっぱい他人たにんのせいにせず、責任せきにんって最後さいごまで対応たいおうする姿勢しせい大切たいせつだ。
Không đổ lỗi thất bại của mình cho người khác, thái độ có trách nhiệm xử lý đến cùng mới là điều quan trọng.
2841
セキュリティ — (gốc: security)
1. (N) An ninh, bảo mật
個人こじん情報じょうほう流出りゅうしゅつふせぐため、企業きぎょう年々ねんねんセキュリティ対策たいさく強化きょうかしている。
Để ngăn rò rỉ thông tin cá nhân, các doanh nghiệp đang tăng cường biện pháp bảo mật qua từng năm.
2842
設置せっち THIẾT TRÍ
1. (N, ~する) Sự lắp đặt, thiết lập, thành lập
えき構内こうない言語げんご対応たいおう案内あんない表示ひょうじ設置せっちされ、外国がいこくにん旅行りょこうしゃにも好評こうひょうだ。
Bảng hướng dẫn hỗ trợ đa ngôn ngữ được lắp đặt trong khuôn viên ga, được cả du khách nước ngoài đánh giá cao.
2843
設備せつび THIẾT BỊ
1. (N) Thiết bị, trang thiết bị, cơ sở vật chất
この病院びょういん最新さいしん医療いりょう設備せつびととのえており、高度こうど治療ちりょうにも対応たいおうできる。
Bệnh viện này được trang bị thiết bị y tế hiện đại nhất, có thể đáp ứng cả những ca điều trị phức tạp.
2844
セミナー — (gốc: seminar)
1. (N) Hội thảo chuyên đề, buổi tập huấn
来月らいげつひらかれるセミナーでは、だいいちせん活躍かつやくする研究けんきゅうしゃ講演こうえんける。
Tại hội thảo chuyên đề tổ chức tháng sau, có thể nghe bài thuyết trình của những nhà nghiên cứu hàng đầu.
2845
専攻せんこう CHUYÊN CÔNG
1. (N, ~する) Chuyên ngành, việc theo học chuyên sâu
大学だいがくでは経済けいざいがく専攻せんこうし、とくに国際こくさい金融きんゆうについてふか研究けんきゅうした。
Ở đại học tôi theo chuyên ngành kinh tế học, đặc biệt nghiên cứu sâu về tài chính quốc tế.
2846
選択せんたく TUYỂN TRẠCH
1. (N, ~する) Sự lựa chọn
人生じんせい選択せんたく連続れんぞくであり、そのひとつひとつが未来みらい自分じぶん形作かたちづくっていく。
Cuộc đời là chuỗi liên tiếp những lựa chọn, và từng lựa chọn đó dần định hình nên con người tương lai của ta.
2847
専念せんねん CHUYÊN NIỆM
1. (N, ~する) Sự chuyên tâm, tập trung dồn sức
試験しけんわるまでは、ほかのことは一切いっさいかんがえずに勉強べんきょう専念せんねんするつもりだ。
Cho đến khi thi xong, tôi định không nghĩ đến bất cứ việc gì khác mà chuyên tâm vào học.
2848
専門せんもん CHUYÊN MÔN
1. (N) Chuyên môn, lĩnh vực chuyên sâu
専門せんもんがい分野ぶんやについてはったかぶりをせず、くわしいひと素直すなおたずねるべきだ。
Về lĩnh vực ngoài chuyên môn, đừng tỏ ra biết tuốt mà nên thẳng thắn hỏi người am hiểu.
2849
早退そうたい TẢO THOÁI
1. (N, ~する) Việc về sớm (khỏi trường, công ty)
きゅう体調たいちょうわるくなったので、上司じょうしことわって早退そうたいさせてもらった。
Vì đột nhiên thấy không khỏe, tôi đã xin phép cấp trên cho về sớm.
2850
相談そうだん TƯƠNG ĐÀM
1. (N, ~する) Việc thảo luận, trao đổi, xin ý kiến, bàn bạc
進路しんろのことでなやんだときは、信頼しんらいできる先生せんせい家族かぞく相談そうだんしてみるといい。
Khi trăn trở về hướng đi tương lai, hãy thử trao đổi với thầy cô hay người thân mà mình tin tưởng.