| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 2801 | 自主性TỰ CHỦ TÍNH 1. (N) Tính tự chủ, tính tự giác 他人の指示を待たず、自ら進んで行動しようとする性質。 independence, initiative, autonomy | 指示を待つだけでなく、自ら考えて行動する自主性が社会人には求められる。 Người đi làm được đòi hỏi phải có tính tự chủ, tự suy nghĩ và hành động chứ không chỉ chờ chỉ thị. Working adults are required to have the initiative to think and act on their own, rather than just waiting for instructions. |
| 2802 | 事情SỰ TÌNH 1. (N) Lý do, hoàn cảnh, sự tình 物事のありさまや、そうなった理由・背景。 circumstances, reasons, situation | やむを得ない事情で欠席する場合は、前もって担当者に連絡してください。 Trường hợp vắng mặt vì lý do bất khả kháng, vui lòng liên hệ trước với người phụ trách. If you are absent due to unavoidable circumstances, please contact the person in charge in advance. |
| 2803 | 自身TỰ THÂN 1. (N) Bản thân, chính mình その人や物そのもの。自分。 oneself, self | 他人と比べてばかりいないで、まず自分自身の長所に目を向けてみよう。 Đừng chỉ mải so sánh với người khác, trước hết hãy thử nhìn vào ưu điểm của chính bản thân mình. Instead of just comparing yourself to others, let's first turn your attention to your own strengths. |
| 2804 | 就くTỰU 1. (V) Nắm giữ (chức vụ), bắt đầu (công việc, vị trí) ある職務や立場に新しく身を置く。 to take up (a position), to assume (a post) | 彼は若くして重要なポストに就き、周囲から大きな期待を寄せられている。 Anh ấy giữ chức vụ quan trọng khi còn trẻ và được mọi người xung quanh đặt nhiều kỳ vọng. He took up an important post at a young age and high expectations are placed on him by those around him. |
| 2805 | 実習THỰC TẬP 1. (N, ~する) Việc thực tập, thực hành 講義などで学んだ理論を、実際の現場で体験して技術を身につけること。 practical training, internship, hands-on practice | 看護学生は、病院での実習を通じて現場の厳しさとやりがいを学ぶ。 Sinh viên điều dưỡng học được sự khắc nghiệt và ý nghĩa của nghề qua kỳ thực tập tại bệnh viện. Nursing students learn the strictness and rewards of the field through practical training at hospitals. |
| 2806 | 実践THỰC TIỄN 1. (N, ~する) Thực tiễn, việc đưa vào thực hành 主義や理論などを、実際の行動に移して行うこと。 practice, putting into practice, implementation | 理論を学ぶだけでなく、それを実際の場面で実践してこそ、本当の力が身につく。 Không chỉ học lý thuyết, mà chỉ khi đưa nó vào thực hành ở tình huống thực tế thì mới có được năng lực thật sự. Only by putting theory into practice in actual situations, rather than just learning it, can true ability be acquired. |
| 2807 | 締切ĐẾ THIẾT 1. (N) Hạn cuối, hạn chót, kỳ hạn 募集や申し込みなどを終了する期日・期限。 deadline, closing date | 応募の締切は今月末までなので、早めに書類を揃えておいたほうがいい。 Hạn chót đăng ký là đến cuối tháng này, nên chuẩn bị đầy đủ giấy tờ sớm thì hơn. The application deadline is until the end of this month, so it is better to gather the documents early. |
| 2808 | 指名CHỈ DANH 1. (N, ~する) Sự nêu tên, chỉ định, bổ nhiệm 特定の人の名前を挙げて指定すること。 nomination, designation, calling upon by name | 会議で突然指名され、準備していなかった私は言葉に詰まってしまった。 Bị nêu tên đột ngột trong cuộc họp, tôi vốn chưa chuẩn bị nên nghẹn lời. Being suddenly called upon in the meeting, I was unprepared and became speechless. |
| 2809 | 実感THỰC CẢM 1. (N, ~する) Cảm nhận thực tế, cảm nhận rõ 物事に直接接して、心から本当だと感じること。 actual feeling, realization, deep sense | 合格通知を手にして初めて、夢がかなったのだと実感がわいてきた。 Phải đến khi cầm trên tay giấy báo trúng tuyển, tôi mới thật sự cảm nhận được rằng ước mơ đã thành hiện thực. Only when I got the acceptance letter in hand did I really feel that my dream had come true. |
| 2810 | 失業THẤT NGHIỆP 1. (N, ~する) Việc thất nghiệp, mất việc それまで就いていた職を失うこと。 unemployment, loss of employment | 景気の悪化にともない、若者の失業率が年々上昇している。 Cùng với sự suy thoái kinh tế, tỷ lệ thất nghiệp của giới trẻ đang tăng lên qua từng năm. Along with the worsening of the economy, the youth unemployment rate is rising year by year. |
| 2811 | 実施THỰC THI 1. (N, ~する) Việc thực thi, tiến hành, thực hiện 計画や法律などを実際に執り行うこと。 implementation, enforcement, execution | 新しい制度は、十分な準備期間を設けたうえで来年度から実施される。 Chế độ mới sẽ được thực thi từ năm sau, sau khi đã dành đủ thời gian chuẩn bị. The new system will be implemented starting next fiscal year, after establishing a sufficient preparation period. |
| 2812 | 実力THỰC LỰC 1. (N) Thực lực, năng lực thực sự 実際に持っている本当の能力や腕前。 real ability, actual capability, merit | 彼女は運だけで勝ったのではなく、日々の努力で培った実力で優勝を勝ち取った。 Cô ấy chiến thắng không phải nhờ may mắn mà giành chức vô địch bằng thực lực được tôi luyện qua nỗ lực hằng ngày. She did not win by luck alone, but won the championship with the actual capability cultivated through daily efforts. |
| 2813 | 指摘CHỈ TRÍCH 1. (N, ~する) Sự chỉ ra, góp ý, nêu lên (lỗi sai) 物事の欠陥や問題点などを指し示して教えること。 pointing out, indication | 先輩に書類の誤りを指摘してもらったおかげで、大きなミスを未然に防ぐことができた。 Nhờ được tiền bối chỉ ra lỗi sai trong giấy tờ, tôi đã ngăn được một sai sót lớn từ trước. Thanks to my senior pointing out the errors in the document, I was able to prevent a major mistake beforehand. |
| 2814 | 指導CHỈ ĐẠO 1. (N, ~する) Sự chỉ đạo, hướng dẫn, dìu dắt 目的や方向に向かって教え導くこと。 guidance, coaching, instruction | 熱心な指導者に巡り会えたことが、選手としての彼の成長を大きく支えた。 Việc gặp được một người huấn luyện viên tận tâm đã hỗ trợ rất lớn cho sự trưởng thành của anh ấy với tư cách vận động viên. Meeting an enthusiastic instructor greatly supported his growth as an athlete. |
| 2815 | 志望CHÍ VỌNG 1. (N, ~する) Nguyện vọng (vào trường, công ty) 自分がある進路や職業などを望み、目指すこと。 desire, wish, ambition, application (choice) | 志望理由を書くときは、なぜその会社でなければならないのかを具体的に述べることが大切だ。 Khi viết lý do nguyện vọng, điều quan trọng là trình bày cụ thể vì sao nhất định phải là công ty đó. When writing the reasons for your application, it is important to specifically state why it must be that company. |
| 2816 | 集合TẬP HỢP 1. (N, ~する) Sự tập trung, tập hợp, điểm hẹn 一つの場所に決まった時間に集まること。 gathering, assembly, meeting up | 遠足の当日は、午前八時に駅前の広場に集合してください。 Vào ngày dã ngoại, vui lòng tập trung tại quảng trường trước ga lúc tám giờ sáng. On the day of the field trip, please gather at the square in front of the station at 8:00 a.m. |
| 2817 | 重視TRỌNG THỊ 1. (N, ~する) Sự coi trọng, xem trọng 大切なものとして重んじること。 attaching importance to, placing emphasis on, valuing | 当社では、学歴よりも本人の意欲や人柄を重視して採用している。 Công ty chúng tôi coi trọng nhiệt huyết và nhân cách của ứng viên hơn là bằng cấp khi tuyển dụng. Our company hires by placing more importance on the person's motivation and character than on educational background. |
| 2818 | 就職TỰU CHỨC 1. (N, ~する) Việc đi làm, tìm việc làm, xin việc 新たに仕事を見つけて会社などに勤めること。 finding employment, getting a job | 就職活動を始める前に、自分が本当にやりたいことをじっくり考えてみよう。 Trước khi bắt đầu hoạt động tìm việc, hãy thử suy nghĩ kỹ xem mình thật sự muốn làm gì. Before starting job-hunting activities, let's think carefully about what you really want to do. |
| 2819 | 出席XUẤT TỊCH 1. (N, ~する) Sự tham dự, có mặt 会合や授業などの場所に出向いてその場にいること。 attendance, presence | ご多忙のところ恐縮ですが、ぜひ会議にご出席いただけますでしょうか。 Thật ngại khi quý vị đang bận rộn, nhưng liệu có thể vui lòng tham dự cuộc họp được không ạ? I am sorry to bother you when you are busy, but could you please attend the meeting? |
| 2820 | 出張XUẤT TRƯƠNG 1. (N, ~する) Việc đi công tác 用務のために一時的に遠方の別の場所へ出かけること。 business trip | 来週は大阪へ出張するので、その間の業務を同僚に頼んでおいた。 Tuần sau tôi đi công tác Osaka nên đã nhờ đồng nghiệp đảm nhận công việc trong thời gian đó. Since I will go on a business trip to Osaka next week, I asked a colleague to take care of my work during that time. |
| 2821 | 順調THUẬN ĐIỀU 1. (Na) Thuận lợi, trôi chảy, suôn sẻ 物事が問題なく調子よく進む様子。 (Na) smooth, favorable, going well | 治療の経過は順調で、医師によれば来月には退院できる見込みだそうだ。 Quá trình điều trị diễn ra thuận lợi, theo bác sĩ thì dự kiến tháng sau có thể xuất viện. The progress of the treatment is smooth, and according to the doctor, I am expected to be able to be discharged from the hospital next month. |
| 2822 | 奨学金TƯỞNG HỌC KIM 1. (N) Học bổng 学費などの補助として学生に給付または貸与される資金。 (N) scholarship, student grant | 経済的な事情で進学を諦めかけていたが、奨学金のおかげで大学に通えることになった。 Tôi suýt từ bỏ việc học lên vì hoàn cảnh kinh tế, nhưng nhờ học bổng mà đã có thể đến trường đại học. I was on the verge of giving up on higher education due to financial circumstances, but thanks to a scholarship, I was able to attend university. |
| 2823 | 奨励TƯỞNG LỆ 1. (N, ~する) Sự khích lệ, khuyến khích ある行動や事業を良いこととして強く勧めること。 (N, ~する) encouragement, promotion | 政府は再生可能エネルギーの利用を奨励するため、さまざまな補助金制度を設けている。 Để khuyến khích sử dụng năng lượng tái tạo, chính phủ đã lập ra nhiều chế độ trợ cấp khác nhau. To encourage the use of renewable energy, the government has established various subsidy systems. |
| 2824 | 条件ĐIỀU KIỆN 1. (N) Điều kiện 物事が成り立つため、あるいは決まるために必要な要素や取り決め。 (N) condition, term, requirement | 給料だけでなく、勤務時間や福利厚生などの条件も総合的に判断して会社を選んだ。 Không chỉ lương, tôi còn chọn công ty dựa trên việc đánh giá tổng hợp các điều kiện như giờ làm việc và phúc lợi. I chose the company by comprehensively evaluating not only the salary but also conditions such as working hours and employee benefits. |
| 2825 | 上司THƯỢNG TI 1. (N) Cấp trên, sếp 職場で自分より役職や立場が上の人。 (N) superior, boss | 仕事で困ったことがあれば、一人で抱え込まずに上司に相談したほうがいい。 Nếu gặp khó khăn trong công việc, đừng ôm một mình mà nên trao đổi với cấp trên thì hơn. If you run into trouble at work, it is better to consult your superior rather than keeping it all to yourself. |
| 2826 | 昇進THĂNG TIẾN 1. (N, ~する) Sự thăng tiến, thăng chức 職場で現在より高い官職や地位に上がること。 (N, ~する) promotion, advancement | 長年の功績が認められ、彼は部長に昇進することになった。 Những đóng góp lâu năm được công nhận, anh ấy đã được thăng chức lên trưởng phòng. With his long years of achievements recognized, he was promoted to department manager. |
| 2827 | 資料TƯ LIỆU 1. (N) Tài liệu 研究や議論、説明などの材料・根拠となる書類やデータ。 (N) document, materials, reference data | 発表に使う資料は、前日までに印刷して人数分用意しておいてください。 Tài liệu dùng cho buổi thuyết trình, vui lòng in và chuẩn bị đủ số bản theo số người trước ngày hôm đó. Please print and prepare enough copies of the materials used for the presentation for everyone by the day before. |
| 2828 | 進学TIẾN HỌC 1. (N, ~する) Việc học lên cao (đại học, cao học) 上位の学校へ進んで勉強を続けること。 (N, ~する) entering a higher-level school, pursuing higher education | 大学院への進学を考えているなら、早めに指導教官に相談しておくべきだ。 Nếu đang cân nhắc học lên cao học, thì nên trao đổi sớm với giáo viên hướng dẫn. If you are considering going on to graduate school, you should consult your academic advisor early. |
| 2829 | 審査THẨM TRA 1. (N, ~する) Sự thẩm tra, xét duyệt, thẩm định 基準に照らして適否や優劣などを調べて定めること。 (N, ~する) screening, examination, judging | 応募作品は厳正な審査を経て、受賞作が決定される。 Các tác phẩm dự thi sẽ trải qua vòng thẩm định nghiêm ngặt rồi mới chọn ra tác phẩm đoạt giải. Submitted works undergo strict screening before the award-winning works are decided. |
| 2830 | 人材NHÂN TÀI 1. (N) Nhân lực, nhân tài 才能や能力があり、社会や組織で役立つ人。 (N) human resources, talented personnel | 急速に変化する時代には、柔軟に対応できる人材が求められている。 Trong thời đại biến đổi nhanh chóng, người ta đang cần những nhân lực có thể ứng phó linh hoạt. In an era of rapid change, human resources who can adapt flexibly are in high demand. |
| 2831 | 新卒TÂN TỐT 1. (N) Người mới tốt nghiệp 学校を卒業したばかりのこと、またはその人。 (N) new graduate | 日本の多くの企業は、毎年春に新卒の学生をまとめて採用する。 Nhiều doanh nghiệp Nhật Bản tuyển hàng loạt sinh viên mới tốt nghiệp vào mỗi mùa xuân. Many Japanese companies hire newly graduated students all at once every spring. |
| 2832 | 進路TIẾN LỘ 1. (N) Con đường sự nghiệp, hướng đi tương lai これから進んでいく方向や、卒業後の就職・進学などの道。 (N) future path, career path | 高校三年生になると、多くの生徒が自分の進路について真剣に悩み始める。 Lên lớp mười hai, nhiều học sinh bắt đầu trăn trở nghiêm túc về hướng đi tương lai của mình. Upon becoming third-year high school students, many students begin to worry seriously about their future career path. |
| 2833 | 推薦SUY TIẾN 1. (N, ~する) Sự giới thiệu, tiến cử, đề cử ある人や物を優れているとして他人に勧めること。 (N, ~する) recommendation, nomination | 先生の推薦があれば、試験を受けずに大学に入学できる制度もある。 Cũng có chế độ cho phép nhập học đại học mà không cần thi nếu có thư giới thiệu của thầy cô. There is also a system that allows admission to university without taking an exam if you have a recommendation from a teacher. |
| 2834 | スケジュール— (gốc: schedule) 1. (N) Lịch trình, thời gian biểu 日時や手順を決めた仕事・行動の予定表。 (N) schedule, timetable | 無理なスケジュールを組むと、結局どこかで無理が生じて計画全体が崩れてしまう。 Nếu lập lịch trình quá sức, rốt cuộc đâu đó cũng sẽ phát sinh quá tải và làm cả kế hoạch đổ vỡ. If you set an unreasonable schedule, strain will eventually arise somewhere and cause the entire plan to collapse. |
| 2835 | 進むTIẾN 1. (V) Tiến lên, tiến triển, tiếp tục 前方へ向かって行く。物事の段階や状態が先へ行く。 (V) to advance, to progress, to proceed | 綿密に準備したおかげで、プロジェクトは予定どおり順調に進んでいる。 Nhờ chuẩn bị kỹ lưỡng, dự án đang tiến triển suôn sẻ đúng như kế hoạch. Thanks to thorough preparation, the project is progressing smoothly as scheduled. |
| 2836 | スムーズ— (gốc: smooth) 1. (Na) Trôi chảy, suôn sẻ, trơn tru 滞りや障害がなく、物事が滑らかに進む様子。 (Na) smooth | 事前に役割分担を決めておいたので、当日の進行は驚くほどスムーズだった。 Vì đã phân chia vai trò từ trước nên tiến trình của ngày hôm đó diễn ra trơn tru đến mức ngạc nhiên. Because the division of roles was decided in advance, the proceedings on that day were surprisingly smooth. |
| 2837 | 生計SINH KẾ 1. (N) Kế sinh nhai, cuộc sống mưu sinh 暮らしを立てるための立て計りや収入・経済状態。 (N) livelihood, living | 両親は小さな商店を営みながら、苦労して家族の生計を支えてきた。 Cha mẹ tôi vừa kinh doanh một cửa hàng nhỏ vừa vất vả gánh vác kế sinh nhai cho cả gia đình. While running a small shop, my parents worked hard to support our family's livelihood. |
| 2838 | 精神TINH THẦN 1. (N) Tinh thần, tâm hồn 心の働きや状態。肉体に対するこころ。 (N) mind, spirit, mentality | 激しい競争の中で結果を出し続けるには、強い精神力が欠かせない。 Để liên tục đạt kết quả trong cuộc cạnh tranh khốc liệt thì không thể thiếu một tinh thần mạnh mẽ. To continue delivering results amid fierce competition, strong mental strength is indispensable. |
| 2839 | 成績THÀNH TÍCH 1. (N) Thành tích, kết quả (học tập, công việc) 調査や試験、仕事などの結果得られた成果や点数。 (N) grades, results, academic performance | 部活動と勉強を両立させ、彼はクラスでもトップクラスの成績を収めた。 Vừa hoạt động câu lạc bộ vừa học tập song song, anh ấy đã đạt thành tích thuộc nhóm dẫn đầu lớp. Balancing club activities and studies, he achieved top-tier grades in his class. |
| 2840 | 責任TRÁCH NHIỆM 1. (N) Trách nhiệm 引き受けて果さなければならない義務や罪・とがめ。 (N) responsibility, duty | 自分の失敗を他人のせいにせず、責任を持って最後まで対応する姿勢が大切だ。 Không đổ lỗi thất bại của mình cho người khác, thái độ có trách nhiệm xử lý đến cùng mới là điều quan trọng. The attitude of taking responsibility and dealing with things until the end without blaming one's own failures on others is important. |
| 2841 | セキュリティ— (gốc: security) 1. (N) An ninh, bảo mật 安全を維持すること、情報やシステムの保護 security, protection | 個人情報の流出を防ぐため、企業は年々セキュリティ対策を強化している。 Để ngăn rò rỉ thông tin cá nhân, các doanh nghiệp đang tăng cường biện pháp bảo mật qua từng năm. To prevent leaks of personal information, companies are strengthening security measures year by year. |
| 2842 | 設置THIẾT TRÍ 1. (N, ~する) Sự lắp đặt, thiết lập, thành lập 機器や施設、機関などを備え付けることや設けること installation, establishment, setup | 駅構内に多言語対応の案内表示が設置され、外国人旅行者にも好評だ。 Bảng hướng dẫn hỗ trợ đa ngôn ngữ được lắp đặt trong khuôn viên ga, được cả du khách nước ngoài đánh giá cao. Multilingual guidance displays have been installed inside the station, and they are well received by foreign tourists as well. |
| 2843 | 設備THIẾT BỊ 1. (N) Thiết bị, trang thiết bị, cơ sở vật chất 業務や生活のために必要な機器や装置、施設 equipment, facilities, amenities | この病院は最新の医療設備を整えており、高度な治療にも対応できる。 Bệnh viện này được trang bị thiết bị y tế hiện đại nhất, có thể đáp ứng cả những ca điều trị phức tạp. This hospital is equipped with the latest medical facilities and can accommodate advanced treatments as well. |
| 2844 | セミナー— (gốc: seminar) 1. (N) Hội thảo chuyên đề, buổi tập huấn 特定のテーマについての講習会や研究発表会 seminar, workshop | 来月開かれるセミナーでは、第一線で活躍する研究者の講演が聞ける。 Tại hội thảo chuyên đề tổ chức tháng sau, có thể nghe bài thuyết trình của những nhà nghiên cứu hàng đầu. At the seminar held next month, you can listen to lectures by researchers who are active on the front lines. |
| 2845 | 専攻CHUYÊN CÔNG 1. (N, ~する) Chuyên ngành, việc theo học chuyên sâu 学問などの特定の分野を専門に習得・研究すること major, academic specialty | 大学では経済学を専攻し、とくに国際金融について深く研究した。 Ở đại học tôi theo chuyên ngành kinh tế học, đặc biệt nghiên cứu sâu về tài chính quốc tế. At university, I majored in economics and particularly conducted deep research on international finance. |
| 2846 | 選択TUYỂN TRẠCH 1. (N, ~する) Sự lựa chọn 多くのものの中から条件に合うものを選ぶこと choice, selection | 人生は選択の連続であり、その一つひとつが未来の自分を形作っていく。 Cuộc đời là chuỗi liên tiếp những lựa chọn, và từng lựa chọn đó dần định hình nên con người tương lai của ta. Life is a series of choices, and each one of them shapes one's future self. |
| 2847 | 専念CHUYÊN NIỆM 1. (N, ~する) Sự chuyên tâm, tập trung dồn sức 一つの事柄だけに心を集中させて取り組むこと dedication, devoting oneself entirely to | 試験が終わるまでは、他のことは一切考えずに勉強に専念するつもりだ。 Cho đến khi thi xong, tôi định không nghĩ đến bất cứ việc gì khác mà chuyên tâm vào học. Until the exams are over, I intend to concentrate fully on studying without thinking about anything else at all. |
| 2848 | 専門CHUYÊN MÔN 1. (N) Chuyên môn, lĩnh vực chuyên sâu 特定の部分や分野を中心にして学び研究すること、またその分野 specialty, field of expertise | 専門外の分野については知ったかぶりをせず、詳しい人に素直に尋ねるべきだ。 Về lĩnh vực ngoài chuyên môn, đừng tỏ ra biết tuốt mà nên thẳng thắn hỏi người am hiểu. Regarding fields outside one's area of expertise, one should not pretend to know, but rather ask a knowledgeable person honestly. |
| 2849 | 早退TẢO THOÁI 1. (N, ~する) Việc về sớm (khỏi trường, công ty) 定刻より前に仕事場や学校を退出すること leaving early (from work or school) | 急に体調が悪くなったので、上司に断って早退させてもらった。 Vì đột nhiên thấy không khỏe, tôi đã xin phép cấp trên cho về sớm. Because I suddenly felt unwell, I asked my supervisor and was allowed to leave early. |
| 2850 | 相談TƯƠNG ĐÀM 1. (N, ~する) Việc thảo luận, trao đổi, xin ý kiến, bàn bạc 問題の解決のために意見を交わしたり求めたりすること consultation, discussion, seeking advice | 進路のことで悩んだときは、信頼できる先生や家族に相談してみるといい。 Khi trăn trở về hướng đi tương lai, hãy thử trao đổi với thầy cô hay người thân mà mình tin tưởng. When you are troubled about your career path, it is good to try consulting a trustworthy teacher or family member. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard