Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 58 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 2851–2900). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 58/62 STT 2851–2900 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
2851
組織そしき TỔ CHỨC
1. (N, ~する) Tổ chức, cơ cấu; việc tổ chức, cấu thành
おおきな組織そしきなかでは、一人ひとりひとりの役割やくわり明確めいかくにしないと責任せきにん所在しょざい曖昧あいまいになりがちだ。
Trong một tổ chức lớn, nếu không làm rõ vai trò của từng người thì trách nhiệm dễ trở nên mơ hồ.
2852
卒業そつぎょう論文ろんぶん TỐT NGHIỆP LUẬN VĂN
1. (N) Luận văn tốt nghiệp
卒業そつぎょう論文ろんぶんのテーマがなかなかまらず、担当たんとう教授きょうじゅなん相談そうだんった。
Mãi không quyết định được đề tài luận văn tốt nghiệp, tôi đã nhiều lần đến xin ý kiến giáo sư hướng dẫn.
2853
退学たいがく THOÁI HỌC
1. (N, ~する) Việc thôi học, bỏ học
経済けいざいてき理由りゆう退学たいがくかんがえている学生がくせいのために、大学だいがく独自どくじ奨学しょうがくきん制度せいどもうけた。
Vì những sinh viên đang tính chuyện thôi học do lý do kinh tế, trường đại học đã lập ra chế độ học bổng riêng.
2854
待遇たいぐう ĐÃI NGỘ
1. (N, ~する) Chế độ đãi ngộ, sự đối đãi
おな仕事しごとをしているのに雇用こよう形態けいたいによって待遇たいぐうがあるのは公平こうへいだというこえたかまっている。
Đang dấy lên tiếng nói rằng cùng làm một công việc mà chế độ đãi ngộ lại khác nhau theo hình thức tuyển dụng là bất công.
2855
退職たいしょく THOÁI CHỨC
1. (N, ~する) Việc nghỉ việc, thôi việc, về hưu
長年ながねんつとめた会社かいしゃ退職たいしょくし、故郷こきょうちいさな農園のうえんはじめることにした。
Tôi đã nghỉ việc ở công ty gắn bó nhiều năm và quyết định bắt đầu một trang trại nhỏ ở quê.
2856
代理だいり ĐẠI LÍ
1. (N, ~する) Người đại diện, việc đại diện, làm thay
社長しゃちょう出張しゅっちょうちゅうのため、ふく社長しゃちょう代理だいりとして重要じゅうよう会議かいぎ出席しゅっせきした。
Vì giám đốc đang đi công tác, phó giám đốc đã đại diện tham dự cuộc họp quan trọng.
2857
たずさわる HUỀ
1. (V) Tham gia vào, phụ trách, làm công việc liên quan
かれ長年ながねんにわたって途上とじょうこく教育きょういく支援しえんたずさわってきた経験けいけんっている。
Anh ấy có nhiều năm kinh nghiệm tham gia vào công tác hỗ trợ giáo dục ở các nước đang phát triển.
2858
たばねる THÚC
1. (V) Bó lại, buộc lại
2. (V) Quản lý, thống lĩnh, gắn kết (tập thể)
新聞しんぶんをひもでたばねて、資源しげんゴミのしておいてください。
Hãy bó báo cũ lại bằng dây và để ra vào ngày thu gom rác tái chế.
多様たよう個性こせいつチームをひとつにたばねるには、リーダーのつよ信念しんねんかせない。
Để gắn kết một đội ngũ gồm nhiều cá tính đa dạng thành một khối, niềm tin vững chắc của người lãnh đạo là không thể thiếu.
2859
段階だんかい ĐOẠN GIAI
1. (N) Giai đoạn, bước, cấp độ
この計画けいかくはまだ構想こうそう段階だんかいにすぎず、具体ぐたいてき予算よさんについてはなんまっていない。
Kế hoạch này mới chỉ ở giai đoạn ý tưởng, chưa quyết định gì về ngân sách cụ thể.
2860
短縮たんしゅく ĐOẢN SÚC
1. (N, ~する) Sự rút ngắn
業務ぎょうむ効率こうりつによって労働ろうどう時間じかん短縮たんしゅくし、社員しゃいん負担ふたんかるくする取り組とりくみがすすんでいる。
Việc rút ngắn thời gian lao động nhờ nâng cao hiệu suất công việc nhằm giảm gánh nặng cho nhân viên đang được đẩy mạnh.
2861
地位ちい ĐỊA VỊ
1. (N) Địa vị, vị thế, vị trí (trong xã hội, tổ chức)
彼女かのじょ実力じつりょくだけで業界ぎょうかいでの確固かっこたる地位ちい築き上きずきあげた。
Cô ấy đã gây dựng được vị thế vững chắc trong ngành chỉ bằng thực lực của mình.
2862
知識ちしき TRI THỨC
1. (N) Tri thức, kiến thức
専門せんもん知識ちしきにつけるだけでなく、それを現場げんば応用おうようするちからこそが重要じゅうようだ。
Không chỉ trang bị kiến thức chuyên môn, mà chính khả năng vận dụng nó vào thực tế mới là điều quan trọng.
2863
チャンス — (gốc: chance)
1. (N) Cơ hội
せっかくのチャンスをのがさないように、日頃ひごろからじゅうふん準備じゅんびをしておくべきだ。
Để không bỏ lỡ cơ hội hiếm có, nên chuẩn bị đầy đủ ngay từ thường ngày.
2864
中退ちゅうたい TRUNG THOÁI
1. (N, ~する) Việc bỏ học giữa chừng
大学だいがく中退ちゅうたいして起業きぎょうしたかれは、いま業界ぎょうかい代表だいひょうする経営けいえいしゃとなった。
Bỏ học đại học giữa chừng để khởi nghiệp, giờ đây anh ấy đã trở thành một doanh nhân tiêu biểu của ngành.
2865
中断ちゅうだん TRUNG ĐOẠN
1. (N, ~する) Sự gián đoạn, tạm dừng
台風たいふう接近せっきんにより、試合しあい一時いちじ中断ちゅうだんされ、観客かんきゃく避難ひなん余儀よぎなくされた。
Do bão đến gần, trận đấu đã bị tạm dừng và khán giả buộc phải đi sơ tán.
2866
調整ちょうせい ĐIỀU CHỈNH
1. (N, ~する) Sự điều chỉnh, dàn xếp
関係かんけいかく部署ぶしょのスケジュールを調整ちょうせいするのにおもいのほか時間じかんがかかってしまった。
Việc điều chỉnh lịch trình của các bộ phận liên quan đã tốn nhiều thời gian hơn tôi tưởng.
2867
挑戦ちょうせん KHIÊU CHIẾN
1. (N, ~する) Sự thử sức, thách thức, thử thách
失敗しっぱいおそれてなんもしないより、たとえ結果けっかともなわなくてもあたらしいことに挑戦ちょうせんするほう価値かちがある。
Thay vì không làm gì vì sợ thất bại, thì việc thử sức với điều mới mẻ, dù không có kết quả, vẫn đáng giá hơn.
2868
賃金ちんぎん NHẪM KIM
1. (N) Tiền công, tiền lương
物価ぶっか上昇じょうしょう賃金ちんぎんびがいつかず、家計かけい圧迫あっぱくしている家庭かていすくなくない。
Mức tăng tiền lương không theo kịp đà tăng giá cả, không ít gia đình đang bị áp lực chi tiêu đè nặng.
2869
通学つうがく THÔNG HỌC
1. (N, ~する) Việc đi học (đến trường)
毎日まいにち片道かたみち時間じかんもかけて通学つうがくしているうちに、電車でんしゃなか勉強べんきょうする習慣しゅうかんについた。
Trong quá trình mỗi ngày mất tới hai tiếng một chiều để đến trường, tôi đã hình thành thói quen học trên tàu điện.
2870
通勤つうきん THÔNG CẦN
1. (N, ~する) Việc đi làm (đến công ty)
在宅ざいたく勤務きんむひろがったことで、満員まんいん電車でんしゃでの通勤つうきんから解放かいほうされたひとおおい。
Nhờ làm việc tại nhà phổ biến hơn, nhiều người đã được giải thoát khỏi cảnh đi làm trên tàu điện chật cứng.
2871
付き合つきあ PHÓ HỢP
1. (N) Mối quan hệ, việc giao du, xã giao
仕事しごとじょう付き合つきあいも大切たいせつだが、自分じぶん家族かぞく時間じかん犠牲ぎせいにしてまで優先ゆうせんすべきではない。
Quan hệ xã giao trong công việc cũng quan trọng, nhưng không nên ưu tiên đến mức hy sinh thời gian cho bản thân và gia đình.
2872
くす TẬN
1. (V) Cố gắng hết sức, cống hiến, tận tâm phục vụ
彼女かのじょ患者かんじゃのために全力ぜんりょくくす看護かんごとして、周囲しゅういからあつ信頼しんらいている。
Cô ấy được mọi người xung quanh tin tưởng sâu sắc với tư cách là một y tá tận lực hết mình vì bệnh nhân.
2873
つとめる VỤ
1. (V) Đảm nhận (vai trò, nhiệm vụ)
国際こくさい会議かいぎ議長ぎちょうつとめることになり、かれ責任せきにんおもさをあらためてかんじた。
Được giao đảm nhận vai trò chủ tọa tại hội nghị quốc tế, anh ấy một lần nữa cảm nhận sức nặng của trách nhiệm.
2874
積み重つみかさねる TÍCH TRỌNG
1. (V) Tích lũy, chồng chất, dồn góp dần
地道じみち努力どりょく積み重つみかさねてきたからこそ、今回こんかいおおきな成果せいかにつながったのだ。
Chính nhờ đã tích lũy những nỗ lực thầm lặng mà mới dẫn đến thành quả lớn lần này.
2875
TÍCH
1. (V) Chồng, chất, xếp lên
2. (V) Tích lũy (kinh nghiệm, vốn liếng)
トラックに荷物にもつみすぎると転倒てんとう危険きけんがあるので、重量じゅうりょう制限せいげんまもってください。
Chất quá nhiều hàng lên xe tải có nguy cơ lật, nên hãy tuân thủ giới hạn trọng lượng.
現場げんば経験けいけんむにつれて、かれむずかしい判断はんだん冷静れいせいくだせるようになった。
Càng tích lũy kinh nghiệm tại hiện trường, anh ấy càng đưa ra được những phán đoán khó một cách bình tĩnh.
2876
手当てあ THỦ ĐƯƠNG
1. (N) Tiền trợ cấp, phụ cấp
2. (N, ~する) Việc sơ cứu, chữa trị
残業ざんぎょう手当てあてがきちんと支払しはらわれるかどうかは、就職しゅうしょくさきえらうえ重要じゅうようなポイントだ。
Việc phụ cấp làm thêm giờ có được trả đầy đủ hay không là một điểm quan trọng khi chọn nơi làm việc.
応急おうきゅう手当てあて適切てきせつだったおかげで、おおきな事故じこにもかかわらずいのち別状べつじょうはなかった。
Nhờ sơ cứu kịp thời và đúng cách, dù tai nạn lớn nhưng tính mạng không bị nguy hiểm.
2877
ディスカッション — (gốc: discussion)
1. (N, ~する) Cuộc thảo luận, tranh luận
授業じゅぎょうでは一方いっぽうてき講義こうぎより、学生がくせい同士どうしのディスカッションを重視じゅうしする方針ほうしんがとられている。
Trong giờ học, người ta áp dụng phương châm coi trọng thảo luận giữa các sinh viên hơn là bài giảng một chiều.
2878
テーマ — (gốc: theme)
1. (N) Chủ đề, đề tài
今回こんかいのシンポジウムは「持続じぞく可能かのう社会しゃかい」をテーマに、各国かっこく専門せんもん議論ぎろんわした。
Hội thảo lần này lấy chủ đề "Xã hội bền vững", các chuyên gia của nhiều nước đã trao đổi tranh luận.
2879
的確てきかく ĐÍCH XÁC
1. (Na) Chính xác, đúng đắn, thích hợp
混乱こんらんした現場げんば的確てきかく指示しじせるかどうかが、リーダーの真価しんかわれるところだ。
Việc có đưa ra được chỉ thị chính xác giữa hiện trường hỗn loạn hay không chính là điều thử thách năng lực thực sự của người lãnh đạo.
2880
適性てきせい THÍCH TÍNH
1. (N) Năng khiếu, tố chất, sự phù hợp (với công việc)
自分じぶん適性てきせい見極みきわめないまま職業しょくぎょうえらぶと、あとになって後悔こうかいすることになりかねない。
Nếu chọn nghề mà không nhìn rõ tố chất của bản thân, về sau rất có thể sẽ hối hận.
2881
手順てじゅん THỦ THUẬN
1. (N) Trình tự, các bước thực hiện
作業さぎょう手順てじゅんをマニュアルにまとめておけば、新人しんじんでもまよわずに業務ぎょうむすすめられる。
Nếu tổng hợp trình tự công việc thành cẩm nang, thì cả nhân viên mới cũng có thể tiến hành công việc mà không bối rối.
2882
手本てほん THỦ BẢN
1. (N) Tấm gương, hình mẫu, mẫu để noi theo
先輩せんぱい丁寧ていねい仕事しごとぶりは、後輩こうはいたちにとってまさに手本てほんとすべきものだ。
Phong cách làm việc cẩn thận của đàn anh quả là tấm gương để các đàn em noi theo.
2883
徹底てってい TRIỆT ĐỂ
1. (N, Na, ~する) Triệt để, thấu đáo, đến cùng
感染かんせん拡大かくだいふせぐため、施設しせつないでは消毒しょうどく徹底てっていもとめられている。
Để ngăn dịch lây lan, trong cơ sở yêu cầu thực hiện khử trùng một cách triệt để.
2884
徹夜てつや TRIỆT DẠ
1. (N, ~する) Việc thức trắng đêm
締め切しめきりに間に合まにあわせるために徹夜てつや作業さぎょうしたが、かえって効率こうりつちてしまった。
Tôi đã thức trắng đêm làm việc để kịp hạn chót, nhưng hiệu suất lại còn giảm sút.
2885
手取てど THỦ THỦ
1. (N) Thu nhập thực nhận (sau khi trừ thuế, bảo hiểm)
額面がくめんじょう給料きゅうりょうたかえても、税金ぜいきんなどをかれた手取てどりはおもったよりすくない。
Lương trên giấy trông thì cao, nhưng số thực nhận sau khi trừ thuế các loại lại ít hơn tôi tưởng.
2886
デメリット — (gốc: demerit)
1. (N) Nhược điểm, mặt trái, bất lợi
あたらしい制度せいど導入どうにゅうするさいには、メリットだけでなくデメリットも十分じゅうぶん検討けんとうする必要ひつようがある。
Khi đưa vào áp dụng chế độ mới, cần xem xét kỹ không chỉ lợi ích mà cả những mặt bất lợi.
2887
転勤てんきん CHUYỂN CẦN
1. (N, ~する) Việc chuyển công tác (sang chi nhánh khác)
転勤てんきんめいじられたが、どもの進学しんがく時期じきかさなるため、単身たんしん赴任ふにんえらぶことにした。
Tôi được lệnh chuyển công tác, nhưng vì trùng thời điểm con vào trường nên đã chọn đi nhậm chức một mình.
2888
転職てんしょく CHUYỂN CHỨC
1. (N, ~する) Việc chuyển việc, đổi nghề
より専門せんもんせいたか仕事しごときたいとかんがえ、思い切おもいきってべつ業界ぎょうかい転職てんしょくすることにした。
Muốn làm công việc mang tính chuyên môn cao hơn, tôi đã quyết tâm chuyển sang một ngành khác.
2889
添付てんぷ THIÊM PHÓ
1. (N, ~する) Sự đính kèm (tài liệu, file)
応募おうぼ書類しょるい本文ほんぶん記入きにゅうするのではなく、PDFファイルにして添付てんぷしておおくりください。
Hồ sơ ứng tuyển xin đừng điền vào phần nội dung email, mà hãy chuyển thành file PDF rồi đính kèm gửi đi.
2890
問い合といあわせる VẤN HỢP
1. (V) Hỏi, liên hệ để hỏi thông tin
在庫ざいこ有無うむについては、お手数てすうですが直接ちょくせつ店舗てんぽまでお問い合といあわせください。
Về việc còn hàng hay không, xin phiền quý khách liên hệ trực tiếp đến cửa hàng để hỏi.
2891
動機どうき ĐỘNG CƠ
1. (N) Động cơ, lý do (thúc đẩy hành động)
面接めんせつでは、志望しぼう動機どうき自分じぶん言葉ことば具体ぐたいてきかたれるかどうかがかぎとなる。
Trong buổi phỏng vấn, việc có nói được động cơ ứng tuyển một cách cụ thể bằng lời lẽ của mình hay không là điều mấu chốt.
2892
導入どうにゅう ĐẠO NHẬP
1. (N, ~する) Việc đưa vào áp dụng, giới thiệu (hệ thống, công nghệ)
最新さいしん設備せつび導入どうにゅうしたことで生産せいさんせい向上こうじょうしたが、初期しょき費用ひよう回収かいしゅうには時間じかんがかかる。
Nhờ đưa vào thiết bị mới nhất, năng suất đã tăng lên, nhưng việc thu hồi chi phí ban đầu thì mất thời gian.
2893
同僚どうりょう ĐỒNG LIÊU
1. (N) Đồng nghiệp
こまっているときに気軽きがる相談そうだんできる同僚どうりょうがいることは、なんよりも心強こころづよい。
Có được người đồng nghiệp mà mình có thể thoải mái hỏi ý kiến khi gặp khó khăn là điều khiến tôi vững dạ hơn cả.
2894
登録とうろく ĐĂNG LỤC
1. (N, ~する) Sự đăng ký, ghi danh
このサービスを利用りようするには、まずメールアドレスを登録とうろくして会員かいいんになる必要ひつようがある。
Để dùng dịch vụ này, trước tiên cần đăng ký địa chỉ email để trở thành thành viên.
2895
得意とくい ĐẮC Ý
1. (Na) Giỏi, có sở trường về
かれひとまえはなすのが得意とくいで、どんな場面ばめんでも堂々どうどうとプレゼンをこなす。
Anh ấy giỏi nói trước đám đông, ở tình huống nào cũng thuyết trình một cách đường hoàng.
2896
届け出とどけで GIỚI XUẤT
1. (N, ~する) Việc trình báo, đăng ký (với cơ quan chức năng)
引っ越ひっこしてから週間しゅうかん以内いないに、役所やくしょ住所じゅうしょ変更へんこう届け出とどけでをしなければならない。
Trong vòng hai tuần sau khi chuyển nhà, phải đến ủy ban thành phố trình báo việc thay đổi địa chỉ.
2897
とどこお TRỆ
1. (V) Bị đình trệ, ứ đọng, chậm trễ
担当たんとうしゃきゅう退職たいしょくしたため、プロジェクトの進行しんこうおおきくとどこおってしまった。
Do người phụ trách đột ngột nghỉ việc, tiến độ dự án đã bị đình trệ nghiêm trọng.
2898
まる LƯU
1. (V) Dừng lại, ở lại; giữ ở một mức
おおくの社員しゃいん転職てんしょくしていくなかで、かれだけは最後さいごまで会社かいしゃまり再建さいけんささえた。
Giữa lúc nhiều nhân viên lần lượt chuyển việc, chỉ mình anh ấy ở lại công ty đến cùng và chống đỡ việc tái thiết.
2899
努力どりょく NỖ LỰC
1. (N, ~する) Sự nỗ lực, cố gắng
才能さいのうにもめぐまれていたが、それ以上いじょうひとれぬ努力どりょくがあったからこそ頂点ちょうてんてたのだ。
Tuy được trời phú tài năng, nhưng hơn thế, chính nhờ những nỗ lực thầm lặng mà anh ấy mới đứng được trên đỉnh cao.
2900
内定ないてい NỘI ĐỊNH
1. (N, ~する) Quyết định tuyển dụng (chưa chính thức), thư mời nhận việc
だいいち志望しぼう企業きぎょうから内定ないていをもらい、なが就職しゅうしょく活動かつどうにようやく区切くぎりがついた。
Nhận được thư mời nhận việc từ công ty nguyện vọng số một, cuối cùng tôi cũng khép lại quãng thời gian tìm việc dài đằng đẵng.