| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 2851 | 組織TỔ CHỨC 1. (N, ~する) Tổ chức, cơ cấu; việc tổ chức, cấu thành 共通の目的のために人々を組み合わせた集団や構造 organization, structure | 大きな組織の中では、一人ひとりの役割を明確にしないと責任の所在が曖昧になりがちだ。 Trong một tổ chức lớn, nếu không làm rõ vai trò của từng người thì trách nhiệm dễ trở nên mơ hồ. In a large organization, if each person's role is not made clear, the locus of responsibility tends to become ambiguous. |
| 2852 | 卒業論文TỐT NGHIỆP LUẬN VĂN 1. (N) Luận văn tốt nghiệp 大学などの課程修了の際に提出する研究報告文 graduation thesis | 卒業論文のテーマがなかなか決まらず、担当の教授に何度も相談に行った。 Mãi không quyết định được đề tài luận văn tốt nghiệp, tôi đã nhiều lần đến xin ý kiến giáo sư hướng dẫn. Unable to easily decide on a topic for my graduation thesis, I went to consult my supervising professor many times. |
| 2853 | 退学THOÁI HỌC 1. (N, ~する) Việc thôi học, bỏ học 在学中に学校をやめること withdrawal from school, dropping out | 経済的な理由で退学を考えている学生のために、大学は独自の奨学金制度を設けた。 Vì những sinh viên đang tính chuyện thôi học do lý do kinh tế, trường đại học đã lập ra chế độ học bổng riêng. For students considering withdrawing from school for financial reasons, the university established its own scholarship system. |
| 2854 | 待遇ĐÃI NGỘ 1. (N, ~する) Chế độ đãi ngộ, sự đối đãi 給与や労働条件などのもてなし・取り扱い treatment, compensation, working conditions | 同じ仕事をしているのに雇用形態によって待遇に差があるのは不公平だという声が高まっている。 Đang dấy lên tiếng nói rằng cùng làm một công việc mà chế độ đãi ngộ lại khác nhau theo hình thức tuyển dụng là bất công. Voices are rising that it is unfair for there to be a difference in treatment based on employment type despite doing the same work. |
| 2855 | 退職THOÁI CHỨC 1. (N, ~する) Việc nghỉ việc, thôi việc, về hưu 勤めていた会社や職を辞めること resignation, retirement, leaving a job | 長年勤めた会社を退職し、故郷で小さな農園を始めることにした。 Tôi đã nghỉ việc ở công ty gắn bó nhiều năm và quyết định bắt đầu một trang trại nhỏ ở quê. I resigned from the company where I had worked for many years and decided to start a small farm in my hometown. |
| 2856 | 代理ĐẠI LÍ 1. (N, ~する) Người đại diện, việc đại diện, làm thay 本人に代わってその役割や仕事を務めること representation, proxy, substitute | 社長が出張中のため、副社長が代理として重要な会議に出席した。 Vì giám đốc đang đi công tác, phó giám đốc đã đại diện tham dự cuộc họp quan trọng. Because the president was on a business trip, the vice president attended the important meeting as a substitute. |
| 2857 | 携わるHUỀ 1. (V) Tham gia vào, phụ trách, làm công việc liên quan ある事業や仕事に関係を持ち従事すること to be involved in, to take part in, to engage in | 彼は長年にわたって途上国の教育支援に携わってきた経験を持っている。 Anh ấy có nhiều năm kinh nghiệm tham gia vào công tác hỗ trợ giáo dục ở các nước đang phát triển. He has the experience of having been involved in educational support for developing countries over many years. |
| 2858 | 束ねるTHÚC 1. (V) Bó lại, buộc lại 1. 一つにまとめて結ぶこと 1. to bundle, to tie in a bundle 2. (V) Quản lý, thống lĩnh, gắn kết (tập thể) 2. 多くの人や組織を一つにまとめて管理・統率すること 2. to unite, to manage, to lead | 古新聞をひもで束ねて、資源ゴミの日に出しておいてください。 Hãy bó báo cũ lại bằng dây và để ra vào ngày thu gom rác tái chế. Please bundle old newspapers with string and put them out on recyclable garbage day. 多様な個性を持つチームを一つに束ねるには、リーダーの強い信念が欠かせない。 Để gắn kết một đội ngũ gồm nhiều cá tính đa dạng thành một khối, niềm tin vững chắc của người lãnh đạo là không thể thiếu. To unite a team with diverse personalities into one, a leader's strong conviction is indispensable. |
| 2859 | 段階ĐOẠN GIAI 1. (N) Giai đoạn, bước, cấp độ 物事の進行や発展における区切りや順序 stage, phase, step | この計画はまだ構想の段階にすぎず、具体的な予算については何も決まっていない。 Kế hoạch này mới chỉ ở giai đoạn ý tưởng, chưa quyết định gì về ngân sách cụ thể. This plan is still merely at the conceptual stage, and nothing has been decided regarding a concrete budget. |
| 2860 | 短縮ĐOẢN SÚC 1. (N, ~する) Sự rút ngắn 時間や長さなどを短く縮めること shortening, reduction, abbreviation | 業務の効率化によって労働時間を短縮し、社員の負担を軽くする取り組みが進んでいる。 Việc rút ngắn thời gian lao động nhờ nâng cao hiệu suất công việc nhằm giảm gánh nặng cho nhân viên đang được đẩy mạnh. Initiatives to shorten working hours through operational efficiency and lighten the burden on employees are making progress. |
| 2861 | 地位ĐỊA VỊ 1. (N) Địa vị, vị thế, vị trí (trong xã hội, tổ chức) 社会や組織における立場や位置 Social or organizational position, status, standing | 彼女は実力だけで業界での確固たる地位を築き上げた。 Cô ấy đã gây dựng được vị thế vững chắc trong ngành chỉ bằng thực lực của mình. She established a solid position in the industry through merit alone. |
| 2862 | 知識TRI THỨC 1. (N) Tri thức, kiến thức ある事項について知っている内容や理解 Knowledge, information, understanding | 専門知識を身につけるだけでなく、それを現場で応用する力こそが重要だ。 Không chỉ trang bị kiến thức chuyên môn, mà chính khả năng vận dụng nó vào thực tế mới là điều quan trọng. It is not only about acquiring specialized knowledge, but the ability to apply it on site is what is truly important. |
| 2863 | チャンス— (gốc: chance) 1. (N) Cơ hội 事を行うのに良い機会や好機 Chance, opportunity | せっかくのチャンスを逃さないように、日頃から十分に準備をしておくべきだ。 Để không bỏ lỡ cơ hội hiếm có, nên chuẩn bị đầy đủ ngay từ thường ngày. One should prepare thoroughly on a daily basis so as not to miss a valuable opportunity. |
| 2864 | 中退TRUNG THOÁI 1. (N, ~する) Việc bỏ học giữa chừng 学校を途中でやめること Dropping out of school, leaving school before graduation | 大学を中退して起業した彼は、今や業界を代表する経営者となった。 Bỏ học đại học giữa chừng để khởi nghiệp, giờ đây anh ấy đã trở thành một doanh nhân tiêu biểu của ngành. Having dropped out of university to start a business, he has now become a leading executive representing the industry. |
| 2865 | 中断TRUNG ĐOẠN 1. (N, ~する) Sự gián đoạn, tạm dừng 続いていた物事を途中で一時止めること Interruption, suspension, temporary break | 台風の接近により、試合は一時中断され、観客は避難を余儀なくされた。 Do bão đến gần, trận đấu đã bị tạm dừng và khán giả buộc phải đi sơ tán. Due to the approach of the typhoon, the match was temporarily suspended, and the spectators were forced to evacuate. |
| 2866 | 調整ĐIỀU CHỈNH 1. (N, ~する) Sự điều chỉnh, dàn xếp つり合いや都合がつくように整えること Adjustment, coordination, arrangement | 関係各部署のスケジュールを調整するのに思いのほか時間がかかってしまった。 Việc điều chỉnh lịch trình của các bộ phận liên quan đã tốn nhiều thời gian hơn tôi tưởng. Coordinating the schedules of all relevant departments took more time than expected. |
| 2867 | 挑戦KHIÊU CHIẾN 1. (N, ~する) Sự thử sức, thách thức, thử thách 困難なことや新しいことに立ち向かうこと Challenge, attempt, trying new things | 失敗を恐れて何もしないより、たとえ結果が伴わなくても新しいことに挑戦する方が価値がある。 Thay vì không làm gì vì sợ thất bại, thì việc thử sức với điều mới mẻ, dù không có kết quả, vẫn đáng giá hơn. Rather than doing nothing out of fear of failure, it is more valuable to take on new challenges even if results do not follow. |
| 2868 | 賃金NHẪM KIM 1. (N) Tiền công, tiền lương 労働の対価として支払われる金銭 Wages, pay, remuneration | 物価の上昇に賃金の伸びが追いつかず、家計を圧迫している家庭が少なくない。 Mức tăng tiền lương không theo kịp đà tăng giá cả, không ít gia đình đang bị áp lực chi tiêu đè nặng. Wage growth is not keeping up with rising prices, and quite a few households are experiencing strain on their household budgets. |
| 2869 | 通学THÔNG HỌC 1. (N, ~する) Việc đi học (đến trường) 学校に通うこと Commuting to school, attending school | 毎日片道二時間もかけて通学しているうちに、電車の中で勉強する習慣が身についた。 Trong quá trình mỗi ngày mất tới hai tiếng một chiều để đến trường, tôi đã hình thành thói quen học trên tàu điện. While spending two hours one way commuting to school every day, I developed the habit of studying on the train. |
| 2870 | 通勤THÔNG CẦN 1. (N, ~する) Việc đi làm (đến công ty) 仕事のために勤め先に通うこと Commuting to work | 在宅勤務が広がったことで、満員電車での通勤から解放された人も多い。 Nhờ làm việc tại nhà phổ biến hơn, nhiều người đã được giải thoát khỏi cảnh đi làm trên tàu điện chật cứng. With working from home becoming widespread, many people have been freed from commuting on crowded trains. |
| 2871 | 付き合いPHÓ HỢP 1. (N) Mối quan hệ, việc giao du, xã giao 人との交際や社会的な関係 Socializing, social relations, association | 仕事上の付き合いも大切だが、自分や家族の時間を犠牲にしてまで優先すべきではない。 Quan hệ xã giao trong công việc cũng quan trọng, nhưng không nên ưu tiên đến mức hy sinh thời gian cho bản thân và gia đình. Work-related socializing is also important, but it should not be prioritized to the extent of sacrificing time for oneself or one's family. |
| 2872 | 尽くすTẬN 1. (V) Cố gắng hết sức, cống hiến, tận tâm phục vụ 持っている力をすべて出す、または捧げること To devote, to exert, to do one's utmost | 彼女は患者のために全力を尽くす看護師として、周囲から厚い信頼を得ている。 Cô ấy được mọi người xung quanh tin tưởng sâu sắc với tư cách là một y tá tận lực hết mình vì bệnh nhân. As a nurse who exerts her full effort for her patients, she has earned deep trust from those around her. |
| 2873 | 務めるVỤ 1. (V) Đảm nhận (vai trò, nhiệm vụ) 役職や役割を引き受けてその仕事を行うこと To serve as, to act as, to hold a position or role | 国際会議で議長を務めることになり、彼は責任の重さを改めて感じた。 Được giao đảm nhận vai trò chủ tọa tại hội nghị quốc tế, anh ấy một lần nữa cảm nhận sức nặng của trách nhiệm. Having come to serve as chairperson at the international conference, he felt the heavy weight of responsibility anew. |
| 2874 | 積み重ねるTÍCH TRỌNG 1. (V) Tích lũy, chồng chất, dồn góp dần 物事を何度も重ねて蓄積すること To accumulate, to pile up, to build up steadily | 地道な努力を積み重ねてきたからこそ、今回の大きな成果につながったのだ。 Chính nhờ đã tích lũy những nỗ lực thầm lặng mà mới dẫn đến thành quả lớn lần này. It is precisely because steady efforts have been accumulated over time that it led to this major achievement. |
| 2875 | 積むTÍCH 1. (V) Chồng, chất, xếp lên 1. 物を上に重ねて置くこと 1. To load, to stack, to pile up 2. (V) Tích lũy (kinh nghiệm, vốn liếng) 2. 経験や練習などを重ねて自分のものにすること 2. To accumulate (experience, skill) | トラックに荷物を積みすぎると転倒の危険があるので、重量制限を守ってください。 Chất quá nhiều hàng lên xe tải có nguy cơ lật, nên hãy tuân thủ giới hạn trọng lượng. If you load too much cargo onto a truck, there is a risk of tipping over, so please observe the weight limit. 現場で経験を積むにつれて、彼は難しい判断も冷静に下せるようになった。 Càng tích lũy kinh nghiệm tại hiện trường, anh ấy càng đưa ra được những phán đoán khó một cách bình tĩnh. As he accumulated experience in the field, he became able to make difficult decisions calmly. |
| 2876 | 手当てTHỦ ĐƯƠNG 1. (N) Tiền trợ cấp, phụ cấp 1. 基本給のほかに支給される金銭 1. Allowance, benefit, compensation 2. (N, ~する) Việc sơ cứu, chữa trị 2. 病気やけがの治療や処置を行うこと 2. Medical treatment, first aid, care | 残業手当がきちんと支払われるかどうかは、就職先を選ぶ上で重要なポイントだ。 Việc phụ cấp làm thêm giờ có được trả đầy đủ hay không là một điểm quan trọng khi chọn nơi làm việc. Whether overtime pay is properly paid is an important point when choosing a place of employment. 応急手当が適切だったおかげで、大きな事故にもかかわらず命に別状はなかった。 Nhờ sơ cứu kịp thời và đúng cách, dù tai nạn lớn nhưng tính mạng không bị nguy hiểm. Thanks to appropriate first aid, their life was not in danger despite the major accident. |
| 2877 | ディスカッション— (gốc: discussion) 1. (N, ~する) Cuộc thảo luận, tranh luận あるテーマについて意見を交わし合う討議 Discussion, debate | 授業では一方的な講義より、学生同士のディスカッションを重視する方針がとられている。 Trong giờ học, người ta áp dụng phương châm coi trọng thảo luận giữa các sinh viên hơn là bài giảng một chiều. In classes, a policy of emphasizing discussion among students over one-sided lectures is adopted. |
| 2878 | テーマ— (gốc: theme) 1. (N) Chủ đề, đề tài 議論や作品などの中心となる題材や主題 Theme, subject, topic | 今回のシンポジウムは「持続可能な社会」をテーマに、各国の専門家が議論を交わした。 Hội thảo lần này lấy chủ đề "Xã hội bền vững", các chuyên gia của nhiều nước đã trao đổi tranh luận. With "Sustainable Society" as its theme, experts from various countries exchanged views at this symposium. |
| 2879 | 的確ĐÍCH XÁC 1. (Na) Chính xác, đúng đắn, thích hợp 状況によく当てはまっていて確実なさま Precise, accurate, exact, appropriate | 混乱した現場で的確な指示を出せるかどうかが、リーダーの真価を問われるところだ。 Việc có đưa ra được chỉ thị chính xác giữa hiện trường hỗn loạn hay không chính là điều thử thách năng lực thực sự của người lãnh đạo. Whether one can give precise instructions in a chaotic situation is what tests a leader's true worth. |
| 2880 | 適性THÍCH TÍNH 1. (N) Năng khiếu, tố chất, sự phù hợp (với công việc) ある性質や仕事にふさわしい資質や能力 Aptitude, suitability, fitness | 自分の適性を見極めないまま職業を選ぶと、後になって後悔することになりかねない。 Nếu chọn nghề mà không nhìn rõ tố chất của bản thân, về sau rất có thể sẽ hối hận. If you choose an occupation without assessing your own aptitude, you may end up regretting it later. |
| 2881 | 手順THỦ THUẬN 1. (N) Trình tự, các bước thực hiện 物事を行う順序や手続き procedure; sequence of steps; process | 作業の手順をマニュアルにまとめておけば、新人でも迷わずに業務を進められる。 Nếu tổng hợp trình tự công việc thành cẩm nang, thì cả nhân viên mới cũng có thể tiến hành công việc mà không bối rối. If you summarize the work procedures in a manual, even new employees can proceed with their duties without getting confused. |
| 2882 | 手本THỦ BẢN 1. (N) Tấm gương, hình mẫu, mẫu để noi theo 見習うべき模範や例 model; example; role model | 先輩の丁寧な仕事ぶりは、後輩たちにとってまさに手本とすべきものだ。 Phong cách làm việc cẩn thận của đàn anh quả là tấm gương để các đàn em noi theo. The senior colleague's meticulous working style is truly something that juniors should look up to as a model. |
| 2883 | 徹底TRIỆT ĐỂ 1. (N, Na, ~する) Triệt để, thấu đáo, đến cùng 中途半端にせず、隅々まで行き届かせること thoroughness; completeness; enforcing strictly | 感染拡大を防ぐため、施設内では消毒の徹底が求められている。 Để ngăn dịch lây lan, trong cơ sở yêu cầu thực hiện khử trùng một cách triệt để. To prevent the spread of infection, thorough disinfection is required within the facility. |
| 2884 | 徹夜TRIỆT DẠ 1. (N, ~する) Việc thức trắng đêm 寝ないで一晩中過ごすこと staying up all night; pulling an all-nighter | 締め切りに間に合わせるために徹夜で作業したが、かえって効率が落ちてしまった。 Tôi đã thức trắng đêm làm việc để kịp hạn chót, nhưng hiệu suất lại còn giảm sút. I worked through the night to make the deadline, but my efficiency actually dropped as a result. |
| 2885 | 手取りTHỦ THỦ 1. (N) Thu nhập thực nhận (sau khi trừ thuế, bảo hiểm) 給与などの総額から税金などを差し引いて実際に受け取る額 take-home pay; net income | 額面上の給料は高く見えても、税金などを引かれた手取りは思ったより少ない。 Lương trên giấy trông thì cao, nhưng số thực nhận sau khi trừ thuế các loại lại ít hơn tôi tưởng. Even though the gross salary looks high, the take-home pay after taxes and other deductions are subtracted is less than expected. |
| 2886 | デメリット— (gốc: demerit) 1. (N) Nhược điểm, mặt trái, bất lợi 不利益や欠点、マイナス面 disadvantage; drawback; downside | 新しい制度を導入する際には、メリットだけでなくデメリットも十分に検討する必要がある。 Khi đưa vào áp dụng chế độ mới, cần xem xét kỹ không chỉ lợi ích mà cả những mặt bất lợi. When introducing a new system, it is necessary to thoroughly examine not only the benefits but also the disadvantages. |
| 2887 | 転勤CHUYỂN CẦN 1. (N, ~する) Việc chuyển công tác (sang chi nhánh khác) 同一企業内で勤務地が変わること job transfer; job relocation | 転勤を命じられたが、子どもの進学の時期と重なるため、単身赴任を選ぶことにした。 Tôi được lệnh chuyển công tác, nhưng vì trùng thời điểm con vào trường nên đã chọn đi nhậm chức một mình. I was ordered to relocate for work, but because it overlapped with my child starting a new school level, I decided to take up the post alone. |
| 2888 | 転職CHUYỂN CHỨC 1. (N, ~する) Việc chuyển việc, đổi nghề 職業や会社を変えること change of job; career change | より専門性の高い仕事に就きたいと考え、思い切って別の業界へ転職することにした。 Muốn làm công việc mang tính chuyên môn cao hơn, tôi đã quyết tâm chuyển sang một ngành khác. Wanting to take on a job with a higher level of expertise, I took the plunge and decided to change jobs to a different industry. |
| 2889 | 添付THIÊM PHÓ 1. (N, ~する) Sự đính kèm (tài liệu, file) 書類やメールなどに他のファイルを添えること attachment; attaching (a file) | 応募書類は本文に記入するのではなく、PDFファイルにして添付してお送りください。 Hồ sơ ứng tuyển xin đừng điền vào phần nội dung email, mà hãy chuyển thành file PDF rồi đính kèm gửi đi. Please do not fill out your application documents in the message body; convert them into a PDF file, attach them, and send them. |
| 2890 | 問い合わせるVẤN HỢP 1. (V) Hỏi, liên hệ để hỏi thông tin 不明な点や必要な情報を人に尋ねて確認する to inquire; to make an inquiry; to ask about | 在庫の有無については、お手数ですが直接店舗までお問い合わせください。 Về việc còn hàng hay không, xin phiền quý khách liên hệ trực tiếp đến cửa hàng để hỏi. Regarding stock availability, we apologize for the trouble, but please inquire directly with the store. |
| 2891 | 動機ĐỘNG CƠ 1. (N) Động cơ, lý do (thúc đẩy hành động) 行動を起こすきっかけや理由 motive; motivation; reason | 面接では、志望動機を自分の言葉で具体的に語れるかどうかが鍵となる。 Trong buổi phỏng vấn, việc có nói được động cơ ứng tuyển một cách cụ thể bằng lời lẽ của mình hay không là điều mấu chốt. In an interview, whether you can specifically express your motivation for applying in your own words is key. |
| 2892 | 導入ĐẠO NHẬP 1. (N, ~する) Việc đưa vào áp dụng, giới thiệu (hệ thống, công nghệ) 新しい技術や設備などを取り入れて使い始めること introduction; adoption; implementation | 最新の設備を導入したことで生産性は向上したが、初期費用の回収には時間がかかる。 Nhờ đưa vào thiết bị mới nhất, năng suất đã tăng lên, nhưng việc thu hồi chi phí ban đầu thì mất thời gian. Productivity improved by introducing the latest equipment, but recovering the initial costs takes time. |
| 2893 | 同僚ĐỒNG LIÊU 1. (N) Đồng nghiệp 同じ職場や組織で働いている仲間 coworker; colleague | 困っているときに気軽に相談できる同僚がいることは、何よりも心強い。 Có được người đồng nghiệp mà mình có thể thoải mái hỏi ý kiến khi gặp khó khăn là điều khiến tôi vững dạ hơn cả. Having a colleague you can feel comfortable consulting when in trouble is more reassuring than anything else. |
| 2894 | 登録ĐĂNG LỤC 1. (N, ~する) Sự đăng ký, ghi danh 名簿や記録に氏名や事項を記載して公に認めること registration; sign-up; entry | このサービスを利用するには、まずメールアドレスを登録して会員になる必要がある。 Để dùng dịch vụ này, trước tiên cần đăng ký địa chỉ email để trở thành thành viên. To use this service, you first need to register your email address and become a member. |
| 2895 | 得意ĐẮC Ý 1. (Na) Giỏi, có sở trường về あることに長けていて、巧みであること good at; adept; strong point | 彼は人の前で話すのが得意で、どんな場面でも堂々とプレゼンをこなす。 Anh ấy giỏi nói trước đám đông, ở tình huống nào cũng thuyết trình một cách đường hoàng. He is good at speaking in front of people and handles presentations confidently in any situation. |
| 2896 | 届け出GIỚI XUẤT 1. (N, ~する) Việc trình báo, đăng ký (với cơ quan chức năng) 行政機関や会社などに必要な事項を知らせること notification; report; registration | 引っ越してから二週間以内に、市役所へ住所変更の届け出をしなければならない。 Trong vòng hai tuần sau khi chuyển nhà, phải đến ủy ban thành phố trình báo việc thay đổi địa chỉ. Within two weeks of moving, you must submit a notification of address change to the city hall. |
| 2897 | 滞るTRỆ 1. (V) Bị đình trệ, ứ đọng, chậm trễ 物事が順調に進まず、途中で滞留すること to be delayed; to get stalled; to fall behind | 担当者が急に退職したため、プロジェクトの進行が大きく滞ってしまった。 Do người phụ trách đột ngột nghỉ việc, tiến độ dự án đã bị đình trệ nghiêm trọng. Because the person in charge suddenly resigned, the progress of the project was significantly delayed. |
| 2898 | 留まるLƯU 1. (V) Dừng lại, ở lại; giữ ở một mức その場所や状態から離れずに残り続ける to remain; to stay; to be limited to | 多くの社員が転職していく中で、彼だけは最後まで会社に留まり再建を支えた。 Giữa lúc nhiều nhân viên lần lượt chuyển việc, chỉ mình anh ấy ở lại công ty đến cùng và chống đỡ việc tái thiết. While many employees were changing jobs, he alone stayed at the company until the end and supported its reconstruction. |
| 2899 | 努力NỖ LỰC 1. (N, ~する) Sự nỗ lực, cố gắng 目標のために心身を尽くして励むこと effort; exertion; endeavor | 才能にも恵まれていたが、それ以上に人知れぬ努力があったからこそ頂点に立てたのだ。 Tuy được trời phú tài năng, nhưng hơn thế, chính nhờ những nỗ lực thầm lặng mà anh ấy mới đứng được trên đỉnh cao. Although he was blessed with talent, it was precisely because of his unseen efforts beyond that that he was able to reach the top. |
| 2900 | 内定NỘI ĐỊNH 1. (N, ~する) Quyết định tuyển dụng (chưa chính thức), thư mời nhận việc 正式な発表や決定の前に内々で決まること unofficial job offer; tentative decision | 第一志望の企業から内定をもらい、長い就職活動にようやく区切りがついた。 Nhận được thư mời nhận việc từ công ty nguyện vọng số một, cuối cùng tôi cũng khép lại quãng thời gian tìm việc dài đằng đẵng. After receiving an unofficial job offer from my top-choice company, my long job search finally came to an end. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard