Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 59 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 2901–2950). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 59/62 STT 2901–2950 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
2901
なまける ĐÃI
1. (V) Lười biếng, chểnh mảng, lơ là
締め切しめきりまでまだ時間じかんがあるとなまけていると、あとかならいたうことになる。
Cứ lười biếng vì nghĩ còn thời gian đến hạn chót, thì về sau chắc chắn sẽ phải trả giá đắng.
2902
れる QUÁN
1. (V) Quen với, thành thạo
あたらしい職場しょくば雰囲気ふんいきにもようやくれてきて、自分じぶんらしくはたらけるようになった。
Tôi cuối cùng cũng đã quen với bầu không khí ở chỗ làm mới và bắt đầu làm việc đúng với cá tính của mình.
2903
苦手にがて KHỔ THỦ
1. (Na) Yếu, kém, không giỏi; ngại, khó ưa
数字すうじあつか作業さぎょう苦手にがてなので、経理けいり仕事しごとだけはどうしてもすすまない。
Vì kém trong việc xử lý con số, riêng công việc kế toán thì tôi mãi không sao hào hứng nổi.
2904
入門にゅうもん NHẬP MÔN
1. (N, ~する) Nhập môn, bắt đầu học, vỡ lòng
このほん専門せんもん用語ようご極力きょくりょくけてかれており、初心しょしんしゃ入門にゅうもんしょとして最適さいてきだ。
Cuốn sách này được viết bằng cách tránh tối đa thuật ngữ chuyên môn, rất thích hợp làm sách nhập môn cho người mới bắt đầu.
2905
年収ねんしゅう NIÊN THU
1. (N) Thu nhập hàng năm
転職てんしょくによって年収ねんしゅうがったものの、責任せきにん残業ざんぎょうえ、一概いちがいかったとはえない。
Tuy chuyển việc giúp thu nhập năm tăng, nhưng trách nhiệm và việc làm thêm cũng nhiều hơn, không thể nói một mực là tốt.
2906
ノウハウ — (gốc: know-how)
1. (N) Bí quyết, kỹ năng chuyên môn, kinh nghiệm thực hành
長年ながねん蓄積ちくせきしてきた営業えいぎょうのノウハウを、いかに若手わかて継承けいしょうしていくかが課題かだいだ。
Vấn đề đặt ra là làm thế nào để truyền lại cho lớp trẻ những bí quyết kinh doanh đã tích lũy qua nhiều năm.
2907
のぞましい VỌNG
1. (A) Được mong muốn, lý tưởng, nên có
応募おうぼたっては、英語えいごりょくくわえて海外かいがい勤務きんむ経験けいけんがあることがのぞましい。
Khi ứng tuyển, ngoài năng lực tiếng Anh thì có kinh nghiệm làm việc ở nước ngoài là điều được mong muốn.
2908
配属はいぞく PHỐI THUỘC
1. (N, ~する) Việc phân công, điều về (phòng ban)
入社にゅうしゃ研修けんしゅうて、かれ希望きぼうとお開発かいはつ部門ぶもん配属はいぞくされた。
Sau khóa đào tạo khi vào công ty, anh ấy đã được phân công về bộ phận phát triển đúng như nguyện vọng.
2909
配置はいち PHỐI TRÍ
1. (N, ~する) Sự sắp xếp, bố trí (nhân sự, đồ vật)
社員しゃいん能力のうりょく適性てきせい考慮こうりょして人員じんいん配置はいちすることが、組織そしき全体ぜんたい生産せいさんせい左右さゆうする。
Việc bố trí nhân sự có cân nhắc năng lực và tố chất của từng nhân viên sẽ quyết định năng suất của cả tổ chức.
2910
発行はっこう PHÁT HÀNH
1. (N, ~する) Sự phát hành (sách, giấy tờ, tiền tệ)
証明しょうめいしょ発行はっこうにはすうじつかかる場合ばあいがあるので、余裕よゆうをもって申請しんせいしてください。
Việc phát hành giấy chứng nhận có khi mất vài ngày, nên hãy nộp đơn xin sớm để có thời gian dư dả.
2911
はぶ TỈNH
1. (V) Lược bỏ, cắt bớt, tiết kiệm (công sức)
無駄むだ手間てまはぶくことは大切たいせつだが、確認かくにん手順てじゅんまで省略しょうりゃくするとおもわぬミスにつながる。
Lược bỏ những công đoạn thừa là điều quan trọng, nhưng nếu lược cả bước kiểm tra thì sẽ dẫn đến những sai sót không ngờ.
2912
引き受ひきうける DẪN THỤ
1. (V) Đảm nhận, nhận lấy trách nhiệm
だれもやりたがらない面倒めんどう仕事しごとこころよ引き受ひきうけてくれるかれ存在そんざいは、チームにとって貴重きちょうだ。
Sự hiện diện của anh ấy — người sẵn lòng nhận lấy những việc rắc rối chẳng ai muốn làm — thật quý giá với cả đội.
2913
引き継ひきつ DẪN KẾ
1. (V) Bàn giao, kế nhiệm, tiếp quản
前任ぜんにんしゃから業務ぎょうむ引き継ひきついだばかりで不慣ふなれなてんおおく、当面とうめんはご迷惑めいわくをおかけするかもしれません。
Tôi vừa tiếp quản công việc từ người tiền nhiệm nên còn nhiều điều chưa quen, trước mắt có thể sẽ gây phiền cho mọi người.
2914
必死ひっし TẤT TỬ
1. (Na) Quyết tâm, dốc hết sức, liều mạng
締め切しめき直前ちょくぜんになって、チーム全員ぜんいん必死ひっしになって資料しりょう最終さいしゅう確認かくにん取り組とりくんだ。
Ngay sát hạn chót, cả đội đã dốc hết sức lao vào việc kiểm tra lần cuối tài liệu.
2915
筆者ひっしゃ BÚT GIẢ
1. (N) Tác giả (của bài viết, văn bản)
この論文ろんぶん筆者ひっしゃもっと強調きょうちょうしたいのは、制度せいどそのものより運用うんようかただとおもわれる。
Điều mà tác giả muốn nhấn mạnh nhất trong bài luận này, có lẽ là cách vận hành chứ không phải bản thân chế độ.
2916
必修ひっしゅう TẤT TU
1. (N) Môn học bắt buộc
この科目かもく卒業そつぎょう必要ひつよう必修ひっしゅう科目かもくなので、どんなにいそがしくてもとすわけにはいかない。
Môn này là môn bắt buộc cần để tốt nghiệp, nên dù bận đến mấy cũng không thể trượt được.
2917
必須ひっす TẤT TU
1. (N, Na) Cần thiết, không thể thiếu, bắt buộc phải có
この職種しょくしゅでは英語えいごりょく必須ひっすであり、採用さいよう条件じょうけんにもはっきりと明記めいきされている。
Ở vị trí này, năng lực tiếng Anh là bắt buộc, và điều này được ghi rõ trong điều kiện tuyển dụng.
2918
必然ひつぜん TẤT NHIÊN
1. (N, Na) Sự tất nhiên, điều tất yếu, không thể tránh khỏi
需要じゅよう急増きゅうぞうしている以上いじょう、この分野ぶんや投資とうし集中しゅうちゅうするのは必然ひつぜんながれだとえる。
Một khi nhu cầu đang tăng vọt, có thể nói việc đầu tư đổ dồn vào lĩnh vực này là một xu thế tất yếu.
2919
人手ひとで NHÂN THỦ
1. (N) Nhân lực, người làm
深刻しんこく人手ひとで不足ふそくにより、おおくの飲食いんしょくてん営業えいぎょう時間じかん短縮たんしゅく余儀よぎなくされている。
Do thiếu nhân lực trầm trọng, nhiều quán ăn buộc phải rút ngắn giờ kinh doanh.
2920
一人暮ひとりぐらし NHẤT NHÂN MỘ
1. (N) Sống một mình, sống tự lập
大学だいがく進学しんがくをきっかけに一人暮ひとりぐらしをはじめ、家事かじ金銭きんせん管理かんり大変たいへんさををもってった。
Nhân dịp vào đại học, tôi bắt đầu sống một mình và tự thân thấm thía sự vất vả của việc nhà và quản lý tiền bạc.
2921
ピンチ — (gốc: pinch)
1. (N) Tình thế khó khăn, nguy cấp
資金しきんりが行き詰いきづまり倒産とうさん寸前すんぜんのピンチにおちいったが、取引とりひきさき支援しえんなんとか乗り切のりきった。
Việc xoay vốn bế tắc, công ty rơi vào tình thế nguy cấp sát bờ phá sản, nhưng nhờ đối tác hỗ trợ mà cũng vượt qua được.
2922
ヒント — (gốc: hint)
1. (N) Gợi ý, manh mối
問題もんだいがどうしてもけないときは、こたえをまえにまず巻末かんまつのヒントを参考さんこうにするとよい。
Khi mãi không giải được bài toán, thay vì xem đáp án ngay thì nên tham khảo gợi ý ở cuối sách trước.
2923
部下ぶか BỘ HẠ
1. (N) Cấp dưới, nhân viên dưới quyền
有能ゆうのう上司じょうしとは、部下ぶか長所ちょうしょ見抜みぬき、それをばすあたえられるひとのことだ。
Cấp trên có năng lực là người biết nhìn ra điểm mạnh của cấp dưới và tạo cơ hội để phát huy nó.
2924
不可欠ふかけつ BẤT KHẢ KHIẾM
1. (Na) Không thể thiếu, thiết yếu
信頼しんらい関係かんけいきずうえで、日頃ひごろからのみつなコミュニケーションは不可欠ふかけつだ。
Để xây dựng quan hệ tin cậy, sự giao tiếp mật thiết ngay từ thường ngày là điều không thể thiếu.
2925
福利ふくり厚生こうせい PHÚC LỢI HẬU SINH
1. (N) Phúc lợi (của doanh nghiệp dành cho nhân viên)
給与きゅうよ水準すいじゅんだけでなく、住宅じゅうたく手当てあて保養ほよう施設しせつといった福利ふくり厚生こうせい充実じゅうじつ会社かいしゃえらびの重要じゅうよう基準きじゅんだ。
Không chỉ mức lương, mà cả phúc lợi đầy đủ như trợ cấp nhà ở hay khu nghỉ dưỡng cũng là tiêu chí quan trọng khi chọn công ty.
2926
不正ふせい BẤT CHÁNH
1. (N, Na) Bất chính, gian lận, không công bằng
会計かいけい処理しょり不正ふせいがあったことが内部ないぶ告発こくはつによってあかるみに経営けいえいじん責任せきにんわれた。
Việc có gian lận trong xử lý kế toán đã bị phơi bày nhờ tố giác nội bộ, và ban lãnh đạo bị truy cứu trách nhiệm.
2927
不調ふちょう BẤT ĐIỀU
1. (N, Na) Trục trặc, không khỏe, tình trạng xấu, không suôn sẻ
原因げんいん不明ふめいからだ不調ふちょうつづいたため、思い切おもいきって精密せいみつ検査けんさけることにした。
Vì tình trạng cơ thể không khỏe không rõ nguyên nhân kéo dài, tôi đã quyết tâm đi khám tổng quát chuyên sâu.
2928
不当ふとう BẤT ĐƯƠNG
1. (Na) Không chính đáng, không hợp lý, bất công
正当せいとう理由りゆうもなく解雇かいこされたとして、かれ会社かいしゃ不当ふとう解雇かいこうったえた。
Cho rằng mình bị sa thải mà không có lý do chính đáng, anh ấy đã kiện công ty về tội sa thải bất công.
2929
赴任ふにん PHÓ NHIỆM
1. (N, ~する) Việc đi nhậm chức (ở nơi khác)
かれ家族かぞくのこして単身たんしん海外かいがい支社ししゃ赴任ふにんし、さん年間ねんかん現地げんち事業じぎょうひきいた。
Anh ấy để gia đình ở lại, một mình đi nhậm chức tại chi nhánh ở nước ngoài và dẫn dắt hoạt động kinh doanh tại đó trong ba năm.
2930
プライベート — (gốc: private)
1. (N, Na) Riêng tư, cá nhân, đời tư
仕事しごととプライベートの境界きょうかい曖昧あいまいになりがちな在宅ざいたく勤務きんむでは、意識いしきてき切り替きりかえる工夫くふう必要ひつようだ。
Trong làm việc tại nhà, nơi ranh giới giữa công việc và đời tư dễ trở nên mơ hồ, cần có cách chủ động chuyển đổi giữa hai bên.
2931
プリント — (gốc: print)
1. (N, ~する) Bản in, tài liệu photo; việc in ấn
授業じゅぎょうくばられたプリントをきちんと整理せいりしておかないと、試験しけんまえあわてることになる。
Nếu không sắp xếp ngăn nắp các bản tài liệu được phát trong giờ học, thì trước kỳ thi sẽ phải cuống lên.
2932
文書ぶんしょ VĂN THƯ
1. (N) Văn bản, giấy tờ, tài liệu
重要じゅうよう契約けいやくかんする文書ぶんしょは、紛失ふんしつふせぐため施錠せじょうできる場所ばしょ厳重げんじゅう保管ほかんしている。
Các văn bản liên quan đến hợp đồng quan trọng được cất giữ nghiêm ngặt ở nơi có thể khóa lại để tránh thất lạc.
2933
分野ぶんや PHÂN DÃ
1. (N) Lĩnh vực, ngành
人工じんこう知能ちのう分野ぶんや日進にっしん月歩げっぽで、昨年さくねん常識じょうしきがもはや通用つうようしないこともめずらしくない。
Lĩnh vực trí tuệ nhân tạo tiến bộ từng ngày, chuyện những điều hiển nhiên của năm ngoái nay không còn đúng nữa cũng chẳng hiếm.
2934
ベテラン — (gốc: veteran)
1. (N) Người kỳ cựu, lão luyện, dày dạn kinh nghiệm
どんなに経験けいけん豊富ほうふなベテランであっても、初心しょしんわすれた瞬間しゅんかんおもわぬミスをおかすものだ。
Dù là người kỳ cựu giàu kinh nghiệm đến đâu, hễ quên đi tâm thế ban đầu là sẽ phạm phải sai lầm không ngờ.
2935
偏差へんさ THIÊN SAI TRỊ
1. (N) Điểm số đánh giá năng lực học tập (so với mặt bằng chung)
偏差へんさだけで学校がっこうえらぶのではなく、自分じぶん本当ほんとうまなびたい分野ぶんやがあるかどうかを重視じゅうしすべきだ。
Không nên chọn trường chỉ dựa vào điểm xếp hạng, mà nên coi trọng việc nơi đó có lĩnh vực mình thực sự muốn học hay không.
2936
報告ほうこく BÁO CÁO
1. (N, ~する) Báo cáo, thông báo (kết quả)
進捗しんちょく状況じょうきょうはこまめに上司じょうし報告ほうこくしておくことで、問題もんだいおおきくなるまえ対処たいしょできる。
Bằng cách thường xuyên báo cáo tình hình tiến độ cho cấp trên, ta có thể xử lý vấn đề trước khi nó trở nên nghiêm trọng.
2937
募集ぼしゅう MỘ TẬP
1. (N, ~する) Sự tuyển dụng, chiêu mộ, kêu gọi (tham gia)
らい年度ねんど新卒しんそつ採用さいようけて、今月こんげつから本格ほんかくてき人材じんざい募集ぼしゅう開始かいしする。
Hướng tới đợt tuyển sinh viên mới tốt nghiệp năm sau, từ tháng này công ty bắt đầu chính thức tuyển dụng nhân tài.
2938
補足ほそく BỔ TÚC
1. (N, ~する) Sự bổ sung, nói thêm cho rõ
さきほどの説明せつめいいちてん補足ほそくしますと、この制度せいど来月らいげつから適用てきようされる予定よていです。
Xin bổ sung thêm một điểm cho phần giải thích vừa rồi, chế độ này dự kiến sẽ được áp dụng từ tháng sau.
2939
まかせる NHIỆM
1. (V) Giao phó, phó thác, để cho làm
部下ぶか成長せいちょうねがうなら、多少たしょうのリスクは覚悟かくごうえ思い切おもいきって仕事しごとまかせることも必要ひつようだ。
Nếu mong cấp dưới trưởng thành, đôi khi cần chấp nhận chút rủi ro mà mạnh dạn giao phó công việc cho họ.
2940
間違まちが GIAN VI
1. (N) Lỗi sai, sự nhầm lẫn
たんなる入力にゅうりょく間違まちがいだとおもって放置ほうちしていたが、それがあとおおきなトラブルの原因げんいんとなった。
Tưởng chỉ là lỗi nhập liệu đơn thuần nên cứ để mặc, nhưng nó về sau đã trở thành nguyên nhân của một sự cố lớn.
2941
まな HỌC
1. (V) Học hỏi, học tập, rút ra (bài học)
過去かこ失敗しっぱいから謙虚けんきょまな姿勢しせいつづけることが、長期ちょうきてき成長せいちょうにつながる。
Việc luôn giữ thái độ khiêm tốn học hỏi từ những thất bại trong quá khứ sẽ dẫn đến sự trưởng thành lâu dài.
2942
マニュアル — (gốc: manual)
1. (N) Sách hướng dẫn, cẩm nang sử dụng
マニュアルとおりに対応たいおうするだけでは解決かいけつできない場面ばめんでこそ、現場げんば判断はんだんりょくためされる。
Chính trong những tình huống mà chỉ làm theo cẩm nang thì không giải quyết được, khả năng phán đoán tại hiện trường mới bị thử thách.
2943
マネジメント — (gốc: management)
1. (N, ~する) Sự quản lý, quản trị
優秀ゆうしゅうなプレーヤーがかならずしも優秀ゆうしゅう管理かんりしょくになれるとはかぎらず、マネジメントにはべつ能力のうりょくもとめられる。
Một người chơi xuất sắc chưa chắc trở thành nhà quản lý xuất sắc; quản trị đòi hỏi một năng lực khác.
2944
まよ
1. (V) Lạc đường
2. (V) Phân vân, do dự, lưỡng lự
はじめておとずれた土地とちみちまよい、結局けっきょくとおりすがりのひとたずねてなんとかたどりいた。
Bị lạc đường ở vùng đất lần đầu đặt chân tới, cuối cùng tôi phải hỏi người qua đường rồi cũng tìm được tới nơi.
ふたつの内定ないていあいだまよっていたが、最終さいしゅうてきには将来しょうらいせい重視じゅうしして決断けつだんした。
Tôi đã phân vân giữa hai thư mời nhận việc, nhưng cuối cùng đã quyết định dựa trên việc coi trọng triển vọng tương lai.
2945
有益ゆうえき HỮU ÍCH
1. (Na) Có ích, hữu ích, bổ ích
ことなる立場たちばひととの議論ぎろんは、たとえ意見いけん対立たいりつしても視野しやひろげる有益ゆうえき機会きかいとなる。
Tranh luận với những người ở lập trường khác, dù ý kiến có đối lập, vẫn là cơ hội bổ ích để mở rộng tầm nhìn.
2946
有休ゆうきゅう HỮU HƯU
1. (N) Nghỉ phép có lương (viết tắt của 有給ゆうきゅう休暇きゅうか)
有休ゆうきゅうりづらい職場しょくば雰囲気ふんいき改善かいぜんしようと、会社かいしゃ計画けいかくてき取得しゅとく奨励しょうれいはじめた。
Nhằm cải thiện bầu không khí công sở khó xin nghỉ phép có lương, công ty đã bắt đầu khuyến khích nghỉ phép theo kế hoạch.
2947
優秀ゆうしゅう ƯU TÚ
1. (Na) Ưu tú, xuất sắc
どんなに優秀ゆうしゅう人材じんざいでも、周囲しゅうい協力きょうりょくできなければ組織そしきなかちから発揮はっきするのはむずかしい。
Dù là nhân tài xuất sắc đến đâu, nếu không hợp tác được với những người xung quanh thì khó phát huy năng lực trong tổ chức.
2948
有能ゆうのう HỮU NĂNG
1. (Na) Có tài, có năng lực
有能ゆうのうなだけでなく人柄ひとがらかれは、上司じょうしからも部下ぶかからもしたわれている。
Không chỉ có năng lực mà còn có nhân cách tốt, anh ấy được cả cấp trên lẫn cấp dưới quý mến.
2949
要望ようぼう YẾU VỌNG
1. (N, ~する) Yêu cầu, nguyện vọng, mong muốn
利用りようしゃからの要望ようぼう丁寧ていねいにくみり、サービスの改善かいぜん反映はんえいさせていく姿勢しせい大切たいせつだ。
Thái độ chân thành lắng nghe nguyện vọng của người dùng và phản ánh vào việc cải thiện dịch vụ là điều quan trọng.
2950
向き合むきあ HƯỚNG HỢP
1. (V) Đối mặt, đối diện (với vấn đề, với nhau)
問題もんだいからをそらすのではなく、げずに正面しょうめんから向き合むきあってこそ解決かいけつ糸口いとぐちえてくる。
Chỉ khi không né tránh mà đối diện trực diện với vấn đề thay vì ngoảnh mặt đi, ta mới thấy được manh mối giải quyết.