Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 60 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 2951–3000). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 60/62 STT 2951–3000 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
2951
明確めいかく MINH XÁC
1. (Na) Rõ ràng, minh bạch, rành mạch
責任せきにん所在しょざい明確めいかくにしておかないと、問題もんだいきたときにだれ対応たいおうしようとしなくなる。
Nếu không làm rõ trách nhiệm thuộc về ai thì khi xảy ra vấn đề sẽ chẳng ai chịu đứng ra xử lý.
2952
目指めざ MỤC CHỈ
1. (V) Nhắm đến, hướng tới, đặt mục tiêu
かれ世界せかい大会たいかいでの優勝ゆうしょう目指めざして、毎日まいにちかさずきびしい練習れんしゅうつづけている。
Anh ấy nhắm tới chức vô địch ở giải đấu thế giới nên ngày nào cũng kiên trì luyện tập khắc nghiệt không bỏ buổi nào.
2953
目安めやす MỤC AN
1. (N) Tiêu chuẩn, mục tiêu, mức làm mốc tham khảo
この料理りょうり調理ちょうり時間じかんはあくまで目安めやすなので、とお具合ぐあいながら調整ちょうせいしてください。
Thời gian nấu món này chỉ là mức tham khảo, nên hãy vừa nhìn độ chín vừa điều chỉnh cho phù hợp.
2954
面接めんせつ DIỆN TIẾP
1. (N, ~する) Buổi phỏng vấn
採用さいよう面接めんせつでは、経歴けいれきよりも応募おうぼしゃ人柄ひとがら意欲いよく重視じゅうしする企業きぎょうえている。
Trong phỏng vấn tuyển dụng, ngày càng nhiều doanh nghiệp coi trọng tính cách và sự nhiệt huyết của ứng viên hơn là lý lịch.
2955
メンバー — (gốc: member)
1. (N) Thành viên
チームのぜんメンバーがおな目標もくひょう共有きょうゆうしてこそ、おおきな成果せいかげることができる。
Chỉ khi toàn bộ thành viên trong nhóm cùng chia sẻ một mục tiêu thì mới có thể đạt được thành quả lớn.
2956
申し込もうしこ THÂN VÀO
1. (V) Đăng ký, đề nghị, nộp đơn
セミナーへの参加さんか希望きぼうするほうは、締め切しめきまでに専用せんようのサイトから申し込もうしこんでください。
Những ai muốn tham gia hội thảo, xin vui lòng đăng ký qua trang web chuyên dụng trước ngày hạn chót.
2957
モチベーション — (gốc: motivation)
1. (N) Động lực, động cơ thúc đẩy
単調たんちょう作業さぎょうつづくと、どうしても仕事しごとたいするモチベーションをたもつのがむずかしくなる。
Khi công việc đơn điệu cứ kéo dài, việc duy trì động lực với công việc thế nào cũng trở nên khó khăn.
2958
役員やくいん DỊCH VIÊN
1. (N) Cán bộ cấp cao, thành viên ban giám đốc
経営けいえい方針ほうしんおおきな転換てんかんについては、役員やくいん会議かいぎ慎重しんちょう議論ぎろんされたうえ決定けっていされる。
Những thay đổi lớn về phương châm kinh doanh sẽ được quyết định sau khi ban giám đốc thảo luận thận trọng trong cuộc họp.
2959
やと CỐ
1. (V) Thuê, mướn, tuyển dụng (người làm)
繁忙はんぼうには人手ひとでりなくなるため、毎年まいとし短期たんきのアルバイトをなんにんやとっている。
Vào mùa cao điểm thường thiếu nhân lực nên năm nào cũng phải thuê thêm vài người làm thêm ngắn hạn.
2960
める TỪ
1. (V) Bỏ, từ bỏ, nghỉ (việc)
長年ながねんつとめた会社かいしゃめて独立どくりつするかどうか、かれいま真剣しんけんなやんでいる。
Có nên nghỉ công ty đã gắn bó nhiều năm để ra làm riêng hay không, anh ấy giờ vẫn đang nghiêm túc trăn trở.
2961
やりがい
1. (N) Sự đáng làm, ý nghĩa và động lực (trong công việc)
給料きゅうりょうはそれほどたかくないが、ひとやくてるこの仕事しごとおおきなやりがいをかんじている。
Lương tuy không cao lắm nhưng tôi cảm thấy công việc giúp ích được cho người khác này rất đáng làm.
2962
やりなお TRỰC
1. (V) Làm lại từ đầu, làm lại cho đúng
計算けいさんいちしょでもあやまりがあると結果けっかおおきくくるうので、最初さいしょからやりなおすしかなかった。
Chỉ cần một chỗ sai trong phép tính là kết quả lệch đi rất nhiều, nên đành phải làm lại từ đầu.
2963
履修りしゅう LÍ TU
1. (N, ~する) Việc đăng ký và theo học một môn học
卒業そつぎょう必要ひつよう単位たんいそこねないよう、履修りしゅうする科目かもく計画けいかくてきえらぶべきだ。
Để không bị thiếu tín chỉ cần cho việc tốt nghiệp, nên chọn các môn đăng ký học một cách có kế hoạch.
2964
リストラ — (gốc: restructuring)
1. (N, ~する) Tái cơ cấu, cắt giảm nhân sự
業績ぎょうせき悪化あっか理由りゆうだい規模きぼなリストラがおこなわれ、おおくの社員しゃいんしょくうしなった。
Lấy lý do kết quả kinh doanh sa sút, công ty đã tiến hành cắt giảm nhân sự quy mô lớn khiến nhiều nhân viên mất việc.
2965
了承りょうしょう LIỄU THỪA
1. (N, ~する) Sự chấp thuận, đồng ý, thông qua
納期のうき変更へんこうについては、事前じぜん取引とりひきさき了承りょうしょうてからすすめる必要ひつようがある。
Về việc thay đổi thời hạn giao hàng, cần phải có được sự đồng ý của đối tác từ trước rồi mới tiến hành.
2966
履歴りれきしょ LÍ LỊCH THƯ
1. (N) Sơ yếu lý lịch (CV)
履歴りれきしょかれた内容ないよう面接めんせつでの受け答うけこたえに食い違くいちがいがないか、採用さいよう担当たんとうしゃ注意ちゅういふか確認かくにんする。
Người phụ trách tuyển dụng sẽ kiểm tra kỹ xem nội dung viết trong sơ yếu lý lịch có mâu thuẫn với câu trả lời khi phỏng vấn hay không.
2967
レベル — (gốc: level)
1. (N) Cấp độ, trình độ, mức độ
この教材きょうざい学習がくしゅうしゃのレベルにおうじて内容ないようえらべるように、段階だんかいべつ構成こうせいされている。
Giáo trình này được biên soạn theo từng cấp độ để người học có thể chọn nội dung phù hợp với trình độ của mình.
2968
レポート — (gốc: report)
1. (N) Bài báo cáo, bản báo cáo
締め切しめき前日ぜんじつになってあわてていたレポートは、内容ないようあさく、論理ろんりにも説得せっとくりょくがなかった。
Bài báo cáo viết vội vào hôm trước hạn nộp có nội dung hời hợt và lập luận cũng thiếu sức thuyết phục.
2969
連絡れんらく LIÊN LẠC
1. (N, ~する) Sự liên lạc, việc liên hệ
到着とうちゃく時刻じこく変更へんこうがあった場合ばあいは、おくれることがかった時点じてんですぐに連絡れんらくしてください。
Trong trường hợp có thay đổi về giờ đến, xin hãy liên lạc ngay tại thời điểm bạn biết mình sẽ bị muộn.
2970
労災ろうさい LAO TAI
1. (N) Tai nạn lao động (viết tắt của 労働ろうどう災害さいがい)
作業さぎょうちゅうのけがが労災ろうさいみとめられれば、治療ちりょう休業きゅうぎょうちゅう補償ほしょうけることができる。
Nếu chấn thương trong lúc làm việc được công nhận là tai nạn lao động thì có thể được chi trả viện phí và bồi thường trong thời gian nghỉ.
2971
未熟みじゅく VỊ THỤC
1. (Na) Non nớt, còn non, chưa có kinh nghiệm
技術ぎじゅつめんではまだ未熟みじゅくだが、失敗しっぱいおそれず挑戦ちょうせんつづける姿勢しせいたか評価ひょうかされている。
Về mặt kỹ thuật anh ấy còn non nớt, nhưng thái độ không sợ thất bại mà liên tục thử thách lại được đánh giá cao.
2972
ミス — (gốc: mistake)
1. (N, ~する) Lỗi, sai sót
ちいさなミスでも積み重つみかさなればおおきな損失そんしつにつながるため、確認かくにん作業さぎょうけっしておこたってはならない。
Dù là lỗi nhỏ nhưng nếu cứ chồng chất lại sẽ dẫn đến tổn thất lớn, nên tuyệt đối không được lơ là khâu kiểm tra.
2973
ちる MÃN
1. (V) Đầy, tràn ngập, viên mãn
長年ながねんゆめをついに実現じつげんさせた彼女かのじょ表情ひょうじょうは、自信じしんよろこびにちていた。
Gương mặt của cô ấy khi cuối cùng đã hiện thực hóa được ước mơ bao năm tràn đầy sự tự tin và niềm vui.
2974
につく THÂN
1. (V) Nắm vững, tiếp thu được (kiến thức, kỹ năng)
語学ごがく毎日まいにちすこしずつでもつづけることで、いつのあいだにか自然しぜんにつくものだ。
Ngoại ngữ là thứ mà nếu mỗi ngày kiên trì dù chỉ một chút thì sẽ tự nhiên thành thạo lúc nào không hay.
2975
につける THÂN
1. (V) Học hỏi, trang bị, lĩnh hội (kiến thức, kỹ năng)
2. (V) Mặc, đeo, mang (quần áo, trang sức) vào người
社会しゃかいまえに、専門せんもん知識ちしきだけでなく基本きほんてきなビジネスマナーもにつけておくべきだ。
Trước khi bước vào xã hội, không chỉ kiến thức chuyên môn mà cả các quy tắc ứng xử cơ bản trong công việc cũng nên trang bị sẵn.
式典しきてんには、にふさわしい正装せいそうにつけて出席しゅっせきするのが礼儀れいぎとされている。
Tham dự buổi lễ trong trang phục trang trọng phù hợp với hoàn cảnh được xem là phép lịch sự.
2976
みの THỰC
1. (V) Ra quả, đơm hoa kết trái; đạt được thành quả
長年ながねん地道じみちつづけてきた研究けんきゅうがついにみのり、画期かっきてき新薬しんやく開発かいはつ成功せいこうした。
Công trình nghiên cứu bền bỉ suốt nhiều năm cuối cùng đã kết trái, họ thành công phát triển được loại thuốc mới mang tính đột phá.
2977
一旦いったん NHẤT ĐÁN
1. (Adv) Một khi (đã); tạm thời, tạm một lát
一旦いったん引き受ひきうけた以上いじょう、どんなに大変たいへんでも最後さいごまで責任せきにんってやりげるべきだ。
Một khi đã nhận lời thì dù vất vả đến đâu cũng nên có trách nhiệm hoàn thành đến cùng.
2978
おそらく
1. (Adv) Có lẽ, e rằng, nhiều khả năng
この調子ちょうしあめつづけば、おそらく明日あした試合しあい中止ちゅうしになるだろう。
Nếu mưa cứ tiếp tục thế này thì có lẽ trận đấu ngày mai sẽ bị hủy.
2979
おも CHỦ
1. (Adv) Chủ yếu, phần lớn, chính
この地域ちいき経済けいざいおも観光かんこうぎょうによってささえられており、季節きせつによる影響えいきょうけやすい。
Kinh tế của vùng này chủ yếu dựa vào ngành du lịch nên dễ chịu ảnh hưởng theo mùa.
2980
およそ
1. (Adv) Khoảng, xấp xỉ, chừng
このえき利用りようする乗客じょうきゃく一日いちにちにおよそじゅうまんにんにのぼるとわれている。
Số hành khách sử dụng nhà ga này được cho là lên tới khoảng một trăm nghìn người mỗi ngày.
2981
およ CẬP
1. (Conj) Và, cũng như (dùng trong văn viết)
応募おうぼ書類しょるいには、氏名しめいおよ連絡れんらくさき正確せいかく記入きにゅううえ所定しょてい窓口まどぐち提出ていしゅつしてください。
Trên hồ sơ ứng tuyển, xin hãy điền chính xác họ tên cùng thông tin liên lạc rồi nộp tại quầy quy định.
2982
かえって
1. (Adv) Ngược lại, trái lại
かれとおもってくちしたことが、かえって相手あいておこらせる結果けっかになってしまった。
Việc xen vào với ý tốt lại trở thành nguyên nhân khiến đối phương tức giận.
2983
かつ
1. (Conj) Đồng thời, và, hơn nữa (dùng trong văn viết)
採用さいよう条件じょうけんは、関連かんれん分野ぶんやでの実務じつむ経験けいけんがあり、かつ英語えいご交渉こうしょうできることである。
Điều kiện tuyển dụng là có kinh nghiệm thực tế trong lĩnh vực liên quan, đồng thời có thể đàm phán bằng tiếng Anh.
2984
かならずしも TẤT
1. (Adv) Không nhất thiết, chưa chắc (đi với phủ định)
値段ねだんたかいからといって、その商品しょうひんかならずしも品質ひんしつすぐれているとはかぎらない。
Đắt tiền không có nghĩa là sản phẩm đó chắc chắn có chất lượng vượt trội.
2985
かなり
1. (Adv) Khá, tương đối, đáng kể
今回こんかいのプロジェクトは予想よそうよりもかなり複雑ふくざつで、完成かんせいまでにさらに時間じかんがかかりそうだ。
Dự án lần này phức tạp hơn dự kiến khá nhiều, có vẻ còn mất thêm thời gian nữa mới hoàn thành được.
2986
かり GIẢ
1. (Adv) Giả sử, giả như, cứ cho là
かり計画けいかく予定よていどおりにすすまなかったとしても、あわてずに対応たいおうできるようそなえておこう。
Giả sử kế hoạch không tiến triển đúng dự định đi nữa, ta cũng nên chuẩn bị sẵn để có thể ứng phó mà không hoảng loạn.
2987
偶然ぐうぜん NGẪU NHIÊN
1. (Adv, Na, N) Tình cờ, ngẫu nhiên; sự ngẫu nhiên
出張しゅっちょうさき空港くうこうで、なんねん連絡れんらくっていなかった旧友きゅうゆう偶然ぐうぜん再会さいかいした。
Tại sân bay nơi đi công tác, tôi tình cờ gặp lại người bạn cũ đã nhiều năm không liên lạc.
2988
結局けっきょく KẾT CỤC
1. (Adv) Rốt cuộc, kết cục, cuối cùng
いろいろなあん検討けんとうしたが、結局けっきょく最初さいしょ意見いけん落ち着おちつくことになった。
Đã cân nhắc đủ thứ phương án, nhưng rốt cuộc lại quay về với ý kiến được đưa ra đầu tiên.
2989
けれども
1. (Conj) Nhưng, tuy nhiên, thế nhưng
なん説明せつめいした。けれども、相手あいてはなかなかこちらの意図いと理解りかいしてくれなかった。
Tôi đã giải thích nhiều lần. Thế nhưng đối phương vẫn mãi không hiểu được ý của chúng tôi.
2990
ごく
1. (Adv) Rất, cực kỳ (thường đi với từ chỉ số lượng ít)
これほどの偉業いぎょう成し遂なしとげられるのは、世界せかいでもごくかぎられた一部いちぶひとだけだろう。
Có thể lập nên kỳ tích như vậy thì trên thế giới chắc chỉ có một bộ phận rất ít ỏi người làm được.
2991
早速さっそく TẢO TỐC
1. (Adv) Ngay lập tức, lập tức (bắt tay làm)
あたらしい機材きざいとどいたので、早速さっそく使つかかた確認かくにんしながらためしてみることにした。
Thiết bị mới đã đến nên tôi quyết định dùng thử ngay, vừa làm vừa kiểm tra cách sử dụng.
2992
さて
1. (Conj) Nào, và bây giờ (dùng để chuyển chủ đề)
前置まえおきはこのくらいにして、さて、本日ほんじつ本題ほんだいはいらせていただきます。
Phần mở đầu xin dừng ở đây, nào, bây giờ cho phép tôi đi vào nội dung chính của hôm nay.
2993
さらに
1. (Adv, Conj) Hơn nữa, thêm nữa, càng
基本きほんてき機能きのう充実じゅうじつしているだけでなく、さらにこまかい設定せっていまで自由じゆう変更へんこうできるてん魅力みりょくだ。
Không chỉ các chức năng cơ bản đầy đủ mà hơn nữa còn có thể tự do thay đổi đến cả những thiết lập chi tiết, đó là điểm hấp dẫn.
2994
しかしながら
1. (Conj) Tuy nhiên, thế nhưng (cách nói trang trọng)
計画けいかく自体じたい理想りそうてきである。しかしながら、実現じつげんには莫大ばくだい費用ひよう時間じかんようする。
Bản thân kế hoạch thì rất lý tưởng. Tuy nhiên, để thực hiện được lại cần một khoản chi phí và thời gian khổng lồ.
2995
しかも
1. (Conj) Hơn nữa, vả lại, mà còn
このみせ料理りょうりあじがいいし、しかも値段ねだんごろなので、いつもおおくのきゃくでにぎわっている。
Món ăn của quán này vừa ngon, hơn nữa giá lại phải chăng nên lúc nào cũng đông khách.
2996
事前じぜん SỰ TIỀN
1. (Adv) Trước, từ trước, trước khi (việc gì xảy ra)
会議かいぎ円滑えんかつすすめるためには、資料しりょう事前じぜん配布はいふし、出席しゅっせきしゃとおしてもらうことが大切たいせつだ。
Để cuộc họp diễn ra trôi chảy, việc phát tài liệu từ trước và để người tham dự xem qua là rất quan trọng.
2997
次第しだい THỨ ĐỆ
1. (Adv) Dần dần, từ từ
最初さいしょはぎこちなかったチームも、練習れんしゅうかさねるうちに次第しだいいきうようになっていった。
Đội ban đầu còn lóng ngóng, nhưng qua quá trình luyện tập đã dần dần ăn ý với nhau.
2998
したがって
1. (Conj) Vì vậy, do đó, cho nên
需要じゅよう大幅おおはば減少げんしょうしている。したがって、生産せいさん計画けいかく早急さっきゅう見直みなお必要ひつようがある。
Nhu cầu đang giảm mạnh. Do đó, kế hoạch sản xuất cũng cần được xem xét lại càng sớm càng tốt.
2999
実際じっさい THỰC TẾ
1. (Adv, N) Thực tế, thực ra; trên thực tế
はなしいていたのと、実際じっさい現地げんちおとずれて自分じぶんたのとでは、印象いんしょうおおきくちがった。
Nghe kể lại với việc thực tế đến tận nơi và tận mắt chứng kiến thì ấn tượng khác nhau rất nhiều.
3000
しばしば
1. (Adv) Thường xuyên, nhiều lần
両者りょうしゃ意見いけん対立たいりつし、会議かいぎがしばしば紛糾ふんきゅうするため、結論けつろんがなかなかない。
Ý kiến hai bên đối lập khiến cuộc họp thường xuyên rối ren, nên mãi không đi đến kết luận.