Phần học gồm 50 từ (STT 2951–3000). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.
| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 2951 |
明確
MINH XÁC
1. (Na) Rõ ràng, minh bạch, rành mạch
|
責任の所在を明確にしておかないと、問題が起きたときに誰も対応しようとしなくなる。
Nếu không làm rõ trách nhiệm thuộc về ai thì khi xảy ra vấn đề sẽ chẳng ai chịu đứng ra xử lý.
|
| 2952 |
目指す
MỤC CHỈ
1. (V) Nhắm đến, hướng tới, đặt mục tiêu
|
彼は世界大会での優勝を目指して、毎日欠かさず厳しい練習を続けている。
Anh ấy nhắm tới chức vô địch ở giải đấu thế giới nên ngày nào cũng kiên trì luyện tập khắc nghiệt không bỏ buổi nào.
|
| 2953 |
目安
MỤC AN
1. (N) Tiêu chuẩn, mục tiêu, mức làm mốc tham khảo
|
この料理の調理時間はあくまで目安なので、火の通り具合を見ながら調整してください。
Thời gian nấu món này chỉ là mức tham khảo, nên hãy vừa nhìn độ chín vừa điều chỉnh cho phù hợp.
|
| 2954 |
面接
DIỆN TIẾP
1. (N, ~する) Buổi phỏng vấn
|
採用面接では、経歴よりも応募者の人柄や意欲を重視する企業が増えている。
Trong phỏng vấn tuyển dụng, ngày càng nhiều doanh nghiệp coi trọng tính cách và sự nhiệt huyết của ứng viên hơn là lý lịch.
|
| 2955 |
メンバー
— (gốc: member)
1. (N) Thành viên
|
チームの全メンバーが同じ目標を共有してこそ、大きな成果を上げることができる。
Chỉ khi toàn bộ thành viên trong nhóm cùng chia sẻ một mục tiêu thì mới có thể đạt được thành quả lớn.
|
| 2956 |
申し込む
THÂN VÀO
1. (V) Đăng ký, đề nghị, nộp đơn
|
セミナーへの参加を希望する方は、締め切り日までに専用のサイトから申し込んでください。
Những ai muốn tham gia hội thảo, xin vui lòng đăng ký qua trang web chuyên dụng trước ngày hạn chót.
|
| 2957 |
モチベーション
— (gốc: motivation)
1. (N) Động lực, động cơ thúc đẩy
|
単調な作業が続くと、どうしても仕事に対するモチベーションを保つのが難しくなる。
Khi công việc đơn điệu cứ kéo dài, việc duy trì động lực với công việc thế nào cũng trở nên khó khăn.
|
| 2958 |
役員
DỊCH VIÊN
1. (N) Cán bộ cấp cao, thành viên ban giám đốc
|
経営方針の大きな転換については、役員会議で慎重に議論された上で決定される。
Những thay đổi lớn về phương châm kinh doanh sẽ được quyết định sau khi ban giám đốc thảo luận thận trọng trong cuộc họp.
|
| 2959 |
雇う
CỐ
1. (V) Thuê, mướn, tuyển dụng (người làm)
|
繁忙期には人手が足りなくなるため、毎年短期のアルバイトを何人か雇っている。
Vào mùa cao điểm thường thiếu nhân lực nên năm nào cũng phải thuê thêm vài người làm thêm ngắn hạn.
|
| 2960 |
辞める
TỪ
1. (V) Bỏ, từ bỏ, nghỉ (việc)
|
長年勤めた会社を辞めて独立するかどうか、彼は今も真剣に悩んでいる。
Có nên nghỉ công ty đã gắn bó nhiều năm để ra làm riêng hay không, anh ấy giờ vẫn đang nghiêm túc trăn trở.
|
| 2961 |
やりがい
1. (N) Sự đáng làm, ý nghĩa và động lực (trong công việc)
|
給料はそれほど高くないが、人の役に立てるこの仕事に大きなやりがいを感じている。
Lương tuy không cao lắm nhưng tôi cảm thấy công việc giúp ích được cho người khác này rất đáng làm.
|
| 2962 |
やり直す
TRỰC
1. (V) Làm lại từ đầu, làm lại cho đúng
|
計算に一か所でも誤りがあると結果が大きく狂うので、最初からやり直すしかなかった。
Chỉ cần một chỗ sai trong phép tính là kết quả lệch đi rất nhiều, nên đành phải làm lại từ đầu.
|
| 2963 |
履修
LÍ TU
1. (N, ~する) Việc đăng ký và theo học một môn học
|
卒業に必要な単位を取り損ねないよう、履修する科目は計画的に選ぶべきだ。
Để không bị thiếu tín chỉ cần cho việc tốt nghiệp, nên chọn các môn đăng ký học một cách có kế hoạch.
|
| 2964 |
リストラ
— (gốc: restructuring)
1. (N, ~する) Tái cơ cấu, cắt giảm nhân sự
|
業績の悪化を理由に大規模なリストラが行われ、多くの社員が職を失った。
Lấy lý do kết quả kinh doanh sa sút, công ty đã tiến hành cắt giảm nhân sự quy mô lớn khiến nhiều nhân viên mất việc.
|
| 2965 |
了承
LIỄU THỪA
1. (N, ~する) Sự chấp thuận, đồng ý, thông qua
|
納期の変更については、事前に取引先の了承を得てから進める必要がある。
Về việc thay đổi thời hạn giao hàng, cần phải có được sự đồng ý của đối tác từ trước rồi mới tiến hành.
|
| 2966 |
履歴書
LÍ LỊCH THƯ
1. (N) Sơ yếu lý lịch (CV)
|
履歴書に書かれた内容と面接での受け答えに食い違いがないか、採用担当者は注意深く確認する。
Người phụ trách tuyển dụng sẽ kiểm tra kỹ xem nội dung viết trong sơ yếu lý lịch có mâu thuẫn với câu trả lời khi phỏng vấn hay không.
|
| 2967 |
レベル
— (gốc: level)
1. (N) Cấp độ, trình độ, mức độ
|
この教材は学習者のレベルに応じて内容を選べるように、段階別に構成されている。
Giáo trình này được biên soạn theo từng cấp độ để người học có thể chọn nội dung phù hợp với trình độ của mình.
|
| 2968 |
レポート
— (gốc: report)
1. (N) Bài báo cáo, bản báo cáo
|
締め切り前日になって慌てて書いたレポートは、内容が浅く、論理にも説得力がなかった。
Bài báo cáo viết vội vào hôm trước hạn nộp có nội dung hời hợt và lập luận cũng thiếu sức thuyết phục.
|
| 2969 |
連絡
LIÊN LẠC
1. (N, ~する) Sự liên lạc, việc liên hệ
|
到着時刻に変更があった場合は、遅れることが分かった時点ですぐに連絡してください。
Trong trường hợp có thay đổi về giờ đến, xin hãy liên lạc ngay tại thời điểm bạn biết mình sẽ bị muộn.
|
| 2970 |
労災
LAO TAI
1. (N) Tai nạn lao động (viết tắt của 労働災害)
|
作業中のけがが労災と認められれば、治療費や休業中の補償を受けることができる。
Nếu chấn thương trong lúc làm việc được công nhận là tai nạn lao động thì có thể được chi trả viện phí và bồi thường trong thời gian nghỉ.
|
| 2971 |
未熟
VỊ THỤC
1. (Na) Non nớt, còn non, chưa có kinh nghiệm
|
技術面ではまだ未熟だが、失敗を恐れず挑戦し続ける姿勢は高く評価されている。
Về mặt kỹ thuật anh ấy còn non nớt, nhưng thái độ không sợ thất bại mà liên tục thử thách lại được đánh giá cao.
|
| 2972 |
ミス
— (gốc: mistake)
1. (N, ~する) Lỗi, sai sót
|
小さなミスでも積み重なれば大きな損失につながるため、確認作業は決して怠ってはならない。
Dù là lỗi nhỏ nhưng nếu cứ chồng chất lại sẽ dẫn đến tổn thất lớn, nên tuyệt đối không được lơ là khâu kiểm tra.
|
| 2973 |
満ちる
MÃN
1. (V) Đầy, tràn ngập, viên mãn
|
長年の夢をついに実現させた彼女の表情は、自信と喜びに満ちていた。
Gương mặt của cô ấy khi cuối cùng đã hiện thực hóa được ước mơ bao năm tràn đầy sự tự tin và niềm vui.
|
| 2974 |
身につく
THÂN
1. (V) Nắm vững, tiếp thu được (kiến thức, kỹ năng)
|
語学は毎日少しずつでも続けることで、いつの間にか自然と身につくものだ。
Ngoại ngữ là thứ mà nếu mỗi ngày kiên trì dù chỉ một chút thì sẽ tự nhiên thành thạo lúc nào không hay.
|
| 2975 |
身につける
THÂN
1. (V) Học hỏi, trang bị, lĩnh hội (kiến thức, kỹ năng)
2. (V) Mặc, đeo, mang (quần áo, trang sức) vào người
|
社会に出る前に、専門知識だけでなく基本的なビジネスマナーも身につけておくべきだ。
Trước khi bước vào xã hội, không chỉ kiến thức chuyên môn mà cả các quy tắc ứng xử cơ bản trong công việc cũng nên trang bị sẵn.
式典には、場にふさわしい正装を身につけて出席するのが礼儀とされている。
Tham dự buổi lễ trong trang phục trang trọng phù hợp với hoàn cảnh được xem là phép lịch sự.
|
| 2976 |
実る
THỰC
1. (V) Ra quả, đơm hoa kết trái; đạt được thành quả
|
長年地道に続けてきた研究がついに実り、画期的な新薬の開発に成功した。
Công trình nghiên cứu bền bỉ suốt nhiều năm cuối cùng đã kết trái, họ thành công phát triển được loại thuốc mới mang tính đột phá.
|
| 2977 |
一旦
NHẤT ĐÁN
1. (Adv) Một khi (đã); tạm thời, tạm một lát
|
一旦引き受けた以上、どんなに大変でも最後まで責任を持ってやり遂げるべきだ。
Một khi đã nhận lời thì dù vất vả đến đâu cũng nên có trách nhiệm hoàn thành đến cùng.
|
| 2978 |
おそらく
1. (Adv) Có lẽ, e rằng, nhiều khả năng
|
この調子で雨が降り続けば、おそらく明日の試合は中止になるだろう。
Nếu mưa cứ tiếp tục thế này thì có lẽ trận đấu ngày mai sẽ bị hủy.
|
| 2979 |
主に
CHỦ
1. (Adv) Chủ yếu, phần lớn, chính
|
この地域の経済は主に観光業によって支えられており、季節による影響を受けやすい。
Kinh tế của vùng này chủ yếu dựa vào ngành du lịch nên dễ chịu ảnh hưởng theo mùa.
|
| 2980 |
およそ
1. (Adv) Khoảng, xấp xỉ, chừng
|
この駅を利用する乗客は一日におよそ十万人にのぼると言われている。
Số hành khách sử dụng nhà ga này được cho là lên tới khoảng một trăm nghìn người mỗi ngày.
|
| 2981 |
及び
CẬP
1. (Conj) Và, cũng như (dùng trong văn viết)
|
応募書類には、氏名及び連絡先を正確に記入の上、所定の窓口に提出してください。
Trên hồ sơ ứng tuyển, xin hãy điền chính xác họ tên cùng thông tin liên lạc rồi nộp tại quầy quy định.
|
| 2982 |
かえって
1. (Adv) Ngược lại, trái lại
|
良かれと思って口を出したことが、かえって相手を怒らせる結果になってしまった。
Việc xen vào với ý tốt lại trở thành nguyên nhân khiến đối phương tức giận.
|
| 2983 |
かつ
1. (Conj) Đồng thời, và, hơn nữa (dùng trong văn viết)
|
採用条件は、関連分野での実務経験があり、かつ英語で交渉できることである。
Điều kiện tuyển dụng là có kinh nghiệm thực tế trong lĩnh vực liên quan, đồng thời có thể đàm phán bằng tiếng Anh.
|
| 2984 |
必ずしも
TẤT
1. (Adv) Không nhất thiết, chưa chắc (đi với phủ định)
|
値段が高いからといって、その商品が必ずしも品質に優れているとは限らない。
Đắt tiền không có nghĩa là sản phẩm đó chắc chắn có chất lượng vượt trội.
|
| 2985 |
かなり
1. (Adv) Khá, tương đối, đáng kể
|
今回のプロジェクトは予想よりもかなり複雑で、完成までにさらに時間がかかりそうだ。
Dự án lần này phức tạp hơn dự kiến khá nhiều, có vẻ còn mất thêm thời gian nữa mới hoàn thành được.
|
| 2986 |
仮に
GIẢ
1. (Adv) Giả sử, giả như, cứ cho là
|
仮に計画が予定どおりに進まなかったとしても、慌てずに対応できるよう備えておこう。
Giả sử kế hoạch không tiến triển đúng dự định đi nữa, ta cũng nên chuẩn bị sẵn để có thể ứng phó mà không hoảng loạn.
|
| 2987 |
偶然
NGẪU NHIÊN
1. (Adv, Na, N) Tình cờ, ngẫu nhiên; sự ngẫu nhiên
|
出張先の空港で、何年も連絡を取っていなかった旧友に偶然再会した。
Tại sân bay nơi đi công tác, tôi tình cờ gặp lại người bạn cũ đã nhiều năm không liên lạc.
|
| 2988 |
結局
KẾT CỤC
1. (Adv) Rốt cuộc, kết cục, cuối cùng
|
いろいろな案を検討したが、結局最初に出た意見に落ち着くことになった。
Đã cân nhắc đủ thứ phương án, nhưng rốt cuộc lại quay về với ý kiến được đưa ra đầu tiên.
|
| 2989 |
けれども
1. (Conj) Nhưng, tuy nhiên, thế nhưng
|
何度も説明した。けれども、相手はなかなかこちらの意図を理解してくれなかった。
Tôi đã giải thích nhiều lần. Thế nhưng đối phương vẫn mãi không hiểu được ý của chúng tôi.
|
| 2990 |
ごく
1. (Adv) Rất, cực kỳ (thường đi với từ chỉ số lượng ít)
|
これほどの偉業を成し遂げられるのは、世界でもごく限られた一部の人だけだろう。
Có thể lập nên kỳ tích như vậy thì trên thế giới chắc chỉ có một bộ phận rất ít ỏi người làm được.
|
| 2991 |
早速
TẢO TỐC
1. (Adv) Ngay lập tức, lập tức (bắt tay làm)
|
新しい機材が届いたので、早速使い方を確認しながら試してみることにした。
Thiết bị mới đã đến nên tôi quyết định dùng thử ngay, vừa làm vừa kiểm tra cách sử dụng.
|
| 2992 |
さて
1. (Conj) Nào, và bây giờ (dùng để chuyển chủ đề)
|
前置きはこのくらいにして、さて、本日の本題に入らせていただきます。
Phần mở đầu xin dừng ở đây, nào, bây giờ cho phép tôi đi vào nội dung chính của hôm nay.
|
| 2993 |
さらに
1. (Adv, Conj) Hơn nữa, thêm nữa, càng
|
基本的な機能が充実しているだけでなく、さらに細かい設定まで自由に変更できる点が魅力だ。
Không chỉ các chức năng cơ bản đầy đủ mà hơn nữa còn có thể tự do thay đổi đến cả những thiết lập chi tiết, đó là điểm hấp dẫn.
|
| 2994 |
しかしながら
1. (Conj) Tuy nhiên, thế nhưng (cách nói trang trọng)
|
計画自体は理想的である。しかしながら、実現には莫大な費用と時間を要する。
Bản thân kế hoạch thì rất lý tưởng. Tuy nhiên, để thực hiện được lại cần một khoản chi phí và thời gian khổng lồ.
|
| 2995 |
しかも
1. (Conj) Hơn nữa, vả lại, mà còn
|
この店の料理は味がいいし、しかも値段も手ごろなので、いつも多くの客でにぎわっている。
Món ăn của quán này vừa ngon, hơn nữa giá lại phải chăng nên lúc nào cũng đông khách.
|
| 2996 |
事前に
SỰ TIỀN
1. (Adv) Trước, từ trước, trước khi (việc gì xảy ra)
|
会議を円滑に進めるためには、資料を事前に配布し、出席者に目を通してもらうことが大切だ。
Để cuộc họp diễn ra trôi chảy, việc phát tài liệu từ trước và để người tham dự xem qua là rất quan trọng.
|
| 2997 |
次第に
THỨ ĐỆ
1. (Adv) Dần dần, từ từ
|
最初はぎこちなかったチームも、練習を重ねるうちに次第に息が合うようになっていった。
Đội ban đầu còn lóng ngóng, nhưng qua quá trình luyện tập đã dần dần ăn ý với nhau.
|
| 2998 |
したがって
1. (Conj) Vì vậy, do đó, cho nên
|
需要が大幅に減少している。したがって、生産計画も早急に見直す必要がある。
Nhu cầu đang giảm mạnh. Do đó, kế hoạch sản xuất cũng cần được xem xét lại càng sớm càng tốt.
|
| 2999 |
実際
THỰC TẾ
1. (Adv, N) Thực tế, thực ra; trên thực tế
|
話に聞いていたのと、実際に現地を訪れて自分の目で見たのとでは、印象が大きく違った。
Nghe kể lại với việc thực tế đến tận nơi và tận mắt chứng kiến thì ấn tượng khác nhau rất nhiều.
|
| 3000 |
しばしば
1. (Adv) Thường xuyên, nhiều lần
|
両者の意見が対立し、会議がしばしば紛糾するため、結論がなかなか出ない。
Ý kiến hai bên đối lập khiến cuộc họp thường xuyên rối ren, nên mãi không đi đến kết luận.
|