Diện tích giữa đường cong và trục x曲線と x 軸の間の面積
Công thức公式
Ví dụ例題
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y = x và parabol \(y = x^{2}\).
直線 y = x と放物線 \(y = x^{2}\) で囲まれた図形の面積 S を求めなさい。
- Phương trình hoành độ giao điểm là \(x^{2} = x\), tương đương x(x - 1) = 0. Do đó hai giao điểm có hoành độ là x = 0 và x = 1.共有点のx座標を求める方程式は \(x^{2} = x\) より x(x - 1) = 0 です。したがって共有点のx座標は x = 0 と x = 1 です。
- Trên khoảng [0, 1], ta có \(x \ge x^{2}\) nên đường thẳng y = x nằm phía trên parabol \(y = x^{2}\).区間 [0, 1] において \(x \ge x^{2}\) であるため、直線 y = x は放物線 \(y = x^{2}\) の上側にあります。
- Lập công thức diện tích S = \(\int_{0}^{1}\) (x - x^2) dx. Nguyên hàm là [x^2 / 2 - x^3 / 3] từ 0 đến 1.面積の公式 S = \(\int_{0}^{1}\) (x - x^2) dx を立てます。原始関数は [x^2 / 2 - x^3 / 3] です。
- Thay cận vào ta tính được S = (1/2 - 1/3) - 0 = 1/6.端点を代入すると S = (1/2 - 1/3) - 0 = 1/6 と計算されます。
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x và \(y = x^{2}\) là S = 1/6.直線 y = x と放物線 \(y = x^{2}\) で囲まれた図形の面積は S = 1/6 です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y = 2x và trục hoành x từ x = 0 đến x = 2.直線 y = 2x と x 軸で囲まれた区間 x = 0 から x = 2 までの図形の面積 S を求めなさい。
2. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị \(y = x^{2} - 1\) và trục x từ x = -1 đến x = 1.放物線 \(y = x^{2} - 1\) と x 軸で囲まれた区間 x = -1 から x = 1 までの図形の面積 S を求めなさい。
3. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y = 3x và parabol \(y = x^{2}\).直線 y = 3x と放物線 \(y = x^{2}\) で囲まれた図形の面積 S を求めなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません