Công thức truy hồi của dãy số phức複素数列の漸化式
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho dãy số phức z_n thỏa mãn z_{n+1} = \(\frac{1+\sqrt{3}i}{2}\) z_n + 3 - \(\sqrt{3}\)i với z_1 = 3 + \(\sqrt{3}\)i. Tìm giá trị của z_2.
漸化式 z_{n+1} = \(\frac{1+\sqrt{3}i}{2}\) z_n + 3 - \(\sqrt{3}\)i を満たし、z_1 = 3 + \(\sqrt{3}\)i である複素数列 z_n について、z_2 の値を求めなさい。
- Thay n=1 vào công thức truy hồi: z_2 = \(\frac{1+\sqrt{3}i}{2}\) (3+\(\sqrt{3}\)i) + 3 - \(\sqrt{3}\)i.漸化式に n=1 を代入します:z_2 = \(\frac{1+\sqrt{3}i}{2}\) (3+\(\sqrt{3}\)i) + 3 - \(\sqrt{3}\)i。
- Tính tích \((1 + \sqrt{3} i) (3 + \sqrt{3} i) = 3 + \sqrt{3} i + 3 \sqrt{3} i - 3 = 4 \sqrt{3} i\).積 \((1 + \sqrt{3} i) (3 + \sqrt{3} i) = 3 + \sqrt{3} i + 3 \sqrt{3} i - 3 = 4 \sqrt{3} i\) を計算します。
- Chia cho 2 thu được \(2 \sqrt{3} i\), sau đó cộng với \(3 - \sqrt{3} i\) ta được \(z_{2} = 3 + \sqrt{3} i\).2 で割ると \(2 \sqrt{3} i\) となり、\(3 - \sqrt{3} i\) を足すと \(z_{2} = 3 + \sqrt{3} i\) が得られます。
Do \(z_{1} = 3 + \sqrt{3} i\) chính là điểm cố định \(\alpha\), nên \(z_{2} = z_{1} = 3 + \sqrt{3} i\).\(z_{1} = 3 + \sqrt{3} i\) は不動点 \(\alpha\) そのものであるため、\(z_{2} = z_{1} = 3 + \sqrt{3} i\) となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Tìm điểm cố định \(\alpha\) của công thức truy hồi z_{n+1} = \(\beta\) z_n + q với \(\beta\) = \(\frac{1+\sqrt{3}i}{2}\) và q = 3 - \(\sqrt{3}\)i.\(\beta\) = \(\frac{1+\sqrt{3}i}{2}\) および q = 3 - \(\sqrt{3}\)i のとき、漸化式 z_{n+1} = \(\beta\) z_n + q の不動点 \(\alpha\) を求めなさい。
2. Với \(\beta\) = \(\cos\)\(\frac{\pi}{3}\) + i\(\sin\)\(\frac{\pi}{3}\), tính giá trị của \(\beta^3\).\(\beta\) = \(\cos\)\(\frac{\pi}{3}\) + i\(\sin\)\(\frac{\pi}{3}\) のとき、\(\beta^3\) の値を求めなさい。
3. Nếu \(z_{n + 1} - \alpha = \beta\) \((z_{n} - \alpha)\) với \(\beta^{6} = 1\), chu kỳ quay của dãy điểm \(z_{n}\) xung quanh điểm cố định \(\alpha\) là bao nhiêu?\(z_{n + 1} - \alpha = \beta\) \((z_{n} - \alpha)\) であり \(\beta^{6} = 1\) のとき、不動点 \(\alpha\) のまわりの点列 \(z_{n}\) の回転周期はいくらですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません