Phép quay đồ thị hàm số quanh trục tung関数のグラフの縦軸まわりの回転
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho hàm số f(x) = 1 trên đoạn từ x = 0 đến \(x = \pi\). Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay vùng phẳng dưới đồ thị f(x) quanh trục tung bằng công thức tích phân vỏ trụ.
区間 x = 0 から \(x = \pi\) において関数 f(x) = 1 が与えられています。バウムクーヘン積分の公式を用いて、f(x)のグラフの下の領域をy軸周りに回転させてできる立体の体積Vを求めなさい。
- Sử dụng công thức \(V=\int_0^\pi 2\pi x f(x)\,dx\) với f(x) = 1, ta có \(V=\int_0^\pi 2\pi x\,dx\).f(x) = 1 として公式 \(V=\int_0^\pi 2\pi x f(x)\,dx\) を使用すると、\(V=\int_0^\pi 2\pi x\,dx\) となります。
- Tìm nguyên hàm của \(2 \pi\) x là \(\pi\) \(x^{2}\).\(2 \pi\) x の原始関数は \(\pi\) \(x^{2}\) となります。
- Thay cận: $V=[\pi x^2]_0^\pi=\pi^3$. Vì miền nằm trên trục x và bán kính x không âm, đây là thể tích dương.端点を代入して $V=[\pi x^2]_0^\pi=\pi^3$。領域は x 軸以上で半径 x は非負なので、正の体積になる。
Thể tích khối tròn xoay thu được là \(\pi^{3}\).得られた回転体の体積は \(\pi^{3}\) です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Tính giá trị của \(V=\int_0^\pi 2\pi x f(x)\,dx\) với f(x) = 3.f(x) = 3 のとき、\(V=\int_0^\pi 2\pi x f(x)\,dx\) の値を求めなさい。
2. Cho x2(y) = 2 và x1(y) = 1 trên đoạn y từ 0 đến 1. Tính thể tích \(V=\pi\int_0^1 [x_2(y)^2-x_1(y)^2]\,dy\).yが0から1の区間において x2(y) = 2, x1(y) = 1 とします。体積 \(V=\pi\int_0^1 [x_2(y)^2-x_1(y)^2]\,dy\) を求めなさい。
3. Nếu \(f(x) = x^{2}\) thì vi phân dy = f'(x) dx bằng biểu thức nào sau đây?\(f(x) = x^{2}\) のとき、微分 dy = f'(x) dx は次のうちどれですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません