Phép tính vi phân và ứng dụng Phần 1微分法とその応用 第1部
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho đường cong cho bởi tham số \(x = t^{3}\) và \(y = \sin t\) với t != 0. Tính đạo hàm dy/dx tại t.
媒介変数 \(x = t^{3}\), \(y = \sin t\) (t != 0) で表される曲線について、tにおける導関数 dy/dx を求めよ。
- Tính đạo hàm dx/dt bằng công thức lũy thừa \((t^{3})\)' = 3 \(t^{2}\).累乗公式を用いて \(dx / dt = (t^{3})\)' = 3 \(t^{2}\) を計算します。
- Tính đạo hàm dy/dt bằng công thức đạo hàm hàm lượng giác \((\sin t)\)' = \(\cos t\).三角関数の微分公式を用いて \(dy / dt = (\sin t)\)' = \(\cos t\) を計算します。
- Áp dụng công thức dy/dx = (dy/dt) / (dx/dt) ta thu được \(dy / dx = (\cos t)\) / (3 \(t^{2}\)).公式 dy/dx = (dy/dt) / (dx/dt) を適用すると、\(dy / dx = (\cos t)\) / (3 \(t^{2}\)) となります。
Vậy đạo hàm dy/dx theo tham số t là \((\cos t)\) / (3 \(t^{2}\)).したがって、媒介変数tによる導関数 dy/dx は \((\cos t)\) / (3 \(t^{2}\)) です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho đường cong cho bởi tham số \(x = t^{2}\) và \(y = \sin t\). Đạo hàm dy/dx theo t (với t != 0) là biểu thức nào sau đây?媒介変数 \(x = t^{2}\), \(y = \sin t\) (t != 0) で表される曲線において、tによる導関数 dy/dx はどれか。
2. Cho \(y = u^{4}\) và \(u = \sin x\). Đạo hàm dy/dx bằng bao nhiêu?\(y = u^{4}\) かつ \(u = \sin x\) のとき、導関数 dy/dx はいくらか。
3. Cho hàm số \(y = x^{5}\). Đạo hàm dy/dx tại x = 2 có giá trị là bao nhiêu?関数 \(y = x^{5}\) について、x = 2 における導関数 dy/dx の値はいくらか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません