Phép tính vi phân và ứng dụng Phần 2微分法とその応用 第2部
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho hàm số \(f(x) = e^{x} - 2 x\). Hãy tìm đạo hàm cấp một, đạo hàm cấp hai và xác định cực trị của hàm số.
関数 \(f(x) = e^{x} - 2 x\) について、第1次導関数、第2次導関数を求め、極値を判定しなさい。
- Tính đạo hàm cấp một: Sử dụng công thức \((e^{x})\)' = \(e^{x}\), ta có f'\((x) = e^{x} - 2\).第1次導関数を計算する:\((e^{x})\)' = \(e^{x}\) より、f'\((x) = e^{x} - 2\) となります。
- Giải phương trình f'(x) = 0: \(e^{x} - 2 = 0\) suy ra \(e^{x} = 2\), do đó \(x = \log 2\).方程式 f'(x) = 0 を解く:\(e^{x} - 2 = 0\) より \(e^{x} = 2\)、したがって \(x = \log 2\) となります。
- Tính đạo hàm cấp hai: f''\((x) = (e^{x} - 2)\)' = \(e^{x}\). Tại \(x = \log 2\), f''\((\log 2) = 2 > 0\).第2次導関数を計算する:f''\((x) = (e^{x} - 2)\)' = \(e^{x}\) です。\(x = \log 2\) のとき f''\((\log 2) = 2 > 0\) となります。
Vì f'\((\log 2) = 0\) và f''\((\log 2) = 2 > 0\) nên hàm số đạt cực tiểu tại \(x = \log 2\).f'\((\log 2) = 0\) かつ f''\((\log 2) = 2 > 0\) であるため、関数は \(x = \log 2\) で極小となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Tính đạo hàm của hàm số f(x) = log_3 x tại x = 1.関数 f(x) = log_3 x の x = 1 における微分係数を求めなさい。
2. Tính đạo hàm cấp một f'(x) của hàm số \(f(x) = e^{x} + 1 / \tan (x)\).関数 \(f(x) = e^{x} + 1 / \tan (x)\) の第1次導関数 f'(x) を求めなさい。
3. Xét hàm số \(f(x) = e^{x} - x\). Khẳng định nào sau đây đúng về cực trị của hàm số?関数 \(f(x) = e^{x} - x\) の極値について、正しい記述を選びなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません