Tính có đạo hàm và tính liên tục微分可能性と連続性
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho hàm số \(F (x) = x^{2} - 4 x + 5\) xác định với x >= 2. Hãy chứng minh F(x) > 0 với mọi x > 2 bằng cách sử dụng F'(x) và giá trị F(2).
x >= 2 で定義された関数 \(F (x) = x^{2} - 4 x + 5\) について、F'(x) と F(2) の値を用いて、x > 2 において F(x) > 0 となることを証明しなさい。
- Tính đạo hàm F'(x) = 2x - 4. Khi x > 2, ta có 2x > 4 nên F'(x) > 0.導関数を計算すると F'(x) = 2x - 4 です。x > 2 のとき 2x > 4 となるため、F'(x) > 0 です。
- Tính giá trị tại điểm đầu x = 2: \(F (2) = 2^{2} - 4 (2) + 5 = 1 \ge 0\).端点 x = 2 における値を計算すると、\(F (2) = 2^{2} - 4 (2) + 5 = 1 \ge 0\) です。
- Vì F'(x) > 0 với mọi x > 2 và F(2) >= 0, áp dụng công thức suy ra F(x) > 0 với mọi x > 2.x > 2 において F'(x) > 0 かつ F(2) >= 0 であるため、公式より x > 2 で F(x) > 0 が成立します。
Vậy bất phương trình F(x) > 0 được chứng minh đúng với mọi x > 2.したがって、x > 2 のすべての範囲で不等式 F(x) > 0 が成り立つことが証明されました。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho hàm số f(x) có đạo hàm tại x = 1 và f(1) = 4. Tính giá trị giới hạn lim_{x -> 1} f(x).関数 f(x) は x = 1 で微分可能であり、f(1) = 4 です。極限値 lim_{x -> 1} f(x) を求めなさい。
2. Xét hàm số \(F (x) = x^{2} - 6 x + 10\) trên khoảng x >= 3. Biết F'(x) = 2x - 6 > 0 với x > 3 và F(3) = 1. Hỏi F(4) có giá trị là bao nhiêu và có thỏa mãn F(4) > 0 không?区間 x >= 3 における関数 \(F (x) = x^{2} - 6 x + 10\) を考えます。x > 3 で F'(x) = 2x - 6 > 0 かつ F(3) = 1 です。F(4) の値とそれが F(4) > 0 を満たすか答えなさい。
3. Cho hàm số f(x) = 3x - 2 xác định trên khoảng 1 < x < 4. Phương trình f(x) = m có nghiệm thực khi m nằm trong khoảng nào?開区間 1 < x < 4 で定義された関数 f(x) = 3x - 2 について、方程式 f(x) = m が実数解を持つような m の範囲を求めなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません