Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU総合科目 · Nhật Bản & Thế giới

Tổng hợp 12 hình minh họa CỰC quan trọng - phải nhớ thuộc lòng地理(ちり)重点(じゅうてん)図解(ずかい)

Kiến thức要点

  • 地理(ちり)重点(じゅうてん)図解(ずかい)Tổng hợp 12 hình minh họa CỰC quan trọng - phải nhớ thuộc lòng

    Bộ tổng hợp 12 hình minh họa cốt lõi bao gồm cấu trúc Trái Đất, ranh giới mảng kiến tạo, khí hậu Köppen, tháp dân số và các vùng công nghiệp Nhật Bản. Việc làm chủ các sơ đồ này giúp giải nhanh bài tập phân tích biểu đồ và sơ đồ không gian.

    地球(ちきゅう)内部(ないぶ)構造(こうぞう)、プレート境界(きょうかい)、ケッペン気候(きこう)、人口(じんこう)ピラミッド、日本(にほん)の工業(こうぎょう)地域(ちいき)など重要(じゅうよう)図解(ずかい)12選(せん)を網羅(もうら)した解説(かいせつ)です。これらの図説(ずせつ)をマスターすることで、図表(ずひょう)分析(ぶんせき)や空間(くうかん)把握(はあく)問題(もんだい)の解答(かいとう)速度(そくど)が大幅(おおはば)に向上(こうじょう)します。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:地球(ちきゅう)内部(ないぶ)構造(こうぞう)と日本(にほん)周辺(しゅうへん)のプレート解析(かいせき)

    Bước 1: Phân tích cấu trúc Trái Đất và các mảng kiến tạo quanh Nhật Bản

    Nhận biết vỏ Trái Đất, lớp manti, nhân ngoài dạng lỏng và nhân trong dạng rắn. Ghi nhớ Nhật Bản nằm ở điểm giao nhau của 4 mảng kiến tạo, riêng vùng Tokyo là nơi hội tụ 3 mảng nên rất dễ xảy ra động đất.

    地殻(ちかく)、マントル、液体(えきたい)状(じょう)の外核(がいかく)、固体(こたい)状(じょう)の内核(ないかく)の構造(こうぞう)を把握(はあく)します。日本(にほん)周辺(しゅうへん)は4つのプレートが交差(こうさ)し、東京(とうきょう)周辺(しゅうへん)は3つのプレートが接(せっ)するため大(だい)規模(きぼ)地震(じしん)が発生(はっせい)しやすいです。

  2. 02
    ステップ2:人口(じんこう)ピラミッドの型(かた)分類(ぶんるい)と都市(とし)構造(こうぞう)

    Bước 2: Phân loại tháp dân số và mô hình cấu trúc đô thị

    Phân biệt tháp núi Phú Sĩ (sinh cao tử cao), tháp cái chuông, tháp cái hũ (già hóa dân số như Nhật Bản với trên 65 tuổi chiếm 29%) và tháp hình sao. Hiểu đặc điểm trung tâm thương mại CBD có dân số ban ngày đông nhưng ban đêm giảm mạnh.

    富士(ふじ)山型(やまがた)、釣鐘(つりがね)型(がた)、つぼ型(がた)(日本(にほん)の高齢(こうれい)化(か)率(りつ)約(やく)29%)、星型(ほしがた)を区別(くべつ)します。都心(としん)(CBD)は昼間(ひるま)人口(じんこう)が多(おお)く夜間(やかん)人口(じんこう)が激減(げきげん)する特徴(とくちょう)を理解(りかい)します。

  3. 03
    ステップ3:気圧(きあつ)帯(たい)・風系(ふうけい)と河川(かせん)・海岸(かいがん)地形(ちけい)の同定(どうてい)

    Bước 3: Xác định đới khí áp hành tinh và các dạng địa hình sông ven biển

    Ghi nhớ vành đai áp cao cận nhiệt vĩ độ 30° là nơi tập trung các sa mạc lớn như Sahara. Phân biệt đồng bằng quạt ven núi thấm nước tốt thích hợp trồng cây ăn quả với đồng bằng châu thổ sông thích hợp trồng lúa nước.

    緯度(いど)30度(ど)付近(ふきん)の亜(あ)熱帯(ねったい)高圧(こうあつ)帯(たい)がサハラなどの砂漠(さばく)帯(たい)となる理由(りゆう)を押(お)さえます。透水(とうすい)性(せい)が高(たか)く果樹(かじゅ)園(えん)に利用(りよう)される扇状(せんじょう)地(ち)と、水田(すいでん)に利用(りよう)される三角(さんかく)州(しゅう)の違(ちが)いを整理(せいり)します。

  4. 04
    ステップ4:日本(にほん)4大(だい)工業(こうぎょう)地域(ちいき)の特長(とくちょう)比較(ひかく)

    Bước 4: Nhận diện 4 vùng công nghiệp lớn của Nhật Bản

    Phân tích đai Thái Bình Dương gồm Keihin, Chukyo, Hanshin và Kitakyushu. Lưu ý vùng Chukyo xung quanh Nagoya hiện là vùng công nghiệp xuất khẩu lớn nhất Nhật Bản nhờ ngành sản xuất ô tô.

    太平(たいへい)洋(よう)ベルト上(じょう)の京浜(けいひん)、中京(ちゅうきょう)、阪神(はんしん)、北九州(きたきゅうしゅう)を比較(ひかく)します。自動(じどう)車(しゃ)産業(さんぎょう)を擁(よう)する中京(ちゅうきょう)工業(こうぎょう)地域(ちいき)が、現在(げんざい)日本(にほん)最大(さいだい)の工業(こうぎょう)出荷(しゅっか)額(がく)を誇(ほこ)るポイントを確認(かくにん)します。

Ví dụ例題

Phân tích đặc điểm địa hình do sông tạo ra ở vùng chân núi để quyết định loại hình sử dụng đất nông nghiệp phù hợp.

山麓(さんろく)部(ぶ)に形成(けいせい)される河川(かせん)地形(ちけい)の特性(とくせい)を分析(ぶんせき)し、適切(てきせつ)な農地(のうち)利用(りよう)を判断(はんだん)するケースを検証(けんしょう)します。

  1. Nhận diện địa hình vùng chân núi là đồng bằng phù sa quạt (扇状地) với thành phần đất cát sỏi thô.山麓(さんろく)に形成(けいせい)される地形(ちけい)が粗(あら)い砂礫(されき)からなる扇状(せんじょう)地(ち)(alluvial fan)であることを特定(とくてい)します。
  2. Đánh giá tính chất thoát nước cao (透水性高) của đồng bằng quạt khiến nước bề mặt dễ ngấm xuống đất.扇状(せんじょう)地(ち)は水(みず)はけ(透水(とうすい)性(せい))が極(きわ)めて良(よ)いため、表面(ひょうめん)水(すい)が浸透(しんとう)しやすい特性(とくせい)を確認(かくにん)します。
Đồng bằng quạt có độ thấm nước cao nên rất phù hợp để quy hoạch làm vườn cây ăn quả (果樹園) thay vì trồng lúa.透水(とうすい)性(せい)の高(たか)い扇状(せんじょう)地(ち)は水田(すいでん)ではなく果樹(かじゅ)園(えん)としての利用(りよう)に適(てき)していると結論(けつろん)付(つ)けられます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Hiện nay Nhật Bản mang đặc trưng của dạng tháp dân số nào, và tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên chiếm khoảng bao nhiêu % dân số (năm 2023)?現在(げんざい)の日本(にほん)に該当(がいとう)する人口(じんこう)ピラミッドの型(かた)と、65歳(とし)以上(いじょう)人口(じんこう)の割合(わりあい)(2023年(ねん))の組み合(くみあ)わせとして正(ただ)しいものはどれか。

2. Các sa mạc lớn trên thế giới như Sahara hay Kalahari chủ yếu nằm ở vành đai khí áp nào?サハラ砂漠(さばく)やカラハリ砂漠(さばく)などの大(だい)砂漠(さばく)が主(おも)に分布(ぶんぷ)する気圧(きあつ)帯(たい)はどれか。

3. Loại địa hình ven sông nào nằm ở vùng hạ lưu, được cấu tạo từ phù sa mịn và thường được sử dụng chủ yếu làm ruộng lúa nước?河川(かせん)の下流(かりゅう)・河口(かわぐち)部(ぶ)に形成(けいせい)され、細粒(さいりゅう)の土砂(どしゃ)からなり主(ぬし)として水田(すいでん)に利用(りよう)される地形(ちけい)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: JASSO-2026-GEOGRAPHY. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:JASSO-2026-GEOGRAPHY。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững cấu trúc các lớp Trái Đất và đặc điểm 3 loại ranh giới mảng kiến tạo.地球(ちきゅう)の内部(ないぶ)構造(こうぞう)と3つのプレート境界(きょうかい)タイプのポイントを習得(しゅうとく)する。
  2. Nhận diện 4 dạng tháp dân số và mô hình cấu trúc không gian đô thị.4つの人口(じんこう)ピラミッド型(がた)と都市(とし)空間(くうかん)構造(こうぞう)モデルのレイアウトを理解(りかい)する。
  3. Phân biệt đặc điểm địa hình do sông tạo ra và vành đai gió, khí áp hành tinh.河川(かせん)の形成(けいせい)地形(ちけい)の違(ちが)いと大気(たいき)大(だい)循環(じゅんかん)・風系(ふうけい)を整理(せいり)する。
Trực giác · イメージ

Chuyển hóa sơ đồ địa lý thành trí nhớ hình ảnh図解(ずかい)による地理(ちり)概念(がいねん)のイメージ化(か)

Sơ đồ địa lý giúp biến các khái niệm phức tạp thành hình ảnh trực quan rõ ràng. Việc ghi nhớ mối quan hệ giữa các mảng kiến tạo, đới khí áp hay địa hình sông giúp bạn xử lý chính xác các biểu đồ trong đề thi EJU.

地理(ちり)の図解(ずかい)は複雑(ふくざつ)な概念(がいねん)を視覚(しかく)的(てき)に理解(りかい)するための強力(きょうりょく)なツールです。プレートの位置(いち)、気圧(きあつ)帯(たい)、河川(かせん)地形(ちけい)のパターンをイメージで把握(はあく)することで、EJUの図表(ずひょう)問題(もんだい)にも迅速(じんそく)に対応(たいおう)できるようになります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng vùng công nghiệp Keihin (Tokyo - Yokohama) là vùng công nghiệp có giá trị xuất khẩu lớn nhất Nhật Bản.京浜(けいひん)工業(こうぎょう)地域(ちいき)が現在(げんざい)も日本(にほん)で最(もっと)も工業(こうぎょう)出荷(しゅっか)額(がく)が大(おお)きい地域(ちいき)であると誤認(ごにん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Vùng công nghiệp Chukyo (khu vực Nagoya) mới là vùng có giá trị sản xuất công nghiệp xuất khẩu lớn nhất Nhật Bản hiện nay nhờ tập trung công nghiệp ô tô.自動(じどう)車(しゃ)産業(さんぎょう)が集中(しゅうちゅう)する中京(ちゅうきょう)工業(こうぎょう)地域(ちいき)(名古屋(なごや)周辺(しゅうへん))が、現在(げんざい)日本(にほん)最大(さいだい)の工業(こうぎょう)出荷(しゅっか)額(がく)を誇(ほこ)っています。

Nhầm lẫn nhân ngoài của Trái Đất ở trạng thái rắn giống như nhân trong.地球(ちきゅう)の外核(がいかく)が内核(ないかく)と同様(どうよう)に固体(こたい)状態(じょうたい)であると勘違(かんちが)いすること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Cấu trúc Trái Đất có nhân ngoài (外核) ở trạng thái lỏng gồm sắt và niken, trong khi nhân trong (内核) mới là trạng thái rắn.地球(ちきゅう)の内部(ないぶ)構造(こうぞう)において、外核(がいかく)は鉄(てつ)とニッケルからなる液体(えきたい)状態(じょうたい)であり、固体(こたい)なのは内核(ないかく)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Cấu trúc Trái Đất có vỏ, manti, nhân ngoài lỏng và nhân trong rắn; vùng Tokyo nằm ở giao điểm của 3 mảng kiến tạo.地球(ちきゅう)構造(こうぞう)は地殻(ちかく)・マントル・外核(がいかく)(液体(えきたい))・内核(ないかく)(固体(こたい))。東京(とうきょう)周辺(しゅうへん)は3プレートが交差(こうさ)。
  • Dân số Nhật Bản mang dạng tháp cái hũ (つぼ型) với người già 65+ chiếm 29%; khu vực CBD có dân số ban ngày vượt trội dân số ban đêm.日本(にほん)はつぼ型(がた)人口(じんこう)ピラミッド(65歳(とし)以上(いじょう)約(やく)29%)。都心(としん)(CBD)は昼間(ひるま)人口(じんこう)集中(しゅうちゅう)・夜間(やかん)人口(じんこう)減少(げんしょう)。
  • Sa mạc tập trung ở vành đai áp cao cận nhiệt 30°; vùng Chukyo xung quanh Nagoya đứng đầu Nhật Bản về giá trị sản xuất xuất khẩu công nghiệp.砂漠(さばく)帯(たい)は緯度(いど)30度(ど)の亜(あ)熱帯(ねったい)高圧(こうあつ)帯(たい)に形成(けいせい)。日本(にほん)の工業(こうぎょう)出荷(しゅっか)額(がく)1位(くらい)は名古屋(なごや)周辺(しゅうへん)の中京(ちゅうきょう)工業(こうぎょう)地域(ちいき)。
EJU 2026 · JASSO-2026-GEOGRAPHY

Bài học này trực quan hóa 12 sơ đồ địa lý trọng điểm EJU giúp người học dễ dàng ghi nhớ cấu trúc Trái Đất, các mảng kiến tạo và tháp dân số.

本(ほん)講座(こうざ)では地球(ちきゅう)の内部(ないぶ)構造(こうぞう)からプレート境界(きょうかい)、人口(じんこう)ピラミッドに至(いた)る EJU 地理(ちり)の重要(じゅうよう)図解(ずかい)12選(せん)を視覚(しかく)的(てき)に整理(せいり)します。

地理(ちり)重点(じゅうてん)図解(ずかい)
地理重点図解