Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU総合科目 · Nhật Bản & Thế giới

15 câu hỏi tổng hợp toàn bộ 9 chương地理(ちり)総合(そうごう)演習(えんしゅう)

Kiến thức要点

  • 地理(ちり)総合(そうごう)演習(えんしゅう)15 câu hỏi tổng hợp toàn bộ 9 chương

    Phương pháp luyện tập tổng hợp giúp hệ thống lại toàn bộ kiến thức địa lý EJU từ phép chiếu bản đồ, đặc điểm khí hậu đến số liệu sản xuất khoáng sản. Việc đối chiếu các nhóm dữ liệu giúp học sinh tránh bẫy đề thi và củng cố phản xạ chọn đáp án đúng.

    地図(ちず)図法(ずほう)や気候(きこう)特徴(とくちょう)から鉱産(こうさん)物(ぶつ)生産(せいさん)データまで、EJU 地理(ちり)の全(ぜん)範囲(はんい)を総括(そうかつ)して確認(かくにん)する演習(えんしゅう)手法(しゅほう)です。複数(ふくすう)のデータ群(ぐん)を対比(たいひ)して確認(かくにん)することで、ひっかけ問題(もんだい)への対応(たいおう)力(りょく)と解答(かいとう)精度(せいど)を高(たか)めます。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:地図(ちず)図法(ずほう)の特性(とくせい)把握(はあく)と標準(ひょうじゅん)時(じ)計算(けいさん)

    Bước 1: Phân tích bản đồ và phương pháp tính thời gian

    Nhận diện mục đích sử dụng của 3 phép chiếu Mercator, Azimuthal equidistant và Sanson/Mollweide. Áp dụng quy tắc 15 độ kinh độ tương ứng 1 giờ để tính giờ chuẩn và xác định tọa độ đối chân.

    メルカトル、正距(せいきょ)方位(ほうい)、サンソン・モルワイデ図法(ずほう)の用途(ようと)を整理(せいり)します。経度(けいど)15度(ど)で1時間(じかん)の時差(じさ)が生(しょう)じる規則(きそく)を用(もち)いて標準(ひょうじゅん)時(じ)や対蹠(たいしょ)点(てん)を算出(さんしゅつ)します。

  2. 02
    ステップ2:造山(つくりやま)帯(たい)・地形(ちけい)の分類(ぶんるい)と気候(きこう)区分(くぶん)の判定(はんてい)

    Bước 2: Phân loại địa hình và các đới khí hậu Köppen

    So sánh tuổi hình thành cùng tài nguyên của 3 vành đai địa hình và nhận diện thung lũng sông chìm Rias với thung lũng băng chìm Fjord. Dựa vào nhiệt độ tháng lạnh nhất và lượng mưa để phân định 5 nhóm khí hậu chính.

    3つの造山(つくりやま)帯(たい)の形成(けいせい)年代(ねんだい)と産出(さんしゅつ)鉱物(こうぶつ)を比較(ひかく)し、リアス式(しき)とフィヨルドの違(ちが)いを整理(せいり)します。最(さい)冷(れい)月(がつ)気温(きおん)と降水(こうすい)量(りょう)から5つの気候(きこう)帯(たい)を判定(はんてい)します。

  3. 03
    ステップ3:国家(こっか)データ順位(じゅんい)と国際(こくさい)組織(そしき)の整理(せいり)

    Bước 3: Tổng hợp thứ hạng quốc gia và liên minh kinh tế

    Ghi nhớ xếp hạng diện tích với Nga đứng đầu và dân số với Ấn Độ vượt Trung Quốc từ năm 2023. Phân biệt thành viên và vai trò của các khối G7, BRICS, ASEAN, OPEC và EU.

    面積(めんせき)1位(くらい)のロシアや2023年(ねん)に人口(じんこう)1位(くらい)となったインドなどの主要(しゅよう)国(こく)順位(じゅんい)を覚(おぼ)えます。G7、BRICS、ASEAN、OPEC、EUなどの加盟(かめい)国(こく)と特徴(とくちょう)を整理(せいり)します。

  4. 04
    ステップ4:農(のう)鉱産(こうさん)物(ぶつ)・エネルギーの産出(さんしゅつ)・輸出(ゆしゅつ)国(こく)の確認(かくにん)

    Bước 4: Kiểm tra phân bố nông sản, khoáng sản và năng lượng

    Đối chiếu các quốc gia dẫn đầu về sản xuất và xuất khẩu gạo, lúa mì, dầu thô, quặng sắt và than đá. Lưu ý đặc điểm năng lượng hạt nhân của Pháp và điện gió của Đan Mạch.

    米(べい)、小麦(こむぎ)、原油(げんゆ)、鉄鉱(てっこう)石(せき)、石炭(せきたん)の生産(せいさん)・輸出(ゆしゅつ)トップ国(こく)を対比(たいひ)して暗記(あんき)します。フランスの原子(げんし)力(りょく)割合(わりあい)やデンマークの風力(ふうりょく)発電(はつでん)比率(ひりつ)などの特徴(とくちょう)を押(お)さえます。

Ví dụ例題

Một tàu vận tải khởi hành từ một vị trí có tọa độ N40°E140° đến điểm đối chân của nó, đồng thời chở mặt hàng khoáng sản mà Úc chiếm trên 50% lượng xuất khẩu toàn cầu.

北緯(ほくい)40度(ど)東経(とうけい)140度(ど)の地点(ちてん)からその対蹠(たいしょ)点(てん)へ向(む)けて、オーストラリアが世界(せかい)輸出(ゆしゅつ)の52.7%を占(し)める鉱物(こうぶつ)資源(しげん)を輸送(ゆそう)する計画(けいかく)を分析(ぶんせき)します。

  1. Xác định tọa độ đối chân bằng cách đổi Bắc thành Nam (S40°), Đông thành Tây và lấy 180° trừ 140° ra W40°.北緯(ほくい)を南緯(なんい)(S40°)にし、東経(とうけい)を西経(せいけい)に変更(へんこう)して180-140=40から西経(せいけい)40度(ど)(W40°)と対蹠(たいしょ)点(てん)を求(もと)めます。
  2. Tra cứu mặt hàng khoáng sản do Úc chiếm 52,7% xuất khẩu thế giới và Trung Quốc nhập khẩu 68,3%, đó chính là quặng sắt.オーストラリアが輸出(ゆしゅつ)の52.7%を占(し)め、中国(ちゅうごく)が輸入(ゆにゅう)の68.3%を占(し)める鉱物(こうぶつ)資源(しげん)が鉄鉱(てっこう)石(せき)であることを特定(とくてい)します。
Điểm đến là S40°W40° và mặt hàng vận chuyển là quặng sắt.目的(もくてき)地(ち)は南緯(なんい)40度(ど)西経(せいけい)40度(ど)であり、輸送(ゆそう)する貨物(かもつ)は鉄鉱(てっこう)石(せき)です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phép chiếu bản đồ nào giữ nguyên góc giữa các đường kinh tuyến và vĩ tuyến, làm cho đường thẳng trên bản đồ trở thành đường đẳng góc hành trình (loxodrome) dùng trong hải đồ?経緯(けいい)線(せん)の角度(かくど)を正(ただ)しく保(たも)ち、図上(ずじょう)の直線(ちょくせん)が等角(とうかく)航路(こうろ)(loxodrome)となるため海図(かいず)に利用(りよう)される図法(ずほう)はどれか。

2. Bờ biển Rias (リアス式海岸) có đặc điểm hình thành nào sau đây?リアス式(しき)海岸(かいがん)の形成(けいせい)過程(かてい)に関(かん)する説明(せつめい)として正(ただ)しいものはどれか。

3. Quốc gia nào có tỷ trọng điện hạt nhân cao nhất thế giới (khoảng 70%), và quốc gia nào đứng đầu thế giới về lượng sản xuất điện gió?原子(げんし)力(りょく)発電(はつでん)の割合(わりあい)が世界(せかい)最高(さいこう)(約(やく)70%)の国(くに)と、風力(ふうりょく)発電(はつでん)の発電(はつでん)量(りょう)で世界(せかい)第(だい)1位(くらい)の国(くに)の組み合(くみあ)わせとして正(ただ)しいものはどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: JASSO-2026-GEOGRAPHY. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:JASSO-2026-GEOGRAPHY。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững cách so sánh đặc điểm 3 phép chiếu bản đồ chính và tính toán múi giờ.3大(だい)図法(ずほう)の特徴(とくちょう)比較(ひかく)と標準(ひょうじゅん)時(じ)計算(けいさん)の手順(てじゅん)を習得(しゅうとく)する。
  2. Phân biệt các vành đai tạo núi, dạng địa hình bờ biển và đặc trưng khí hậu Köppen.造山(つくりやま)帯(たい)の分類(ぶんるい)、海岸(かいがん)地形(ちけい)の形成(けいせい)過程(かてい)、ケッペン気候(きこう)区分(くぶん)を区別(くべつ)する。
  3. Ghi nhớ xếp hạng về dân số, diện tích, sản xuất và xuất khẩu nông khoáng sản hàng đầu.主要(しゅよう)国(こく)の面積(めんせき)・人口(じんこう)順位(じゅんい)および農(のう)鉱産(こうさん)物(ぶつ)の生産(せいさん)・輸出(ゆしゅつ)トップ国(こく)を暗記(あんき)する。
Trực giác · イメージ

Cái nhìn toàn cục về các mối liên kết địa lý地理(ちり)的(てき)相互(そうご)関係(かんけい)の全体(ぜんたい)観(かん)

Địa lý EJU không đòi hỏi học thuộc lòng rời rạc mà cần kết nối hình dáng lãnh thổ, điều kiện tự nhiên với phân bố công nông nghiệp và dữ liệu kinh tế. Khi hiểu rõ logic giữa tọa độ, khí hậu và tài nguyên, bạn sẽ giải nhanh mọi câu hỏi tổng hợp.

EJU 地理(ちり)は単(たん)なる暗記(あんき)ではなく、地形(ちけい)や気候(きこう)などの自然(しぜん)条件(じょうけん)と産業(さんぎょう)・経済(けいざい)データの結(むす)びつきを理解(りかい)することが重要(じゅうよう)です。位置(いち)関係(かんけい)や気候(きこう)の法則(ほうそく)性(せい)を把握(はあく)すれば、総合(そうごう)問題(もんだい)にも迅速(じんそく)に対応(たいおう)できるようになります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn phép chiếu Mercator bảo toàn diện tích lãnh thổ ở vùng vĩ độ cao.メルカトル図法(ずほう)が高(こう)緯度(いど)地域(ちいき)の面積(めんせき)を正確(せいかく)に保持(ほじ)していると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Mercator chỉ bảo toàn góc (chính giác / 正角), diện tích ở vĩ độ cao như Greenland bị phóng to rất nhiều so với thực tế.メルカトル図法(ずほう)は角度(かくど)を保(たも)つ正角(しょうかく)図法(ずほう)であり、グリーンランドなどの高(こう)緯度(いど)地域(ちいき)は面積(めんせき)が極(きわ)めて大(おお)きく拡大(かくだい)されます。

Cho rằng Trung Quốc vẫn là quốc gia có dân số đông nhất thế giới.中国(ちゅうごく)が現在(げんざい)も世界(せかい)第(だい)1位(くらい)の人口(じんこう)を擁(よう)していると思い込(おもいこ)むこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Theo dữ liệu năm 2023, Ấn Độ đã vượt Trung Quốc để trở thành quốc gia đông dân nhất thế giới với khoảng 1,429 tỷ người.2023年(ねん)のデータでは、インドが約(やく)14.29億人(おくにん)となり中国(ちゅうごく)を抜(ぬ)いて世界(せかい)第(だい)1位(くらい)の人口(じんこう)となっています。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Ghi nhớ các phép chiếu bản đồ: Mercator giữ góc (dùng làm hải đồ), Azimuthal equidistant giữ khoảng cách và phương vị từ tâm, Sanson/Mollweide giữ diện tích.地図(ちず)図法(ずほう):メルカトルは正角(しょうかく)(海図(かいず))、正距(せいきょ)方位(ほうい)は中心(ちゅうしん)からの距離(きょり)・方位(ほうい)、サンソン・モルワイデは正(せい)積(せき)を保持(ほじ)。
  • Phân biệt bờ biển Rias (thung lũng sông chữ V) và Fjord (thung lũng băng chữ U); nhận diện tuổi và khoáng sản của 3 vành đai tạo núi.海岸(かいがん)地形(ちけい):リアス式(しき)は河川(かせん)V字(じ)谷(こく)、フィヨルドは氷河(ひょうが)U字(じ)谷(こく)。3大(だい)造山(ぞうざん)帯(たい)の年代(ねんだい)と産出(さんしゅつ)鉱物(こうぶつ)を整理(せいり)。
  • Nắm chắc các số liệu hàng đầu: Ấn Độ đông dân nhất (2023), Nga diện tích lớn nhất, Mỹ sản xuất dầu thô/khí đốt hàng đầu, Pháp cao nhất về tỷ trọng điện hạt nhân.主要(しゅよう)データ:人口(じんこう)1位(くらい)インド(2023)、面積(めんせき)1位(くらい)ロシア、原油(げんゆ)・天然(てんねん)ガス生産(せいさん)1位(くらい)アメリカ、原子(げんし)力(りょく)割合(わりあい)1位(くらい)フランス。
EJU 2026 · JASSO-2026-GEOGRAPHY

Bài học này hệ thống hóa toàn bộ các chủ đề địa lý tổng hợp EJU từ bản đồ, khí hậu đến nông nghiệp và năng lượng.

本(ほん)講座(こうざ)では地図(ちず)や気候(きこう)から農業(のうぎょう)、エネルギーに至(いた)る EJU 地理(ちり)総合(そうごう)の全(ぜん)分野(ぶんや)を体系(たいけい)的(てき)に復習(ふくしゅう)します。

地理(ちり)総合(そうごう)演習(えんしゅう)
地理総合演習