Phương pháp luyện tập tổng hợp giúp hệ thống lại toàn bộ kiến thức địa lý EJU từ phép chiếu bản đồ, đặc điểm khí hậu đến số liệu sản xuất khoáng sản. Việc đối chiếu các nhóm dữ liệu giúp học sinh tránh bẫy đề thi và củng cố phản xạ chọn đáp án đúng.
Bước 1: Phân tích bản đồ và phương pháp tính thời gian
Nhận diện mục đích sử dụng của 3 phép chiếu Mercator, Azimuthal equidistant và Sanson/Mollweide. Áp dụng quy tắc 15 độ kinh độ tương ứng 1 giờ để tính giờ chuẩn và xác định tọa độ đối chân.
Bước 2: Phân loại địa hình và các đới khí hậu Köppen
So sánh tuổi hình thành cùng tài nguyên của 3 vành đai địa hình và nhận diện thung lũng sông chìm Rias với thung lũng băng chìm Fjord. Dựa vào nhiệt độ tháng lạnh nhất và lượng mưa để phân định 5 nhóm khí hậu chính.
Bước 3: Tổng hợp thứ hạng quốc gia và liên minh kinh tế
Ghi nhớ xếp hạng diện tích với Nga đứng đầu và dân số với Ấn Độ vượt Trung Quốc từ năm 2023. Phân biệt thành viên và vai trò của các khối G7, BRICS, ASEAN, OPEC và EU.
Bước 4: Kiểm tra phân bố nông sản, khoáng sản và năng lượng
Đối chiếu các quốc gia dẫn đầu về sản xuất và xuất khẩu gạo, lúa mì, dầu thô, quặng sắt và than đá. Lưu ý đặc điểm năng lượng hạt nhân của Pháp và điện gió của Đan Mạch.
Một tàu vận tải khởi hành từ một vị trí có tọa độ N40°E140° đến điểm đối chân của nó, đồng thời chở mặt hàng khoáng sản mà Úc chiếm trên 50% lượng xuất khẩu toàn cầu.
Xác định tọa độ đối chân bằng cách đổi Bắc thành Nam (S40°), Đông thành Tây và lấy 180° trừ 140° ra W40°.北緯を南緯(S40°)にし、東経を西経に変更して180-140=40から西経40度(W40°)と対蹠点を求めます。
Tra cứu mặt hàng khoáng sản do Úc chiếm 52,7% xuất khẩu thế giới và Trung Quốc nhập khẩu 68,3%, đó chính là quặng sắt.オーストラリアが輸出の52.7%を占め、中国が輸入の68.3%を占める鉱物資源が鉄鉱石であることを特定します。
Điểm đến là S40°W40° và mặt hàng vận chuyển là quặng sắt.目的地は南緯40度西経40度であり、輸送する貨物は鉄鉱石です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Phép chiếu bản đồ nào giữ nguyên góc giữa các đường kinh tuyến và vĩ tuyến, làm cho đường thẳng trên bản đồ trở thành đường đẳng góc hành trình (loxodrome) dùng trong hải đồ?経緯線の角度を正しく保ち、図上の直線が等角航路(loxodrome)となるため海図に利用される図法はどれか。
2. Bờ biển Rias (リアス式海岸) có đặc điểm hình thành nào sau đây?リアス式海岸の形成過程に関する説明として正しいものはどれか。
3. Quốc gia nào có tỷ trọng điện hạt nhân cao nhất thế giới (khoảng 70%), và quốc gia nào đứng đầu thế giới về lượng sản xuất điện gió?原子力発電の割合が世界最高(約70%)の国と、風力発電の発電量で世界第1位の国の組み合わせとして正しいものはどれか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません