Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU総合科目 · Nhật Bản & Thế giới

Các số liệu và dữ kiện địa lý quan trọng地理(ちり)の重要(じゅうよう)数値(すうち)と事実(じじつ)

Kiến thức要点

  • 地理(ちり)の重要(じゅうよう)数値(すうち)と事実(じじつ)Các số liệu và dữ kiện địa lý quan trọng

    Tập hợp 50 con số và sự thật địa lý quan trọng nhất bắt buộc phải ghi nhớ cho kỳ thi EJU. Việc thuộc lòng chính xác các mốc dữ liệu này giúp học sinh hình thành phản xạ làm bài nhanh và đạt điểm số tối đa.

    EJU 地理(ちり)の試験(しけん)突破(とっぱ)に直結(ちょっけつ)する重要(じゅうよう)数値(すうち)と事実(じじつ)50選(せん)を集中(しゅうちゅう)暗記(あんき)する学習(がくしゅう)項目(こうもく)です。確実(かくじつ)なデータ知識(ちしき)を身(み)につけることで、択一(たくいつ)問題(もんだい)で迷(まよ)わず瞬時(しゅんじ)に正解(せいかい)を選択(せんたく)できるようになります。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:地球(ちきゅう)の基本(きほん)スペックと世界(せかい)スケールの暗記(あんき)

    Bước 1: Ghi nhớ các thông số Trái Đất và quy mô thế giới

    Ghi nhớ chu vi xích đạo Trái Đất khoảng 40.075 km, bán kính khoảng 6.378 km và dân số thế giới năm 2023 đạt khoảng 8,0 tỷ người. Châu Á là châu lục lớn nhất và Thái Bình Dương là đại dương rộng nhất.

    赤道(せきどう)周長(しゅうちょう)約(やく)40,075km、半径(はんけい)約(やく)6,378km、2023年(ねん)の世界(せかい)人(にん)口約(こうやく)80億人(おくにん)を覚(おぼ)えます。最大(さいだい)の大陸(たいりく)はアジア、最大(さいだい)の洋(よう)は太平(たいへい)洋(よう)です。

  2. 02
    ステップ2:日本(にほん)の自然(しぜん)データと災害(さいがい)記録(きろく)の固定(こてい)

    Bước 2: Thuộc lòng số liệu tự nhiên và thiên tai của Nhật Bản

    Diện tích Nhật Bản khoảng 37,8 vạn km², ngọn núi cao nhất là Phú Sĩ (3.776 m), sông dài nhất là Shinano (367 km) và hồ lớn nhất là Biwa (670 km²). Trận đại địa chấn Đông Nhật Bản năm 2011 có độ lớn M9.0.

    日本(にほん)の面積(めんせき)約(やく)37.8万(まん)km²、最高(さいこう)峰(ぽう)富士(ふじ)山(やま)(3,776m)、最長(さいちょう)河川(かせん)信濃川(しなのがわ)(367km)、最大(さいだい)湖(こ)琵琶(びわ)湖(こ)(670km²)を記憶(きおく)します。2011年(ねん)の東(ひがし)日本(にほん)大(だい)震災(しんさい)はM9.0です。

  3. 03
    ステップ3:農産(のうさん)物(ぶつ)の生産(せいさん)・輸出(ゆしゅつ)1位(くらい)国(くに)の完全(かんぜん)暗記(あんき)

    Bước 3: Ghi nhớ các quốc gia đứng đầu về sản xuất nông nghiệp

    Trung Quốc đứng đầu về sản xuất gạo và lúa mì, Nga đứng đầu về xuất khẩu lúa mì, Mỹ đứng đầu về ngô, Brazil đứng đầu về đậu tương và cà phê, còn Indonesia đứng đầu về dầu cọ.

    米(べい)・小麦(こむぎ)生産(せいさん)1位(くらい)は中国(ちゅうごく)、小麦(こむぎ)輸出(ゆしゅつ)1位(くらい)はロシア、とうもろこし1位(くらい)はアメリカ、大豆(だいず)・コーヒー1位(くらい)はブラジル、パーム油(あぶら)1位(くらい)はインドネシアです。

  4. 04
    ステップ4:鉱産(こうさん)物(ぶつ)・エネルギー・工業(こうぎょう)1位(くらい)国(くに)のデータ整理(せいり)

    Bước 4: Nắm chắc số liệu khoáng sản, năng lượng và công nghiệp

    Mỹ đứng đầu về sản xuất dầu thô và khí thiên nhiên, Saudi Arabia đứng đầu về xuất khẩu dầu thô, Úc đứng đầu về sản xuất quặng sắt và bauxite, Chile đứng đầu về đồng, còn Trung Quốc đứng đầu sản xuất ô tô.

    原油(げんゆ)・天然(てんねん)ガス生産(せいさん)1位(くらい)アメリカ、原油(げんゆ)輸出(ゆしゅつ)1位(くらい)サウジアラビア、鉄鉱(てっこう)石(せき)・ボーキサイト1位(くらい)オーストラリア、銅(どう)1位(くらい)チリ、自動(じどう)車(しゃ)生産(せいさん)1位(くらい)中国(ちゅうごく)を暗記(あんき)します。

Ví dụ例題

Kiểm tra và xác nhận các số liệu địa lý liên quan đến sông Shinano, hồ Biwa và tỷ lệ tự cung thực phẩm tính theo calo của Nhật Bản.

信濃川(しなのがわ)、琵琶(びわ)湖(こ)、日本(にほん)のカロリーベース食料(しょくりょう)自給(じきゅう)率(りつ)に関(かん)する数値(すうち)データのチェックを行(おこな)います。

  1. Xác nhận chiều dài sông Shinano là sông dài nhất Nhật Bản với 367 km và diện tích hồ Biwa là hồ lớn nhất với 670 km².日本(にほん)最長(さいちょう)の河川(かせん)が信濃川(しなのがわ)(367km)、最大(さいだい)湖(こ)の琵琶(びわ)湖(こ)が670km²であることを確認(かくにん)します。
  2. Xác nhận tỷ lệ tự cung tự cấp thực phẩm (食料自給率) tính theo calo của Nhật Bản năm 2023 ở mức khoảng 38%.日本(にほん)の2023年(ねん)におけるカロリーベース食料(しょくりょう)自給(じきゅう)率(りつ)が約(やく)38%であることを確認(かくにん)します。
Các thông số chuẩn xác là: sông Shinano 367 km, hồ Biwa 670 km² và tỷ lệ tự cung thực phẩm khoảng 38%.信濃川(しなのがわ)367km、琵琶(びわ)湖(こ)670km²、食料(しょくりょう)自給(じきゅう)率(りつ)約(やく)38%という数値(すうち)が導き出(みちびきだ)されます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Sông dài nhất và hồ có diện tích lớn nhất Nhật Bản lần lượt là gì?日本(にほん)で最(もっと)も長(なが)い河川(かせん)と、最(もっと)も面積(めんせき)が広(ひろ)い湖(みずうみ)の組み合(くみあ)わせとして正(ただ)しいものはどれか。

2. Quốc gia nào đứng đầu thế giới về sản xuất và xuất khẩu cà phê (chiếm khoảng 1/3 thế giới), và quốc gia nào đứng thứ hai?コーヒーの生産(せいさん)・輸出(ゆしゅつ)で世界(せかい)第(だい)1位(くらい)(世界(せかい)の約(やく)1/3)の国(くに)と、第(だい)2位(くらい)の国(くに)の組み合(くみあ)わせはどれか。

3. Quốc gia nào đứng đầu thế giới về sản xuất quặng sắt (鉄鉱石) và bauxite (ボーキサイト)?鉄鉱(てっこう)石(せき)およびボーキサイトの生産(せいさん)量(りょう)で世界(せかい)第(だい)1位(くらい)の国(くに)はどこか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: JASSO-2026-GEOGRAPHY. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:JASSO-2026-GEOGRAPHY。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Ghi nhớ các con số địa lý tự nhiên cơ bản của Trái Đất và Nhật Bản.地球(ちきゅう)および日本(にほん)の基本(きほん)的(てき)な自然(しぜん)地理(ちり)数値(すうち)(面積(めんせき)・人口(じんこう)・河川(かせん)長(ちょう)など)を暗記(あんき)する。
  2. Nắm vững danh sách các quốc gia đứng đầu thế giới về sản xuất nông sản và khoáng sản.主要(しゅよう)農産(のうさん)物(ぶつ)および鉱産(こうさん)資源(しげん)の生産(せいさん)・輸出(ゆしゅつ)世界(せかい)第(だい)1位(くらい)国(くに)を確実(かくじつ)にする。
  3. Nhận diện các mốc dữ liệu xã hội, thiên tai và tỷ lệ tự cung tự cấp thực phẩm của Nhật Bản.日本(にほん)の社会(しゃかい)データ、災害(さいがい)記録(きろく)、食料(しょくりょう)自給(じきゅう)率(りつ)の具体(ぐたい)数値(すうち)を把握(はあく)する。
Trực giác · イメージ

Số liệu địa lý là chìa khóa phản xạ nhanh地理(ちり)的(てき)数値(すうち)による即答(そくとう)力(りょく)の強化(きょうか)

Nhiều câu hỏi EJU có thể được giải quyết ngay lập tức nếu bạn thuộc lòng các con số cốt lõi như chu vi Trái Đất, tỷ lệ tự cung thực phẩm hay quốc gia xuất khẩu tài nguyên số một. Học thuộc các dữ kiện này giúp bạn tiết kiệm thời gian làm bài.

EJU 地理(ちり)の多(おお)くの問題(もんだい)は、地球(ちきゅう)の周長(しゅうちょう)や食料(しょくりょう)自給(じきゅう)率(りつ)、1位(くらい)の資源(しげん)輸出(ゆしゅつ)国(こく)などの必須(ひっす)数値(すうち)さえ覚(おぼ)えていれば即座(そくざ)に正解(せいかい)を導(みちび)けます。これらのチェック数値(すうち)を暗記(あんき)しておくことで、試験(しけん)時間(じかん)の大幅(おおはば)な節約(せつやく)が可能(かのう)になります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng Mỹ là quốc gia xuất khẩu lúa mì lớn nhất thế giới hiện nay.アメリカが現在(げんざい)も世界(せかい)最大(さいだい)の小麦(こむぎ)輸出(ゆしゅつ)国(こく)であると誤認(ごにん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Mặc dù Trung Quốc và Ấn Độ sản xuất lúa mì nhiều nhất, quốc gia xuất khẩu lúa mì đứng đầu thế giới hiện nay là Nga.小麦(こむぎ)の生産(せいさん)1位(くらい)は中国(ちゅうごく)ですが、輸出(ゆしゅつ)の第(だい)1位(くらい)国(くに)はロシアとなっています。

Nhầm lẫn sông Ishikari hoặc sông Tone là sông dài nhất Nhật Bản.石狩(いしかり)川(かわ)や利根(とね)川(かわ)を日本(にほん)で最(もっと)も長(なが)い河川(かせん)と勘違(かんちが)いすること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Sông dài nhất Nhật Bản là sông Shinano (信濃川) với chiều dài 367 km.日本(にほん)で最(もっと)も長(なが)い河川(かせん)は信濃川(しなのがわ)(367km)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Thông số tự nhiên: Chu vi Xích đạo ~40.075 km, núi Phú Sĩ 3.776 m, sông Shinano 367 km, hồ Biwa 670 km².自然(しぜん)数値(すうち):赤道(せきどう)周長(しゅうちょう)約(やく)40,075km、富士(ふじ)山(やま)3,776m、信濃川(しなのがわ)367km、琵琶(びわ)湖(こ)670km²。
  • Nông sản hàng đầu: Gạo và lúa mì sản xuất #1 Trung Quốc, lúa mì xuất khẩu #1 Nga, cà phê #1 Brazil (#2 Việt Nam).主要(しゅよう)農産(のうさん)物(ぶつ):米(べい)・小麦(こむぎ)生産(せいさん)1位(くらい)中国(ちゅうごく)、小麦(こむぎ)輸出(ゆしゅつ)1位(くらい)ロシア、コーヒー1位(くらい)ブラジル(2位(くらい)ベトナム)。
  • Khoáng sản hàng đầu: Mỹ sản xuất dầu thô/khí đốt #1, Úc sản xuất quặng sắt/bauxite #1, Chile sản xuất đồng #1.主要(しゅよう)鉱産(こうさん)物(ぶつ):原油(げんゆ)・天然(てんねん)ガス生産(せいさん)1位(くらい)アメリカ、鉄鉱(てっこう)石(せき)・ボーキサイト1位(くらい)オーストラリア、銅(どう)1位(くらい)チリ。
EJU 2026 · JASSO-2026-GEOGRAPHY

Bài học này tổng hợp các con số và dữ kiện địa lý cốt lõi cần nhớ thuộc lòng để xử lý nhanh các câu hỏi trắc nghiệm EJU.

本(ほん)講座(こうざ)では EJU 地理(ちり)の選択(せんたく)問題(もんだい)に迅速(じんそく)に対応(たいおう)するため、暗記(あんき)必須(ひっす)の重要(じゅうよう)数値(すうち)と地誌(ちし)ファクトを網羅(もうら)します。

地理(ちり)の重要(じゅうよう)数値(すうち)と事実(じじつ)
地理の重要数値と事実