Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU総合科目 · Nhật Bản & Thế giới

Luyện tập địa lý ứng dụng地理(ちり)応用(おうよう)演習(えんしゅう)

Kiến thức要点

  • 地理(ちり)応用(おうよう)演習(えんしゅう)Luyện tập địa lý ứng dụng

    Đây là tập hợp 40 câu hỏi luyện tập ứng dụng địa lý bao gồm 4 phần từ A đến D. Mỗi phần tập trung vào một mảng kiến thức cụ thể như bản đồ, dân số, công nghiệp và Nhật Bản.

    地図(ちず)や気候(きこう)、人口(じんこう)、産業(さんぎょう)、日本(にほん)地理(ちり)の4分野(ぶんや)に分(わ)かれた全(ぜん)40問(もん)の応用(おうよう)問題(もんだい)群(ぐん)です。分野(ぶんや)ごとに解答(かいとう)が用意(ようい)されており、総合(そうごう)的(てき)な地理(ちり)の演習(えんしゅう)に活用(かつよう)されます。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:パートA(地図(ちず)・気候(きこう))の演習(えんしゅう)

    Bước 1: Ôn tập Phần A về Bản đồ & Khí hậu

    Tiếp cận 10 câu hỏi đầu tiên từ Q1 đến Q10 thuộc Phần A. Sau khi hoàn thành, đối chiếu kết quả với đáp án A.

    パートAに含(ふく)まれるQ1からQ10までの10問(もん)に取り組(とりく)みます。演習(えんしゅう)後(ご)、解答(かいとう)Aと照合(しょうごう)して理解(りかい)度(ど)を確認(かくにん)します。

  2. 02
    ステップ2:パートB(国家(こっか)・人口(じんこう))の演習(えんしゅう)

    Bước 2: Ôn tập Phần B về Quốc gia & Dân số

    Thực hành nhóm câu hỏi từ Q11 đến Q20 liên quan đến chủ đề quốc gia và dân số. Kiểm tra lại các phương án trả lời bằng đáp án B.

    Q11からQ20までの国家(こっか)と人口(じんこう)に関(かん)する問題(もんだい)群(ぐん)を解き進(ときすす)めます。解(と)き終(お)えたら解答(かいとう)Bを用(もち)いて答え合(こたえあ)わせを行(おこな)います。

  3. 03
    ステップ3:パートC(資源(しげん)・産業(さんぎょう))の演習(えんしゅう)

    Bước 3: Ôn tập Phần C về Tài nguyên & Công nghiệp

    Luyện tập các câu hỏi Q21 đến Q30 về chủ đề tài nguyên và các ngành công nghiệp. Sử dụng đáp án C để xác định chính xác kết quả.

    資源(しげん)や産業(さんぎょう)をテーマとするQ21からQ30までの問題(もんだい)を演習(えんしゅう)します。解答(かいとう)Cを参照(さんしょう)して正確(せいかく)な正誤(せいご)判定(はんてい)を行(おこな)います。

  4. 04
    ステップ4:パートD(日本(にほん))の演習(えんしゅう)

    Bước 4: Ôn tập Phần D về Nhật Bản

    Giải quyết 10 câu hỏi cuối cùng từ Q31 đến Q40 tập trung vào địa lý Nhật Bản. Hoàn tất quá trình luyện tập bằng việc kiểm tra đáp án D.

    日本(にほん)地理(ちり)を扱(あつか)うQ31からQ40までの最終(さいしゅう)パートの10問(もん)を解(と)きます。解答(かいとう)Dを確認(かくにん)して全(ぜん)40問(もん)の演習(えんしゅう)を完了(かんりょう)します。

Ví dụ例題

Phân tích cấu trúc phân bổ 40 câu hỏi luyện tập địa lý theo các phần A, B, C, D.

地理(ちり)応用(おうよう)演習(えんしゅう)全(ぜん)40問(もん)の構成(こうせい)と各(かく)パートの対応(たいおう)関係(かんけい)の分析(ぶんせき)例(れい)。

  1. Phần A gồm 10 câu từ Q1 đến Q10 tập trung vào chủ đề Bản đồ & Khí hậu, đi kèm đáp án A.パートAはQ1〜Q10の10問(とい)で地図(ちず)・気候(きこう)を扱(あつか)い、解答(かいとう)Aが対応(たいおう)する。
  2. Phần B gồm 10 câu từ Q11 đến Q20 tập trung vào chủ đề Quốc gia & Dân số, đi kèm đáp án B.パートBはQ11〜Q20の10問(とい)で国家(こっか)・人口(じんこう)を扱(あつか)い、解答(かいとう)Bが対応(たいおう)する。
  3. Phần C từ Q21-Q30 về Tài nguyên & Công nghiệp có đáp án C; Phần D từ Q31-Q40 về Nhật Bản có đáp án D.パートC(Q21〜Q30、資源(しげん)・産業(さんぎょう))は解答(かいとう)C、パートD(Q31〜Q40、日本(にほん))は解答(かいとう)Dが対応(たいおう)する。
40 câu hỏi được phân chia đều đặn 10 câu cho mỗi phần từ A đến D, tương ứng với 4 đáp án riêng biệt.全(ぜん)40問(もん)はAからDの4パートに各(かく)10問(もん)ずつ均等(きんとう)に配分(はいぶん)され、それぞれの解答(かいとう)と対応(たいおう)しています。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phần A trong bộ câu hỏi địa lý ứng dụng bao gồm những câu hỏi nào và thuộc chủ đề gì?地理(ちり)応用(おうよう)演習(えんしゅう)のパートAに含(ふく)まれる問題(もんだい)番号(ばんごう)とテーマの組み合(くみあ)わせとして正(ただ)しいものはどれか。

2. Nhóm câu hỏi từ Q21 đến Q30 thuộc phần nào và có chủ đề gì?Q21からQ30までの問題(もんだい)群(ぐん)はどのパートに属(ぞく)し、どのようなテーマを扱(あつか)っているか。

3. 10 câu hỏi cuối cùng từ Q31 đến Q40 được xếp vào phần nào?最後(さいご)の10問(とい)であるQ31からQ40はどのパートに分類(ぶんるい)されているか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: JASSO-2026-GEOGRAPHY. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:JASSO-2026-GEOGRAPHY。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững cấu trúc 40 câu hỏi luyện tập chia theo 4 nhóm chủ đề địa lý.4つの分野(ぶんや)に分(わ)かれた地理(ちり)応用(おうよう)問題(もんだい)40問(もん)の構成(こうせい)を把握(はあく)する。
  2. Nhận diện phạm vi câu hỏi từ khí hậu, dân số đến tài nguyên và Nhật Bản.地図(ちず)・気候(きこう)から人口(じんこう)・資源(しげん)・日本(にほん)に至(いた)る出題(しゅつだい)範囲(はんい)を識別(しきべつ)する。
  3. Kiểm tra và đối chiếu đáp án cho từng phần từ A đến D để đánh giá kết quả.AからDまでの各(かく)パートの解答(かいとう)と照合(しょうごう)して学習(がくしゅう)成果(せいか)を確認(かくにん)する。
Trực giác · イメージ

Phân loại câu hỏi địa lý theo từng nhóm chủ đề分野(ぶんや)別(べつ)アプローチによる地理(ちり)演習(えんしゅう)

Việc chia 40 câu hỏi thành 4 phần giúp bạn phân lập từng mảng kiến thức địa lý. Nhờ đó, bạn dễ dàng ôn tập theo từng chủ đề cụ thể và kiểm tra đáp án tương ứng.

40問(もん)の演習(えんしゅう)問題(もんだい)を4分野(ぶんや)に整理(せいり)することで、知識(ちしき)の整理(せいり)と弱点(じゃくてん)補強(ほきょう)が容易(ようい)になります。各(かく)パートに対応(たいおう)する解答(かいとう)を参照(さんしょう)しながら効率(こうりつ)よく学習(がくしゅう)を進(すす)められます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn thứ tự câu hỏi giữa các phần, ví dụ xếp Q15 vào Phần A thay vì Phần B.パートごとの問題(もんだい)番号(ばんごう)を混同(こんどう)し、Q15をパートAと勘違(かんちが)いすること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phần A chỉ chứa Q1-Q10, còn từ Q11 đến Q20 thuộc về Phần B Quốc gia & Dân số.パートAはQ1〜Q10のみであり、Q11〜Q20はパートB(国家(こっか)・人口(じんこう))に該当(がいとう)します。

Tra cứu đáp án nhầm phần, như lấy đáp án C để kiểm tra câu hỏi Phần D.パートDの解答(かいとう)確認(かくにん)に誤(あやま)って解答(かいとう)Cを参照(さんしょう)してしまうこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Mỗi phần đều có đáp án tương ứng riêng biệt từ A, B, C đến D.パートAからDにはそれぞれ対応(たいおう)する専用(せんよう)の解答(かいとう)AからDが存在(そんざい)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Bộ bài tập ứng dụng gồm 40 câu hỏi chia đều làm 4 phần từ A đến D.地理(ちり)応用(おうよう)演習(えんしゅう)は全(ぜん)40問(とい)で、AからDの4パートに分(わ)かれている。
  • Mỗi phần 10 câu tương ứng với một chủ đề địa lý cụ thể và có đáp án riêng.各(かく)パート10問(もん)ずつ特定(とくてい)のテーマを扱(あつか)い、個別(こべつ)解答(かいとう)が用意(ようい)されている。
  • Cần đối chiếu chính xác phạm vi câu hỏi và đáp án tương ứng của từng phần.問題(もんだい)番号(ばんごう)の範囲(はんい)とそれに対応(たいおう)する解答(かいとう)A〜Dを正確(せいかく)に照合(しょうごう)することが重要(じゅうよう)である。
EJU 2026 · JASSO-2026-GEOGRAPHY

Bài học này tổng hợp hệ thống 40 câu hỏi bài tập địa lý ứng dụng theo 4 nhóm chủ đề chính. Người học sẽ rèn luyện kỹ năng giải đề thông qua các phần từ bản đồ, khí hậu đến kinh tế và quốc gia.

本課(ほんか)では地理(ちり)応用(おうよう)問題(もんだい)40問(もん)を4つの主要(しゅよう)分野(ぶんや)に分類(ぶんるい)して体系(たいけい)的(てき)に学習(がくしゅう)します。地図(ちず)・気候(きこう)から国家(こっか)・産業(さんぎょう)・日本(にほん)まで、分野(ぶんや)別(べつ)の演習(えんしゅう)を通(つう)じて解答(かいとう)力(りょく)を高(たか)めます。

地理(ちり)応用(おうよう)演習(えんしゅう)
地理応用演習