Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU総合科目 · Nhật Bản & Thế giới

An sinh xã hội Nhật Bản第(だい)1章(しょう) 社会(しゃかい)保障(ほしょう)

Kiến thức要点

  • 第(だい)1章(しょう) 社会(しゃかい)保障(ほしょう)An sinh xã hội Nhật Bản

    Hệ thống an sinh xã hội Nhật Bản gồm 4 trụ cột chính nhằm bảo đảm đời sống tối thiểu và sức khỏe cho người dân. Hệ thống kết hợp cả đóng phí bảo hiểm và ngân sách thuế.

    国民(こくみん)の最低(さいてい)限度(げんど)の生活(せいかつ)と健康(けんこう)を保障(ほしょう)する日本(にほん)の社会(しゃかい)保障(ほしょう)制度(せいど)で、4つの柱(はしら)から構成(こうせい)されます。保険(ほけん)料(りょう)と税(ぜい)財源(ざいげん)を併用(へいよう)するハイブリッド構造(こうぞう)が特徴(とくちょう)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:世界(せかい)の社会(しゃかい)保障(ほしょう)の歴史(れきし)

    Bước 1: Điểm lại lịch sử an sinh thế giới

    Luật cứu nghèo năm 1601 của Anh là luật trợ cấp người nghèo đầu tiên. Bismarck ở Đức thiết lập bảo hiểm xã hội hiện đại đầu tiên vào thập niên 1880, Mỹ ban hành Luật An sinh Xã hội năm 1935, và Báo cáo Beveridge năm 1942 ở Anh đưa ra khẩu hiệu từ nôi đến mộ.

    1601年(ねん)のイギリス救貧(きゅうひん)法(ほう)が最初(さいしょ)の貧民(ひんみん)救済(きゅうさい)法(ほう)です。1880年代(ねんだい)にドイツのビスマルクが最初(さいしょ)の現代(げんだい)的(てき)社会(しゃかい)保険(ほけん)を創設(そうせつ)し、アメリカは1935年(ねん)に社会(しゃかい)保障(ほしょう)法(ほう)を制定(せいてい)、1942年(ねん)のイギリスのベヴァリッジ報告(ほうこく)は「ゆりかごから墓場(はかば)まで」の理念(りねん)を提唱(ていしょう)しました。

  2. 02
    ステップ2:日本(にほん)の社会(しゃかい)保障(ほしょう)の4つの柱(はしら)

    Bước 2: Phân tích 4 trụ cột an sinh Nhật Bản

    Trụ cột 1 là Bảo hiểm xã hội dựa trên đóng phí, trụ cột 2 là Trợ cấp công chi trả cho người nghèo theo Luật Bảo hộ Sinh hoạt năm 1950. Trụ cột 3 là Phúc lợi xã hội chăm sóc nhóm dễ tổn thương, còn trụ cột 4 là Vệ sinh công phòng ngừa bệnh tật.

    第(だい)1の柱(はしら)は拠出(きょしゅつ)に基(もと)づく社会(しゃかい)保険(ほけん)で、第(だい)2の柱(はしら)は1950年(ねん)生活(せいかつ)保護(ほご)法(ほう)に基(もと)づく公的(こうてき)扶助(ふじょ)です。第(だい)3の柱(はしら)は弱者(じゃくしゃ)のための社会(しゃかい)福祉(ふくし)、第(だい)4の柱(はしら)は病気(びょうき)予防(よぼう)を担(にな)う公衆(こうしゅう)衛生(えいせい)です。

  3. 03
    ステップ3:5つの社会(しゃかい)保険(ほけん)と1961年(ねん)改革(かいかく)

    Bước 3: Nhận diện 5 loại bảo hiểm xã hội

    5 loại gồm bảo hiểm y tế, lương hưu, thất nghiệp, tai nạn lao động và chăm sóc thành lập năm 2000. Năm 1961, Nhật Bản đạt mốc Bảo hiểm y tế toàn dân và Lương hưu toàn dân, bắt buộc mọi người dân tham gia.

    5つは医療(いりょう)、年金(ねんきん)、雇用(こよう)、労災(ろうさい)、および2000年(ねん)創設(そうせつ)の介護(かいご)保険(ほけん)です。1961年(ねん)に国民(こくみん)皆(みな)保険(ほけん)・国民(こくみん)皆(みな)年金(ねんきん)が達成(たっせい)され、全(ぜん)国民(こくみん)の加入(かにゅう)が義務(ぎむ)付(つ)けられました。

  4. 04
    ステップ4:2つの主要(しゅよう)社会(しゃかい)保障(ほしょう)モデルの比較(ひかく)

    Bước 4: So sánh hai mô hình an sinh lớn

    Mô hình Bắc Âu theo Beveridge dựa trên nguồn thuế, bao phủ toàn dân với mức phúc lợi cao đồng đều. Mô hình Đức theo Bismarck dựa trên phí bảo hiểm của người lao động, mức hưởng theo đóng góp, còn Nhật Bản kết hợp cả hai nguồn.

    ベヴァリッジ型(がた)の北欧(ほくおう)モデルは税(ぜい)を財源(ざいげん)とし全(ぜん)住民(じゅうみん)を対象(たいしょう)に一律(いちりつ)高(こう)福祉(ふくし)を提供(ていきょう)します。ビスマルク型(がた)のドイツモデルは労働(ろうどう)者(しゃ)の保険(ほけん)料(りょう)を財源(ざいげん)とし拠出(きょしゅつ)に応(おう)じた給付(きゅうふ)を行(おこな)い、日本(にほん)は両者(りょうしゃ)を併用(へいよう)します。

Ví dụ例題

Một hộ gia đình tại Nhật Bản gồm người cha 45 tuổi tham gia loại bảo hiểm ban hành năm 2000 để đóng phí chăm sóc, và người ông hưởng trợ cấp tối thiểu theo luật ban hành năm 1950 do không có thu nhập.

日本(にほん)のある世帯(せたい)で、45歳(とし)の父親(ちちおや)が2000年(ねん)に創設(そうせつ)された介護(かいご)のための保険(ほけん)料(りょう)を支払(しはら)い、収入(しゅうにゅう)のない祖父(そふ)が1950年(ねん)制定(せいてい)の法律(ほうりつ)に基(もと)づく最低(さいてい)生活(せいかつ)費(ひ)の給付(きゅうふ)を受(う)けています。

  1. Xác định khoản bảo hiểm của người cha: Loại bảo hiểm dành cho người từ 40 tuổi đóng phí thành lập năm 2000 chính là Bảo hiểm chăm sóc (介護保険), thuộc trụ cột Bảo hiểm xã hội.父親(ちちおや)が支払(しはら)う2000年(ねん)創設(そうせつ)の40歳(とし)以上(いじょう)対象(たいしょう)の保険(ほけん)は「介護(かいご)保険(ほけん)」であり、社会(しゃかい)保険(ほけん)の柱(はしら)に属(ぞく)します。
  2. Xác định khoản trợ cấp của người ông: Hỗ trợ tài chính cho người không thể tự sống theo luật năm 1950 là Bảo hộ sinh hoạt (生活保護), thuộc trụ cột Trợ cấp công.祖父(そふ)が受(う)ける1950年(ねん)法律(ほうりつ)に基(もと)づく生活(せいかつ)支援(しえん)は「生活(せいかつ)保護(ほご)」であり、公的(こうてき)扶助(ふじょ)の柱(はしら)に属(ぞく)します。
Người cha tham gia Bảo hiểm chăm sóc thuộc Bảo hiểm xã hội, còn người ông nhận Bảo hộ sinh hoạt thuộc Trợ cấp công.父親(ちちおや)は社会(しゃかい)保険(ほけん)の介護(かいご)保険(ほけん)に加入(かにゅう)し、祖父(そふ)は公的(こうてき)扶助(ふじょ)の生活(せいかつ)保護(ほご)を受給(じゅきゅう)しています。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Trong 4 trụ cột an sinh xã hội của Nhật Bản, chương trình Bảo hộ sinh hoạt (生活保護) thuộc trụ cột nào?日本(にほん)の社会(しゃかい)保障(ほしょう)の4つの柱(はしら)のうち、生活(せいかつ)保護(ほご)制度(せいど)が含(ふく)まれるものはどれか。

2. Sự kiện quan trọng nào về hệ thống an sinh xã hội Nhật Bản đã được hoàn thành vào năm 1961?1961年(ねん)に達成(たっせい)された日本(にほん)の社会(しゃかい)保障(ほしょう)制度(せいど)に関(かん)する重要(じゅうよう)な出来事(できごと)はどれか。

3. Đặc điểm nào sau đây mô tả ĐÚNG mô hình an sinh xã hội kiểu Bắc Âu (Beveridge)?北欧(ほくおう)型(がた)(ベヴァリッジ)社会(しゃかい)保障(ほしょう)モデルの特徴(とくちょう)として正(ただ)しいものはどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: JASSO-2026-POLITICS-ECONOMY-SOCIETY. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:JASSO-2026-POLITICS-ECONOMY-SOCIETY。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Trình bày 4 trụ cột của hệ thống an sinh xã hội Nhật Bản.日本(にほん)の社会(しゃかい)保障(ほしょう)制度(せいど)を構成(こうせい)する4つの柱(はしら)を説明(せつめい)できる。
  2. Phân biệt 5 loại bảo hiểm xã hội và dấu mốc cải cách năm 1961.5種類(しゅるい)の社会(しゃかい)保険(ほけん)と1961年(ねん)の国民(こくみん)皆(みな)保険(ほけん)・皆(かい)年金(ねんきん)達成(たっせい)を理解(りかい)する。
  3. So sánh đặc điểm mô hình an sinh Bắc Âu và mô hình Đức.北欧(ほくおう)型(がた)(ベヴァリッジ)とドイツ型(がた)(ビスマルク)の社会(しゃかい)保障(ほしょう)モデルを比較(ひかく)できる。
Trực giác · イメージ

Tấm lưới an toàn chia sẻ rủi ro cuộc sống生活(せいかつ)のリスクを分散(ぶんさん)するセーフティネット

An sinh xã hội là cơ chế giúp con người ứng phó với rủi ro bệnh tật, tuổi già và thất nghiệp thông qua sự giúp đỡ lẫn nhau hoặc hỗ trợ từ nhà nước. Việc nắm rõ nguồn tài chính và đối tượng thụ hưởng giúp bạn hiểu sâu về bản chất hệ thống.

社会(しゃかい)保障(ほしょう)は病気(びょうき)や老齢(ろうれい)、失業(しつぎょう)などのリスクに助け合(たすけあ)いや公的(こうてき)支援(しえん)で備(そな)える仕組(しく)みです。財源(ざいげん)と対象(たいしょう)者(しゃ)の違(ちが)いを把握(はあく)することで、制度(せいど)の全体(ぜんたい)像(ぞう)が明確(めいかく)になります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn Bảo hộ sinh hoạt (生活保護) thuộc trụ cột Bảo hiểm xã hội do nghĩ rằng phải đóng phí trước.生活(せいかつ)保護(ほご)を事前(じぜん)拠出(きょしゅつ)が必要(ひつよう)な社会(しゃかい)保険(ほけん)の柱(はしら)に含(ふく)まれると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Bảo hộ sinh hoạt thuộc trụ cột Trợ cấp công (公的扶助), được chi trả hoàn toàn từ ngân sách nhà nước cho người không tự đảm bảo cuộc sống.生活(せいかつ)保護(ほご)は公的(こうてき)扶助(ふじょ)の柱(はしら)に属(ぞく)し、自力(じりき)で生活(せいかつ)できない人(ひと)へ全額(ぜんがく)公費(こうひ)から給付(きゅうふ)されます。

Cho rằng Bảo hiểm chăm sóc (介護保険) là loại bảo hiểm xã hội lâu đời nhất tại Nhật Bản.介護(かいご)保険(ほけん)が日本(にほん)で最(もっと)も古(ふる)い歴史(れきし)を持(も)つ社会(しゃかい)保険(ほけん)であると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Bảo hiểm chăm sóc được thành lập năm 2000 và là loại bảo hiểm xã hội mới nhất trong 5 loại bảo hiểm.介護(かいご)保険(ほけん)は2000年(ねん)に創設(そうせつ)されたものであり、5つの社会(しゃかい)保険(ほけん)の中(なか)で最(もっと)も新(あたら)しい制度(せいど)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Hệ thống an sinh Nhật Bản gồm 4 trụ cột: Bảo hiểm xã hội, Trợ cấp công, Phúc lợi xã hội và Vệ sinh công.日本(にほん)の社会(しゃかい)保障(ほしょう)は社会(しゃかい)保険(ほけん)、公的(こうてき)扶助(ふじょ)、社会(しゃかい)福祉(ふくし)、公衆(こうしゅう)衛生(えいせい)の4柱(はしら)で構成(こうせい)される。
  • Năm 1961 đánh dấu mốc đạt Bảo hiểm y tế toàn dân và Lương hưu toàn dân tại Nhật Bản.1961年(ねん)に国民(こくみん)皆(みな)保険(ほけん)・国民(こくみん)皆(みな)年金(ねんきん)が達成(たっせい)された。
  • Bảo hiểm chăm sóc thành lập năm 2000 là loại bảo hiểm xã hội mới nhất trong 5 loại.2000年(ねん)創設(そうせつ)の介護(かいご)保険(ほけん)は5つの社会(しゃかい)保険(ほけん)の中(なか)で最(もっと)も新(あたら)しい。
EJU 2026 · JASSO-2026-POLITICS-ECONOMY-SOCIETY

Bài học trình bày lịch sử hình thành an sinh xã hội thế giới và 4 trụ cột an sinh của Nhật Bản. Người học sẽ nắm rõ cơ cấu phối hợp giữa phí bảo hiểm và thuế trong mô hình an sinh hiện đại.

この課(か)では、世界(せかい)の社会(しゃかい)保障(ほしょう)の歴史(れきし)と日本(にほん)の社会(しゃかい)保障(ほしょう)の4つの柱(はしら)を解説(かいせつ)します。保険(ほけん)料(りょう)と税(ぜい)を組み合(くみあ)わせたハイブリッド型(がた)の仕組(しく)みを正確(せいかく)に理解(りかい)します。

第(だい)1章(しょう) 社会(しゃかい)保障(ほしょう)
第1章 社会保障