Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU総合科目 · Nhật Bản & Thế giới

Già hóa · Sinh thấp · Cấu trúc gia đình第(だい)2章(しょう) 人口(じんこう)問題(もんだい)

Kiến thức要点

  • 第(だい)2章(しょう) 人口(じんこう)問題(もんだい)Già hóa · Sinh thấp · Cấu trúc gia đình

    Nghiên cứu về xu hướng giảm dân số, tốc độ già hóa kỷ lục và sự thu nhỏ quy mô hộ gia đình tại Nhật Bản. Kiến thức tập trung vào mốc phân loại già hóa và chính sách đối phó.

    日本(にほん)の人口(じんこう)減少(げんしょう)、異例(いれい)のスピードで進(すす)む高齢(こうれい)化(か)、世帯(せたい)規模(きぼ)の縮小(しゅくしょう)を扱(あつか)う分野(ぶんや)です。高齢(こうれい)化(か)の段階(だんかい)区分(くぶん)や少子(しょうし)化(か)対策(たいさく)の経緯(けいい)が重点(じゅうてん)となります。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:人口(じんこう)規模(きぼ)の推移(すいい)の把握(はあく)

    Bước 1: Theo dõi các mốc quy mô dân số

    Dân số Nhật Bản đạt đỉnh vào năm 2008 ở mức khoảng 128 triệu người, đến năm 2024 giảm xuống khoảng 123 triệu người và dự kiến năm 2070 còn khoảng 87 triệu người. Tỷ lệ sinh năm 2023 ở mức thấp kỷ lục là 1,20 trong khi cần 2,07 để duy trì dân số.

    日本(にほん)の人口(じんこう)は2008年(ねん)に約(やく)1億(おく)2800万人(まんにん)でピークを迎(むか)え、2024年(ねん)には約(やく)1億(おく)2300万人(まんにん)に減少(げんしょう)、2070年(ねん)には約(やく)8700万人(まんにん)に減(へ)ると予測(よそく)されています。2023年(ねん)の合計(ごうけい)特殊(とくしゅ)出生(しゅっしょう)率(りつ)は過去(かこ)最低(さいてい)の1.20で、維持(いじ)に必要(ひつよう)な2.07を下回(したまわ)っています。

  2. 02
    ステップ2:高齢(こうれい)化(か)の3段階(だんかい)区分(くぶん)の理解(りかい)

    Bước 2: Phân loại 3 giai đoạn xã hội già hóa

    Tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên đạt trên 7% là Xã hội đang già hóa mà Nhật Bản đạt năm 1970, trên 14% là Xã hội già đạt năm 1994, và trên 21% là Xã hội siêu già đạt năm 2007. Nhật Bản chuyển từ 7% lên 14% chỉ trong 24 năm, nhanh nhất thế giới.

    65歳(とし)以上(いじょう)比率(ひりつ)7%超(ちょう)の「高齢(こうれい)化(か)社会(しゃかい)」に1970年(ねん)、14%超(ちょう)の「高齢(こうれい)社会(しゃかい)」に1994年(ねん)、21%超(ちょう)の「超(ちょう)高齢(こうれい)社会(しゃかい)」に2007年(ねん)に達(たっ)しました。7%から14%への移行(いこう)はわずか24年(とし)で世界(せかい)最速(さいそく)でした。

  3. 03
    ステップ3:少子(しょうし)化(か)の原因(げんいん)と対策(たいさく)

    Bước 3: Tìm hiểu nguyên nhân và chính sách đối phó

    Nguyên nhân sinh ít gồm kết hôn muộn, không kết hôn, chi phí nuôi con cao và bất an về kinh tế. Sau cú sốc 1,57 năm 1990, Chính phủ triển khai Kế hoạch Angel năm 1994, Luật cơ bản năm 2003 và thành lập Cục Gia đình và Trẻ em vào tháng 4 năm 2023.

    少子(しょうし)化(か)の要因(よういん)には晩婚(ばんこん)化(か)、非婚(ひこん)化(か)、子育(こそだ)て費用(ひよう)、経済(けいざい)的(てき)不安(ふあん)があります。1990年(ねん)の1.57ショックを受(う)け、1994年(ねん)のエンゼルプラン、2003年(ねん)の基本(きほん)法(ほう)制定(せいてい)、2023年(ねん)4月(つき)のこども家庭(かてい)庁(ちょう)発足(ほっそく)へと対策(たいさく)が進(すす)められました。

  4. 04
    ステップ4:世帯(せたい)構造(こうぞう)の変化(へんか)の観察(かんさつ)

    Bước 4: Quan sát biến đổi cấu trúc gia đình

    Hộ gia đình hạt nhân chiếm khoảng 55%, hộ 1 người tăng mạnh lên khoảng 38% vào năm 2020, trong khi hộ 3 thế hệ giảm còn khoảng 7%. Số người trung bình trong một hộ gia đình giảm từ khoảng 5 người năm 1955 xuống còn khoảng 2,2 người.

    核(かく)家族(かぞく)世帯(せたい)が約(やく)55%を占(し)め、単独(たんどく)世帯(せたい)が2020年(ねん)に約(やく)38%へ急増(きゅうぞう)した一方(いっぽう)、三(さん)世代(せだい)世帯(せたい)は約(やく)7%に減少(げんしょう)しました。1世帯(せたい)あたりの平均(へいきん)人員(じんいん)は1955年(ねん)の約(やく)5人(にん)から約(やく)2.2人(にん)に減少(げんしょう)しています。

Ví dụ例題

Một quốc gia ghi nhận tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên vượt mốc 14% vào năm 1994 và tiếp tục vượt mốc 21% vào năm 2007. Cùng thời gian đó, quy mô hộ gia đình 1 người tăng lên tới gần 38%.

ある国(くに)で65歳(とし)以上(いじょう)人口(じんこう)の割合(わりあい)が1994年(ねん)に14%を超(こ)え、2007年(ねん)には21%を超(こ)えました。同(どう)時期(じき)に単独(たんどく)世帯(せたい)の割合(わりあい)が約(やく)38%まで上昇(じょうしょう)しています。

  1. Xác định giai đoạn dân số dựa vào tỷ lệ: Năm 1994 vượt 14% chuyển từ Xã hội đang già hóa sang Xã hội già (高齢社会), và năm 2007 vượt 21% trở thành Xã hội siêu già (超高齢社会).高齢(こうれい)化(か)率(りつ)の節目(ふしめ)を特定(とくてい)します。1994年(ねん)の14%超(ちょう)で「高齢(こうれい)社会(しゃかい)」へ、2007年(ねん)の21%超(ちょう)で「超(ちょう)高齢(こうれい)社会(しゃかい)」へ移行(いこう)したことが分(わ)かります。
  2. Đánh giá xu hướng gia đình: Tỷ lệ hộ 1 người tăng mạnh lên gần 38% thể hiện sự gia tăng nhanh chóng của hộ đơn thân (単独世帯).世帯(せたい)構造(こうぞう)を評価(ひょうか)します。単独(たんどく)世帯(せたい)が約(やく)38%に達(たっ)したことは、一人暮(ひとりぐ)らし世帯(せたい)の急増(きゅうぞう)を示(しめ)しています。
Quốc gia này đã chuyển từ Xã hội già sang Xã hội siêu già chỉ trong 13 năm, kèm theo xu hướng tăng mạnh hộ đơn thân.この国(くに)はわずか13年(とし)で高齢(こうれい)社会(しゃかい)から超(ちょう)高齢(こうれい)社会(しゃかい)へ移行(いこう)し、単独(たんどく)世帯(せたい)の増加(ぞうか)が顕著(けんちょ)です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Nhật Bản chính thức bước vào giai đoạn Xã hội siêu già (超高齢社会) với tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên vượt mốc 21% vào năm nào?日本(にほん)で65歳(とし)以上(いじょう)人口(じんこう)比率(ひりつ)が21%を超(こ)え「超(ちょう)高齢(こうれい)社会(しゃかい)」となった年(とし)として正(ただ)しいものはどれか。

2. Sự kiện được gọi là Cú sốc 1,57 (1.57ショック) xảy ra vào năm 1990 liên quan trực tiếp đến chỉ số nào?1990年(ねん)の「1.57ショック」に直接(ちょくせつ)関連(かんれん)する指標(しひょう)はどれか。

3. Về sự biến đổi cấu trúc hộ gia đình tại Nhật Bản, khẳng định nào sau đây diễn tả ĐÚNG?日本(にほん)の世帯(せたい)構造(こうぞう)の変化(へんか)に関(かん)する説明(せつめい)として正(ただ)しいものはどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: JASSO-2026-POLITICS-ECONOMY-SOCIETY. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:JASSO-2026-POLITICS-ECONOMY-SOCIETY。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt 3 cấp độ xã hội già hóa dựa trên tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên.65歳(とし)以上(いじょう)人口(じんこう)比率(ひりつ)に基(もと)づく3段階(だんかい)の高齢(こうれい)化(か)区分(くぶん)を識別(しきべつ)できる。
  2. Phân tích các nguyên nhân dẫn đến hiện tượng tỷ lệ sinh giảm.晩婚(ばんこん)化(か)や非婚(ひこん)化(か)などの少子(しょうし)化(か)の主要(しゅよう)要因(よういん)を説明(せつめい)できる。
  3. Nắm bắt sự thay đổi cấu trúc gia đình và xu hướng hộ đơn thân.核(かく)家族(かぞく)化(か)や単独(たんどく)世帯(せたい)の増加(ぞうか)といった世帯(せたい)構造(こうぞう)の変化(へんか)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Sự chuyển dịch tháp dân số và quy mô gia đình人口(じんこう)ピラミッドと世帯(せたい)規模(きぼ)の構造(こうぞう)変化(へんか)

Biến đổi dân số tác động trực tiếp đến lực lượng lao động và chi phí an sinh xã hội. Việc theo dõi các chỉ số tỷ lệ sinh và tuổi thọ giúp chúng ta hình dung được áp lực lên cấu trúc gia đình và ngân sách.

人口(じんこう)変動(へんどう)は労働(ろうどう)力(りょく)や社会(しゃかい)保障(ほしょう)費(ひ)に直接(ちょくせつ)影響(えいきょう)を与(あた)えます。出生(しゅっしょう)率(りつ)や高齢(こうれい)化(か)率(りつ)の推移(すいい)を追(お)うことで、世帯(せたい)構造(こうぞう)や国家(こっか)財政(ざいせい)への圧力(あつりょく)を立体(りったい)的(てき)に理解(りかい)できます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng khái niệm Xã hội già (高齢社会) là khi tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên đạt mốc 7%.「高齢(こうれい)社会(しゃかい)」の定義(ていぎ)を65歳(とし)以上(いじょう)人口(じんこう)比率(ひりつ)7%到達(とうたつ)時(じ)であると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Tỷ lệ 7% gọi là Xã hội đang già hóa (高齢化社会), còn mốc 14% mới là Xã hội già (高齢社会).7%到達(とうたつ)時(じ)は「高齢(こうれい)化(か)社会(しゃかい)」であり、14%に達(たっ)した時点(じてん)で「高齢(こうれい)社会(しゃかい)」と呼(よ)びます。

Hiểu lầm rằng hộ gia đình 3 thế hệ hiện chiếm tỷ lệ chủ yếu trong cơ cấu hộ gia đình Nhật Bản.三(さん)世代(せだい)世帯(せたい)が現在(げんざい)の日本(にほん)の世帯(せたい)構造(こうぞう)において主流(しゅりゅう)を占(し)めていると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Hộ 3 thế hệ đã giảm chỉ còn khoảng 7%, trong khi hộ gia đình hạt nhân chiếm khoảng 55% và hộ đơn thân chiếm khoảng 38%.三(さん)世代(せだい)世帯(せたい)は約(やく)7%に減少(げんしょう)しており、核(かく)家族(かぞく)が約(やく)55%、単独(たんどく)世帯(せたい)が約(やく)38%を占(し)めています。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Nhật Bản đạt mốc Xã hội siêu già (trên 21% người từ 65 tuổi) vào năm 2007.日本(にほん)は2007年(ねん)に65歳(とし)以上(いじょう)比率(ひりつ)21%超(ちょう)の超(ちょう)高齢(こうれい)社会(しゃかい)となった。
  • Tỷ lệ sinh năm 2023 đạt mức thấp kỷ lục 1,20, đòi hỏi các chính sách hỗ trợ nuôi dạy con sâu rộng.2023年(ねん)の合計(ごうけい)特殊(とくしゅ)出生(しゅっしょう)率(りつ)は過去(かこ)最低(さいてい)の1.20を記録(きろく)した。
  • Cấu trúc gia đình thu nhỏ với hộ đơn thân tăng lên khoảng 38% và hộ 3 thế hệ giảm xuống khoảng 7%.単独(たんどく)世帯(せたい)が約(やく)38%へ増加(ぞうか)し、三(さん)世代(せだい)世帯(せたい)は約(やく)7%に減少(げんしょう)した。
EJU 2026 · JASSO-2026-POLITICS-ECONOMY-SOCIETY

Bài học phân tích quy mô giảm dân số, tỷ lệ già hóa và sự biến đổi cấu trúc hộ gia đình tại Nhật Bản. Người học nắm vững các mốc tỷ lệ và chính sách ứng phó tỷ lệ sinh giảm.

この課(か)では、日本(にほん)の人口(じんこう)減少(げんしょう)、高齢(こうれい)化(か)率(りつ)の推移(すいい)、世帯(せたい)構造(こうぞう)の変化(へんか)を分析(ぶんせき)します。少子(しょうし)化(か)対策(たいさく)の政策(せいさく)経緯(けいい)と高齢(こうれい)社会(しゃかい)の段階(だんかい)区分(くぶん)を正確(せいかく)に把握(はあく)します。

第(だい)2章(しょう) 人口(じんこう)問題(もんだい)
第2章 人口問題