Dạng bài này yêu cầu chọn tiêu đề phù hợp nhất cho toàn bộ đoạn văn. Tiêu đề phải bao quát được nội dung chính và mục đích của văn bản.
- Đọc lướt toàn bộ đoạn văn để nắm bắt ý chính và mục đích của người viết.
- Chú ý các câu mở đầu, câu kết luận và các từ khóa quan trọng (ví dụ: お知らせ, 廃止, 変更).
- Đánh giá từng lựa chọn tiêu đề xem nó có bao quát được toàn bộ nội dung hay chỉ là một phần nhỏ.
- Chọn tiêu đề ngắn gọn, súc tích và phản ánh đúng nhất nội dung chính.
- Tránh chọn tiêu đề quá chung chung hoặc quá cụ thể chỉ nói về một chi tiết nhỏ.
- Tiêu đề thường thể hiện mục đích của văn bản (thông báo, giải thích, đề xuất...).
いつも山坂市バスをご利用いただきまして、誠にありがとうございます。
この度、山坂市バスでは、路線の整理・縮小の一環として、下記のとおり、平成24年1月22日(日)の運行をもちまして山坂酒井線(下記系統)を廃止させていただくことになりました。 。当路線をご利用のお客様には大変ご迷惑をおかけすることになりますが、ご理解のほど何とぞよろしくお願い申し上げます。 。永らくのご愛顧ありがとうございました。
山坂市バス株式会社 Tel:044-4444-55
記
廃止路線 路線山78系統:山坂酒井駅 ~(やまさか小学校前)~ 培養町駅 駅山76系統:山坂酒井駅 ~ 培養町駅
運行最終日 最終日平成24年1月22日(日)
定期券・回数券の払い戻し 払い戻し廃止路線にかかる乗車券類につきましては、以下の窓口で払い戻しをいたします。手数料はかかりません。(平成24年10月30日まで) )山坂市バス株式会社 山坂酒井駅営業所 Tel:044-4444-00
以上
Xin chân thành cảm ơn quý khách đã luôn sử dụng xe buýt thành phố Yamasaka.
Lần này, như một phần của việc sắp xếp và thu hẹp các tuyến đường, Công ty xe buýt thành phố Yamasaka sẽ ngừng hoạt động tuyến Yamasaka Sakai (các hệ thống dưới đây) kể từ ngày vận hành cuối cùng là Chủ Nhật, ngày 22 tháng 1 năm 2012.
Chúng tôi thành thật xin lỗi vì sự bất tiện lớn này đối với quý khách hàng sử dụng tuyến đường này, và rất mong nhận được sự thông cảm của quý vị.
Xin cảm ơn sự ủng hộ lâu dài của quý vị.
Công ty TNHH Xe buýt thành phố Yamasaka Tel: 044-4444-55
Thông báo chi tiết:
Các tuyến bị ngừng hoạt động:
Hệ thống Yama 78: Ga Yamasaka Sakai ~ (trước trường tiểu học Yamasaka) ~ Ga Baiyocho
Hệ thống Yama 76: Ga Yamasaka Sakai ~ Ga Baiyocho
Ngày vận hành cuối cùng:
Chủ Nhật, ngày 22 tháng 1 năm 2012
Hoàn tiền vé định kỳ và vé lượt:
Đối với các loại vé liên quan đến tuyến đường bị ngừng hoạt động, chúng tôi sẽ hoàn tiền tại quầy dưới đây. Sẽ không thu phí xử lý. (Đến ngày 30 tháng 10 năm 2012)
Công ty TNHH Xe buýt thành phố Yamasaka, Văn phòng kinh doanh Ga Yamasaka Sakai Tel: 044-4444-00
Hết
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| ご利用いただく | ごりよういただく | sử dụng (kính ngữ) |
| 誠に | まことに | thực sự, thật sự |
| 路線 | ろせん | tuyến đường |
| 整理 | せいり | sắp xếp, tổ chức lại |
| 縮小 | しゅくしょう | thu hẹp, giảm bớt |
| 一環 | いっかん | một phần của chuỗi, một phần của kế hoạch |
| 下記 | かき | như dưới đây |
| 運行 | うんこう | vận hành (xe cộ) |
| 廃止 | はいし | bãi bỏ, ngừng hoạt động |
| 大変 | たいへん | rất, vô cùng |
| ご迷惑をおかけする | ごめいわくをおかけする | gây phiền phức (kính ngữ) |
| ご理解 | ごりかい | sự thông cảm, thấu hiểu (kính ngữ) |
| 何とぞ | なにとぞ | xin vui lòng (yêu cầu mạnh mẽ) |
| お願い申し上げます | おねがいもうしあげます | kính mong (kính ngữ cao) |
| 永らく | ながらく | trong một thời gian dài |
| ご愛顧 | ごあいこ | sự ủng hộ, chiếu cố (kính ngữ) |
| 記 | き | ghi chú, chi tiết (dùng để giới thiệu nội dung) |
| 系統 | けいとう | hệ thống, tuyến (ví dụ: tuyến xe buýt) |
| 運行最終日 | うんこうさいしゅうび | ngày vận hành cuối cùng |
| 定期券 | ていきけん | vé tháng, vé định kỳ |
| 回数券 | かいすうけん | vé lượt, tập vé |
| 払い戻し | はらいもどし | hoàn tiền |
| 乗車券類 | じょうしゃけんるい | các loại vé xe |
| 窓口 | まどぐち | quầy giao dịch, cửa sổ |
| 手数料 | てすうりょう | phí dịch vụ, phí xử lý |
| 営業所 | えいぎょうしょ | văn phòng kinh doanh, chi nhánh |
| 以上 | いじょう | hết, trên đây |
Câu hỏi đọc hiểuBấm vào đáp án để chấm — đúng xanh, sai đỏ
Đoạn văn là một thông báo chính thức về việc ngừng hoạt động của một số tuyến xe buýt.
-
Lựa chọn 1 chỉ là lời chào đầu thư, không phải tiêu đề chính.
-
Lựa chọn 3 'Thông báo thay đổi tuyến đường' quá chung chung, trong khi nội dung chính là 'ngừng hoạt động' (廃止) chứ không chỉ là thay đổi.
-
Lựa chọn 4 'Về phí hoàn tiền vé xe buýt' chỉ là một phần nhỏ trong thông báo, không bao quát toàn bộ nội dung.
-
Lựa chọn 2 'Thông báo ngừng hoạt động tuyến xe buýt' phản ánh chính xác và đầy đủ nhất nội dung cốt lõi của văn bản.
⚠(đáp án Gemini tự suy luận — nên kiểm lại)