Hướng dẫn cách làm (theo sách)
例をまとめる言葉:間接税
例:消費税、たばこ税、酒税
酒税男:商品の価格の中には消費税が含まれているので、商品を買えば、自動的に税金を払うことになります。このような方法で払う税金を間接税と呼びますが、間接税については、払っている実感がないのでつい関心が薄くなってしまいます。たばこ税や酒税、つまりお酒の税も間接税で、毎晩ビールを飲む人は、毎晩税金を払っていることになります。
Ví dụ: Thuế tiêu dùng, thuế thuốc lá, thuế rượu
Nam: Vì thuế tiêu dùng đã bao gồm trong giá sản phẩm, nên khi mua sản phẩm, bạn sẽ tự động phải trả thuế. Loại thuế được trả theo cách này được gọi là thuế gián thu, nhưng đối với thuế gián thu, vì không có cảm giác đang trả tiền nên sự quan tâm thường bị giảm sút. Thuế thuốc lá và thuế rượu, tức là thuế đối với rượu, cũng là thuế gián thu, và người uống bia mỗi tối cũng đang trả thuế mỗi tối.