Hướng dẫn cách làm (theo sách)
機能・表現・例文
提案
提案〜たら?/〜ば?
?こっちの色にしたら?(どちらでどうですか)
)
)主張
主張〜ことない
ことない心配することないよ。(心配しなくてもいい)
)
)〜っこない
っこない全部なんて、できっこない!(できるわけがない)
)
)意見
意見〜って(ば)
)何を言わなくっても、わかってるってば。(わかってるよ)
)
)〜ことば
ことばレポートは書くことは書いた。(十分ではないが一応書いた)
)
)免許
免許〜には〜
〜免許はあるにはあるけど、運転してない。(一応ある)
)
)感想
感想〜といったらない
といったらない恐ろしさといったらないかった。(とても恐ろしい)
)
)〜ったららない
ったららない難しいったららないよ。(とても難しい)
)
)不満
不満〜なんてもんじゃない
なんてもんじゃない高いなんてもんじゃないよ。(とても高い)
)
)〜のなんのって
のなんのって人が多かったのなんのって。(とても多かった)
)
)なんといったって
なんといったって冬はなんといったってスキーがいいよ。(何よりも)
)
)〜じゃあるまいし
じゃあるまいし子供じゃあるまいし、ちゃんとしろよ。(子供ではないのだから)
)
)〜ったら
ったら子供たちったら、散らかしてばっかり!(子供たちは)
)
)愚痴
愚痴〜ときたら
ときたら最近の若い人ときたら、まったく。(若い人は)
)
)〜っぱなし
っぱなし電気はつけっぱなし、鍵は開けっぱなし。(つけたまま、良いだま)
)
)未満
未満〜にならない
にならない主張を言いすぎで、話にならない。(話が成立しない)
)
)なんてことを
なんてことをなんてことをしてしまったんだ!(大変なことを)
)
)まったく
まったくまた忘れ物?まったくあなたったら。(本当に)
Đề xuất
~tara? / ~ba?
Chọn màu này thì sao? (=Bạn nghĩ sao về cái nào?)
Khẳng định
~koto nai
Không cần lo lắng đâu. (=Không cần phải lo lắng)
~kko nai
Không thể làm hết được! (=Không thể làm được)
Ý kiến
~tte (ba)
Dù không nói gì thì cũng hiểu mà. (=Hiểu rồi mà)
~koto ba
Báo cáo thì cũng đã viết rồi. (=Tuy chưa đủ nhưng tạm thời đã viết)
Giấy phép
~ni wa ~
Có giấy phép thì có đấy, nhưng chưa lái bao giờ. (=Tạm thời là có)
Cảm tưởng
~to ittara nai
Sợ hãi không tả xiết. (=Rất đáng sợ)
~ttara nai
Khó không tả xiết. (=Rất khó)
Bất mãn
~nante mon ja nai
Không phải là đắt bình thường đâu. (=Rất đắt)
~no nan no tte
Đông người không tả xiết. (=Rất đông)
Nan to ittatte
Mùa đông thì dù sao đi nữa trượt tuyết vẫn là nhất. (=Hơn bất cứ điều gì)
~ja arumai shi
Đâu phải trẻ con, làm cho tử tế đi chứ. (=Vì không phải trẻ con)
~ttara
Mấy đứa trẻ con này, toàn bày bừa thôi! (=Mấy đứa trẻ con)
Than vãn
~tokitara
Mấy người trẻ tuổi dạo này thì, thật là... (=Mấy người trẻ tuổi)
~ppanashi
Để đèn bật nguyên, để khóa mở nguyên. (=Để nguyên như vậy, không tốt)
Chưa đủ
~ni naranai
Nói quá nhiều ý kiến, không thành chuyện được. (=Câu chuyện không thành)
Nante koto o
Đã làm chuyện gì thế này! (=Chuyện tồi tệ)
Mattaku
Lại quên đồ nữa à? Thật là bạn đó. (=Thật sự)