Lý thuyết · 解き方 · Bài 73 · Nghe hiểu N1

Ngoài ra, khi trả lời lời mời hoặc yêu cầu, những cách diễn đạt sau đây cũng có thể được sử dụng.

また、誘いや依頼に対して答えるとき、次のような表現が使われることもあります。
Hướng dẫn cách làm (theo sách)
また、誘さそいや依頼いらいに対たいして答こたえるとき、次つぎのような表現ひょうげんが使つかわれることもあります。
受うけ 受うけちょうどよかった ちょうどよかった任まかせてよ てよ喜よろこんで 喜よろこんで 喜よろこんで断ことわり 断ことわりあいにく あいにく〜かねます かねますちょっと考かんがえさせてください
Chấp nhận Vừa hay Cứ để tôi lo Vui lòng Từ chối Thật tiếc Khó mà... / Không thể... Xin hãy cho tôi suy nghĩ một chút

Nguồn âm thanh: 『新完全マスター聴解 日本語能力試験N1』ⓒ スリーエーネットワーク (3A Network). Nhà xuất bản đăng công khai miễn phí phần âm thanh của đĩa CD kèm sách tại trang chính thức. Trang này chỉ phát trực tuyến cho học viên Trí Lữ; muốn tải về, mời tải từ trang của nhà xuất bản.