Lý thuyết · 解き方 · Bài 77 · Nghe hiểu N1

(1) Các cách diễn đạt để thúc đẩy/khuyến khích

(1) 働きかけの表現
Hướng dẫn cách làm (theo sách)
(1) 働はたらきかけの表現ひょうげん
依頼いらいや指示しじ、提案ていあんなど、相手あいてに働はたらきかける表現ひょうげんに注意ちゅういします。 。〜てくれる?/〜ていただきたいんですが/〜はいいんじゃない?
Chú ý đến các cách diễn đạt để thúc đẩy/khuyến khích đối phương, như yêu cầu, chỉ thị, đề xuất. 〜có thể làm cho tôi không? / Tôi muốn bạn làm cho tôi / 〜có lẽ là tốt nhỉ?

Nguồn âm thanh: 『新完全マスター聴解 日本語能力試験N1』ⓒ スリーエーネットワーク (3A Network). Nhà xuất bản đăng công khai miễn phí phần âm thanh của đĩa CD kèm sách tại trang chính thức. Trang này chỉ phát trực tuyến cho học viên Trí Lữ; muốn tải về, mời tải từ trang của nhà xuất bản.