Hướng dẫn cách làm (theo sách)
(2) するかしないかを示す表現
次の図のような表現に注意して、必要かどうかの説明を聞き取ります。
。するべきこと : 〜が取りない/〜必要がある/〜を用意して
てしなくてもいいこと:〜なくて大丈夫/これはよし/〜に応じる/足りている
ているまた、希望や現状を言うことで、間接的に必要だと伝える言い方に注意します。
。例① この図、もっと大きくしたいなあ。
。例② A: コピー用紙の予備、あったっけ。 B: ああ、切らしちゃってる。
Chú ý đến các cách diễn đạt như trong bảng sau và nghe hiểu giải thích về việc có cần thiết hay không.
Những việc nên làm: 〜không có / 〜cần thiết / chuẩn bị 〜
Những việc không cần làm: 〜không sao cả nếu không làm / cái này được rồi / đáp ứng 〜 / đủ rồi
Ngoài ra, hãy chú ý đến cách nói gián tiếp truyền đạt sự cần thiết bằng cách nói lên mong muốn hoặc tình hình hiện tại.
Ví dụ ① Tôi muốn làm cho biểu đồ này lớn hơn nữa.
Ví dụ ② A: Có giấy photo dự phòng không nhỉ? B: À, hết rồi.