Lý thuyết · 解き方 · Bài 78 · Nghe hiểu N1

(2) Các cách diễn đạt chỉ ra nên làm hay không nên làm

(2) するかしないかを示す表現
Hướng dẫn cách làm (theo sách)
(2) するかしないかを示しめす表現ひょうげん
次つぎの図ずのような表現ひょうげんに注意ちゅういして、必要ひつようかどうかの説明せつめいを聞きき取とります。 。するべきこと : 〜が取とりない/〜必要ひつようがある/〜を用意よういして てしなくてもいいこと:〜なくて大丈夫だいじょうぶ/これはよし/〜に応おうじる/足たりている ているまた、希望きぼうや現状げんじょうを言いうことで、間接的かんせつてきに必要ひつようだと伝つたえる言い方いいかたに注意ちゅういします。 。例れい① この図ず、もっと大おおきくしたいなあ。 。例れい② A: コピー用紙ようしの予備よび、あったっけ。 B: ああ、切きらしちゃってる。
Chú ý đến các cách diễn đạt như trong bảng sau và nghe hiểu giải thích về việc có cần thiết hay không. Những việc nên làm: 〜không có / 〜cần thiết / chuẩn bị 〜 Những việc không cần làm: 〜không sao cả nếu không làm / cái này được rồi / đáp ứng 〜 / đủ rồi Ngoài ra, hãy chú ý đến cách nói gián tiếp truyền đạt sự cần thiết bằng cách nói lên mong muốn hoặc tình hình hiện tại. Ví dụ ① Tôi muốn làm cho biểu đồ này lớn hơn nữa. Ví dụ ② A: Có giấy photo dự phòng không nhỉ? B: À, hết rồi.

Nguồn âm thanh: 『新完全マスター聴解 日本語能力試験N1』ⓒ スリーエーネットワーク (3A Network). Nhà xuất bản đăng công khai miễn phí phần âm thanh của đĩa CD kèm sách tại trang chính thức. Trang này chỉ phát trực tuyến cho học viên Trí Lữ; muốn tải về, mời tải từ trang của nhà xuất bản.