Lý thuyết · 解き方 · Bài 79 · Nghe hiểu N1

(3) Các cách diễn đạt chỉ ra sự đồng ý hay không đồng ý

(3) 同意するかどうかを示す表現
Hướng dẫn cách làm (theo sách)
(3) 同意どういするかどうかをしめ表現ひょうげん
説明せつめいはたらきかけにたいするこたえのぶんおな意見いけん同意どういする)か、ちが意見いけん同意どういしない)かをります。とく同意どういしないことをあらわ表現ひょうげんには注意ちゅういします。それは賛成さんせい場合ばあい、しなくてもいいことになります。 。同意どういしない しないただ/だって/だからって/ /そんなことったって/ /そうはっても/それにしても それにしても同意どういする するもちろん/それもそうだね/ /たしかにね/それでもいいか/ /そうするしかないか
Nghe hiểu xem câu trả lời đối với lời giải thích hoặc lời thúc đẩy là cùng ý kiến (đồng ý) hay khác ý kiến (không đồng ý). Đặc biệt chú ý đến các cách diễn đạt thể hiện sự không đồng ý. Trong trường hợp đồng ý, thì không cần làm gì cả. Không đồng ý: Chỉ là / Bởi vì / Dù nói là / Dù nói thế / Dù vậy / Mặc dù vậy Đồng ý: Tất nhiên / Đúng vậy nhỉ / Chắc chắn rồi / Dù vậy cũng được / Không còn cách nào khác

Nguồn âm thanh: 『新完全マスター聴解 日本語能力試験N1』ⓒ スリーエーネットワーク (3A Network). Nhà xuất bản đăng công khai miễn phí phần âm thanh của đĩa CD kèm sách tại trang chính thức. Trang này chỉ phát trực tuyến cho học viên Trí Lữ; muốn tải về, mời tải từ trang của nhà xuất bản.