助詞じょし — Bài 1 · すら・だに・たりとも

すら・だに・たりとも — ngay cả / dù chỉ

Nhấn cực đoan: ngay cả ~ cũng (すら) · dù chỉ ~ cũng (だに) · dù chỉ một ~ cũng không (たりとも〜ない)
1
N~すらNgay cả ~ cũng (huống chi cái khác)
Cấu tạo
N(+助詞) + すら
thường đi với vế phủ định hoặc ý ngoài dự liệu
Giải thích
すら nâng một ví dụ cực đoan để ngụ ý “cái này còn thế, huống gì cái khác”. Trang trọng/văn viết hơn さえ; có thể ghép ですら / にすら.
Ví dụ
忙いそがしくて、食事しょくじをする時間じかんすらない。
Isogashikute, shokuji o suru jikan sura nai.
専門せんもん家かですら答こたえられない難問なんもんだ。
Senmonka de sura kotaerarenai nanmon da.
Lưu ý
すら nhấn mức cực đoan (≒さえ); thường có sắc thái ngạc nhiên / ngoài dự liệu.
2
N~だにChỉ ~ thôi (đã)… / dù chỉ ~ cũng (không)
Cấu tạo
動詞 từ điển + だに(想像するだに…)
N + だに + phủ định(微動びどうだにしない)
Giải thích
だに là dạng cổ/văn chương. ① V-る+だに = “chỉ (làm) ~ thôi đã…” (想像そうぞうするだに恐おそろしい). ② N+だに+phủ định = “dù chỉ ~ cũng không” (微動びどうだに/予想よそうだに). Chỉ dùng với một số kết hợp cố định.
Ví dụ
その事故じこは、想像そうぞうするだに恐おそろしい。
Sono jiko wa, sōzō suru dani osoroshii.
そんな結果けっかになるとは、予想よそうだにしなかった。
Sonna kekka ni naru to wa, yosō dani shinakatta.
Phân biệt
想像そうぞうするだに恐おそろしい — chỉ tưởng tượng đã sợ (V-る+だに).
予想よそうだにしなかった — không hề ngờ (N+だに+phủ định).
3
数量すうりょう+たりとも〜ないDù chỉ ~ (một đơn vị) cũng không
Cấu tạo
一+trợ số từ + たりとも + phủ định
vd: 一いち円えんたりとも・一いち日にちたりとも・一人ひとりたりとも
Giải thích
(一いち)~たりとも〜ない = “dù chỉ một ~ nhỏ nhất cũng không”. Đứng sau 「一いち+đơn vị」, nhấn sự phủ định triệt để. Văn trang trọng, hay dùng trong tuyên bố/cam kết.
Ví dụ
一いち円えんたりとも無駄むだにはできない。
Ichi-en taritomo muda ni wa dekinai.
一いち日にちたりとも君きみのことを忘わすれたことはない。
Ichi-nichi taritomo kimi no koto o wasureta koto wa nai.
Lưu ý
Cũng có 「N+たりとも」 nghĩa “dù là ~ đi nữa cũng” (誰だれ一人ひとりたりとも).
問もん

Bài tập Bài 1

Bấm vào đáp án để chấm
1.疲つかれすぎて、立ち上たちあがること__できなかった。
Tsukaresugite, tachiagaru koto ___ dekinakatta.
すらこそだのなり
すら — ngay cả việc đứng dậy cũng không thể.
2.そんなひどいことが起おこるとは、想像そうぞうする__恐おそろしい。
... sōzō suru ___ osoroshii.
だにすらこそおろか
だに — V-る+だに, “chỉ tưởng tượng đã sợ”.
3.我わが社しゃは一円いちえん__税金ぜいきんをごまかしていない。
Wagasha wa ichi-en ___ zeikin o gomakashite inai.
たりともですらだになり
たりとも — 「一いち円えん+たりとも+phủ định」.
4.その知しらせを聞きいたとき、予想よそう__しなかった展開てんかいに驚おどろいた。
... yosō ___ shinakatta tenkai ni odoroita.
だにすらこそおろか
だに — 「予想よそうだに〜ない」 cố định, không hề ngờ.
5.プロの選手せんしゅで__、こんな簡単かんたんなミスをすることがある。
Puro no senshu de ___, konna kantan na misu o suru koto ga aru.
すらたりともだにこそ
すら — ですら, “ngay cả tuyển thủ chuyên nghiệp cũng”.
6.地震じしんが来きても、この柱はしらは微動びどう__しない。
Jishin ga kite mo, kono hashira wa bidō ___ shinai.
だにすらなりたりとも
だに — 「微動びどうだにしない」, không nhúc nhích chút nào.
7.彼かれは自分じぶんの名前なまえ__書かけないほど幼おさない。
Kare wa jibun no namae ___ kakenai hodo osanai.
すらたりともこそだの
すら — ngay cả tên mình cũng chưa viết được.
8.締め切しめきりまで、もう一いち日にち__無駄むだにはできない。
Shimekiri made, mō ichi-nichi ___ muda ni wa dekinai.
たりともだにすらおろか
たりとも — 「一いち日にちたりとも〜ない」, dù một ngày cũng không phí được.