Đọc hiểu thông báo/quảng cáo · Bài 43 · Đọc hiểu N2

Phiếu giảm giá mùa xuân

はる割引わりびきクーポン · Đọc hiểu thông báo/quảng cáo
かい Hướng dẫn cách làm
Cách đọc hiểu thông báo/quảng cáo

Để hiểu đúng các thông báo hoặc quảng cáo, cần chú ý đến các thông tin quan trọng như thời hạn, điều kiện sử dụng, và các chi tiết nhỏ.

Trình tự làm bài
  1. Bước 1: Đọc câu hỏi và các lựa chọn để nắm được thông tin cần tìm (thời gian, ngày, số lượng).
  2. Bước 2: Tìm thông tin trong đoạn văn. Chú ý các chữ lớn, in đậm (thông tin chính) và chữ nhỏ (các điều kiện quan trọng).
  3. Bước 3: Chọn đáp án đúng bằng cách đối chiếu thông tin đã tìm được với các lựa chọn.
Lưu ý
  • Thông tin quan trọng thường được viết bằng chữ lớn hoặc in đậm (ví dụ: thời hạn, giá giảm, tên sản phẩm).
  • Các điều kiện sử dụng quan trọng thường được viết bằng chữ nhỏ hoặc có dấu * (ví dụ: giới hạn số lượng, khung giờ không áp dụng).

有効ゆうこう期限きげん 3/5 (きん) 10:30~ 4/1 ()

はる割引わりびきクーポン

クーポン価格かかく ¥490 490通常つうじょう価格かかく ¥540

ハンバーガー+フライドポテトS+ドリンクM

* 1かいかぎり、1ばいで2セットまでご利用りよういただけます。 。* ドリンクは、セットドリンクからおえらびいただけます。 。* モーニングタイム (10:30まで) 以外いがいでご利用りようください。 。* 表記ひょうきしているサイズののみ有効ゆうこうです。 。* クーポンは切り取きりとってご利用りようください。

注文ちゅうもんはこちらのクーポン番号ばんごうで 35

Thời hạn sử dụng: 3/5 (Thứ Sáu) 10:30 ~ 4/1 (Thứ Năm)

Phiếu giảm giá mùa xuân

Giá ưu đãi: 490 yên

Giá thông thường: 540 yên

Hamburger + Khoai tây chiên cỡ S + Đồ uống cỡ M

* Chỉ sử dụng một lần, tối đa 2 suất cho mỗi phiếu.

* Đồ uống có thể chọn từ danh sách đồ uống theo suất.

* Vui lòng sử dụng ngoài khung giờ buổi sáng (đến 10:30).

* Chỉ có hiệu lực với kích cỡ đã ghi.

* Vui lòng cắt phiếu giảm giá ra để sử dụng.

Mã số phiếu giảm giá để đặt hàng: 35

TừCách đọcNghĩa
有効ゆうこう期限きげんゆうこうきげんthời hạn sử dụng
割引わりびきわりびきgiảm giá
クーポンクーポンphiếu giảm giá
通常つうじょう価格かかくつうじょうかかくgiá thông thường
かぎかぎりgiới hạn
利用りよういただけますごりよういただけますcó thể sử dụng
モーニングタイムモーニングタイムgiờ buổi sáng
以外いがいいがいngoài (khung giờ), ngoại trừ
表記ひょうきひょうきghi chú, ghi trên
有効ゆうこうゆうこうcó hiệu lực
切り取きりとってきりとってcắt ra
もん

Câu hỏi đọc hiểuBấm vào đáp án để chấm — đúng xanh, sai đỏ

1.このクーポンを1ばいっている。使つかかたとしてただしいものはどれか。
Bạn có một phiếu giảm giá này. Cách sử dụng đúng là lựa chọn nào?
3つき31午前ごぜん9ときにこのセットを2つ注文ちゅうもんする。Đặt 2 suất vào 9 giờ sáng ngày 31 tháng 3.
4つき10午後ごご6ときにこのセットを2つ注文ちゅうもんする。Đặt 2 suất vào 6 giờ chiều ngày 10 tháng 4.
3つき27午後ごご3ときにこのセットを3つ注文ちゅうもんする。Đặt 3 suất vào 3 giờ chiều ngày 27 tháng 3.
3つき5午前ごぜん10はんにこのセットを3つ注文ちゅうもんする。Đặt 3 suất vào 10 giờ 30 phút sáng ngày 5 tháng 3.
③ Đáp án đúng

Đáp án đúng là 3.

-

Lựa chọn 1 sai vì 9 giờ sáng là trong khung giờ buổi sáng (đến 10:30) mà phiếu không áp dụng.

-

Lựa chọn 2 sai vì ngày 10 tháng 4 đã quá thời hạn sử dụng của phiếu (hết hạn vào ngày 1 tháng 4).

-

Lựa chọn 4 sai vì phiếu chỉ được sử dụng tối đa 2 suất, không phải 3 suất.

-

Lựa chọn 3: Ngày 27 tháng 3 và 3 giờ chiều đều nằm trong thời gian sử dụng hợp lệ.

Mặc dù số lượng 3 suất vượt quá giới hạn 2 suất của phiếu, nhưng đây là đáp án được sách chỉ định là đúng.

Có thể đây là lỗi đánh máy trong đề bài hoặc lựa chọn.