Bài này yêu cầu tìm kiếm thông tin cụ thể từ một bảng danh sách các triển lãm. Cần chú ý đến các điều kiện được đưa ra trong câu hỏi để lọc thông tin.
- Đọc kỹ câu hỏi để xác định các điều kiện cần tìm (ví dụ: loại hình nghệ thuật, đối tượng, thời gian).
- Rà soát từng mục trong bảng, so sánh thông tin của mỗi mục với các điều kiện đã xác định.
- Loại bỏ các mục không đáp ứng đủ điều kiện.
- Chọn mục duy nhất thỏa mãn tất cả các điều kiện.
- Chú ý các từ khóa chỉ thời gian (ví dụ: まで, から~まで) và các từ khóa chỉ loại hình/đối tượng (ví dụ: 若手日本人画家, 現代美術).
- Đôi khi có nhiều điều kiện, cần phải thỏa mãn TẤT CẢ các điều kiện đó.
ミハイさんは、美術館へ行こうと思い、情報誌を見ている。以下はその一覧表である。
美術館/博物館: 青田アート アートタイトル: 10人の冬 冬展示内容紹介: 今年、最も活躍した10人の若手による現代美術を紹介します。海外でも評価されていまする新進気鋭の日本人画家たちです。 。展示期間: 12月20日まで
美術館/博物館: 原田美術館 美術館タイトル: アメリカ現代美 美展示内容紹介: アメリカ現代美術の時代を創り上げた、ポップアーティストたちの作品を取り上げました。日本の現代絵画にも影響を与えたアメリカ現代美術のおもしろさを感じていただければ幸いです。 。展示期間: 12月31日まで
美術館/博物館: 森山美術館 美術館タイトル: 123絵画展 絵画展展示内容紹介: 出品作家は小田荷、中瀬道大、溝井聡子という、注目の現代作家です。それぞれの代表的な絵画作品を並べました。 。展示期間: 10月26日~12月10日
美術館/博物館: 三葉美術館 美術館タイトル: 美人画展 画展展示内容紹介: 江戸時代、その中でも特に17世紀後半から18世紀初めにかけての美人画を集めました。同時代の絵師による江戸の女性美を比べます。 。展示期間: 10月26日~12月31日
美術館/博物館: 都立博物館 博物館タイトル: 飛べ もっと高く 高く展示内容紹介: 博物館所蔵の宇宙航空研究開発の資料など、航空・宇宙の技術開発の歴史をすべて公開。「はやぶさ」の実物大モデルもあります。 。展示期間: 10月26日~12月31日
美術館/博物館: 山の上美術館 美術館タイトル: 岸大助 山で考えたこと たこと展示内容紹介: 作品と自然が一つになった風景が広がります。庭に置かれた彫刻の数々。特に黒い石で作られた女性の像「座る女」「歩く女」「眠る女」は、是非見ていただきたい作品です。 。展示期間: 11月2日~1月31日
Anh Mihai đang xem một tạp chí thông tin, nghĩ rằng mình sẽ đi bảo tàng nghệ thuật. Dưới đây là danh sách các triển lãm.
Bảo tàng/Bảo tàng nghệ thuật: Aota Art
Tiêu đề: Mùa đông của 10 người
Giới thiệu nội dung triển lãm: Giới thiệu nghệ thuật đương đại của 10 họa sĩ trẻ hoạt động tích cực nhất trong năm nay. Họ là những họa sĩ Nhật Bản mới nổi được đánh giá cao ở nước ngoài.
Thời gian triển lãm: Đến ngày 20 tháng 12
Bảo tàng/Bảo tàng nghệ thuật: Bảo tàng nghệ thuật Harada
Tiêu đề: Nghệ thuật đương đại Mỹ
Giới thiệu nội dung triển lãm: Giới thiệu các tác phẩm của các nghệ sĩ Pop Art đã tạo nên thời đại nghệ thuật đương đại Mỹ. Hy vọng bạn sẽ cảm nhận được sự thú vị của nghệ thuật đương đại Mỹ đã ảnh hưởng đến hội họa đương đại Nhật Bản.
Thời gian triển lãm: Đến ngày 31 tháng 12
Bảo tàng/Bảo tàng nghệ thuật: Bảo tàng nghệ thuật Moriyama
Tiêu đề: Triển lãm tranh 123
Giới thiệu nội dung triển lãm: Các nghệ sĩ tham gia là Oda Ni, Nakase Michihiro, và Mizoi Satoko, những họa sĩ đương đại đáng chú ý. Các tác phẩm hội họa tiêu biểu của mỗi người được trưng bày.
Thời gian triển lãm: Từ 26 tháng 10 đến 10 tháng 12
Bảo tàng/Bảo tàng nghệ thuật: Bảo tàng nghệ thuật Mitsuba
Tiêu đề: Triển lãm tranh mỹ nhân
Giới thiệu nội dung triển lãm: Tập hợp các bức tranh mỹ nhân từ thời Edo, đặc biệt là từ nửa sau thế kỷ 17 đến đầu thế kỷ 18. So sánh vẻ đẹp phụ nữ Edo của các họa sĩ cùng thời.
Thời gian triển lãm: Từ 26 tháng 10 đến 31 tháng 12
Bảo tàng/Bảo tàng nghệ thuật: Bảo tàng đô thị
Tiêu đề: Bay cao hơn nữa
Giới thiệu nội dung triển lãm: Công khai toàn bộ lịch sử phát triển công nghệ hàng không vũ trụ, bao gồm tài liệu nghiên cứu và phát triển hàng không vũ trụ thuộc sở hữu của bảo tàng. Cũng có mô hình kích thước thật của 'Hayabusa'.
Thời gian triển lãm: Từ 26 tháng 10 đến 31 tháng 12
Bảo tàng/Bảo tàng nghệ thuật: Bảo tàng nghệ thuật Yama no Ue
Tiêu đề: Kishida Daisuke: Những suy nghĩ trên núi
Giới thiệu nội dung triển lãm: Phong cảnh nơi tác phẩm và thiên nhiên hòa làm một trải dài. Nhiều tác phẩm điêu khắc được đặt trong vườn. Đặc biệt, các bức tượng phụ nữ làm từ đá đen như 'Người phụ nữ ngồi', 'Người phụ nữ đi bộ', 'Người phụ nữ ngủ' là những tác phẩm nhất định phải xem.
Thời gian triển lãm: Từ 2 tháng 11 đến 31 tháng 1
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 美術館 | びじゅつかん | bảo tàng nghệ thuật |
| 情報誌 | じょうほうし | tạp chí thông tin |
| 一覧表 | いちらんひょう | bảng danh sách |
| 問い | とい | câu hỏi |
| 最も | もっとも | nhất |
| 選びなさい | えらびなさい | hãy chọn |
| 博物館 | はくぶつかん | bảo tàng |
| タイトル | たいとる | tiêu đề |
| 展示内容紹介 | てんじないようしょうかい | giới thiệu nội dung triển lãm |
| 展示期間 | てんじきかん | thời gian triển lãm |
| 活躍した | かつやくした | đã hoạt động tích cực |
| 若手 | わかて | người trẻ |
| 現代美術 | げんだいびじゅつ | nghệ thuật đương đại |
| 評価されています | ひょうかされています | được đánh giá |
| 新進気鋭 | しんしんきえい | mới nổi, đầy triển vọng |
| 画家 | がか | họa sĩ |
| 時代を創り上げた | じだいをきずきあげた | đã tạo nên một thời đại |
| ポップアーティスト | ぽっぷあーてぃすと | nghệ sĩ Pop Art |
| 取り上げました | とりあげました | đã chọn, đã giới thiệu |
| 影響を与えた | えいきょうをあたえた | đã ảnh hưởng |
| 幸いです | さいわいです | rất vui, rất hân hạnh |
| 出品作家 | しゅっぴんさっか | tác giả tham gia triển lãm |
| 注目 | ちゅうもく | sự chú ý |
| 代表的な | だいひょうてきな | tiêu biểu |
| 並べました | ならべました | đã sắp xếp, đã trưng bày |
| 美人画 | びじんが | tranh mỹ nhân |
| 江戸時代 | えどじだい | thời Edo |
| 後半 | こうはん | nửa sau |
| 初め | はじめ | đầu |
| 集めました | あつめました | đã tập hợp |
| 同時代 | どうじだい | cùng thời đại |
| 絵師 | えし | họa sĩ (thời xưa) |
| 比べます | くらべます | so sánh |
| 所蔵 | しょぞう | sở hữu, cất giữ |
| 宇宙航空研究開発 | うちゅうこうくうけんきゅうかいはつ | nghiên cứu và phát triển hàng không vũ trụ |
| 資料 | しりょう | tài liệu |
| 技術開発 | ぎじゅつかいはつ | phát triển công nghệ |
| 公開 | こうかい | công khai |
| 実物大モデル | じつぶつだいもでる | mô hình kích thước thật |
| 作品 | さくひん | tác phẩm |
| 自然 | しぜん | tự nhiên |
| 一つになった | ひとつになった | hòa làm một |
| 風景 | ふうけい | phong cảnh |
| 広がります | ひろがります | trải rộng |
| 庭 | にわ | vườn |
| 置かれた | おかれた | được đặt |
| 彫刻 | ちょうこく | điêu khắc |
| 数々 | かずかず | nhiều |
| 黒い石 | くろいいし | đá đen |
| 是非 | ぜひ | nhất định |
| 見ていただきたい | みていただきたい | muốn bạn xem |
Câu hỏi đọc hiểuBấm vào đáp án để chấm — đúng xanh, sai đỏ
Đáp án đúng là 1 (青田アート):
- Điều kiện 1 (Nghệ thuật đương đại của họa sĩ trẻ Nhật Bản): Phần giới thiệu của 青田アート ghi rõ "giới thiệu nghệ thuật đương đại của 10 họa sĩ trẻ người Nhật Bản hoạt động tích cực nhất trong năm nay".
Điều này hoàn toàn phù hợp với yêu cầu của anh Mihai.
- Điều kiện 2 (Có thể xem vào ngày 12 tháng 12): Thời gian triển lãm của 青田アート là "đến ngày 20 tháng 12". Ngày 12 tháng 12 nằm trong khoảng thời gian này.
Các đáp án sai:
- 2 (森山美術館): Mặc dù có thể liên quan đến nghệ thuật đương đại, nhưng thời gian triển lãm kết thúc vào ngày 10 tháng 12, nên không thể xem vào ngày 12 tháng 12.
- 3 (三葉美術館): Triển lãm là "tranh mỹ nhân thời Edo", không phải nghệ thuật đương đại của họa sĩ trẻ Nhật Bản.
- 4 (山の上美術館): Triển lãm chủ yếu là điêu khắc và phong cảnh, không tập trung vào nghệ thuật đương đại của họa sĩ trẻ Nhật Bản.
⚠(đáp án Gemini tự suy luận — nên kiểm lại)