N2 · HÁN TỰ · BÀI 1

Bài 1

Học 10 chữ (了 … 司). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
liễu
kết thúc; hoàn thành; hiểu rõ
On
2 nétBộ · bộ quyết
Mẹo nhớĐứa trẻ cắt cụt hai tay nghĩa là kết thúc, Liễu.
Từ ghép thường gặp
終了しゅう kết thúc
了解りょうかい hiểu rõ, đồng ý
完了かんりょう hoàn thành
修了しゅうりょう hoàn thành khóa học
2/10
Dữ
ban tặng; cấp cho; tham gia
OnKun
3 nétBộ · bộ Nhất
Mẹo nhớBan tặng cho người một món quà
Từ ghép thường gặp
与えるあたえる ban tặng, gây ra
与党よとう đảng cầm quyền
関与かんよ liên quan
給与きゅうよ lương bổng
参与さんよ tham gia vào
3/10
Cập
Đạt đến; lan ra; và
OnKun
3 nétBộ · bộ Phiệt
Mẹo nhớBàn tay kéo người phía trước đạt tới đích.
Từ ghép thường gặp
及ぶおよぶ đạt đến, bằng
普及ふきゅう phổ cập
追及ついきゅう truy cứu
言及げんきゅう nhắc đến
4/10
kẻ sĩ; người trí thức; chiến sĩ
On
3 nétBộ · bộ Sĩ
Mẹo nhớKẻ sĩ học một biết mười
Từ ghép thường gặp
武士ぶし võ sĩ
弁護士べんごし luật sư
同士どうし đồng chí, cùng hội
紳士しんし quý ông
5/10
Mùi
Mùi hương; Toả hương
Kun
4 nétBộ · bộ Bao
Mẹo nhớBao bọc (勹) lấy một nửa chữ nội (内) giữ lại mùi hương
Từ ghép thường gặp
匂いにおい Mùi hương
匂うにおう Bốc mùi, toả hương
匂い袋においぶくろ Túi thơm
生活臭せいかつしゅう Mùi sinh hoạt
6/10
tỉnh
cái giếng
OnKun
4 nétBộ · bộ Nhị
Mẹo nhớHình cái giếng nước có khung gỗ đan chéo chữ Tỉnh
Từ ghép thường gặp
井戸いど giếng nước
天井てんじょう trần nhà
井戸端いどばた bờ giếng
古井戸ふるいど giếng cổ
7/10
Khâu
đồi; gò
OnKun
5 nétBộ · bộ Nhất
Mẹo nhớRìu bổ đôi mặt đất tạo thành ngọn đồi
Từ ghép thường gặp
丘陵きゅうりょう đồi núi
砂丘さきゅう đồi cát
丘の上おかのうえ trên đồi
円丘えんきゅう gò tròn
8/10
công
công lao; thành công
On
5 nétBộ · bộ lực
Mẹo nhớDùng lực làm việc công thì có công lao.
Từ ghép thường gặp
成功せいこう thành công
功績こうせき thành tích
功労こうろう công lao
年功ねんこう thâm niên
不成功ふせいこう không thành công
9/10
Sử
lịch sử; sách sử
On
5 nétBộ · bộ Khẩu
Mẹo nhớMiệng 口 ghi chép sự việc bằng tay tạo nên lịch sử
Từ ghép thường gặp
歴史れきし lịch sử
日本史にほんし lịch sử Nhật Bản
世界史せかいし lịch sử thế giới
史上しじょう trên lịch sử
10/10
ty tư
quản lý; chức vụ; điều khiển
OnKun
5 nétBộ · bộ Khẩu
Mẹo nhớKẻ có mồm nói lời đảo ngược là kẻ quản lý.
Từ ghép thường gặp
司会しかい chủ trì
上司じょうし cấp trên
司法しほう tư pháp
司令しれい tư lệnh
司るつかさどる cai quản
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%