N2 · HÁN TỰ · BÀI 2漢字
Bài 2
Học 10 chữ (札 … 灯). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10trát
札
thẻ; nhãn; tiền giấy
OnサツKunふだ
5 nétBộ 木 · bộ mộc
Mẹo nhớMảnh gỗ (木) hình cái móc (札) dùng làm thẻ Trát.
Từ ghép thường gặp札 thẻ, nhãn
お札 tiền giấy
改札 soát vé
札束 cuộn tiền, xấp tiền
2/10Huyền
玄
Huyền bí; màu đen; lối vào
Onゲン
5 nétBộ 玄 · bộ Huyền
Mẹo nhớSợi tơ nhỏ treo dưới nắp nồi trông thật huyền bí.
Từ ghép thường gặp玄関 lối vào nhà
玄米 gạo lứt
玄人 người chuyên nghiệp
玄妙 huyền diệu
3/10thỉ
矢
mũi tên
OnシKunや
5 nétBộ 矢 · bộ thỉ
Mẹo nhớHình mũi tên bắn đi.
Từ ghép thường gặp矢 mũi tên
矢印 mũi tên chỉ hướng
弓矢 cung tên
矢面 đầu sóng ngọn gió
一矢 một mũi tên
4/10Xí
企
xí nghiệp; mưu đồ
OnキKunくわだてる
6 nétBộ 人 · Bộ Nhân
Mẹo nhớNgười đứng lên để lập xí nghiệp.
Từ ghép thường gặp企業 doanh nghiệp
企画 kế hoạch
企てる lập kế hoạch
大企業 doanh nghiệp lớn
国営企業 doanh nghiệp nhà nước
5/10Sung
充
lấp đầy; sung túc
OnジュウKunあてる
6 nétBộ 儿 · bộ Nhi
Mẹo nhớCon người đội mũ đứng thẳng trông rất sung túc, đầy đặn.
Từ ghép thường gặp充実 sung túc, đầy đủ
充電 sạc pin, nạp điện
充足 đáp ứng, thỏa mãn
充填 lấp đầy, điền vào
6/10Liệt
劣
yếu kém; kém hơn
OnレツKunおとる
6 nétBộ 力 · bộ Lực
Mẹo nhớÍt sức lực nên bị yếu kém
Từ ghép thường gặp劣等感 tự ti
劣悪 tồi tệ
劣る kém hơn
優劣 hơn kém
7/10Vũ
宇
Vũ trụ; Mái nhà; Không gian
Onウ
6 nétBộ 宀 · bộ Miên
Mẹo nhớDưới mái nhà (宀) lớn như một cái bình (于) chính là vũ (宇) trụ.
Từ ghép thường gặp宇宙 Vũ trụ
宇宙人 Người ngoài hành tinh
宇宙船 Tàu vũ trụ
宇内 Trên toàn thế giới
気宇 Tâm hồn, khí phách
8/10Tẫn
尽
cạn kiệt; tận lực; cống hiến
OnジンKunつくす
6 nétBộ 尸 · bộ Thi
Mẹo nhớXác chết bị đóng băng tan biến hết sạch
Từ ghép thường gặp尽力 tận lực
尽きる cạn kiệt
尽くす cống hiến, hết lòng
無尽蔵 vô tận
9/10hãn
汗
mồ hôi
OnカンKunあせ
6 nétBộ 氵 · bộ thủy
Mẹo nhớNước (氵) chảy ra khi trời nóng đến mức khô cằn (干) là mồ Hôi.
Từ ghép thường gặp汗 mồ hôi
汗かき người hay ra mồ hôi
冷や汗 mồ hôi lạnh
発汗 đổ mồ hôi
10/10đăng
灯
cái đèn; ngọn đèn
OnトウKunひ
6 nétBộ 火 · bộ hỏa
Mẹo nhớNgọn lửa (火) cắm trên cây đinh (丁) tạo thành ngọn đèn Đăng.
Từ ghép thường gặp灯台 hải đăng
電灯 đèn điện
灯油 dầu hỏa
灯火 ánh đèn
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.