N2 · HÁN TỰ · BÀI 29漢字
Bài 29
Học 10 chữ (織 … 臟). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10chức
織
dệt vải; tổ chức
Onシキ ショクKunおる
18 nétBộ 糸 · bộ Mịch
Mẹo nhớDùng lời nói và sợi chỉ để dệt nên vũ khí.
Từ ghép thường gặp組織 tổ chức
織物 vải dệt
染織 nhuộm và dệt
織る dệt
織機 máy dệt
2/10Hàn
韓
Nước Hàn; Hàn Quốc
OnカンKunから
18 nétBộ 韋 · bộ Vi
Mẹo nhớThập (十) mặt trời lên, bao quanh (韋) đất của người Hàn.
Từ ghép thường gặp韓国 Hàn Quốc
韓流 Làn sóng Hàn Quốc
日韓 Nhật Bản và Hàn Quốc
朝鮮半島 Bán đảo Triều Tiên
3/10Cảnh
警
cảnh sát; cảnh báo; răn đe
Onケイ
19 nétBộ 言 · bộ Ngôn
Mẹo nhớLời nói kính trọng là lời cảnh báo
Từ ghép thường gặp警察 cảnh sát
警告 cảnh báo
警備 bảo vệ
警報 cảnh báo thiên tai
警戒 cảnh giác
4/10Thức
識
tri thức; nhận biết; hiểu biết
Onシキ
19 nétBộ 言 · bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng lời nói để giải thích tri thức
Từ ghép thường gặp知識 kiến thức
意識 ý thức
常識 thường thức
認識 nhận thức
識別 phân biệt
5/10Kính
鏡
cái gương; kính soi
OnキョウKunかがみ
19 nétBộ 金 · bộ Kim
Mẹo nhớKim loại phản chiếu ánh sáng mặt trời ở ranh giới là tấm gương.
Từ ghép thường gặp鏡台 bàn trang điểm
望遠鏡 kính viễn vọng
顕微鏡 kính hiển vi
眼鏡 mắt kính
6/10Ly
離
chia ly; rời bỏ; cách xa
OnリKunはなれる
19 nétBộ 隹 · Bộ Chuy
Mẹo nhớCon chim bay đi xa cách biệt.
Từ ghép thường gặp離婚 ly hôn
分離 phân ly
距離 cự ly
離陸 cất cánh
離職 nghỉ việc
7/10Kê
鶏
Con gà
OnケイKunにわとり
19 nétBộ 鳥 · bộ Điểu
Mẹo nhớChim (鳥) nuôi trong nhà bằng tay là con gà.
Từ ghép thường gặp鶏肉 Thịt gà
養鶏 Nuôi gà
鶏卵 Trứng gà
闘鶏 Chọi gà
8/10Hộ
護
bảo hộ; bảo vệ
OnゴKunまもる
20 nétBộ 言 · Bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng lời nói để bảo hộ cho chim bắt được ở đồng cỏ.
Từ ghép thường gặp看護師 điều dưỡng
保護 bảo vệ
弁護士 luật sư
護衛 hộ vệ
守護 bảo vệ
9/10Hưởng
響
Vang vọng; ảnh hưởng; âm hưởng
OnキョウKunひびく
20 nétBộ 音 · bộ Âm
Mẹo nhớÂm thanh của quê hương vang vọng và ảnh hưởng sâu sắc.
Từ ghép thường gặp響く vang vọng
影響 ảnh hưởng
反響 tiếng vang, phản hồi
交響曲 nhạc giao hưởng
10/10tạng
臟
nội tạng; cơ quan
Onゾウ
22 nétBộ 月 · bộ Nhục
Mẹo nhớCơ thể chứa kho tàng nội tạng
Từ ghép thường gặp内臓 nội tạng
心臓 tim
臓器 cơ quan nội tạng
肝臓 gan
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.