課題かだい理解りかい · Bài 23 · Nghe hiểu N2

Người đàn ông sẽ làm gì trước tiên sau đ

例題れいだい2
はなしをきいて、質問しつもんこたえにれいをつけてください。
音声おんせい
おとこひとはこのあとまず、なんをしますか。
Người đàn ông sẽ làm gì trước tiên sau đây?
朝ご飯あさごはんべるĂn sáng
洗濯せんたくぶつPhơi quần áo
新聞しんぶんってくるĐi lấy báo
ごみをĐổ rác
④ Đáp án đúng

Người đàn ông có các việc cần làm là: 'ăn sáng', 'phơi quần áo', 'đi lấy báo', 'đổ rác'. Ban đầu, người đàn ông nói 'Anh sẽ đi (đổ rác) sau khi phơi đồ xong'.

Tuy nhiên, người phụ nữ nói 'nhưng mà, xe thu gom lon sắp đến rồi, anh làm cái đó trước đi'.

Vì vậy, việc đầu tiên người đàn ông sẽ làm là đổ rác.
おんな: えーと、こっちが朝ご飯あさごはんで、こっちがお弁当べんとうようで……。そろそろ朝ご飯あさごはんできるから、べて。 。おとこ: 洗濯せんたくわったみたいだけど、おれ、そうか。 。おんな: おねがいできる? あと新聞しんぶんってきてね。わたし、お弁当べんとうつくっちゃうから。 。おとこ: うん、いいよ。 。おんな: あ、いけない! 資源しげんごみの今日きょうだった! ちょっとってきてくれる? ?おとこ: うん。ここにあるびんとかんだけでいい? これ、したらってくるよ。 。おんな: あ、でも、かん回収かいしゅうがそろそろちゃうから、さきにおねがい。あと、このびんも。 。おとこ: わかった。
Nữ: Ừm, cái này là bữa sáng, cái này là cho hộp cơm trưa... Bữa sáng sắp xong rồi, ăn đi. Nam: Giặt xong rồi, anh phơi nhé? Nữ: Anh giúp em được không? Lát nữa anh lấy báo về nữa nhé. Em làm hộp cơm trưa đây. Nam: Ừm, được thôi. Nữ: Ôi, không được rồi! Hôm nay là ngày đổ rác tái chế! Nam: Ừm. Chỉ cần chai và lon ở đây thôi phải không? Anh sẽ đi sau khi phơi đồ xong. Nữ: À, nhưng mà, xe thu gom lon sắp đến rồi, anh làm cái đó trước đi. Cả cái chai này nữa. Nam: Anh biết rồi.