Lý thuyết · 解き方 · Bài 27 · Nghe hiểu N2

(3) Đáp án Từ ngữ tổng hợp ví dụ: Từ viết tắt (Từ rút gọn thành 4 chữ)

(3) 答え 例をまとめる言葉:省略語 (4文字に短くした言葉)
Hướng dẫn cách làm (theo sách)
(3) こたれいをまとめる言葉ことば:省略しょうりゃく (4文字もじみじかくした言葉ことば)
れい: てっぱく、エアコン、デジカメ デジカメおんな: あの、、てっぱくてっぱくってなんですか。電車でんしゃ広告こうこくたんですけど。 。おとこ: ああ、鉄道博物館てつどうはくぶつかんですね。鉄道てつどうののてつてつ博物館はくぶつかんののひろしひろしででてっぱくてっぱくっていうんです。 。おんな: へえ。。てっぱくてっぱくっていうあたらしい言葉ことばつくれるんですね。 。おとこ: ええ。ほら、日本語にほんごって、なが言葉ことばを4文字もじ言葉ことばみじかくしちゃうこと、よくあるでしょう? 省略しょうりゃくかたってわれるものですね。 。おんな: ああ、、エアコンエアコンとかとかデジカメデジカメみたいなのもそうですか。
Ví dụ: Teppaku, Aircon, Dejikame Nữ: À, "Teppaku" là gì vậy? Tôi thấy quảng cáo trên tàu điện. Nam: À, là Bảo tàng Đường sắt đó. "Teppaku" là viết tắt của "tetsu" (đường sắt) và "haku" (bảo tàng). Nữ: Ồ. Có thể tạo ra những từ mới như "Teppaku" sao. Nam: Đúng vậy. Tiếng Nhật thường rút gọn những từ dài thành từ có 4 chữ, phải không? Đó gọi là từ viết tắt. Nữ: À, vậy "Aircon" hay "Dejikame" cũng là những từ như vậy sao.

Nguồn âm thanh: 『新完全マスター聴解 日本語能力試験N2』ⓒ スリーエーネットワーク (3A Network). Nhà xuất bản đăng công khai miễn phí phần âm thanh của đĩa CD kèm sách tại trang chính thức. Trang này chỉ phát trực tuyến cho học viên Trí Lữ; muốn tải về, mời tải từ trang của nhà xuất bản.