概要理解 · Bài 30 · Nghe hiểu N2

Người đàn ông đang nói về điều gì?

2番
テレビでおとこにんはなしています。
▶ 音声
おとこにんなにについてはなしていますか。
Người đàn ông đang nói về điều gì?
ペットとあかちゃんを世話せわするところ共通点きょうつうてんĐiểm chung giữa nơi chăm sóc thú cưng và trẻ sơ sinh
子供こどもとペットの世話せわをするところ種類しゅるいCác loại hình nơi chăm sóc trẻ em và thú cưng
ペットホテルとペットシッターのちがSự khác biệt giữa khách sạn thú cưng và người trông thú cưng
① Đáp án đúng

⚠(đáp án chưa có — bổ sung từ 解答)
おとこ出張しゅっちょう旅行りょこうなどでいえ留守るすにするとき、かわいいペットの世話せわをどうしますか。そんなとき気軽きがる利用りようできるのがペットホテルです。ペットホテルは飼い主かいぬしがペットをえさまでれていって、そこで面倒めんどうてもらうので、子供こどもあずける保育所ほいくしょのようなものです。散歩さんぽやえさの心配しんぱいもなく安心あんしんしてあずけられます。しかし、ペットによっては環境かんきょうわってストレスをかんじ、元気げんきかなくなってしまうこともあります。そのようなペットには、ペットシッターが便利べんりです。ペットシッターは、ベビーシッターがあかちゃんのうちに面倒めんどうてくれるように、自宅じたくまでて、散歩さんぽれていってくれたり、えさをやってくれたりするので、ペットにとってはストレスがすくなくてみます。
Nam: Khi bạn vắng nhà vì đi công tác hay du lịch, bạn sẽ chăm sóc thú cưng đáng yêu của mình như thế nào? Lúc đó, một lựa chọn tiện lợi là khách sạn thú cưng. Khách sạn thú cưng giống như nhà trẻ gửi trẻ em, chủ nuôi mang thú cưng cùng thức ăn đến và họ sẽ chăm sóc. Bạn có thể yên tâm gửi gắm mà không lo lắng về việc dắt đi dạo hay cho ăn. Tuy nhiên, đối với một số thú cưng, việc thay đổi môi trường có thể gây căng thẳng và khiến chúng mất đi sự năng động. Đối với những thú cưng như vậy, người trông thú cưng (pet sitter) sẽ tiện lợi hơn. Người trông thú cưng giống như người trông trẻ (babysitter) đến nhà chăm sóc em bé, họ sẽ đến tận nhà, dắt thú cưng đi dạo, cho ăn, v.v., giúp thú cưng ít bị căng thẳng hơn.

Nguồn âm thanh: 『新完全マスター聴解 日本語能力試験N2』ⓒ スリーエーネットワーク (3A Network). Nhà xuất bản đăng công khai miễn phí phần âm thanh của đĩa CD kèm sách tại trang chính thức. Trang này chỉ phát trực tuyến cho học viên Trí Lữ; muốn tải về, mời tải từ trang của nhà xuất bản.