課題かだい理解りかい · Bài 53 · Nghe hiểu N2

Người đàn ông: mỗi ngày buổi sáng, thứ B

1ばん
音声おんせい
おとこひと毎日まいにち午前ごぜんちゅう火曜かよう金曜きんようおんなひと毎日まいにち午後ごご月曜げつよう水曜すいよう金曜きんようおんなひとちち毎日まいにち月曜げつよう火曜かよう金曜きんようおんなひとはは毎日まいにち午前ごぜんちゅう火曜かよう金曜きんよう
Người đàn ông: mỗi ngày buổi sáng, thứ Ba, thứ Sáu. Người phụ nữ: mỗi ngày buổi chiều, thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu. Bố của người phụ nữ: mỗi ngày, thứ Hai, thứ Ba, thứ Sáu. Mẹ của người phụ nữ: mỗi ngày buổi sáng, thứ Ba, thứ Sáu.
月曜げつよう午前ごぜんSáng thứ Hai
火曜かよう午後ごごChiều thứ Ba
水曜すいよう午前ごぜんSáng thứ Tư
金曜きんよう午後ごごChiều thứ Sáu
① Đáp án đúng

⚠(đáp án chưa có — bổ sung từ 解答かいとう)