助詞じょし — Bài 1 · さえ・すら

さえ・すら — ngay cả · chỉ cần…là

さえ/すら: nêu ví dụ cực đoan “ngay cả ~” · さえ…ば: “chỉ cần ~ là đủ”
1
N さえ ・ N すらNgay cả ~ (cũng…)
Cấu tạo
N(+trợ từ)さえ / すら
に・で thường giữ lại: にさえでさえ
Giải thích
さえすら nêu một ví dụ cực đoan / khó tin để ngụ ý “việc kia thì khỏi nói”. すら văn viết, trang trọng hơn さえ.
Ví dụ
その問題もんだい先生せんせいさえけなかった。
Sono mondai wa sensei sae tokenakatta.
つかれて、つことすらできなかった。
Tsukarete, tatsu koto sura dekinakatta.
Lưu ý
Sắc thái: さえ thường nhấn “đến mức cả ~”. すら trang trọng, nhiều ở văn viết.
2
N でさえ ・ N ですらNgay cả ~ (giữ trợ từ で)
Cấu tạo
Nでさえ / ですら (nhấn “đến cả ~ còn…”)
Giải thích
Khi muốn nhấn mạnh mạnh hơn, ghép でさえですら: “đến cả ~ mà còn…thì…”.
Ví dụ
こんな簡単かんたん漢字かんじどもでさえける。
Konna kantan na kanji, kodomo de sae kakeru.
専門せんもんですら予測よそくできなかった。
Senmonka de sura yosoku dekinakatta.
3
さえ…ばChỉ cần ~ là (đủ)
Cấu tạo
N+さえ+(điều kiện ば)
V-ます(bỏ ます)さえすれば
tính từ: A-く+さえあればNa+でさえあれば
Giải thích
Cấu trúc さえ…ば nêu điều kiện duy nhất, tối thiểu: “chỉ cần ~ thì (mọi thứ ổn)”.
Ví dụ
かねさえあれば、なんでもえる。
Okane sae areba, nandemo kaeru.
くすりさえすれば、すぐなおりますよ。
Kusuri o nomi sae sureba, sugu naorimasu yo.
Lưu ý
Với động từ: V-ますさえすれば; với tính từ: ~くさえあれば / ~でさえあれば.
もん

Bài tập Bài 1

Bấm vào đáp án để chấm
1.いそがしくて、ごはんべる時間じかん__ない。
Isogashikute, gohan o taberu jikan ___ nai.
さえこそばかりだけ
さえ — “ngay cả thời gian ăn cơm cũng không có”.
2.あの天才てんさい__間違まちがえたのだから、わたしができないのも当然とうぜんだ。
Ano tensai ___ machigaeta no dakara, watashi ga dekinai no mo tōzen da.
でさえだけでばかりでこそ
でさえ — “đến cả thiên tài còn nhầm”.
3.かね__あれば、こんな苦労くろうはしなかったのに。
Okane ___ areba, konna kurō wa shinakatta noni.
さえこそすらばかり
さえ…ば — “chỉ cần có tiền là…”.
4.病気びょうきで、みずむこと__つらかった。
Byōki de, mizu o nomu koto ___ tsurakatta.
すらこそだけばかり
すら — văn viết, “ngay cả việc uống nước cũng…”.
5.みち__かれば、あとは一人ひとりけます。
Michi ___ wakareba, ato wa hitori de ikemasu.
さえこそばかりなど
さえ…ば — điều kiện duy nhất.
6.かれ自分じぶん名前なまえ__まともにけないらしい。
Kare wa jibun no namae ___ matomo ni kakenai rashii.
さえこそだけほど
さえ — “ngay cả tên mình cũng…”.
7.あなたが元気げんきでい__すれば、わたしはそれでいい。
Anata ga genki de i ___ sureba, watashi wa sore de ii.
さえこそばかりすら
~さえすれば — “chỉ cần em khỏe là được”.